NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQUIZ KT Thue (VAT, SCT, Import-Export Tax)
Total questions: 40
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Hàng hoá dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT?
a)
Sửa chữa phương tiện vận tải tàu biển cho nước ngoài (bao gồm cả vật tư, phụ tùng thay thế) mà dịch vụ này diễn ra ở Việt Nam
b)
Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ
c)
Sản phẩm là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến theo quy định của chính phủ
d)
Hàng hoá gia công chuyển tiếp
2.
Mức thuế suất 5% áp dụng đối với trường hợp nào sau đây?
a)
Sản phẩm trồng trọt chưa qua chế biến do tổ chức, cá nhân tự trồng bán ra
b)
Giống, con giống nhập khẩu theo quy định
c)
Muối mỏ tự nhiên
d)
Sản phẩm trồng trọt chưa qua chế biến ở khâu kinh doanh thương mại
3.
Đối với kinh doanh bất động sản, giá tính thuế GTGT là
a)
Giá chuyển nhượng bất động sản
b)
Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá đất (hoặc giá thuê đất) thực tế tại thời điểm chuyển nhượng
c)
Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất
d)
Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá đất
4.
Mức thuế suất 0% KHÔNG áp dụng đối với:
a)
Hàng chuyển khẩu
b)
Hàng hoá gia công xuất khẩu chuyển tiếp
c)
Hàng hoá bán cho cửa hàng miễn thuế
d)
Hàng hoá bán tại hội chợ triển lãm nước ngoài
5.
Các loại hàng hoá dịch vụ nào dưới đây xuất khẩu nhưng không được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 0%?
a)
Tái bảo hiểm ra nước ngoài
b)
Chuyển giao công nghệ
c)
Chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ ra nước ngoài
d)
Tất cả các trường hợp trên
6.
CSKD dịch vụ Casino K có số liệu như sau:
(1) số tiền thu được do đổi thẻ bài (phỉnh poker) cho khách hàng trước khi chơi tại quầy đổi tiền là 43 tỷ đồng;
(2) số tiền đổi trả lại cho khách hàng sau khi chơi là 10 tỷ đồng.
Giá tính thuế GTGT trong trường hợp này là:
a)
43 tỷ đồng
b)
33 tỷ đồng
c)
30 tỷ đồng
d)
10 tỷ đồng
7.
Giá tính Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá nhập khẩu là:
a)
Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng
b)
Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế tiêu thụ đặc biệt
c)
Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế nhập khẩu
d)
Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với Thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)
8.
Trường hợp xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
a)
Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế
b)
Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng
c)
Giá xây dựng, lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng
d)
Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có thuế giá trị gia tăng
9.
Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện được khấu trừ thuế GTGT đầu vao?
a)
Có hoá đơn GTGT mua hàng hoá, dịch vụ hợp lệ
b)
Có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định
c)
Hàng hoá, dịch vụ phục vụ cho hoạt động kinh doanh không chịu thuế GTGT
d)
Có chứng từ nộp thuế GTGT ở khâu nhập khẩu
10.
Nhà sản xuất bán trong nước 1.000 sp B (chịu thuế TTĐB 30%) với giá chưa thuế TTĐB, chưa thuế GTGT 10% là 52.000đ/sp. Thuế TTĐB là:
a)
12 triệu đồng
b)
15,6 triệu đồng
c)
40 triệu đồng
d)
52 triệu đồng
11.
Công thức tính giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB do doanh nghiệp sản xuất bán ra trong nước bằng:
a)
Giá bán chưa có thuế GTGT/(1 + % thuế suất thuế GTGT)
b)
Giá bán chưa có thuế GTGT/(1 + % thuế suất thuế TTĐB)
c)
Giá bán chưa có thuế TTĐB/(1 + % thuế suất thuế GTGT)
d)
Giá bán chưa có thuế TTĐB/(1 + % thuế suất thuế TTĐB)
12.
Doanh nghiệp sản xuất bia lon, nếu giá bán bao gồm cả vỏ lon thì giá tính thuế TTĐB là:
a)
Giá bán có thuế TTĐB, chưa thuế GTGT của Doanh nghiệp sản xuẩt bao gồm giá trị vỏ lon
b)
Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT của Doanh nghiệp sản xuất bao gồm giá trị vỏ lon
c)
Giá bán có thuế TTĐB, chưa thuế GTGT của Doanh nghiệp sản xuất không bao gồm giá trị vỏ lon
d)
Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT của Doanh nghiệp sản xuất không bao gồm giá trị vỏ lon
13.
Đối tượng không nộp thuế TTĐB là:
a)
a) Người sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB
b)
b) Người nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB
c)
c) Người kinh doanh thương mại hàng hóa chịu thuế TTĐB
d)
Cả a, b đều đúng
14.
Các hàng hóa và dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB tại các khâu:
a)
Sản xuất hàng hóa
b)
Nhập khẩu hàng hóa
c)
Kinh doanh dịch vụ
d)
Tất cả các trường hợp trên
15.
Dịch vụ nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:
a)
Kinh doanh vũ trường
b)
Kinh doanh casino
c)
Kinh doanh giải trí có đặt cược
d)
Kinh doanh nhà hàng
16.
Nhập khẩu 900 lít rượu mạnh (đã nộp thuế NK 18,72 triệu đồng, thuế TTĐB 30,888 triệu đồng). Sử dụng 900 lít rượu trên để sản xuất 250.000 lít rượu nhẹ (chịu thuế TTĐB 30%). Bán trong nước 150.000 lít rượu nhẹ. Thuế TTĐB được khấu trừ là:
a)
0 triệu đồng
b)
11,232 triệu đồng
c)
18,5328 triệu đồng
d)
30,888 triệu đồng
17.
Nhập khẩu 2.000 đơn vị sản phẩm A, giá tính thuế nhập khẩu là 50.000 đồng/sp; thuế suất thuế nhập khẩu là 50%, thuế TTĐB 40%. Thuế nhập khẩu và thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu là.
a)
50 triệu đồng
b)
60 triệu đồng
c)
70 triệu đồng
d)
110 triệu đồng
18.
Nhập khẩu 500 lít rượu, giá tính thuế nhập khẩu là 30.000 đồng/lít; thuế suất thuế nhập khẩu là 100%, thuế TTĐB 65%. Xác định thuế TTĐB.
a)
0 triệu đồng
b)
9,75 triệu đồng
c)
24,75 triệu đồng
d)
Đáp án khác
19.
Đối tượng nộp thuế TTĐB là:
a)
Người tiêu dùng dịch vụ chịu thuế TTĐB
b)
Người kinh doanh thương mại hàng hóa chịu thuế TTĐB
c)
Người kinh doanh dịch vụ chịu thuế TTĐB
d)
Người tiêu dùng hàng hóa chịu thuế TTĐB
20.
Doanh nghiệp sản xuất bài lá L, trong tháng có doanh thu chưa thuế GTGT do bán bài lá là 560 triệu đồng, thuế TTĐB đối vớí bài lá là 40%. Xác định thuế TTĐB mà Doanh nghiệp sản xuất bài là L phải nộp trong tháng là:
a)
0 triệu đồng
b)
160 triệu đồng
c)
176 triệu đồng
d)
224 triệu đồng
21.
Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB do doanh nghiệp sản xuất bán ra trong nước là:
a)
Giá chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT
b)
Giá chưa có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT
c)
Giá đã có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT
d)
Giá đã có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT
22.
Thuế nhập khẩu của Việt Nam hiện nay có bao nhiêu phương pháp xác định trị giá tính thuế?
a)
5 phương pháp
b)
6 phương pháp
c)
7 phương pháp
d)
8 phương pháp
23.
Công ty thương mại nhập khẩu xe Ô tô 4 chỗ nguyên chiếc thì phải tính các loại thuế theo trình tự sau:
a)
Thuế Nhập khẩu; Thuế TTĐB
b)
Thuế Nhập khẩu; Thuế GTGT; Thuế TTĐB
c)
Thuế Nhập khẩu; Thuế TTĐB; Thuế GTGT
d)
Thuế Nhập khẩu; Thuế GTGT
24.
Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường:
a)
Do Bộ tài chính ban hành
b)
Do Hải quan ban hành
c)
Bằng 150% thuế suất ưu đãi do Bộ tài chính ban hành
d)
Bằng 150% thuế suất ưu đãi đặc biệt do Bộ tài chính ban hành
25.
Thuế suất thuế nhập khẩu MFN (Most Favored Nations) là:
a)
Thuế suất thông thường
b)
Thuế suất ưu đãi
c)
Thuế suất ưu đãi đặc biệt
d)
Tất cả các đáp án đều sai
26.
Theo quy định hiện hành, đối tượng nào sau đây được miễn thuế nhập khẩu?
a)
Quà biếu, quà tặng trong định mức của tổ chức, cá nhân nước ngoài cho tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc ngược lại
b)
Hàng hóa không nhằm Mục đích thương mại trong các trường hợp sau: hàng mẫu; ảnh, phim, mô hình thay thế cho hàng mẫu; ấn phẩm quảng cáo số lượng nhỏ
c)
Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
27.
Thời điểm tính thuế nhập khẩu là:
a)
Ngày được cấp giấy phép nhập khẩu
b)
Ngày hàng được bốc dỡ lên bờ
c)
Ngày hàng về tới cảng đến
d)
Ngày đăng ký tờ khai hàng hóa nhập khẩu
28.
Công ty D đăng ký nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Trong kỳ, Cty nhập khẩu tài sản giá trị 350 triệu dồng. Số thuế nhập khẩu phải nộp là 30% và số thuế GTGT hàng nhập khẩu là 10%. Giá trị của tài sản nhập khẩu được ghi nhận là:
a)
455 triệu đồng
b)
500,5 triệu đồng
c)
350 triệu đồng
d)
Đáp án khác
29.
Công ty X nhận xuất khẩu ủy thác 3.000 sản phẩm A theo điều kiện CIF là 5 USD/sản phẩm, phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế (I + F) là 0,5 USD/sản phẩm, tỷ giá tính thuế là 24.000 đồng/USD. Thuế xuất khẩu 2%. Xác định thuế xuất khẩu Công ty X phải nộp.
a)
0 triệu đồng
b)
7,2 triệu đồng
c)
6,48 triệu đồng
d)
Đáp án khác
30.
Nhập khẩu sợi từ một công ty của Nhật để gia công vải xuất khẩu cho công ty này. Trị giá của sợi nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên: 200.000,000 đ. Từ số sợi trên doanh nghiệp gia công được 10.000 m vải. Đến thời hạn giao hàng. Doanh nghiệp đã giao trả 7.000m vải. Thuế NK sợi 30%. Thuế NK doanh nghiệp phải nộp cho cơ quan hải quan khi đến hạn nộp là:
a)
60 triệu đồng
b)
18 triệu đồng
c)
42 triệu đồng
d)
13 triệu đồng
31.
Theo khoản 1 Điều 3 Luật Quản lý thuế số 38/2019, định nghĩa nào sau đây là chính xác về Thuế?
a)
Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất tự nguyện của tổ chức, cá nhân
b)
Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước bắt buộc của tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân theo quy định của các luật thuế
c)
Thuế là khoản thu mà Nhà nước hoàn trả trực tiếp cho người nộp thuế dưới hình thức dịch vụ công cộng
d)
Thuế là khoản thu phí, lệ phí do cơ quan quản lý thuế quản lý
32.
Phần mềm hỗ trợ kê khai thuế (HTKK) được phát hành bởi cơ quan nào?
a)
Bộ Tài chính
b)
Sở Kế hoạch và Đầu tư
c)
Hội Kiểm toán viên Hành nghề Việt Nam (VACPA)
d)
Cục thuế
33.
Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG phải là nhiệm vụ của kế toán thuế trong doanh nghiệp?
a)
Phản ánh kịp thời các khoản thuế phải nộp, đã nộp trên các bảng kê khai, sổ chi tiết và các sổ sách kế toán khác
b)
Mở sổ chi tiết cho từng khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp, đã nộp, còn phải nộp
c)
Đại diện doanh nghiệp tham gia kiểm toán độc lập cuối kỳ
d)
Chuẩn bị và lên kế hoạch nộp thuế, lập các báo cáo thuế
34.
Đối tượng chịu thuế GTGT được xác định như thế nào theo Luật thuế GTGT số 48/2024/QH15
a)
Chỉ áp dụng đối với hàng hóa tiêu dùng trong nước
b)
Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả hàng hóa, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT
c)
Chỉ áp dụng đối với dịch vụ, không bao gồm hàng hóa
d)
Bao gồm tất cả các hoạt động kinh doanh, kể cả các dịch vụ y tế, giáo dục
35.
Theo Nghị định 181/2025/NĐ-CP, điều kiện nào sau đây là BẮT BUỘC để cơ sở kinh doanh được khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào từ 05 triệu đồng trở lên (đã bao gồm thuế GTGT)?
a)
Phải có hóa đơn giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào
b)
Phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt
c)
Phải có chứng từ nộp thuế GTGT ở khâu nhập khẩu
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
36.
Thời điểm xác định thuế GTGT đối với bán hàng hóa là khi nào?
a)
Là thời điểm thu được tiền bán hàng
b)
Là thời điểm lập hóa đơn bán hàng
c)
. Là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền
d)
Là thời điểm hàng hóa được xuất kho
37.
Theo nguyên tắc kế toán thuế GTGT, số thuế GTGT đầu vào KHÔNG được khấu trừ sẽ được xử lý như thế nào?
a)
Được ghi nhận vào tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp
b)
Được tính vào giá trị tài sản được mua, giá vốn của hàng bán ra hoặc chi phí sản xuất, kinh doanh tùy theo từng trường hợp cụ thể
c)
Được hoàn lại từ Ngân sách Nhà nước
d)
Ghi giảm số thuế GTGT đầu ra phải nộp
38.
Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế là loại hóa đơn nào?
a)
Hóa đơn được cơ quan thuế cấp mã trước khi người bán gửi cho người mua
b)
Hóa đơn điện tử do tổ chức bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ gửi cho người mua không có mã của cơ quan thuế
c)
Hóa đơn được tạo từ máy tính tiền có kết nối với cơ quan thuế
d)
Hóa đơn bị thay thế, điều chỉnh
39.
Hoạt động nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB?
a)
Hàng hóa xuất khẩu
b)
Hàng hóa viện trợ nhân đạo
c)
Kinh doanh vũ trường
d)
Hàng hóa tạm nhập khẩu - tái xuất khẩu
40.
Trường hợp DN không tách ngay được Thuế TTĐB phải nộp tại lúc phát sinh giao dịch, cuối tháng DN sẽ thực hiện bút toán điều chỉnh ghi nhận nghĩa vụ thuế như thế nào?
a)
Nợ TK 511 / Có TK 3332
b)
. Nợ TK 3332 / Có TK 511
c)
Nợ TK 131 / Có TK 3332
d)
Nợ TK 632 / Có TK 3332
Reset
