wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLKT

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trường hợp hợp đồng thương mại được giao kết trực tiếp bằng văn bản thì thời điểm giao kết hợp đồng thương mại là thời điểm:

a)

a. Bên sau cùng ký vào hợp đồng

b)

b. Bên đề nghị giao kết hợp đồng nhận được trả lời chấp nhận toàn bộ hợp đồng

c)

c. Các bên đã thỏa thuận xong về nội dung của hợp đồng

d)

d. Các bên thỏa thuận xong và thống nhất ký kết hợp đồng

2.

Câu 2. Hàng hóa hoặc dịch vụ bị pháp luật cấm kinh doanh là:

a)

a. Kinh doanh casino  

b)

b. Kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người

c)

c. Kinh doanh vận tải đường thủy

d)

d. Sản xuất con dấu

3.

Câu 3. Doanh nghiệp không được thuê người không phải là thành viên làm Giám đốc là:

a)

a. Công ty TNHH

b)

b. Công ty cổ phần

c)

c. Công ty hợp danh

d)

d. Doanh nghiệp tư nhân

4.

Câu 4. Thỏa thuận trọng tài không bị vô hiệu trong trường hợp:

a)

a. Người xác lập thỏa thuận trọng tài không có thẩm quyền theo quy định của pháp luật

b)

b. Người xác lập thỏa thuận trọng tài không có năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ luật dân sự

c)

c.Thỏa thuận trọng tài được xác lập bằng một điều khoản trong hợp đồng và hợp đồng có hiệu lực

d)

d. Thỏa thuận trọng tài vi phạm điều cấm của pháp luật

5.

Câu 5. Các thành viên của Hội đồng thành viên trong công ty TNHH một thành viên do một tổ chức làm chủ sở hữu:

a)

a. Do chủ sở hữu thuê             

b)

b. Do chủ sở hữu bổ nhiệm

c)

c. Được bầu từ số những người lao động tại công ty

d)

d. Do cơ quan đăng ký kinh doanh chỉ định

6.

Câu 6. Cơ quan có thẩm quyền xem xét hủy phán quyết của Hội đồng trọng tài khi có yêu cầu là:

a)

a. Trung tâm trọng tài

b)

b. Bộ Tư pháp

c)

c.Tòa án nhân dân

d)

d. Viện kiểm sát nhân dân

7.

Câu 7. Phương án nào sau đây là sai:

a)

a. Phán quyết của trọng tài thương mại có hiệu lực kể từ ngày ban hành

b)

b. Trọng tài thương mại ra phán quyết theo nguyên tắc đa số

c)

c. Phán quyết trọng tài có giá trị chung thẩm

d)

d. Tòa án có thể xét xử lại phán quyết trọng tài theo thủ tục phúc thẩm khi các bên yêu cầu

8.

Câu 8. Trong quá trình thực hiện hợp đồng mua bán hàng hóa đã phát sinh tranh giữa Công ty TNHH A (có trụ sở tại quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh) và công ty cổ phần B (có trụ sở tại quận Ba Đình, thành phố Hà Nội). Nếu giữa hai bên không có thỏa thuận khác và công ty B yêu cầu Tòa án giải quyết thì cần gửi đơn về:

a)

a. Tòa án nhân dân quận Tân Bình

b)

b. Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

c)

c. Tòa án nhân dân quận Ba Đình

d)

d. Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội

9.

Câu 9. Theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự, bản án phúc thẩm vụ tranh chấp kinh doanh, thương mại có hiệu lực pháp luật:

a)

a. Ngay sau khi tuyên án phúc thẩm

b)

b. Khi hết thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm mà không có kháng nghị giám đốc thẩm

c)

c. Khi hết thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm mà không có kháng nghị tái thẩm

d)

d. Sau 30 ngày kể từ ngày tuyên án phúc thẩm nếu không có kháng cáo, kháng nghị

10.

Câu 10. Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động cung ứng dịch vụ:

a)

a. Khuyến mại

b)

b. Mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa

c)

c. Đại diện cho thương nhân

d)

d. Đấu giá hàng hóa

11.

Câu 11. Nếu các bên thỏa thuận tranh chấp được giải quyết bằng Trọng tài vụ việc thì nguyên đơn gửi đơn khởi kiện cho:

a)

a. Trọng tài viên của bị đơn

b)

b. Bị đơn

c)

c. Tòa án

d)

d. Trung tâm trọng tài bất kỳ

12.

Câu 12. Nếu bị đơn không có nơi cư trú, làm việc hoặc có trụ sở ở Việt Nam thì nguyên đơn có thể yêu cầu:

a)

a.Tòa án nơi nguyên đơn cư trú, làm việc hoặc có trụ sở giải quyết

b)

b. Tòa án nhân dân tối cao giải quyết

c)

c. Tòa án nước ngoài nơi bị đơn cư trú, làm việc hoặc có trụ sở giải quyết

d)

d. Tòa án quốc tế giải quyết

13.

Câu 13. Vốn điều lệ của Công ty TNHH hai thành viên là tổng giá trị tài sản:

a)

a. Do các thành viên đã góp vào công ty

b)

b. Do các thành viên cam kết góp vào công ty

c)

c. Do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp

d)

d. Do các thành viên góp tại thời điểm công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

14.

Câu 14. Điều hành hoạt động kinh doanh hàng ngày của công ty cổ phần là:

a)

a. Đại hội đồng cổ đông          

b)

b. Hội đồng quản trị    

c)

c. Ban kiểm soát

d)

d. Giám đốc (hoặc Tổng giám đốc)

15.

Câu 15. Chủ thể nào sau đây không phải là thương nhân:

a)

a. Công ty cổ phần

b)

b. Công ty TNHH

c)

c. Hợp tác xã

d)

d.Cá nhân hoạt động thương mại

16.

Câu 16. Cơ quan quản lý của hợp tác xã là:

a)

a. Đại hội thành viên

b)

b. Ban kiểm soát

c)

c.Hội đồng quản trị

d)

d. Giám đốc

17.

Câu 17. Cổ đông phổ thông trong công ty cổ phần:

a)

a. Là người sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết của công ty

b)

b. Là người sở hữu cổ phần phổ thông của công ty

c)

c. Là người sở hữu trái phiếu của công ty

d)

d. Là người sở hữu cổ phần ưu đãi của công ty

18.

Câu 18. Người tham dự Đại hội đồng cổ đông của công ty cổ phần là:

a)

a. Tất cả các cổ đông của công ty

b)

b. Tất cả các cổ đông phổ thông của công ty

c)

c. Tất cả các cổ đông có quyền biểu quyết của công ty          

d)

d. Tất cả các cổ đông ưu đãi của công ty

19.

Câu 19. Cổ phần phổ thông mà các cổ đông sáng lập đăng ký mua khi thành lập công ty ..... trong 3 năm kể từ ngày công ty được thành lập:

a)

a. Được chuyển nhượng tự do cho tất cả các cổ đông của công ty

b)

b.Được chuyển nhượng tự do cho các cổ đông sáng lập khác

c)

c. Phải đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh

d)

d. Không được chuyển nhượng

20.

Câu 20. Khi một bên vi phạm hợp đồng thương mại, bên bị vi phạm có thể đồng thời áp dụng biện pháp buộc thực hiện đúng hợp đồng và biện pháp

a)

a. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng

b)

b. Hủy bỏ hợp đồng

c)

c. Đình chỉ hợp đồng  

d)

d. Buộc bồi thường thiệt hại

21.

Câu 21. Công ty TNHH hai thành viên giảm vốn điều lệ bằng cách:

a)

a. Hoàn trả một phần vốn góp cho thành viên theo quy định của pháp luật

b)

b. Công ty mua lại phần vốn góp của thành viên theo quy định của pháp luật

c)

c. Vốn điều lệ không được các thành viên thanh toán đầy đủ và công ty phải điều chỉnh giảm vốn điều lệ

d)

d. Tất cả các phương án

22.

Câu 22. Chủ doanh nghiệp tư nhân đầu tư vốn thành lập doanh nghiệp:

a)

a. Phải chuyển quyền sở hữu tài sản đầu tư sang doanh nghiệp

b)

b. Không phải chuyển quyền sở hữu tài sản đầu tư sang doanh nghiệp

c)

c. Phải tiến hành định giá tài sản đầu tư

d)

d. Phải lập Văn bản xác nhận sự đầu tư tài sản vào doanh nghiệp tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

23.

Câu 23. Số lượng con dấu trong một doanh nghiệp là..:

a)

a. Một con dấu

b)

b. Do cơ quan đăng ký kinh doanh quyết định

c)

c. Do doanh nghiệp quyết định           

d)

d. Do cơ quan công an quyết định

24.

Câu 24. Chủ thể có quyền thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:

a)

a. Doanh nghiệp tư nhân

b)

b. Hộ kinh doanh

c)

c. Công ty hợp danh;    

d)

d. Doanh nghiệp

25.

Câu 25. Trong trường hợp thông thường và các bên không có thỏa thuận thì số lượng thành viên của Hội đồng trọng tài giải quyết tranh chấp kinh doanh, thương mại là:

a)

a. 07 thành viên          

b)

b. 05 thành viên

c)

c. 03 thành viên          

d)

d. 01 thành viên

26.

Câu 26. Hội đồng trọng tài giải quyết tranh chấp thông qua:

a)

a. Mở phiên điều trần của nguyên đơn

b)

b. Mở phiên tòa xét xử

c)

c. Mở phiên họp giải quyết tranh chấp

d)

d. Mở phiên hòa giải giữa nguyên đơn và bị đơn

27.

Câu 27. Thành viên góp vốn của công ty hợp danh không được:

a)

a. Tham gia họp, thảo luận và biểu quyết tại Hội đồng thành viên về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, sửa đổi, bổ sung các quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn, về tổ chức lại và giải thể công ty

b)

b. Chuyển nhượng phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác

c)

c.Tham gia quản lý, điều hành công ty, nhân danh công ty để tiến hành công việc kinh doanh của công ty

d)

d. Nhân danh chính mình hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty

28.

Câu 28. Thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên:

a)

a. Là người có thẩm quyền quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho công ty

b)

b. Là người cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho công ty

c)

c. Là người góp vốn vào công ty

d)

d. Là chủ nợ của công ty

29.

Câu 29. Số phiếu biểu quyết của mỗi thành viên tại cuộc họp Đại hội thành viên của Hợp tác xã là:

a)

a. Phụ thuộc vào công sức đóng góp

b)

b. Phụ thuộc vào số vốn góp

c)

c. Phụ thuộc vào mức độ sử dụng dịch vụ

d)

d. Cả a, b, c đều sai

30.

Câu 30. Nếu thỏa mãn các điều kiện khác thì Doanh nghiệp tư nhân được chuyển đổi thành công ty TNHH hai thành viên trong trường hợp:

a)

a. Chủ doanh nghiệp tư nhân là Giám đốc công ty

b)

b. Chủ doanh nghiệp tư nhân là Chủ tịch Hội đồng thành viên

c)

c. Chủ doanh nghiệp tư nhân bán toàn bộ doanh nghiệp của mình cho người khác

d)

d.Chủ doanh nghiệp tư nhân là thành viên công ty

31.

Câu 31. Hình thức chia doanh nghiệp không áp dụng đối với .....:

a)

a. Công ty cổ phần

b)

b. Công ty hợp danh

c)

c. Công ty TNHH một thành viên

d)

d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên

32.

Câu 32. Doanh nghiệp nào có tư cách pháp nhân?

a)

a. Công ty cổ phần

b)

b. Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

c. Doanh nghiệp tư nhân

d)

d. Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn

33.

Câu 33. Cổ đông sáng lập phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua trong thời hạn ... kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

a)

a. 30 ngày

b)

b. 60 ngày

c)

c. 80 ngày

d)

d. 90 ngày

34.

Câu 34. Chủ thể nào sau đây là thương nhân?

a)

a. Cơ quan nhà nước   

b)

b. Cá nhân hoạt động thương mại không phải đăng ký kinh doanh

c)

c. Hkinh doanh

d)

d. Chi nhánh của doanh nghiệp

35.

Câu 35. Số lượng chi nhánh, văn phòng đại diện mà doanh nghiệp có quyền thành lập là:

a)

a. 5 chi nhánh, văn phòng đại diện

b)

b. Không hạn chế

c)

c. 10 chi nhánh, văn phòng đại diện

d)

d. Do cơ quan đăng ký kinh doanh quyết định

36.

Câu 36. Tranh chấp nào sau đây không phải là tranh chấp kinh doanh, thương mại?

a)

a. Tranh chấp giữa công ty với các thành viên công ty liên quan đến việc thành lập công ty

b)

b. Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ có mục đích lợi nhuận

c)

c.Tranh chấp về tài sản trong hôn nhân khi ly hôn

d)

d. Tranh chấp về chuyển giao công nghệ có mục đích lợi nhuận

37.

Câu 37. Việc thành lập Ban kiểm soát trong Hợp tác xã là bắt buộc nếu Hợp tác xã...:

a)

a. Có dưới 30 thành viên

b)

b. Có từ 30 thành viên trở lên

c)

c. Có trên 30 thành viên trở lên          

d)

d. Có 30 thành viên

38.

Câu 38. Trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp phải giải thể?

a)

a. Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ mà không có quyết định gia hạn

b)

b. Trong tháng, doanh nghiệp vừa giảm 2 thành viên nên không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của Luật Doanh nghiệp

c)

c. Doanh nghiệp đang kinh doanh hiệu quả

d)

d. Ngừng hoạt động kinh doanh 06 tháng mà không thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế

39.

Câu 39. Theo quy định của pháp luật thì Sở giao dịch hàng hóa là:

a)

a. Doanh nghiệp

b)

b. Hợp tác xã       

c)

c. Hộ kinh doanh

d)

d. Cơ quan nhà nước

40.

Câu 40. Trong hợp đồng cung ứng dịch vụ thương mại, chủ thể nào sau đây bắt buộc phải là thương nhân?

a)

a. Bên cung ứng dịch vụ

b)

b. Bên sử dụng dịch vụ

c)

c. Người hưởng lợi từ hợp đồng theo sự thỏa thuận của các bên

d)

d. Người có liên quan đến bên sử dụng dịch vụ

41.

Câu 41. Loại hình doanh nghiệp mà có các thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh với một tên chung và chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ, các nghĩa vụ tài sản của doanh nghiệp bằng toàn bộ tài sản; ngoài ra có thể có các thành viên góp vốn và chịu trách nhiệm đối với doanh nghiệp trong phạm vi vốn góp là:

a)

a. Công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

b. Công ty cổ phần

c)

c. Công ty hợp danh

d)

d. Doanh nghiệp tư nhân

42.

Câu 42. Tài sản nào được dùng để góp vốn, đầu tư trong các doanh nghiệp:

a)

a. Tiền Việt Nam

b)

b. Ngoại tệ tự do chuyển đổi

c)

c. Giá trị quyền sử dụng đất

d)

d.Tất cả các phương án

43.

Câu 43. Cổ đông sáng lập công ty cổ phần bị hạn chế chuyển nhượng cổ phần phổ thông trong thời hạn .... kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập Doanh nghiệp.

a)

a. 1 năm

b)

b. 2 năm

c)

c. 3 năm

d)

d. 5 năm

44.

Câu 44. Trong hợp đồng mua bán hàng hóa giữa Công ty TNHH X (trụ sở tại huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội) và Doanh nghiệp tư nhân Y (trụ sở tại huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên) đã thỏa thuận nếu phát sinh tranh chấp sẽ giải quyết tại Tòa án. Khi thực hiện hợp đồng hai bên đã có tranh chấp. Do không thương lượng được nên công ty TNHH Y quyết định khởi kiện đến tòa án. Tòa án đủ thẩm quyền để giải quyết tranh chấp giữa Công ty TNHH X và DNTN Y là:

a)

a. Tòa án nhân dân huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

b)

b. Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội

c)

c. Tòa án nhân dân huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên

d)

d. Tòa án nhân dân tỉnh Hưng Yên

45.

Câu 45. Ai là người được Đại hội đồng cổ đông công ty cổ phần bầu ra?

a)

a. Người đại diện theo pháp luật của công ty  

b)

b. Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty

c)

c. Thành viên Ban kiểm soát của công ty       

d)

d. Giám đốc công ty

46.

Câu 46. Phương án nào sai

Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên:

a)

a. Là người đại diện trước pháp luật của công ty trong mọi trường hợp

b)

b. Là người điều hành hoạt động hàng ngày của công ty

c)

c. Do Hội đồng thành viên bổ nhiệm hoặc thuê

d)

d. Chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình

47.

Câu 47. Hợp đồng nào sau đây là hợp đồng trong hoạt động xúc tiến thương mại:

a)

a. Hợp đồng quảng cáo thương mại

b)

b. Hợp đồng môi giới thương mại

c)

c. Hợp đồng đại lý thương mại

d)

d. Hợp đồng đại diện cho thương nhân

48.

Câu 48. Phát biểu nào sau đây luôn đúng?

a)

a. Tất cả chủ thể kinh doanh đều là thương nhân

b)

b. Tất cả các thương nhân đều là pháp nhân

c)

c. Tất cả các thương nhân đều hoạt động thương mại

d)

d. Mọi cá nhân, tổ chức tiến hành hoạt động thương mại đều là thương nhân

49.

Câu 49. Số lượng ngành nghề kinh doanh mà doanh nghiệp được kinh doanh là:

a)

a. Một ngành nghề kinh doanh

b)

b. Hai ngành nghề kinh doanh

c)

c. Tùy khả năng của doanh nghiệp

d)

d. Do doanh nghiệp đăng ký và được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

50.

Câu 50. Công ty hợp danh không được phát hành:

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Trái phiếu

c)

c. Cổ phiếu và trái phiếu

d)

d. Bất kỳ loại chứng khoán nào

51.

Câu 51. Công ty cổ phần Quỳnh Trang có trụ sở tại huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên ký hợp đồng chuyển giao công nghệ làm bia vi sinh cho Doanh nghiệp tư nhân Phương Anh có trụ sở tại huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Đang trong quá trình thực hiện hợp đồng thì xảy ra mâu thuẫn giữa hai công ty. Nếu Công ty CP Quỳnh Trang yêu cầu Tòa án giải quyết thì cần gửi đơn đến:

a)

a. Tòa án nhân dân huyện Văn Lâm   

b)

b. Tòa án nhân dân tỉnh Hưng Yên

c)

c. Tòa án nhân dân huyện Ninh Giang           

d)

d. Tòa án nhân dân tỉnh Hải Dương