wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG BÀI 1-BÀI 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 怎么
a)
zěnmě
b)
zěnmē
c)
zěnmè
d)
zěnme
2.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 吗
a)
b)
ma
c)
d)
3.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 不客气
a)

Không sao đâu, đừng khách khí

b)

Ok, được (biểu thị đồng ý)

c)

Không cần

d)

Không vấn đề

4.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 他
a)

Cô ấy

b)
Anh ấy
c)

Các anh ấy

5.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 你们
a)
nǐmēn
b)
nǐmen
c)
nǐmèn
d)
nímen
6.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 几
a)
b)
c)
d)
7.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 中国
a)

Anh Quốc

b)

Nước Mỹ

c)
Trung Quốc
d)

Quốc gia, đất nước

8.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 今年
a)

Hôm nay

b)
Năm nay
c)

Năm sau

d)

Các bạn

9.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 四
a)

Mồm, miệng

b)

Số 8

c)

Số 4

d)

Số 5

10.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 好
a)
hǎo
b)
hào
c)
háo
d)

hao

11.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 叫
a)

Tên (n)

b)

Ăn

c)

Gọi, tên là (v)

d)

Trợ từ nghi vấn "à?, phải không?"

12.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 七
a)
b)
c)
qi
d)
13.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 没关系
a)

Đừng khách khí

b)

Xin lỗi

c)

Cảm ơn

d)
Không sao đâu
14.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 名字
a)
míngzǐ
b)
mīngzi
c)
míngzi
d)
míngzí
15.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 七
a)
Bảy
b)
Không
c)

d)

Cái (lượng từ cho người, sự vật)

16.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 大
a)
b)
da
c)
d)
17.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 家
a)

Tôi (ngôi thứ nhất)

b)

Đất nước, Quốc gia

c)
Nhà
d)

Không

18.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 是
a)
shī
b)
shǐ
c)
shì
d)
shí
19.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 家
a)
jià
b)
jiā
c)

jiá

d)

jia

20.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 女儿
a)

Con trai

b)
Con gái
c)

Mẹ

d)

21.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 美国
a)

Meǐguó

b)
Měiguǒ
c)
Měiguò
d)
Měiguó
22.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 吗
a)

Cái gì?

b)

Trợ từ nghi vấn "à? phải không?"

c)

Trợ từ sở hữu "của"

d)

Ăn

23.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 六
a)
liù
b)
liū
c)
liu
d)

líu

24.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 九
a)

Số 10

b)

Số 9

c)

Cái (lượng từ người, sự vật)

d)

Số 8

25.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 哪
a)

Tốt

b)
Bạn
c)

Nào, cái nào

d)
Không
26.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 一
a)

b)

Số 1

c)

Số 2

d)

Số 3

27.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 九
a)
jiù
b)

jíu

c)
jiū
d)
jiǔ
28.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 这
a)

Kia, cái kia

b)

Số 0

c)
Này, cái này
d)

Tôi

29.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 口
a)
Trợ từ nghi vấn
b)
Ngài (lịch sự)
c)

Lượng từ (cho người trong gia đình)

d)
Không sao đâu
30.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 国
a)

Trung Quốc

b)

Quốc gia, đất nước

c)

Miệng, mồm

d)

Số 4

31.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 妈妈
a)
Mẹ
b)
Không
c)
d)
Bạn
32.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 读
a)
b)
c)
d)
33.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 八
a)
b)
ba
c)
d)
34.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 怎么
a)
Không sao đâu
b)
Tốt, khỏe
c)
Như thế nào
d)

Còn..thì sao?

35.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 李月
a)
Lý Nguyệt
b)
Các bạn
c)

Bác sĩ

d)

Học sinh

36.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 她
a)

Các cô ấy

b)
Cô ấy
c)
Bạn
d)

Tôi

37.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 写
a)

xǐe

b)
xiě
c)
xie
d)

xìe

38.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 会
a)

húi

b)
huī
c)
huì
d)

hùi

39.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 说
a)
shuō
b)

shúo

c)
shuǒ
d)

shǔo

40.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 美国
a)

Nước Mỹ

b)

Trung Quốc

c)

Việt nam

d)

Quốc gia, đất nước

41.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 几
a)

Số 9

b)
Mấy
c)

Bao nhiêu

d)

Số 10

42.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 妈妈
a)
māmā
b)
māma
c)
màma
d)
māmǎ
43.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 学生
a)
xuesheng
b)
xuésheng
c)
xuěsheng
d)
xuéshěng
44.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 没关系
a)

méiguānxǐ

b)
méiguanxi
c)
méiguànxi
d)
méiguānxi
45.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 不
a)
Không
b)

Đúng vậy

c)

Số 7

d)

Ok, được (biểu thị đồng ý)

46.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 哪
a)
na
b)
c)
d)
47.
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán: 谁
a)
Ai
b)
Không
c)
Bạn
d)
48.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 汉语
a)
Hànyū
b)
Hànyú
c)
Hànyǔ
d)
Hanyǔ
49.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 做
a)
zuo
b)
zuō
c)

zūo

d)
zuò
50.
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 三
a)
sān
b)
san
c)
sàn
d)
sán