wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động lực học (201-250)

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Định luật 1 ( Định luật quán tính ) của Niutơn được phát biểu là

a)

Chất điểm không chịu tác dụng của lực nào sẽ đứng yên hoặc chuyển động đều trên đường cong.

b)

Chất điểm không chịu tác dụng của lực nào sẽ chuyển động thẳng đều

c)

Chất điểm không chịu tác dungj của lực nào sẽ đứng yên

d)

Chất điểm không chịu tác dụng của lực nào sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

2.

Câu 2. Định luật 2 ( Định luật cơ bản của động lực hoạc ) của Niutơn được phát biểu là

a)

Dưới tác dụng của lực, chất điểm chuyển dộng có gia tốc ngược hướng hướng của lực và có độ lớn tỷ lệ với độ lớn của lực

b)

Dưới tác dụng của lực, chất điểm của chuyển động có vận tốc cùng hướng với hướng của lực và có độ lớn tỷ lệ với độ lớn của lực

c)

Dưới tác dụng của lực , chất điểm của chuyển động có gia tốc cùng hướng với hướng của lực và có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn của lực

d)

Dưới tác dụng lực , chất điểm chuyển động có gia tốc cùng hướng với hướng của lực và có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn

3.

Câu 3 . Định luật 3 ( Định luật tác dụng và phản tác dụng ) của Niutơn được phát biểu là

a)

Lực tác dụng và phản tác dụng giữa 2 chất điểm là hai lực khác giá, cùng cường độ và ngược chiều nhau

b)

Lực tác dụng và phản tác dụng giữa 2 chất điểm là 2 lực có cùng giá , cùng cường độ và ngược chiều nhau

c)

Lực tác dụng và pahrn tác dụng giữa 2 chất điểm là 2 lực có cùng giá , khác cường độ và ngược chiều nhau

d)

Lực tác dụng vàp hản tác dụng cảu 2 chất điểm là 2 lực có cùng giá, cùng cường độ và cùng chiều nhau

4.

Câu 4. Bài toán quy thuận của động lực học chất điểm là

a)

Cho biết quy luật ( phương trình ) chuyển động của chất điểm và khối lượng của nó. Xác định lực tác dụng lên chất điểm đó

b)

Cho biết quy luật ( phương trình ) chuyển động của chất điểm và vận tốc của nó . Xác định lực tác dụng lên chất điểm đó

c)

Cho biết quy luật ( phương trình ) chuyển động của chất điểm và gia tốc của nó .Xác định lực tác dụng lên chất điểm đó

d)

Cho biết lực tác dụng lên chất điểm .Xác định vận tốc của chất điểm đó

5.

Câu5 Bài toán ngược của động lực học chất điểm là

a)

Cho biết lực tác dụng lên chất điểm , khối lượng của nó và điều kiện ban đầu của chuyển động.Xác định quy luật ( phương trình ) chuyển động, vận tốc và gia tốc của chất điểm ấy

b)

Cho biết lực tác dụng lên chất điểm , khối lượng của nó .Xác định quy luật chuyển động của chất điểm ấy

c)

Cho biết lực tác dụng lên chất điểm và điều kiện ban đầu của chuyển động.Xác định quy luật ( phương trình ) chuyển động của chất điểm ấy

d)

Cho biết gia tốc của chất điểm , khối lượng của nó và điều kiện ban đầu của chuyển động . Xác định quy luật ( phương trình ) chuyển động của chất điểm ấy

6.

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

7.
a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

8.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

9.
a)

b)

c)

d)

10.
a)

b)

c)

d)

11.

a)

JCz=MR2J_{Cz}=MR^2

b)

JCz=12MR2J_{Cz}=\frac{1}{2}MR^2

c)

JCz=13MR2J_{Cz}=\frac{1}{3}MR^2

d)

JCz=14MR2J_{Cz}=\frac{1}{4}MR^2

12.
a)

JCz=12ML2J_{Cz}=\frac{1}{2}ML^2

b)

JCz=16 ML2J_{Cz}=\frac{1}{6\ }ML^2

c)

JCz=13ML2J_{Cz}=\frac{1}{3}ML^2

d)

JCz= 112ML2J_{Cz}=\ \frac{1}{12}ML^2

13.

câu 12 . Vành tròn ( ống tròn ) mản đồng chất bán kính R, khối lượng M . Mômen quán tính của nó đối với trục Cz thẳng góc với mặt phẳng vành trong và đi qua tâm của nó là

a)

JCz=MR2J_{Cz}=MR^2

b)

JCz= 12 MR2J_{Cz}=\ \frac{1}{2\ }MR^2

c)

JCz=13 MR2J_{Cz}=\frac{1}{3\ }MR^2

d)

JCz=14MR2J_{Cz}=\frac{1}{4}MR^2

14.

câu 14. Trong tính toán kỹ thuật sử dụng khái niệm bán kính quán tính , ký hiệu ρz\rho_z đo bằng độ dài để tính mômen quán tính của hệ đối với trục z là

a)

Jz=Mρz2J_z=M\rho_z^2

Trong đó M là khối lượng toàn cơ hệ

b)

Jz=12Mρz2J_z=\frac{1}{2}M\rho_z^2

Trong đó M là khối lượng toàn cơ hệ

c)

Jz=13Mρz2J_z=\frac{1}{3}M\rho_z^2

Trong đó M là khối lượng toàn cơ hệ

d)

Jz=14Mρz2J_z=\frac{1}{4}M\rho_z^2

Trong đó M là khối lượng toàn cơ hệ

15.
a)

b)

c)

d)

16.

Câu 16.Xe chở than có khối lượng 400kg được tời lên mặt nghiêng nhờ cáp và mô tơ M.Lực căng của cáp là F= (3200t2)N\left(3200t^2\right)N , trong đố t tính theo giây .Gọi s là dịch chuyển của xe trên mặt nghiêng .Thời điểm ban đầu xe có vận tốc v0=2m/s và s0=0.Bỏ qua ma sát giữa xe chở than và mặt nghiêng ( hình vẽ ) .Khi đó biểu thức vận tốc xe than xác định được là

a)

b)

c)

d)

17.
a)

b)

c)

d)

18.
a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

19.

Câu 19. Xe chở than có khối lượng 400kg được tời lên mặt nghiêng nhờ cáp và mô tơ M . Lực căng của cáp là F=(3200t2)NF=\left(3200t^2\right)N , trong đó t tính theo giây.Gọi s là dịch chueyenr của xe trên ămtj nghiêng .Thời điểm ban đầu xe có vận tốc v0=2m/s và s0=0.Lấy gia tốc trọng trường g=9,81.Bỏ qua ma sát giữa xe chở than và mặt nghiêng ( hình vẽ ) .Khi đó vận tốc xe than xác định được tại thời điểm t=2s là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

21.

Câu 21. Cho cơ cấu vẽ Elip chuyển động trong mặt phẳng nằm ngang như hình vẽ . Tay quay OC và thước vẽ AB là các thanh đồng chất có trọng lượng lần lượt là P và 2P . Cho OC=AC=BC=1. Trọng lượng của mỗi con chạy là Q .Tay quay OC chịu tác dụng của mômen không đổi M .Chọn toạ độ suy rộng là góc quay θ\theta của thanh OA .Bỏ qua ma sát .Động năng của tay quay OC là.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

23.

Câu 23.Hai cho chạy A và B có cùng khối lượng m được nối với nahu bằng 1 thanh dài l . Con chạy A chạy theo phương thẳng đứng , con chạy B chuyển động theo phương nằm ngang . Bỏ qua ma sát và trọng lượng của thanh AB .Động năng của con chạy A theo θ\theta là góc quay của thanh AB là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

25.
a)

b)

c)

d)

26.
a)

b)

c)

d)

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28. Hai cho chạy A và B có cùng khối lượng m được nối với nhau bằng 1 thanh dài l.Con chạy A chuyển động theo phương thẳng đứng , con chạy B chuyển động theo phương nằm ngang .Bỏ qua ma sát và trọng lượng của thanh AB . Động năng của con chạy B theo θ\theta là góc quay của thanh AB là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

b)

c)

d)

30.
a)

ΣAk=Mθ\Sigma A_k=M\theta

b)

ΣAk=Mθ+Plθ\Sigma A_k=M\theta+Pl\theta

c)

ΣAk=Mθ+Pθ+Qθ\Sigma A_k=M\theta+P\theta+Q\theta

d)

ΣAk=Mθ+2Pθ+Qlθ\Sigma A_k=M\theta+2P\theta+Ql\theta

31.
a)

b)

c)

d)

32.
a)

b)

c)

d)

33.
a)

b)

c)

d)

34.
a)

b)

c)

d)

35.
a)

b)

c)

d)

36.
a)

b)

c)

d)

37.
a)

b)

c)

d)

38.
a)

b)

c)

d)

39.
a)

b)

c)

d)

40.

Câu 41.Cơ cấu hình bình hành sử dụng trong các máy mài nghiên CNC có mô hình vẽ chuyển động trong mặt phằng nagng .Các thanh OA, BC là các thanh đồng chất khối lượng m , chiều dài a .Thanh AB có khối lượng 2m.Cơ cấu chịu tác dụng của mômen phát động M không đổi .Chọn toạ độ suy rộng là góc quay θ\theta các thanh OA.Động năng của thanh BC là

a)

b)

c)

d)

41.
a)

b)

c)

d)

42.
a)

b)

c)

d)

43.
a)

b)

c)

d)

44.
a)

b)

c)

d)

45.
a)

b)

c)

d)