Font size
Worksheets(VOCAB) ETS LC - DAY 9 ( FULL 50 TỪ) | TOEIC NGÔ HUYỀN MY
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
Thrilled
trông mong
hồi hộp
nổi tiếng
vui sướng
look forward to
phù hợp
trông mong
chỉ ra
tìm kiếm
sự nghiệp
sale
device
minor
career
confident
thuận lợi
thiểu số
tự tin
thoải mái
reminder
lời nhắc nhở
giảm giá
giới thiệu
phục hồi
unique
riêng biệt
chủ đạo
duy nhất
sáng tạo
match
trận đấu
phù hợp
bài toán
doanh số
inspire
trang trí
truyền cảm hứng
đổi mới
phục hồi
athletic
innovative
forecast
nutritious
point out
chuẩn bị
chỉ ra
đóng gói
ngăn cấm
athletic
khỏe mạnh
tự tin
(thuộc) thể thao
thuận lợi
chất lượng cao
unfavorable
high-quality
comfortable
complimentary
prepare
chuẩn bị
thiết bị
bầu cử
quỹ tiền
dành thời gian làm gì
feel free to
run low
just in case
take time
trang trí
prohibited
commute
decorate
introduce
detour
đường vòng
giảm giá
đi vòng
tôn vinh
expert
chuyên gia
thời điểm
tài trợ
quỹ tiền
list
liệt kê
dịp
bán
danh sách
(just) in case
trong trường hợp
cứ tự nhiên
phòng khi
miễn phí
explain
đổi mới
giải thích
dự báo
chuẩn bị
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Chụp ảnh flash bị cấm: Flash photography is _______
prohibited
probihited
cancel
prevent
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đồ uống miễn phí: _______ beverage
complaining
complimentary
freedom
accompaniment
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Phù hợp với lịch trình của bạn: _______ your schedule
fix
needs
fit
change
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Bài báo tin tức: News _______
inform
announce
commute
article
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Thông báo nội trú: Boarding _______
announcement
accountant
advertisement
advantage
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đạo diễn phim nổi tiếng: _______ movie director
renkowned
renowned
renewal
redemption
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Nhận giảm giá 10%: Receive a ten percent _______
complimentary
accompaniment
complement
discount
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đi làm: _______ to work
committee
stay
commute
overtime
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đi chợ: Go on the _______
market
supermarket
store
grocery
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đánh giá thuận lợi: _______ review
favorable
familiar
favorite
forcast
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đang bán: On _______
retail
detail
sale
sell
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Gửi một gói/kiện hàng: Mail a _______
package
baggage
lugguage
parcel
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Bữa ăn bổ dưỡng: _______ meal
poisonous
noxious
nutritious
functional
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Bài phát biểu chính yếu: _______ address
keynote
note
highlight
article
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Chỗ ngồi thoải mái: _______ seats
innovative
formal
uncomfortable
comfortable
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Giới thiệu bản thân: _______ oneself
resume
introduce
performance
submit
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Một thiết bị mới: A new _______
device
devine
decide
desert
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Dịp đặc biệt: Special _______
weekend
dayoff
vacation
occasion
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Khó khăn nhỏ: _______ difficulty
mayor
minor
large
wide
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Công nghệ mới nhất: _______ technology
new
last
latest
backward
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Sản phẩm sáng tạo: _______ product
come up with
innovative
invention
invisible
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Nhà tài trợ tư nhân: _______ donors
prohibit
popular
public
private
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tài trợ cho tổ chức: _______ the organization
fee
fund
cash
fun
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Khôi phục hệ thống: _______ the system
refill
refund
restore
reduce
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Nhận được nhiều phiếu bầu nhất: Get the most _______
subscribe
review
feedback
votes
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Dự báo thời tiết: Weather _______
outstanding
forecast
outlook
forest
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Chạy thấp: Run _______
low
slow
below
above
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Được vinh dự: Be _______ to
horrored
honored
opinion
reproachful
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Chỉ trong trường hợp: Just in _______
fact
mean
time
case
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Thoải mái nói chuyện: Feel _______ to ask
awkward
stressed
free
nervous
