wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

P5-2-2019

Total questions: 52

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
population
a)
dân số
b)
sự hợp tác
c)
phải chăng / hợp lí / biết điều (tính cách con người)
d)
điểm yếu / điểm hạn chế
2.
congratulate
a)
chúc mừng
b)
bồi bàn
c)
do đó (kết quả)
d)
sự giống nhau
3.
demand
a)
nhu cầu
b)
động vật hoang dã
c)
ở dưới / bên dưới
d)
mang tính cạnh tranh
4.
promotion
a)
sự thăng chức, sự khuyến mãi, sự quảng bá
b)
ủy ban
c)
hương vị
d)
nhân tố / yếu tố
5.
addition to sth
a)
sự bổ sung vào cái gì đó
b)
được thiết lập
c)
phân tích
d)
sự lưu thông / sự tuần hoàn/ sự lưu hành
6.
press release
a)
thông cáo báo chí
b)
hướng dẫn
c)
tiêu chuẩn
d)
khôi phục
7.
representative
a)
người đại diện
b)
khả năng chuyên môn / kinh nghiệm để làm việc
c)
danh tiếng
d)
tuyệt mật
8.
extensive experience
a)
kinh nghiệm sâu rộng
b)
thời trung cổ
c)
mức giá phải chăng / khả năng đáp ứng
d)
định kỳ
9.
punctual
a)
đúng giờ
b)
sự tham dự
c)
Sự công nhận / ghi nhận
d)
có trật tự / có thứ tự / ngăn nắp
10.
prospective
a)
tiềm năng, có triển vọng
b)
bắt buộc
c)
Sự công nhận / ghi nhận
d)
theo thông lệ
11.
whether
a)
liệu rằng
b)
nhà thơ
c)
vượt trội / rất tốt
d)
hợp pháp
12.
preservation (n)
a)
sự bảo tồn
b)
ca sĩ nhạc đồng quê
c)
danh mục
d)
sự thắp sáng/ sét
13.
preserve (v)
a)
bảo tồn
b)
chặt
c)
thời thơ ấu
d)
sự phản chiếu
14.
innovative
a)
sáng tạo, đổi mới
b)
mơ hồ / ko rõ ràng
c)
giữ / duy trì
d)
very important
15.
nearby
a)
gần đó
b)
thực tế
c)
sự cuốn hút / quyến rũ
d)
giải pháp
16.
almost
a)
gần như
b)
thực tế
c)
bếp nướng
d)
kết xuất / viết lại / giải thích lại / thông dịch
17.
resume
a)
tiếp tục
b)
đảm bảo
c)
máy sưởi / túi chườm
d)
sơ bộ
18.
compete
a)
cạnh tranh
b)
cứ như thể là
c)
lò sưởi
d)
xem , review nhanh
19.
recruit
a)
tuyển dụng
b)
chịu trách nhiệm
c)
hết
d)
khía cạnh
20.
conduct
a)
tiến hành, thực hiện
b)
vấn đề / ấn phẩm
c)
đồng hành / đi cùng
d)
mang lại niềm vui / khoái lạc
21.
be + ... + Adj/Ved, điền từ loại nào vào chỗ trống?
a)
Adv
b)
HĐT
c)
N
d)
Adj
22.
upon
a)
ngay khi, vào lúc
b)
thông báo / cảnh báo
c)
khắc phục sự cố
d)
quen với
23.
unlike
a)
không giống như
b)
lời khẳng định/ tuyên bố (đúng or sai)
c)
mở rộng / phình ra
d)
mẫu / định dạng
24.
regarding
a)
liên quan đến, về việc
b)
sự tụt giảm
c)
Loại bỏ
d)
phổ biến rộng rãi
25.
slight
a)
nhẹ, không đáng kể
b)
xe bán tải
c)
rác nhỏ, rác lặt vặt
d)
loại bỏ / cởi đồ (quần áo)
26.
essential
a)
thiết yếu
b)
đáng kể, đáng chú ý, nổi bật
c)
Rác
d)
cá heo
27.
reasonable
a)
hợp lý, giá cả phải chăng
b)
thật thà
c)
Rác
d)
giải thoát / cứu
28.
correspondence
a)
thư từ, quan hệ thư tín
b)
đáng nghi
c)
quyền sở hữu
d)
động
29.
immediate
a)
ngay lập tức
b)
thẳng / trực tiếp
c)
cho thuê
d)
đối mặt
30.
urgent
a)
khẩn cấp
b)
phủ
c)
dấu ấn/ tên nhà xuất bản và tác giả / ấn phẩm
d)
tàn tích
31.
appropriate
a)
thích hợp
b)
bột mỳ
c)
hồi ký
d)
sinh vật
32.
procedure
a)
thủ tục, quy trình
b)
gia vị
c)
liên quan đến
d)
sự mới lạ
33.
advice
a)
lời khuyên
b)
nồi chiên
c)
thuộc về địa lý
d)
điều phối
34.
expert
a)
chuyên gia
b)
ra mắt
c)
thuộc về văn hóa
d)
thuyết phục
35.
as long as
a)
miễn là, với điều kiện là
b)
trợ cấp
c)
đa dạng
d)
bên ngoài
36.
provided that
a)
miễn là, với điều kiện là
b)
tích cực / chủ động
c)
chuyên về
d)
bên trong, nội bộ
37.
now that
a)
bởi vì
b)
tham gia vào
c)
một loạt cái gì
d)
nỗ lực làm gì
38.
reputation
a)
danh tiếng
b)
xác minh / xác định
c)
cấu hình / sự sắp xếp , bố trí
d)
giảm
39.
courtesy
a)
lịch sự, nhã nhặn
b)
giống với
c)
phù hợp
d)
làm yếu
40.
beyond
a)
vượt ra ngoài (phạm vi nào đấy)
b)
lớp
c)
nhiên liệu sinh học
d)
hoàn thành, kết thúc
41.
in case
a)
trong trường hợp
b)
cao su
c)
bố cục / cách bố trí
d)
thêm, bổ sung
42.
rehearsal
a)
buổi diễn tập
b)
giữ lại (nước / ko khí / nhiệt độ)
c)
hướng ngoại
d)
dời, chuyển đi (nơi khác, bộ phận khác,...)
43.
considerably
a)
đáng kể
b)
thợ lặn
c)
nhiệt tình / nhiệt huyết
d)
tiêu chuẩn, tiêu chí
44.
significantly
a)
đáng kể
b)
đồ lặn
c)
tiết lộ
d)
cụ thể
45.
investigate
a)
điều tra
b)
dấu ngoặc / giá đỡ kệ
c)
háo hức / khát vọng / tham vọng
d)
nhà thiết kế chính
46.
accommodate
a)
chứa (bao nhiêu người), đáp ứng
b)
giắc cắm
c)
sự tiếp khách / đón tiếp
d)
vải (để may quần áo)
47.
achievement
a)
thành tựu
b)
tuyệt mật
c)
bút cảm ứng
d)
diễn tập
48.
proximity
a)
khoảng cách gần
b)
bảng tính năng / bảng thông tin
c)
người tiền nhiệm
d)
sự nỗ lực
49.
competence
a)
năng lực, khả năng làm gì
b)
diễn thử / tập thử
c)
cực kỳ rộng
d)
toàn diện
50.
adequate
a)
đầy đủ
b)
đều đặn
c)
khuyên can / khuyên ko làm gì
d)
sự nhận diện
51.
thorough
a)
kỹ lưỡng
b)
trung thành
c)
trơn , bóng , láng (xịn xò)
d)
thương hiệu
52.
unveil
a)
tiết lộ, ra mắt
b)
tàu chở hàng
c)
trích dẫn
d)
thu hút