NEW
Font size
WorksheetsGiải Phẫu Hệ Nội Tiết, Giác Quan
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Vùng dưới đồi chứa hormone:
ACTH.
ADH.
MRH.
TSH.
ADH được dự trữ ở tuyến nội tiết nào:
Thùy trước tuyến yên.
Thùy sau tuyến yên.
Vỏ thượng thận.
Tủy thượng thận.
Thùy giữa tuyến yên chứa hormone:
ACTH.
TSH.
MSH.
Oxytocin.
Hormon chính của tuyến giáp:
Diiodotyrosin (DIT).
Triiodothyronin (T3).
DIT và T3.
T3 và T4.
Vai trò của hormone tuyến giáp:
Làm xương phát triển theo chiều dài.
Giảm nhanh cốt hóa xương dài.
Giảm phát triển tổ chức thần kinh và cơ.
Phối hợp LH điều hòa phát triển cơ.
Tác dụng của hormone tuyến giáp lên hệ tim mạch:
Gây co mạch ngoại vi.
Nhịp tim đập nhanh và mạnh.
Giảm huyết áp tâm thu.
Tăng huyết áp tâm trương.
Vị trí giải phẫu của tuyến cận giáp:
Gồm 4 tuyến rất nhỏ dính vào mặt sau tuyến giáp.
Gồm những tế bào cạnh nang giáp, nằm xen kẽ với các tế bào nang tuyến giáp.
Gồm 2 thùy, mỗi thùy áp vào mặt trước bên của sụn giáp.
Một tuyến nhỏ nằm ở sàn não thất III, trong hố yên của thân xương bướm.
Tuyến cận giáp bài tiết hormone:
Monoiodotyrosin (MIT).
Calcitonin.
Parahormon (PTH).
Adrenalin.
Vai trò của parahormon (PTH) trong cơ thể:
Điều hòa chuyển hóa natri.
Điều hòa chuyển hóa kali.
Điều hòa chuyển hóa iod.
Điều hòa chuyển hóa calci.
Hạ calci máu kéo dài có liên quan đến:
Suy tuyến giáp.
Suy tuyến cận giáp.
Suy tuyến yên.
Suy tuyến thượng thận.
Hormon tuyến vỏ thượng thận có bản chất là:
Steroid.
Dẫn xuất acid amin của tyrosin.
Protein.
Peptide.
Hormon của vỏ thượng thận:
ADH.
Cortisol.
Noradrenalin.
Thyroxin.
Các hormon sau do thận tiết ra, ngoại trừ:
Calcitonin.
Erythropoietin
Renin.
Aldosterol.
Tuyến thượng thận nằm ở:
Cực trên thận.
Phần trên bờ ngoài thận.
Phần trên bờ trong thận.
A và C đều đúng.
Tuyến nội tiết nào dưới đây nằm ở vùng đầu ?
Tuyến tùng.
Tuyến tụy.
Tuyến ức.
Tuyến giáp.
Tuyến nội tiết nào dưới đây tham gia vào cơ chế điều hoà HĐ của tuyến giáp ?
Tuyến tuỵ.
Tuyến trên thận.
Tuyến yên.
Tuyến tùng.
Tuyến tùng tiết ra hormone gì?
Hormone melatonin.
Hormone isulin.
Thyroxine và triiodothyronine .
Hormone paracrine.
Tuyến ức nằm trong trung thất nào:
Trung thất trên.
Trung thất dưới.
Trung thất trước.
Trung thất sau.
Tế bào lưới- biểu mô của tuyến ức:
Là tiền thân của tế bào Lympho T.
Chỉ có ở vùng tủy tuyến ức.
Chỉ có ở vùng vỏ tuyến ức.
Tham gia tạo hàng rào máu - tuyến ức.
Hormon của tuyến tụy: CHỌN CÂU SAI
Insulin.
Glucagon.
Somatostatin.
Dopamin.
Tác dụng của hormone insulin được bài tiết từ tuyến tụy:
Giảm glucose máu.
Giảm tổng hợp acid béo từ glucid.
Giảm tổng hợp triglyceride từ acid béo.
Giảm tổng hợp protein.
Phần nào của tá tràng dính chặt nhất vào đầu tuỵ:
Phần trên.
Phần xuống.
Phần ngang.
Phần lên.
Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của:
Dây chằng treo buồng trứng.
Dây chằng vòi buồng trứng.
Tất cả đều đúng.
Tất cả đều sai.
Rốn buồng trứng nằm ở:
Mặt ngoài buồng trứng.
Mặt trong buồng trứng.
Đầu vòi buồng trứng.
Đầu tử cung của buồng trứng.
Động mạch buồng trứng:
Là một nhánh của động mạch chủ bụng xuất phát dưới động mạch mạc treo tràng và trên động mạch mạc treo tràng dưới.
Đi trong dây chằng treo buồng trứng để đến buồng trứng.
Tất cả đều đúng.
Tất cả đều sai.
Thành phần KHÔNG nằm trong tinh hoàn và mào tinh hoàn và:
Ống sinh tinh xoắn.
Ống sinh tinh thẳng.
Ống phóng tinh .
Ống xuất.
Thành phần có chức năng sản xuất tinh trùng:
Ống sinh tinh thẳng.
Ống sinh tính xoắn.
Lưới tinh.
Ống xuất.
Đặc điểm KHÔNG đúng với ống dẫn tinh:
Nơi sản xuất tinh trùng.
Nơi dự trữ tinh dịch.
Thành ống mỏng.
A,B,C đúng.
Tuyến tuyền liệt có đặc điểm:
Góp phần tiết ra tinh dịch.
Nằm trong hoành chậu và dưới bàng quang, sau sương mu, trước trực tràng.
Nặng khoảng 20g.
A,B,C đúng.
Chọn câu ĐÚNG:
Tuyến lệ nằm ở phía trong nhãn cầu và đổ nước mắt ra ngoài qua hai tiểu quản lệ.
Bộ lệ gồm: tuyến lệ, hồ lệ, túi lệ, tiểu quản lệ, ống lệ mũi.
Tất cả đều đúng.
Tất cả đều sai.
Thần kinh mắt đi qua:
Khe ổ mắt dưới.
Khe ổ mắt trên.
Lỗ tròn.
Lỗ bầu dục.
Võng mạc mỏng nhất ở:
Vết võng mạc (điểm vàng).
Lõm trung tâm.
Đĩa thần kinh thị.
Võng mạc mỏm mi.
Thành phần được xem là thành phần trong suốt của nhãn cầu:
Kết mạch nhãn cầu.
Giác mạc.
Tất cả đều đúng.
Tất cả đều sai.
Ngoại dịch KHÔNG có trong:
Khoang ngoại dịch.
Tầng tiền đình.
Tầng màng nhĩ.
Tất cả đều sai.
Chi tiết giải phẫu nằm trên thành động mạch cảnh của hòm nhĩ:
Lỗ ống tai trong.
Cửa sổ tiền đình.
Cửa sổ ốc tai.
Lỗ nhĩ vòi tai.
Vùng nào của màng nhĩ có liên quan đến các cơ quan quan trọng trong tay giữa:
Khu 1/4 trên-trước.
Khu 1/4 trên-sau.
Khu 1/4 dưới-trước.
Khu 1/4 dưới-sau.
Đổ vào ngách mũi trên có các xoang:
Xoang trán, xoang bướm.
Xoang bướm, xoang sàng sau.
Xoang sàng sau.
Xoang bướm.
Câu nào sao đây SAI:
Tiền đình mũi là phần của ổ mũi tương ứng với phần sụn mũi ngoài.
Vùng khứu giác ở niêm mạc mũi là vùng niêm mạc từ xoăn mũi giữa trở lên.
Cảm giác ở mũi do các nhánh thần kinh sinh ba chi phối.
Ống lệ mũi đổ vào ngách mũi dưới.
Thành phần nào KHÔNG góp phần tạo nên vách mũi:
Mảnh thẳng xương sàng.
Mảnh thẳng xương khẩu cái.
Sụn vách mũi.
Sụn cách mũi lớn.
Thần kinh ở phía sau vách mũi là:
Thần kinh sàng trước.
Thần kinh mũi khẩu.
Thần kinh mũi sau trên.
Thần kinh mũi sau dưới ngoài.
