wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 Ngân sách Nhà nước

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất các khoản chi của NSNN chủ yếu là?

a)

Mang tính chất không hoàn trả trực tiếp.

b)

Mang tính chất hoàn trả trực tiếp.

c)

Không mang tính chất hoàn trả trực tiếp.

d)

Cả A và C đều đúng

2.

Vào năm 2015, nước nào bị vỡ nợ:

a)

Hà Lan

b)

Triều Tiên

c)

Ấn Độ

d)

Hi Lạp

3.

 Khoản thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của Nhà Nước thuộc nhóm thu nào sau đây

a)

Thu bù đắp thâm hụt Ngân sách

b)

Thu thường xuyên

c)

Thu từ bán tài sản thuộc sở hữu nhà nước

d)

Thu từ hoạt động kinh tế của nhà nước

4.

Chi NSNN gắn với bộ máy, quyền lực Nhà nước và … kinh tế, chính trị, xã hội mà Nhà nước phải đảm đương trong từng thời kỳ?

a)

Những điều kiện 

b)

Tình hình.

c)

Khả năng.

d)

Những nhiệm vụ.

5.

Trong thuế đánh vào hàng hóa, dịch vụ người chịu thuế là 

a)

Người bán hàng trung gian 

b)

Người bán hàng cuối cùng

c)

Người mua hàng

d)

Không có đáp án đúng

6.

 Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

NSNN được thực hiện theo quy tắc hoàn trả trực tiếp là chủ yếu

b)

Định hướng sản xuất kinh doanh, xác lập cơ cấu kinh tế hợp lý của nền kinh tế quốc dân

c)

Điều tiết thị trường, bình ổn giá, kiểm soát lạm phát

d)

Điều tiết thu nhập nhằm đảm bảo công bằng xã hội

7.

Nhân tố nào không ảnh hưởng đến chi NSNN?

a)

Lãi suất.

b)

Sự phát triển của chế độ xã hội.

c)

Tỷ giá hối đoái.

d)

Giá cả

8.

NSNN được thực hiện theo quy tắc ...... là chủ yếu

a)

Hoàn trả gián tiếp

b)

Hoàn trả trực tiếp

c)

Không hoàn trả

d)

Không hoàn trả trực tiếp

9.

 Việc Nhà nước chi mua sắm máy móc, thiết bị và dụng cụ cho các cơ quan quản lý Nhà nước thuộc khoản chi nào sau đây?

a)

Chi sự nghiệp.

b)

Chi cho quản lí hành chính nhà nước.

c)

Chi an ninh quốc phòng.

d)

Chi cho đầu tư phát triển.

10.

 Bội chi ở mức độ bao nhiêu % là hợp lí?

a)

Dưới 5%

b)

Dưới 6%

c)

Dưới 7%

d)

Dưới 8%

11.

Trên thế giới có các cách tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước nào?

a)

Mô hình liên bang và mô hình thống nhất

b)

Mô hình tiểu bang và mô hình thống nhất

c)

Mô hình Các-Mác và mô hình Lê-Nin

d)

Mô hình Các-Mác và mô hình Ăng-Gen

12.

Việc thực hiện vai trò định hướng phát triển kinh tế của NSNN được biểu hiện thông qua công cụ và hoạt động cụ thể của NSNN:

a)

Với mục đích tạo điều kiện cần thiết và kích thích kinh tế-xã hội phát triển

b)

Để góp phần vào hình thành cơ cấu kinh tế mới theo hướng đã định 

c)

Thực hiện mục tiêu hướng sản xuất và tiêu dùng

d)

Cả 3 đáp án trên.

13.

 Loại thuế nào không được tính vào doanh thu thuần của doanh nghiệp 

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế xuất khẩu 

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Cả B và C 

14.

 Khoản chi nào sau đây thường chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu NSNN?

a)

Chi cho phát triển y tế, văn hóa.

b)

Chi cho phát triển kinh tế

c)

Chi cho quốc phòng an ninh.

d)

Chi cho bộ máy quản lý nhà nước. 

15.

Chọn đáp án đúng: Đâu là 1 trong số các nhân tố ảnh hưởng đến chi Ngân sách Nhà nước?

a)

Sự phát triển của chế độ xã hội.

b)

Khả năng tích lũy của lực lượng sản xuất.

c)

Bản chất chế độ xã hội.

d)

Khả năng phát triển của các chủ thể kinh tế.

16.

NSNN là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế-xã hội

a)

Định hướng sản xuất kinh doanh, xác lập cơ cấu kinh tế hợp lý của nền kinh tế quốc dân

b)

Điều tiết thị trường, bình ổn giá, kiểm soát lạm phát.

c)

Điều tiết thu nhập nhằm đảm

 bảo công bằng xã hộ

d)

Tất cả 3 đáp án trên

17.

Yếu tố nào cần phải được đảm bảo để cấp ngân sách nhà nước trên cơ sở cấp chính quyền?

a)

Khả năng thu có thể đáp ứng phần lớn nhu cầu chi của chính quyền

b)

Nhiệm vụ của cấp chính quyền được giao phó tương đối toàn diện

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

18.

Chi cho tích lũy căn cứ vào?

a)

Tính chất phát sinh các khoản chi.

b)

Mục đích chi tiêu.

c)

Nội dung của các khoản chi.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

19.

Các nguyên tắc tổ chức chi NSNN?

a)

Tiết kiệm.

b)

Tập trung có trọng điểm.

c)

Hiệu quả.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

20.

Những yếu tố nào sau đây phù hợp với nguyên tắc thiết lập hệ thống thu ngân sách:

a)

ổn định lâu dài, giản đơn

b)

phù hợp với thông lệ quốc tế

c)

rõ ràng, chắc chắn, đảm bảo công bằng

d)

cả 3 ý trên đều đúng

21.

Tại Việt Nam, khoản thu nào là nguồn thu 100% của ngân sách Trung ương

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Thuế giá trị gia tăng đối với hàng nhập khẩu

c)

Lệ phí trước bạ

d)

Đáp án A và B

22.

Trong các loại thuế sau đây, loại thuế nào người chịu thuế cũng chính là người nộp thuế:

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế nhập khẩu 

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

23.

 Nhà nước chi trả lãi Trái phiếu Chính phủ thuộc khoản chi nào sau đây?

a)

Chi đầu tư phát triển kinh tế.

b)

Chi thường xuyên.

c)

Chi không thường xuyên.

d)

Chi phát triển văn hóa xã hội.

24.

Có những loại bội chi ngân sách nào?

a)

Bội chi cơ cấu và bội chi chu kỳ

b)

Bội chi lưu thông và bội chi nhu cầu

c)

Bội chi cơ cấu và bội chi nhu cầu

d)

Bội chi lưu thông và bội chi chu kỳ

25.

Hiệu quả chi của Ngân sách Nhà nước được xem xét?

a)

Trên tầm vĩ mô.

b)

Trong lĩnh vực kinh tế.

c)

Trên tầm vi mô.

d)

Trong lĩnh vực chính trị.

26.

Sắc thuế nào sau đây không phải là thuế gián thu:

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế tài nguyên

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt 

27.

Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là:

a)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

b)

Kích thích sản xuất

c)

Tăng thu NSNN

d)

Thực hiện công bằng xã hội

28.

Nhằm khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào nông thôn, miền núi và hải đảo, Nhà nước sử dụng cơ chế nào sau đây

a)

Cấp vốn từ NSNN

b)

Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Tăng thuế gián thu

d)

Trả lương cao cho người lao động

29.

Khi GDP bình quân đầu người tăng thì:

a)

Thu ngân sách tăng

b)

Thu ngân sách giảm

c)

Cơ cấu thu- chi ngân sách tăng

d)

Cơ cấu chi ngân sách thay đổi

30.

Hoạt động thu chi của NSNN không bị điều chỉnh trực tiếp bởi:

a)

Các Luật Thuế

b)

Các Pháp lệnh về Thuế, Phí, Lệ Phí

c)

Luật doanh nghiệp

d)

Luật Ngân sách

31.

Khi nền kinh tế càng phát triển thì khoản chi từ NSNN vào lĩnh vực nào sẽ giảm?

a)

Chi cho đầu tư phát triển kinh tế.

b)

Chi cho bộ máy quản lí nhà nước.

c)

Chi cho phúc lợi xã hội.

d)

Chi cho phát triển y tế, giáo dục, văn hóa.

32.

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Nguồn thu

33.

Phí thuộc ngân sách nhà nước thu về

a)

Đủ để bù đắp chi phí đã bỏ ra

b)

Vượt quá chi phí đã bỏ ra

c)

Không đủ bù đắp chi phí đã bỏ ra

d)

Không tính tới chi phí đã bỏ ra

34.

Dân chúng nộp lệ phí và Ngân sách nhà nước khi

a)

Nhận trợ cấp, ưu đãi từ chính phủ

b)

Sử dụng các dịch vụ công cộng

c)

Sử dụng các dịch vụ mang tính chất hành chính pháp lí do Nhà nước cung cấp

d)

Sử dụng những hàng hóa nhà nước không khuyến khích

35.

Đối tượng nào vừa là một cấp ngân sách, vừa là bộ phận cấu thành của ngân sách

a)

Ngân sách trung ương

b)

Ngân sách địa phương

c)

Ngân sách thương mại

d)

Ngân sách đầu tư

36.

NSNN có vai trò là công cụ huy động cho....

a)

Các nhu cầu chi tiêu và thực hiện sự cân đối thu chi tài chính của Nhà nước

b)

Các chi tiêu hàng ngày

c)

Thực hiện tạo vốn cho doanh nghiệp

d)

Hoạt động xuất khẩu của nhà nước

37.

Các biện pháp khắc phục hiện tượng bội chi NSNN:

a)

Tăng thu, giảm chi NSNN

b)

Vay nợ để bù đắp bội chi

c)

Phát hành tiền để bù đắp bội chi

d)

Tất cả đáp án trên

38.

Nếu bội chi NSNN không sớm có nguồn bù đắp hợp lí sẽ sớm dẫn đến tình trạng nào?

a)

Thiểu phát

b)

Lạm phát

c)

Nợ công

d)

Toàn bộ đáp án trên

39.

Nhà nước dùng quỹ ngân sách để xây dựng nhà tình thương cho người neo đơn không nơi nương tựa là chi cho?

a)

Chi đầu tư và phát triển kinh tế.

b)

Chi chăm sóc và bảo vệ người già neo đơn.

c)

Chi phát triển đầu tư y tế, văn hóa, giáo dục

d)

Chi cho phúc lợi xã hội.

40.

Hiện tượng bội chi NSNN thường xảy ra ở nhóm nước nào?

a)

Nhóm các nước phát triển

b)

Nhóm các nước đang phát triển

c)

Nhóm các nước phát triển bình thường

d)

Nhóm các nước không phát triển

41.

Thông thường việc xác định mức động viên (thu) vào NSNN căn cứ vào

a)

Mức độ thâm hụt NSNN

b)

Thu nhập GDP bình quân đầu người

c)

Mức độ viện trợ của nước ngoài

d)

Đáp án A và B

42.

Khoản thu từ vay nợ của Chính phủ

a)

Mang tính hoàn trả trực tiếp

b)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt NSNN

d)

Cả A và C

43.

Khi xác định khối lượng trái phiếu chính phủ cần phát hành trong kỳ, Chính phủ phải căn cứ vào

a)

Mức độ thâm hụt NSNN

b)

Mức độ viện trợ của nước ngoài

c)

Nhu cầu mở rộng đầu tư công cộng

d)

Đáp án A và C

44.

Thuế suất lũy tiến từng phần đảm bảo nguyên tắc đánh thuế nào sau đây:

a)

Nguyên tắc ổn định

b)

Nguyên tắc công bằng

c)

Nguyên tắc hiệu quả

d)

Rõ ràng, minh bạch

45.

Tinh giảm biên chế và nâng cao hiệu quả hoạt động của bộ máy nhà nước là thuộc biện pháp nào sau đây:

a)

Tạo nguồn bù đắp thiếu hụt

b)

Giảm chi NSNN

c)

Phát hành tiền

d)

Tăng thuế

46.

Hoạt động nào sau đây không nằm trong một chu trình quản lý nhà nước

a)

Chấp hành ngân sách dự toán nhà nước

b)

Kiểm toán NSNN

c)

Lập dự án NSNN

d)

Quyết toán NSNN

47.

Mức bội chi NSNN năm 2019 là

a)

3,6% GDP

b)

3% GDP

c)

4% GDP

d)

4,6% GDP

48.

Tổng thu NSNN năm 2021 tăng bao nhiêu so với thực hiện năm 2020

a)

3,6%

b)

3,7%

c)

3,8%

d)

3,9%

49.

Tỷ lệ động viên vào NSNN năm 2021 đạt

a)

18% GDP

b)

17% GDP

c)

18,6% GDP

d)

17,6% GDP

50.

Nội dung nào sau đây thuộc chu trình quản lý ngân sách

a)

Kế toán ngân sách

b)

Tính toán ngân sách

c)

Quyết toán Ngân sách

d)

Kiểm toán ngân sách