wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(VOCAB) ETS LC - DAY 9 ( FULL 50 TỪ) | TOEIC NGÔ HUYỀN MY

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Thrilled

a)

trông mong

b)

hồi hộp

c)

nổi tiếng

d)

vui sướng

2.

look forward to

a)

phù hợp

b)

trông mong

c)

chỉ ra

d)

tìm kiếm

3.

sự nghiệp

a)

sale

b)

device

c)

minor

d)

career

4.

confident

a)

thuận lợi

b)

thiểu số

c)

tự tin

d)

thoải mái

5.

reminder

a)

lời nhắc nhở

b)

giảm giá

c)

giới thiệu

d)

phục hồi

6.

unique

a)

riêng biệt

b)

chủ đạo

c)

duy nhất

d)

sáng tạo

7.

match

a)

trận đấu

b)

phù hợp

c)

bài toán

d)

doanh số

8.

inspire

a)

trang trí

b)

truyền cảm hứng

c)

đổi mới

d)

phục hồi

9.
a)

athletic

b)

innovative

c)

forecast

d)

nutritious

10.

point out

a)

chuẩn bị

b)

chỉ ra

c)

đóng gói

d)

ngăn cấm

11.

athletic

a)

khỏe mạnh

b)

tự tin

c)

(thuộc) thể thao

d)

thuận lợi

12.

chất lượng cao

a)

unfavorable

b)

high-quality

c)

comfortable

d)

complimentary

13.

prepare

a)

chuẩn bị

b)

thiết bị

c)

bầu cử

d)

quỹ tiền

14.

dành thời gian làm gì

a)

feel free to

b)

run low

c)

just in case

d)

take time

15.

trang trí

a)

prohibited

b)

commute

c)

decorate

d)

introduce

16.

detour

a)

đường vòng

b)

giảm giá

c)

đi vòng

d)

tôn vinh

17.

expert

a)

chuyên gia

b)

thời điểm

c)

tài trợ

d)

quỹ tiền

18.

list

a)

liệt kê

b)

dịp

c)

bán

d)

danh sách

19.

(just) in case

a)

trong trường hợp

b)

cứ tự nhiên

c)

phòng khi

d)

miễn phí

20.

explain

a)

đổi mới

b)

giải thích

c)

dự báo

d)

chuẩn bị

21.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chụp ảnh flash bị cấm: Flash photography is _______

a)

prohibited

b)

probihited

c)

cancel

d)

prevent

22.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đồ uống miễn phí: _______ beverage

a)

complaining

b)

complimentary

c)

freedom

d)

accompaniment

23.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Phù hợp với lịch trình của bạn: _______ your schedule

a)

fix

b)

needs

c)

fit

d)

change

24.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Bài báo tin tức: News _______

a)

inform

b)

announce

c)

commute

d)

article

25.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thông báo nội trú: Boarding _______

a)

announcement

b)

accountant

c)

advertisement

d)

advantage

26.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đạo diễn phim nổi tiếng: _______ movie director

a)

renkowned

b)

renowned

c)

renewal

d)

redemption

27.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Nhận giảm giá 10%: Receive a ten percent _______

a)

complimentary

b)

accompaniment

c)

complement

d)

discount

28.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đi làm: _______ to work

a)

committee

b)

stay

c)

commute

d)

overtime

29.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đi chợ: Go on the _______

a)

market

b)

supermarket

c)

store

d)

grocery

30.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đánh giá thuận lợi: _______ review

a)

favorable

b)

familiar

c)

favorite

d)

forcast

31.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đang bán: On _______

a)

retail

b)

detail

c)

sale

d)

sell

32.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Gửi một gói/kiện hàng: Mail a _______

a)

package

b)

baggage

c)

lugguage

d)

parcel

33.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Bữa ăn bổ dưỡng: _______ meal

a)

poisonous

b)

noxious

c)

nutritious

d)

functional

34.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Bài phát biểu chính yếu: _______ address

a)

keynote

b)

note

c)

highlight

d)

article

35.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chỗ ngồi thoải mái: _______ seats

a)

innovative

b)

formal

c)

uncomfortable

d)

comfortable

36.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Giới thiệu bản thân: _______ oneself

a)

resume

b)

introduce

c)

performance

d)

submit

37.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Một thiết bị mới: A new _______

a)

device

b)

devine

c)

decide

d)

desert

38.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Dịp đặc biệt: Special _______

a)

weekend

b)

dayoff

c)

vacation

d)

occasion

39.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Khó khăn nhỏ: _______ difficulty

a)

mayor

b)

minor

c)

large

d)

wide

40.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Công nghệ mới nhất: _______ technology

a)

new

b)

last

c)

latest

d)

backward

41.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Sản phẩm sáng tạo: _______ product

a)

come up with

b)

innovative

c)

invention

d)

invisible

42.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Nhà tài trợ tư nhân: _______ donors

a)

prohibit

b)

popular

c)

public

d)

private

43.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tài trợ cho tổ chức: _______ the organization

a)

fee

b)

fund

c)

cash

d)

fun

44.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Khôi phục hệ thống: _______ the system

a)

refill

b)

refund

c)

restore

d)

reduce

45.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Nhận được nhiều phiếu bầu nhất: Get the most _______

a)

subscribe

b)

review

c)

feedback

d)

votes

46.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Dự báo thời tiết: Weather _______

a)

outstanding

b)

forecast

c)

outlook

d)

forest

47.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chạy thấp: Run _______

a)

low

b)

slow

c)

below

d)

above

48.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Được vinh dự: Be _______ to

a)

horrored

b)

honored

c)

opinion

d)

reproachful

49.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chỉ trong trường hợp: Just in _______

a)

fact

b)

mean

c)

time

d)

case

50.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thoải mái nói chuyện: Feel _______ to ask

a)

awkward

b)

stressed

c)

free

d)

nervous