wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 2_T6_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

Total questions: 50

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Đâu KHÔNG PHẢI là tên của tia UV?
a)
Tia cực tím
b)
Tia tử ngoại
c)
Tia hồng ngoại
d)
Ultraviolet
2.
Trong các loại tia UV, loại nào nguy hiểm nhất?
a)
UVA
b)
UVB
c)
UVC
d)
UPF
3.
Loại tia UV nào chiếm 5% các loại tia UV chiếu xuống trái đất?
a)
UVA
b)
UVB
c)
UVC
d)
UPF
4.
Loại tia UV nào chiếm 95% các loại tia UV chiếu xuống trái đất?
a)
UVA
b)
UVB
c)
UVC
d)
UPF
5.
Trong các loại tia UV chiếu xuống trái đất, loại nào nguy hiểm nhất?
a)
UVA
b)
UVB
c)
UVC
d)
UPF
6.
"Tác động đến lớp biểu bì; gây cháy nắng, đỏ da, bỏng da" là tác hại của loại tia UV nào?
a)
UVA
b)
UVB
c)
UVC
d)
UPF
7.
"Đi xuyên qua biểu bì sâu đến hạ bì; gây đen da, lão hóa da, ung thư da" là tác hại của?
a)
UVA
b)
UVB
c)
UVC
d)
UPF
8.
Ký hiệu nào sau đây biểu thị chỉ số chống nắng của sản phẩm may mặc?
a)
SPF
b)
UPF
c)
UVF
d)
PA
9.
Chỉ số UPF thể hiện điều gì?
a)
Chỉ số biểu thị mức độ chống lại tia UVA của sản phẩm
b)
Chỉ số biểu thị mức độ chống lại tia UVB của sản phẩm
c)
Chỉ số biểu thị mức độ chống lại tia UVF của sản phẩm
d)
Chỉ số biểu thị mức độ chống lại tia UVA, UVB của sản phẩm
10.

Một cái áo với UPF50 có khả năng ngăn chặn bao nhiêu % tia UV?

a)

95.7%

b)

97.5%

c)

98%

d)

99.7%

11.
SUNSTOP COOLING có chỉ số chống nắng là bao nhiêu?
a)
SPF50
b)
SPF50+
c)
UPF50
d)
UPF50+
12.
Khả năng ngăn chặn tia UV của SUNSTOP COOLING?
a)
Ngăn chặn tới 98% tia UV
b)
Ngăn chặn tới 99% tia UV
c)
Ngăn chặn 99,7% tia UV
d)
Ngăn chặn tới 99,7% tia UV
13.
Chất liệu nào sau đây không có trong thành phần của vải áo chống nắng SUNSTOP COOLING?
a)
Cotton
b)
Polyester
c)
Viscose/Rayon
d)
Polyurethane/Spandex
14.
COTTON là chất liệu gì?
a)
Sợi tự nhiên có nguồn gốc từ cây bông
b)
Sợi tự nhiên có nguồn gốc từ cây lanh
c)
Sợi nhân tạo có nguồn gốc từ cây bông
d)
Sợi tổng hợp có nguồn gốc từ cây bông
15.
Điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về Cotton?
a)
Bông xốp, hút ẩm, thấm hút mồ hôi tốt, thông thoáng
b)
Dễ nhăn
c)
Có độ bền cao, chống mài mòn hiệu quả
d)
Bền màu
16.
VISCOSE/RAYON là chất liệu có nguồn gốc từ?
a)
Được điều chế từ cellulose lấy từ bột gỗ của những cây gỗ thiên nhiên, thân cây xốp, nhiều sợi Cellulose, như bạch đàn, tre…
b)
Là loại sợi tổng hợp có nguồn gốc từ dầu thô
c)
Là loại sợi tổng hợp có nguồn gốc từ than đá và dầu mỏ
d)
Là loại sợi tổng hợp có độ đàn hồi tuyệt vời
17.
POLYURETHANE/ SPANDEX là chất liệu có nguồn gốc từ?
a)
Được điều chế từ cellulose lấy từ bột gỗ của những cây gỗ thiên nhiên, thân cây xốp, nhiều sợi Cellulose, như bạch đàn, tre…
b)
Là loại sợi tổng hợp có nguồn gốc từ dầu thô
c)
Là loại sợi tổng hợp có nguồn gốc từ than đá và dầu mỏ
d)
Là loại sợi tổng hợp có độ đàn hồi tuyệt vời
18.
Điều gì sau KHÔNG CHÍNH XÁC trong cách sử dụng và bảo quản Áo SUNSTOP COOLING?
a)
Giặt với nước <30 độ C
b)
Tránh phơi trực tiếp dưới trời nắng gắt
c)
Không giặt khô
d)
Không là
e)
Nên lộn trái áo khi giặt & phơi
19.
Chính sách bảo hành bảo trì áp dụng cho SUNSTOP COOLING?
a)
Bảo hành 12 tháng, bảo trì 36 tháng
b)
Bảo hành 6 tháng, bảo trì 24 tháng
c)
Bảo hành 3 tháng, bảo trì 12 tháng
d)
Không áp dụng bảo hành bảo trì
20.
Chính sách đổi sản phẩm áp dụng cho SUNSTOP COOLING?
a)
A. Đổi trong vòng 7 ngày (sản phẩm nguyên giá)/3 ngày (sản phẩm trong CTKM), giữ nguyên tem mác, chưa qua sử dụng
b)
B. Đổi trong vòng 15 ngày (sản phẩm nguyên giá)/7 ngày (sản phẩm trong CTKM), giữ nguyên tem mác, chưa qua sử dụng
c)
C. Nếu khách hàng không hài lòng về sản phẩm, có thể 1 đổi 1 trong 14 ngày đầu sử dụng, không cần chưa qua sử dụng, không cần giữ nguyên tem mác.
d)
A-C
e)
B-C
21.

Ký hiệu sau có nghĩa là gì?

a)

Giặt với nước <30 độ C

b)

Không tẩy

c)

Là với nhiệt độ <110 độ

d)

Không giặt khô

e)

Phơi trên móc áo cho nhỏ giọt khô tự nhiên, phơi trong bóng mát

22.

Ký hiệu sau có nghĩa là gì?

a)

Giặt với nước <30 độ C

b)

Không tẩy

c)

Là với nhiệt độ <110 độ

d)

Không giặt khô

e)

Phơi trên móc áo cho nhỏ giọt khô tự nhiên, phơi trong bóng mát

23.

Ký hiệu sau có nghĩa là gì?

a)

Giặt với nước <30 độ C

b)

Không tẩy

c)

Là với nhiệt độ <110 độ

d)

Không giặt khô

e)

Phơi trên móc áo cho nhỏ giọt khô tự nhiên, phơi trong bóng mát

24.

Ký hiệu sau có nghĩa là gì?

a)

Giặt với nước <30 độ C

b)

Không tẩy

c)

Là với nhiệt độ <110 độ

d)

Không giặt khô

e)

Phơi trên móc áo cho nhỏ giọt khô tự nhiên, phơi trong bóng mát

25.

Ký hiệu sau có nghĩa là gì?

a)

Giặt với nước <30 độ C

b)

Không tẩy

c)

Là với nhiệt độ <110 độ

d)

Không giặt khô

e)

Phơi trên móc áo cho nhỏ giọt khô tự nhiên, phơi trong bóng mát

26.

Ký hiệu sau có nghĩa là gì?

a)

Khả năng chống tia UV vượt trội

b)

Co giãn 4 chiều

c)

Thoải mái, mềm mại

d)

Thấm hút mồ hôi

e)

Làm mát vượt trội

27.

Ký hiệu sau có nghĩa là gì?

a)

Khả năng chống tia UV vượt trội

b)

Co giãn 4 chiều

c)

Thoải mái, mềm mại

d)

Thấm hút mồ hôi

e)

Làm mát vượt trội

28.

Ký hiệu sau có nghĩa là gì?

a)

Khả năng chống tia UV vượt trội

b)

Co giãn 4 chiều

c)

Thoải mái, mềm mại

d)

Thấm hút mồ hôi

e)

Làm mát vượt trội

29.

Ký hiệu sau có nghĩa là gì?

a)

Khả năng chống tia UV vượt trội

b)

Co giãn 4 chiều

c)

Thoải mái, mềm mại

d)

Thấm hút mồ hôi

e)

Làm mát vượt trội

30.

Ký hiệu sau có nghĩa là gì?

a)

Khả năng chống tia UV vượt trội

b)

Co giãn 4 chiều

c)

Thoải mái, mềm mại

d)

Thấm hút mồ hôi

e)

Làm mát vượt trội

31.

Hành vi: Không ồn ào, không ăn to nói lớn, dè dặt trong giao tiếp hoặc không thích đối đầu, không nói thẳng vấn đề tránh làm người khác tổn thương là hành vi của nhóm KH nào?

a)

Nhóm I (nhóm Khỉ)

b)

Nhóm D (nhóm Sử tử)

c)

Nhóm C (nhóm Rùa)

d)

Nhóm S (nhóm Chó)

32.
Nhân viên có thể nhận diện khách hàng thuộc nhóm I (nhóm Khỉ) qua những hành vi nào?
a)
Khả năng thuyết phục, thân thiện, khả năng giao tiếp tốt; thái độ tích cực, có nhiều mối quan hệ xã hội; Họ luôn cảm kích với thiện ý lắng nghe của bạn
b)
Cởi mở và thích giao du nhưng cũng rất chủ nghĩa cá nhân với cái tôi lớn
c)
Không ngừng ngắt lời cũng như kể những câu chuyện dài
d)
Tất cả đáp án đều đúng
33.
Vừa thấy NV CSKH, chú Minh đã hỏi lớn: "Ở đây có áo sơ mi xịn xịn không cháu, cuối tuần có cái đám cưới to lắm mà chú đi dọc đường Bà Triệu này chưa tìm được cái nào ưng ý. Chết dở". Qua cách giao tiếp, bạn nghĩ chú Minh thuộc nhóm KH nào và bạn cần ứng xử như thế nào?
a)
Nhóm I (nhóm Khỉ). NV cần lắng nghe, công nhận, tác động vào mặt cảm xúc để tư vấn giới thiệu cho chú những sản phẩm áo sơ mi phù hợp.
b)
Nhóm D (nhóm Sử tử). NV cần giới thiệu sản phẩm áo sơ mi ở trung tâm một cách rõ ràng, ngắn gọn. Không nên lan man, đứng quá gần hay chạm vào người họ.
c)
Nhóm S (nhóm Chó). NV cần giới thiệu sản phẩm một cách chậm rãi, đưa đủ thông tin rõ ràng và có chứng cứ cụ thể thuyết phục.
d)
Nhóm C (nhóm Rùa) NV cần trả lời đúng câu hỏi, giới thiệu thông tin sản phẩm cần chi tiết, chính xác và có số liệu minh chứng. Cẩn trọng lời nói.
34.
Ánh mắt khách hàng đang chú ý đến kệ sản phẩm được trưng bày ngay trước cửa thang máy, nhân viên cần làm gì trong tình huống này?
a)
Nhân viên chủ động giới thiệu những mẫu sản phẩm trên kệ trưng bày, mời khách hàng qua xem thử và trải nghiệm, trước khi đưa KH ra thang máy lên các tầng.
b)
Nhân viên nhanh chóng bấm thang máy dẫn ngay khách hàng lên tầng trên để xem các mẫu được trưng bày tại trung tâm
c)
Nhân viên chỉ cần tập trung giới thiệu chương trình giảm giá đang được áp dụng tại trung tâm, giới thiệu những mẫu sản phẩm mới về
d)
Nhân viên chỉ cẩn tập trung hướng dẫn thêm về cách sử dụng và bảo quản sản phẩm, chính sách đổi trả/ bảo hành
35.

Để kiểm soát tốt hàng hóa NV CSKH cần làm gì?

a)

Kiểm soát số lượng sản phẩm khách hàng mang vào phòng thử (tốt nhất 3-4 SP một lượt thử, KH thử xong lại tiếp tục treo lượt SP khác vào), giữ phòng thử gọn gàng đẹp mắt, tránh thất thoát hàng hóa

b)

Kiểm soát số lượng sản phẩm khách hàng mang vào phòng thử (tối đa 5-7 SP 1 lượt thử), giữ phòng thử gọn gàng đẹp mắt, tránh để thất thoát hàng hóa

c)

Kiểm soát số lượng sản phẩm khách hàng mang vào phòng thử, giữ phòng thử không gọn gàng, đẹp mắt, tránh thất thoát hàng hóa

d)

KH thích thử bao nhiêu SP 1 lượt cũng được, càng nhiều càng tốt. Giữ phòng thử gọn gàng đẹp mắt, tránh thất thoát hàng hóa

36.
KH đang thích một món đồ nhưng người đi cùng lại nói: "Chị thấy mẫu này cũng bình thường, cái shop ở gần nhà cũng đầy mẫu đẹp mà kiểu gì chả rẻ hơn". NV nên làm gì?
a)
A. NV cần chú ý chăm sóc cả người đi cùng, khéo léo nói với khách hàng đi cùng: "Chị là bạn của chị ấy chắc chắn sẽ hiểu rõ chị ấy thích gì, hay chị thử chọn xem có mẫu nào hợp với chị ấy không ạ"
b)
B. NV không cần chú ý đến ý kiến người đi cùng, chỉ cần tập trung chăm sóc KH của mình
c)
C. NV nhanh chóng tìm mẫu khác để KH thử xem có đẹp hơn không
d)
D. NV khẳng định mẫu này KH mặc rất đẹp, không mua sẽ rất tiếc
37.

Sau khi khách hàng thử xong sản phẩm NV cần làm gì?

a)

A. Khuyến khích KH xỏ giày (trong phòng thử), mời KH bước ra ngoài để soi gương, xin phép chỉnh lại trang phục cho KH.

b)

B. Hỏi cảm nhận của KH, kịp thời khen ngợi chân thành dựa trên những dẫn chứng cụ thể, giải đáp các thắc mắc, nghi ngại của KH về sản phẩm

c)

C. Khuyến khích khách hàng xỏ giày, mời khách hàng bước ra ngoài để soi gương, hỏi khách hàng đã muốn mua sản phẩm chưa để mang xuống quầy thanh toán

d)

D. Kết hợp đáp án A và B

38.

Mặc dù chiếc chân váy chị Lan đang thử rất đẹp và tôn dáng nhưng lại không phù hợp với chiếc áo chị đang mặc. TH này NV cần làm gì?

a)

NV cần lập tức chê chiếc áo chị đang mặc và lựa cho chị một chiếc áo thay thế để chị thử.

b)

NV cần nhanh chóng lựa thêm sản phẩm áo phù hợp và thuyết phục chị Lan mặc thử để tổng thể bộ trang phục trở nên hài hòa, đẹp mắt hơn, vừa tôn vẻ đẹp của chiếc váy, vừa tăng thêm sự lựa chọn cho chị.

c)

NV không cần quan tâm đến chiếc áo của chị Lan đang mặc, chỉ cần quan tâm đến chiếc chân váy chị thử và khen để chị chốt chắc chiếc chân váy đã.

d)

NV cần tìm ngay sản phẩm chân váy khác phù hợp với chiếc áo chị đang mặc.

39.
KH so sánh giá SP chống nắng FORMAT với các SP chống nắng đang bán trên thị trường, NV CSKH nên làm gì?
a)
Khẳng định chắc chắn về chất lượng vượt trội của SP chống nắng Format.
b)
Hỏi KH đích danh thương hiệu mà KH đang so sánh để chỉ rõ cho KH thấy điểm chưa tốt của sản phẩm bên đó.
c)
Lắng nghe những chia sẻ từ KH, giới thiệu những đặc tính, ưu điểm nổi bật và lợi ích khi KH sử dụng SP áo chống nắng Format, khuyến khích KH trải nghiệm SP.
d)
Cảm ơn KH đã chia sẻ. Không cần giải thích nhiều vì nếu KH đã sử dụng sẽ biết chất lượng sản phẩm tại Format.
40.
KH đã thử và rất thích một chiếc váy lụa 2 dây để mặc đi dự tiệc nhưng lại lo rằng khi mặc ra đường bị hở nhiều quá. TH này NV nên xử lý như thế nào?
a)
Nv cần thuyết phục KH rằng chiếc váy 2 dây này hoàn toàn không hở mà lại rất đẹp.
b)
NV nên tư vấn sản phẩm khác kín đáo hơn cho KH.
c)
NV nên tư vấn thêm cho KH sản phẩm áo lót phù hợp, không bị lộ, đồng thời nếu KH cần kín đáo hơn mà vẫn sang trọng, quyến rũ có thể kết hợp một chiếc áo cardigan/blazer mỏng để khoác ngoài.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
41.
Thời gian đổi hàng với sản phẩm mua trong chương trình khuyến mại là trong bao lâu?
a)
15 ngày
b)
9 ngày
c)
7 ngày
d)
3 ngày
42.
Chị A mua 1 đầm nguyên giá 2.5 triệu. 5 ngày sau chị mang ra muốn đổi sang sản phẩm giày nguyên giá 1.8 triệu. Bạn sẽ? (Đầm của chị đủ điều kiện tem mác/chưa sử dụng....)
a)
Hỗ trợ KH đổi, không hoàn lại số tiền chênh lệch.
b)
Tư vấn KH đổi sang sản phẩm bằng tiền hoặc cao tiền hơn, không hỗ trợ đổi sang sản phẩm thấp tiền hơn.
c)
Tư vấn KH chỉ đổi trang phục không hỗ trợ đổi sang giày.
d)
Hỗ trợ KH đổi, tư vấn KH chọn thêm sản phẩm để bằng giá trị thanh toán ban đầu.
43.
Thời gian đổi hàng với sản phẩm mua trong chương trình Nguyên giá là trong bao lâu?
a)
3 ngày
b)
7 ngày
c)
15 ngày
d)
30 ngày
44.
Chị A mua 1 SP đầm giảm giá 50% còn 1 triệu. Hai ngày sau chị mang đầm ra muốn đổi sang 2 sản phẩm áo sơ mi giảm giá tổng 2 SP còn 1 triệu (Đầm của chị đủ điều kiện tem mác/chưa sử dụng....). Bạn sẽ?
a)
Tư vấn KH chỉ hỗ trợ đổi cùng sản phẩm đầm
b)
Tư vấn KH chỉ hỗ trợ đổi size/màu với sản phẩm giảm giá
c)
Tư vấn KH chỉ hỗ trợ 1 đổi 1
d)
Hỗ trợ KH đổi sản phẩm
45.
Chị A mua 1 SP quần tất FL-0780 vào ngày 8/3/2021. Đến ngày 30/4/2021 KH mang sản phẩm đã qua sử dụng gặp tình trạng rách tròn qua đổi. Bạn sẽ làm gì?
a)
Tư vấn KH được hỗ trợ 1 đổi 1 theo cam kết
b)
Tư vấn cho KH sản phẩm gặp tình trạng rách tròn đúng như cam kết, vậy SP này rất tiếc không được hỗ trợ đổi. Nếu KH không hài lòng liên hệ BP.CLDV để được hỗ trợ
c)
Tư vấn KH được hỗ trợ đổi sang SP khác, không cùng dòng hàng
d)
Hoàn tiền cho KH
46.

Khi đứng cửa, NV sẽ làm gì?

a)

Tranh thủ gọi điện, nhắn tin chăm sóc KH, hỗ trợ thu ngân, NV khác trưng bày lại SP...

b)

Đứng đúng tư thế đứng, mắt hướng ra bên ngoài quan sát để kịp thời hỗ trợ, mở cửa đón KH

c)

Đứng dựa tường, quầy kệ, đứng trụ một chân hoặc lệch người sang 1 bên

47.
Tư thế đi trong trung tâm Format
a)
Lưng thẳng, hai tay thả lỏng tự nhiên, bước đi nhẹ nhàng
b)
Thoải mái chạy nhảy, đùa giỡn trong TT khi không có KH
c)
Vung vảy tay chân khi di chuyển, để tay trong túi quần, túi áo
d)
Lưng thẳng, hai tay thả lỏng tự nhiên, lê chân khi di chuyển
48.
Tư thế đứng trong trung tâm Format
a)
Lưng thẳng, chân thẳng khép chữ V, hai tay để phía trước, bàn tay nắm hờ
b)
Lưng thẳng, đứng dựa vào quầy kệ, bỏ tay vào túi quần túi áo
c)
Lưng thẳng, chân thẳng khép chữ V, khoanh tay trước ngực
d)
Lưng thẳng, đứng dựa vào quầy kệ, chắp tay sau lưng
49.
Tác phong đưa đồ cho KH
a)
NV đưa đồ cho KH bằng 1 tay, 1 tay làm việc khác
b)
NV đưa đồ bằng hai tay, chú ý đến sự thuận tiện của KH
c)
NV đưa đồ cho KH bằng 1 tay, không đưa tận tay KH
d)
NV đưa đồ bằng hai tay
50.
Tác phong chỉ dẫn KH trong trung tâm Format
a)
Một tay để ngang rốn, tay còn lại chỉ về hướng, nơi KH muốn tới
b)
Một tay để ngang bụng, cánh tay còn lại thẳng, chỉ một ngón về hướng, nơi KH muốn tới
c)
Một tay để ngang rốn, cánh tay còn lại thẳng, ngón tay để tự nhiên, 4 ngón tay còn lại khéo hờ, chỉ về hướng, nơi KH muốn tới.
d)
Một tay để ngang bụng, cánh tay còn lại thẳng ngón tay để tự nhiên, 4 ngón tay còn lại khéo hờ