NEW
Font size
WorksheetsBộ câu hỏi HC_TC số 2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Công tác hậu cần quân đội là...
A. Một mặt của công tác tham mưu bao gồm tổng thể các hoạt động bảo đảm quân nhu, bảo đảm quân y, bảo đảm doanh trại, bảo đảm xăng dầu và bảo đảm vận tải...
B. Một mặt của công tác quân sự bao gồm tổng thể các hoạt động bảo đảm vật chất, bảo đảm sinh hoạt, bảo đảm quân y và công tác vận tải...
C. Một mặt của công tác quân sự bao gồm tổng thể các hoạt động bảo đảm quân nhu, bảo đảm quân y, bảo đảm doanh trại, bảo đảm xăng dầu và bảo đảm vận tải...
D. Một mặt của công tác bảo đảm bao gồm tổng thể các hoạt động bảo đảm vật chất, bảo đảm sinh hoạt, bảo đảm quân y và công tác vận tải...
Câu 2: Công tác tổ chức hậu cần bao gồm những nội dung công việc sau:
A. 1. Chuẩn bị hậu cần;
2. Sử dụng lực lượng hậu cần;
3. Bố trí và di chuyển hậu cần;
4. Bảo vệ hậu cần
B. 1. Điều tra nghiên cứu khu vực hậu phương;
2. Xây dựng lực lượng hậu cần;
3. Bố trí và di chuyển hậu cần;
4. Bảo vệ hậu cần
C. 1. Chuẩn bị hậu cần;
2. Tổ chức lực lượng hậu cần;
3. Bố trí và di chuyển hậu cần;
4. Bảo vệ hậu cần
D. 1. Chuẩn bị cơ sở, vật chất kỹ thuật hậu cần;
2. Tổ chức lực lượng hậu cần;
3. Bố trí và di chuyển hậu cần;
4. Bảo vệ hậu cần
Câu 3: Tổ chức lực lượng hậu cần là...
A. việc tổ chức triển khai các lực lượng hậu cần cho phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, ý định của người chỉ huy...
B. việc thay đổi các vị trí bố trí lực lượng hậu cần cho phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, ý định của người chỉ huy...
C. việc sử dụng, bố trí, triển khai lực lượng hậu cần cho phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, ý định của người chỉ huy...
D. việc sắp xếp, sử dụng lực lượng hậu cần cho phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, ý định của người chỉ huy...
Câu 4: Mối quan hệ công tác giữa đồng chí Trưởng ban Quân y/Sư đoàn và đồng chí Trung đoàn trưởng là mối quan hệ
A. Các đáp án đều sai
B. Chỉ đạo
C. Chỉ huy
D. Hiệp đồng
Câu 5: Hậu cần quân đội có 4 nhiệm vụ trọng tâm sau:
A. 1. Bảo đảm đầy đủ, kịp thời mọi mặt về hậu cần;
2. Tổ chức tạo nguồn, tiếp nhận, dự trữ, cấp phát;
3. Tổ chức quản lý hậu cần;
4. Tổ chức xây dựng ngành hậu cần...
B. 1. Bảo đảm đầy đủ, kịp thời mọi mặt về hậu cần;
2. Tổ chức tạo nguồn, tiếp nhận, dự trữ, cấp phát;
3. Tổ chức quản lý vật chất kỹ thuật hậu cần;
4. Tổ chức củng cố ngành hậu cần.
C. 1. Bảo đảm đầy đủ, kịp thời mọi mặt về quân nhu
2. Tổ chức tạo nguồn, tiếp nhận, dự trữ, cấp phát;
3. Tổ chức quản lý vật chất hậu cần;
4. Tổ chức xây dựng ngành hậu cần.
D. 1. Bảo đảm đầy đủ, kịp thời mọi mặt về vật chất;
2. Tổ chức tạo nguồn, tiếp nhận, dự trữ, cấp phát;
3. Tổ chức quản lý hậu cần;
4. Tổ chức xây dựng ngành hậu cần.
Câu 6: Tổ chức hậu cần sư đoàn bộ binh thời bình gồm:
A. - Cơ quan hậu cần: chủ nhiệm hậu cần, phó chủ nhiệm hậu cần, các ban chuyên ngành (tham mưu hậu cần, quân nhu, quân y, doanh trại), trợ lý chính trị.
- Các phân đội hậu cần: tiểu đoàn quân y, tiểu đoàn vận tải và bộ phận kho hậu cần
B. - Cơ quan hậu cần: chủ nhiệm hậu cần, phó chủ nhiệm hậu cần, các ban chuyên ngành (tham mưu hậu cần, quân nhu, quân y, xăng dầu, doanh trại), trợ lý chính trị.
- Các phân đội hậu cần: tiểu đoàn quân y, tiểu đoàn vận tải và bộ phận kho hậu cần
C. - Cơ quan hậu cần: chủ nhiệm hậu cần, phó chủ nhiệm hậu cần, các ban chuyên ngành (tham mưu hậu cần, quân nhu, quân y, xăng dầu), trợ lý chính trị.
- Các phân đội hậu cần: tiểu đoàn quân y, tiểu đoàn vận tải và bộ phận kho hậu cần
D. - Cơ quan hậu cần: chủ nhiệm hậu cần, các ban chuyên ngành (tham mưu hậu cần, quân nhu, quân y, xăng dầu, doanh trại), trợ lý chính trị.
- Các phân đội hậu cần: tiểu đoàn quân y, tiểu đoàn vận tải và bộ phận kho hậu cần
Câu 7: Đối tượng bảo đảm của hậu cần Quân đội là...
A. Lực lượng, trang bị của Quân đội
B. Con người, trang bị, phương tiện của Quân đội
C. Lực lượng, phương tiện của Quân đội
D. Cán bộ, chiến sỹ trong Quân đội
Câu 8: Phương thức bảo đảm hậu cần gồm có các phương thức chủ yếu sau:
A. 1. Phương thức bảo đảm hậu cần theo tuyến
2. Phương thức bảo đảm hậu cần theo hướng
3. Phương thức bảo đảm hậu cần theo khu vực
B. 1. Phương thức bảo đảm hậu cần tại chỗ.
2. Phương thức bảo đảm hậu cần cơ động từ nơi khác đến
3. Phương thức kết hợp giữa bảo đảm hậu cần tại chỗ và cơ động từ nơi khác đến
C. 1. Phương thức bảo đảm hậu cần tại chỗ
2. Phương thức bảo đảm hậu cần cơ động từ nơi khác đến
3. Phương thức bảo đảm hậu cần khu vực
D. 1. Phương thức bảo đảm hậu cần từ trên xuống
2. Phương thức bảo đảm hậu cần khu vực phòng thủ
3. Phương thức bảo đảm hậu cần nhân dân
Câu 9: Mối quan hệ công tác giữa đồng chí Chủ nhiệm Hậu cần Học viện và đồng chí Học viên là mối quan hệ
A. Chỉ huy và hiệp đồng
B. Hiệp đông
C. Chỉ huy
D. Chỉ đạo
Câu 10: Vì sao hậu cần quân đội có vai trò bảo đảm cho tác chiến giành thắng lợi?
A. Bởi vì, hậu cần quân đội thực hiện bảo đảm các nhu cầu nhằm duy trì sức sống cho bộ đội và là cơ sở quan trọng để phá địch.
B. Bởi vì, hậu cần quân đội thực hiện nhiệm vụ tác chiến quyết định và là cơ sở quan trọng để phá địch.
C. Bởi vì, hậu cần quân đội thực hiện bảo đảm các nhu cầu nhằm duy trì sức sống cho bộ đội và là cơ sở quan trọng dễ bị địch đánh phá.
D. Bởi vì, hậu cần quân đội thực hiện bảo đảm các nhu cầu nhằm duy trì sức sống cho vũ khí trang bị kỹ thuật và là cơ sở quan trọng để phá địch.
Câu 11: Mối quan hệ công tác giữa đồng chí Trưởng ban Quân y/Sư đoàn và đồng chí Tiểu đoàn trường Tiểu đoàn Quân y/Sư đoàn là mối quan hệ
A. Chỉ đạo
B. Chỉ đạo và hiệp đồng
C. Hiệp đồng
D. Chỉ huy
Câu 12: Nguồn bảo đảm của hậu cần đơn vị cấp chiến thuật bao gồm:
A. Nguồn bảo đảm của cấp trên, nguồn tự sản xuất và tiết kiệm của đơn vị; nguồn cung cấp tại địa phương
B. Nguồn bảo đảm của cấp trên; nguồn tự sản xuất và tiết kiệm của đơn vị; nguồn cung cấp tại địa phương, nguồn thu được của địch
C. Nguồn bảo đảm của cấp trên; nguồn cung cấp tại địa phương, nguồn thu được của địch
D, Nguồn bảo đảm của cấp trên; nguồn tự sản xuất và tiết kiệm của đơn vị; nguồn cung cấp tại địa phương, nguồn thu được của địch; nguồn khai thác từ nước ngoài
Câu 13: Công tác vận tải bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
A. 1. Tổ chức xây dựng mạng đường vận tải;
2. Tổ chức và sử dụng lực lượng, phương tiện vận tải, phương thức và hình thức vận tải:
3. Tổ chức các mặt công tác bảo đảm cho vận tải.
B. 1. Tổ chức hệ thống mạng đường vận tải;
2. Tổ chức và sử dụng lực lượng, phương tiện vận tải, phương thức và hình thức vận tải
3. Tổ chức các mặt công tác bảo đảm cho vận tải.
C. 1. Tổ chức sử dụng mạng đường vận tải;
2. Tổ chức và sử dụng lực lượng, phương tiện vận tải, phương thức và hình thức vận
3. Tổ chức các mặt công tác bảo đảm cho vận tải.
D. 1. Tổ chức bảo đảm đường vận tải;
2. Tổ chức và sử dụng lực lượng, phương tiện vận tải, phương thức và hình thức vận tải
3. Tổ chức các mặt công tác bảo đảm cho vận tải.
Câu 14: Công tác quân nhu gồm có các mặt công tác cụ thể sau:
A. 1. Công tác quân lương:
2. Công tác quân trang;
3. Công tác quân khí.
B. 1. Công tác quân lương;
2. Công tác quân trang;
3. Công tác tăng gia sản xuất.
C. 1. Công tác bảo đảm ăn uống:
2. Công tác bảo đảm ăn mặc
3. Công tác tăng gia sản xuất.
D. 1. Công tác bảo đảm ăn uống
2. Công tác bảo đảm ăn mặc;
3. Công tác bảo đảm vật chất.
Câu 15: Công tác hậu cần thường xuyên ở đơn vị cấp chiến thuật phải tiến hành các mặt công tác sau:
A. Công tác tham mưu hậu cần; công tác quân nhu; công tác vận tải; công tác xăng dầu; công tác doanh trại.
B. Công tác tham mưu hậu cần; công tác quân nhu; công tác quân y, công tác vận tải; công tác xăng dầu
C. Công tác tham mưu hậu cần; công tác quân nhu: công tác quân y; công tác xăng dầu; công tác
doanh trại.
D. Công tác tham mưu hậu cần; công tác quân nhu; công tác quân y, công tác vận tải; công tác xăng dầu; công tác doanh trại.
Câu 16: Công tác doanh trại gồm có các nội dung cơ bản sau:
A. 1. Xây dựng mới;
2. Cải tạo, sửa chữa doanh trại.
B. 1. Xây dựng mới;
2. Bảo đảm doanh trại.
C. 1. Xây dựng cơ bản:
2. Sửa chữa, chống dột, chống sập.
D. 1. Xây dựng cơ bản:
2. Bảo đảm doanh trại.
Câu 17: Từ cấp nào thì tổ chức và cơ quan hậu cần.
A. Từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên
B. Từ cấp lữ đoàn và tương đương trở lên
C. Từ cấp tiểu đoàn và tương đương trở lên
D. Từ cấp sư đoàn và tương đương trở lên
Câu:18: Chuyên ngành xăng dầu được tổ chức thành hệ thống từ Bộ Quốc phòng xuống đơn vị cơ sở. Trong đó,
A, từ cấp lữ đoàn và tương đương trở lên được tổ chức thành cơ quan xăng dầu
B, từ cấp sư đoàn và tương đương trở lên được tổ chức thành cơ quan xăng dầu
C, từ cấp tiểu đoàn và tương đương trở lên được tổ chức thành cơ quan xăng dầu
D, từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên được tổ chức thành cơ quan xăng dầu
Câu 19: Có bao nhiêu trường hợp chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu (chỉ tính chuyển lên)?
A. 12 trường hợp
B. 4 trường hợp
C. 6 trường hợp
D. 9 trường hợp
Câu 20: Trong các nội dung, biện pháp bảo đảm hậu cần trong chuyển trạng thái SSCĐ, Chủ nhiệm hậu cân sau khi “Quán triệt nhiệm vụ, nghiên cứu đánh giá tình hình hậu cần” sẽ tiến hành công việc tiếp theo sau đây:
A. “Triệu tập các trưởng ngành, phân đội trưởng để phổ biến nhiệm vụ, chỉ thị công tác”
B. “Điều chỉnh kế hoạch hậu cần chuyển trạng thái SSCĐ”.
C. “Năm tình hình hậu cần, lên Sở Chỉ huy nhận nhiệm vụ”
D. “Triển khai thực hiện các nhiệm vụ tổ chức, bảo đảm hậu cần”
Câu 21: Trong chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu, ngành hậu cần phải thực hiện nhiệm vụ chuyển trạng thái SSCĐ gồm các công việc chủ yếu sau:
A. 1. Làm công tác chuẩn bị tại khu vực đóng quân thường xuyên;
2. Tiến hành cơ động ra khu sơ tán hoặc khu tập trung bí mật;
3. Tổ chức hoạt động tại khu sơ tán hoặc khu tập trung bí mật.
B. 1. Làm công tác chuẩn bị tại khu tập kết;
2. Tiến hành cơ động ra khu tập kết hoặc khu tập trung bí mật;
3. Tổ chức hoạt động tại khu tập kết hoặc khu tập trung bí mật.
C. 1. Làm công tác chuẩn bị tại khu vực đóng quân thường xuyên;
2. Tiến hành cơ động ra khu vực đóng quân bí mật:
3. Tổ chức hoạt động tại khu vực đóng quân bí mật.
D. 1. Làm công tác chuẩn bị tại khu vực đóng quân thường xuyên;
2. Tiến hành cơ động ra khu tập kết hoặc khu tập trung bí mật:
3. Tổ chức hoạt động tại khu tập kết hoặc khu tập trung bí mật.
Câu 22: Trong chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu, cơ quan hậu cần phải đồng thời tiến hành nhiều nội dung công việc, đó là:
A. 1. Bảo đảm hậu cần cho các đơn vị thực hiện nhiệm vụ:
2. Tổ chức cơ động cơ quan và các phân đội hậu cần thuộc quyền.
B. 1. Bảo đảm hậu cần cho các đơn vị thực hiện nhiệm vụ;
2. Tổ chức di chuyển cơ quan và các phân đội hậu cần thuộc quyền.
C. 1. Bảo đảm hậu cần cho các đơn vị thực hiện nhiệm vụ;
2. Tổ chức chuyên trạng thái SSCĐ cho cơ quan và các phân đội hậu cần thuộc quyền.
D. 1. Bảo đảm vật chất hậu cần cho các đơn vị thực hiện nhiệm vụ;
2. Tổ chức chuyển trạng thái SSCĐ cho cơ quan và các phân đội hậu cần thuộc quyền.
Câu 23: Có bao nhiêu trường hợp chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu (chi tính chuyển xuống)?
A. 6 trường hợp
B. 4 trường hợp
C. 12 trường hợp
D. 9 trường hợp
Câu 24: Căn cứ tổ chức, bảo đảm hậu cần trong chiến đấu nào sau đây là không đúng?
A. Khả năng mọi mặt của khu vực hậu phương, của hậu cần KVPT và khả năng khai thác hậu cần tại chỗ.
B. Khả năng của hậu cần đơn vị bạn và địa phương có liên quan.
C. Âm mưu, thủ đoạn và khả năng hoạt động của địch.
D, Địa hình, thời tiết, khí hậu, thủy văn địa bàn tác chiến.
Câu 25: Mạng đường vận tải trong tác chiến đến mỗi đầu mối bảo đảm gồm?
A. Đến mỗi đầu mối bảo đảm, ít nhất phải có một trục đường dọc, ngoài ra còn phải có các đường ngang, đường nhánh.
B. Đến mỗi đầu mối bảo đảm, ít nhất phải có ba trục đường dọc.
C. Đến mỗi đầu mối bảo đảm, ít nhất phải có một trục đường dọc, ngoài ra còn phải có các đường ngang, đường nhánh, đường vòng tránh ở nơi cần thiết, tạo nên sự liên hoàn, vững chắc giữa các tuyến bảo đảm, tuyến đường dự bị và phương tiện bảo đảm giao thông dự bị.
D. Đến mỗi đầu mối bảo đảm, ít nhất phải có hai trục đường dọc.
Câu 26: Tổ chức dự trữ vật chất trong chiến đấu là:
A. Dự trữ phải phù hợp với khả năng mang vác của bộ đội.
B. Tổ chức dự trữ vật chất trong chiến đấu là việc xác định để phân cấp cụ thể lượng vật chất cho từng cấp đảm nhiệm cất giữ, bảo quản, quản lý và sử dụng trong từng giai đoạn chiến đấu.
C. Phân cấp dự trữ vật chất được căn cứ vào nhiệm vụ của từng đơn vị, từng hình thức cho thuật, từng loại vật chất, địa hình thời tiết, khả năng vận chuyển bổ sung.
D. Là lượng vật chất do cấp trên quy định cho cấp dưới.
Câu 27: Căn cứ tổ chức, bảo đảm hậu cần trong chiến đấu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệm vụ của đơn vị bạn, quyết tâm và kế hoạch tác chiến của người chỉ huy
B. Khả năng của hậu cần cấp mình.
C. Chỉ lệnh hậu cần cấp trên.
D. Nhiệm vụ của đơn vị, quyết tâm và kế hoạch tác chiến của người chỉ huy
Câu 28: Đặc điểm bảo đảm hậu cần trong tác chiến (chiến đấu), đặc điểm nào đúng?
A. Không được hậu cần cấp trên trực tiếp bảo đảm.
B. Được hậu cần khu vực phòng thủ và đơn vị bạn bảo đảm.
C. Được hậu cần cấp trên trực tiếp bảo đảm, có điều kiện kết hợp và khai thác hậu cần KVPT.
D. Được hậu cần khu vực phòng thủ trực tiếp bảo đảm.
Câu 29: Trong chiến đấu, cấp trung đoàn thường tổ chức các sở chỉ huy nào?
A. Sở chỉ huy cơ bản; Sở chỉ huy phía trước; Sở chỉ huy bổ trợ; Sở chỉ huy dự bị.
B. Sở chỉ huy cơ bản; Sở chỉ huy phía trước; Sở chỉ huy phía sau (hậu phương); Sở chỉ huy dự bị.
C. Sở chỉ huy cơ bản; Sở chỉ huy phía sau.
D. Sở chỉ huy cơ bản.
Câu 30: Lực lượng hậu cần bảo đảm trong mỗi trận chiến đấu (nói chung) gồm:
A. Lực lượng hậu cần của các đơn vị bạn và địa phương.
B. Lực lượng hậu cần trong mỗi trận chiến đấu là lực lượng Có trong biên chế của đơn vị đảm nhiệm nhiệm vụ chiến đấu, Lực lượng hậu cần được cấp trên tăng cường, phối thuộc, lực lượng hậu cần được huy động tại địa phương.
C.Lực lượng hậu cần nhân dân.
D. Lực lượng hậu cản trong mọi trận chiến đầu là lực lượng có trong biên chế của đơn vị đảm nhiệm nhiệm vụ chiến đấu; Lực lượng hậu cần được cấp trên tăng cường, phối thuộc.
Câu 31: Trong chiến đấu, cách bố trí lực lượng hậu cần nào sau đây là không đúng?
A. Trong mỗi bộ phận hậu cần, các thành phần lực lượng hậu cần được triển khai theo thứ tự, phía trước là trạm quân y, tiếp đến là lực lượng vận tải, kho xăng dầu; phía sau là kho quân lương, quân trang và các lực lượng khác.
B. Tại vị trí xuất phát tiến công hoặc vị trí chiếm lĩnh trận địa phòng ngự, lực lượng hậu cần thường vào triển khai cùng lúc với bộ đội vào chiếm lĩnh trận địa.
C. Tại khu vực tập kết chiến đấu, khu vực tập trung bí mật hoặc vị trí tạm dừng, hậu cần triển khai một phần lực lượng,
D. Tại khu vực tập kết chiến đấu, khu vực tập trung bí mật hoặc vị trí tạm dừng, hậu cần triển khai toàn bộ lực lượng.
Câu 32: Trong tác chiến chiến đấu, lực lượng hậu cần bảo đảm trong điều kiện nào sau đây?
A. Phải bảo đảm cho bộ đội chiến đấu trong điều kiện địch đánh phá ác liệt.
B. Phải bảo đảm cho bộ đội chiến đấu trong điều kiện không có địch.
C. Phải bảo đảm cho bộ đội chiến đấu trong điều kiện địch đánh phá.
D. Phải bảo đảm cho bộ đội chiến đấu trong điều kiện ta làm chủ chiến trường.
Câu 33: Nội dung công tác bảo đảm hậu cần chiến đấu gồm:
A. Bảo đảm vật chất; Tổ chức bếp ăn Bảo đảm quân y, Công tác vận tải.
B. Bảo đảm vật chất, Bảo đảm sinh hoạt, Bảo đảm quân y, Công tác vận tải.
C. Vật chất do ngành hậu cần bảo đảm và vận chuyển, bảo đảm sinh hoạt: bảo đảm quân y, công tác vận tải.
D. Bảo đảm sinh hoạt; Bảo đảm quân y; Công tác vận tải và vật chất do ngành hậu cần bảo đảm và vận chuyển.
Câu 34: Chức năng của tài chính quân đội là:
- Chức năng phân phối;
- Chức năng giám đốc;
- Chức năng kiểm tra;
- Chức năng giám sát,
Số lượng các chức năng đúng là?
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu 35: Ban Tài chính/Sư đoàn là:
A. Đơn vị dự toán cấp cơ sở
B. Đáp án khác
C. Đơn vị dự toán cấp trung gian
D. Đơn vị dự toán cấp chủ quản
Câu 36: Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật là đơn vị dự toán cấp mấy?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 37: Trong thời bình nguồn thu tài chính các đơn vị có thể là:
- Nguồn thu từ ngân sách quốc phòng;
- Nguồn thu từ ngân sách nhà nước trực tiếp giao;
- Nguồn thu từ ngân sách địa phương:
- Nguồn thu tại đơn vị;
- Nguồn thu được của địch.
Chọn số lượng các phương án đúng?
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 38: ... là việc theo định kỳ quy định, cơ quan tài chính cấp dưới phải tập hợp toàn bộ kết quả sử dụng ngân sách, lập báo cáo tài chính, kèm theo các loại chứng từ, sổ sách liên quan, trình người chỉ huy thông qua. Sau đó, theo thời gian quy định, cùng với người chỉ huy cấp mình lên báo cáo, thuyết minh tình hình chấp hành ngân sách với người chỉ huy và cơ quan tài chính cấp trên, được người chỉ huy và cơ quan tài chính cấp trên chấp nhận, bảo đảm tính hợp pháp, hợp lệ, hoàn thành nhiệm vụ chi tiêu trong kỳ kế toán.
A. Thanh toán tài chính
B. Tổng quyết toán tài chính
C. Quyết toán tài chính
D. Kiểm toán tài chính
Câu 39: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh là đơn vị dự toán cấp mấy?
A. 1 và 2
B. 2
C.3
D. 1 và 3
40: Ban chỉ huy quân sự huyện là đơn vị dự toán cấp mấy?
A. 1
B. 4
C. 1 và 3
D. 1 và 4.
Câu 41: Đặc điểm quản lý kinh phí nghiệp vụ:
- Kinh phí nghiệp vụ là những khoản chi lớn do nhiều ngành nghiệp vụ quản lý và sử dụng
- Phạm vi chi tiêu kinh phí nghiệp vụ rộng, tính chất chi tiêu phức tạp.
- Quá trình quản lý và sử dụng kinh phí nghiệp vụ có ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình thực hiện nhiệm vụ của đơn vị.
- Chi tiêu, sử dụng kinh phí nghiệp vụ không cần dựa vào dự toán ngân sách được duyệt
Chọn số lượng các phương án đúng
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 42: Chỉ xây dựng mở rộng, tu bổ nhà xưởng thuộc khoản chi nào?
A. Khoản chi khác
B. Chi kinh phí nghiệp vụ
C. Chi kinh phí thường xuyên
D. Chi kinh phí xây dựng cơ bản
Câu 43: Ý nghĩa tiền ăn: - Tiền ăn gắn liền với đời sống hàng ngày của bộ đội, tác động trực tiếp đến nhiệm vụ và tăng cường sức chiến đấu của quân đội
- Tiền ăn thể hiện sự quan tâm của Đảng, Nhà nước đối với quân đội
- Hiệu quả chi tiêu tiền ăn phụ thuộc vào nhiều khâu, nhiều yếu tố
- Tiền ăn không hoàn toàn do trên cấp, cũng như không được thanh toán với trên toàn bộ mọi chi phí về ăn
Chọn số lượng các phương án đúng
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 44: Các biện pháp quản lý tiền ăn:
- Nắm chắc quân số và tiêu chuẩn
- Quản lý chặt chẽ lương thực, thực phẩm, chất đốt và giá cả
- Thực hiện tốt chế độ kiểm tra tài chính và dân chủ kinh tế
- Tăng cường khả năng tạo nguồn tài chính của đơn vị
Chọn số lượng các phương án đúng
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu 45: … là khoản kinh phí thuộc nội dung chi ngân sách quốc phòng dùng để mua lương thực, thực phẩm và chất đột phục vụ việc ăn uống hàng ngày của bộ đội, nhằm bù đắp hao phí sức lao động và nâng cao sức khỏe trong quá trình luyện tập, công tác và chiến đấu
A. Tiền bảo hiểm trong quân đội
B. Tiền phụ cấp trong quân đội
C. Tiền lương trong quân đội
D. Tiền ăn trong quân đội
Câu 46: Tính pháp lý của chứng từ kế toán được thể hiện:
- Chứng từ kế toán có đủ cơ sở pháp lý cho việc khai thác số liệu kế toán
- Chứng từ kế toán là căn cứ pháp lý trong kiểm tra, thanh tra tài chính và kiểm toán
- Chứng từ kế toán là cơ sở pháp lý cho việc giải quyết tranh chấp về kinh tế, tài chính giữa các đối tượng có liên quan
- Chứng từ kế toán là cơ sở pháp lý cho việc lập dự toán ngân sách
Chọn số lượng các phương án đúng
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 47: ... là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật, thời gian lao động và tính toán, ghi chép tình hình hoạt động tài chính, sự biến động tăng, giảm giá trị tài sản, vật tư, tiền vốn trong 1 tổ chức (đơn vị) được tiến hành trên cơ sở chế độ kế toán và Luật tài chính, kế toán.
A. Tài khoản kế toán
B. Công tác kế toán
C. Sổ sách kế toán
D. Kế toán
Câu 48: ... là những chứng từ gốc phản ánh trực tiếp, tại chỗ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh như: hóa đơn mua, bán hàng, lệnh thu, chi quỹ, phiếu xuất, nhập vật tư.
A. Chứng từ ban đầu
B. Chức từ liên hợp.
C. Chứng từ ghi 1 lần
D. Chứng từ tổng hợp
Câu 49: ... là loại chứng từ đã qua bước tổng hợp số liệu từ các chứng từ ban đầu theo từng loại nghiệp vụ kinh tế, tài chính như: các bảng tổng hợp chứng từ gốc, bảng kê chứng từ chi tiêu, giúp cho việc ghi sổ kế toán được thuận lợi, nhanh chóng.
A. Chứng từ tổng hợp
B. Chức từ liên hợp
C. Chứng từ ban đầu
D. Chứng từ ghi nhiều lần
Câu 50: … là nội dung thực hiện việc ghi chép để phản ánh kịp thời, chính xác, trung thực, đầy đủ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vào chứng từ kế toán và các công việc phải thực hiện để bảo đảm chi chứng từ kế toán thực sự hoàn thành. Thông qua việc thực hiện nội dung này, khẳng định sự hình thành các nghiệp vụ kinh tế, tài chính có liên quan đến hoạt động của đơn vị.
A. Công tác kết toán
B. Lập chứng từ kế toán
C. Sổ sách kế toán
D. Phương pháp kế toán
