NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetschu nghia xa hoi khoa hoc. Chương 6
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Để giải quyết tốt mối quan hệ dân tộc và tôn giáo, Đảng Cộng Sản Việt Nam cần phải làm gì? Chọn đáp án KHÔNG đúng:
a)
A. Chủ động phòng ngừa, kiên quyết đấu tranh với những hành vi lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo
b)
B. Nghiêm trị những âm mưu, hành động chia rẽ, phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc
c)
C. Chủ động phòng ngừa, đấu tranh với mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo
d)
D. Đấu tranh với những hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo trái quy định của pháp luật
2.
Câu 2. Chủ trương thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết dân tộc của Đảng và Nhà nước ta được thể hiện như thế nào? Lựa chọn phương án sai.
a)
A. Mọi công dân không phân biệt tín ngưỡng, tôn giáo đều có quyền và nghĩa vụ xây dựng, bảo vệ tổ quốc
b)
B. Nghiêm cấm mọi hành vi chia rẽ, phân biệt đối xử với công dân vì lý do tín ngưỡng, tôn giáo
c)
C. Vận động quần chúng nhân dân tham gia lao động sản xuất, nâng cao trình độ kiến thức để tăng cường sự đoàn kết
d)
D. Khuyến khích hoạt động tôn giáo mang tính tâm linh, mê tín dị đoan
3.
Câu 3. Tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người là tiêu chí nào, chọn đáp án đúng
a)
A. Truyền thống lịch sử
b)
B. Truyền thống văn hóa
c)
C. Ý thức tự giác tộc người
d)
D. Cộng đồng ngôn ngữ
4.
Câu 4. Đặc điểm sự chênh lệch về dân số giữa các tộc người của dân tộc Việt Nam được thể hiện ở tiêu chí
a)
A. Chất lượng dân số
b)
B. Mật độ dân cư
c)
C. Số lượng cư dân
d)
D. Phân bố dân cư
5.
Câu 5. Tín đồ các tôn giáo Việt Nam phần lớn là đối tượng nào?
a)
A. Là những người lao động chân tay
b)
B. Không có đáp án đúng
c)
C. Nhân dân lao động
d)
D. Là những người lao động trí óc
6.
Câu 6. Đặc trưng cơ bản nhất của dân tộc, quốc gia là đặc trưng nào?
a)
A. Có ngôn ngữ chung
b)
B. Có nét văn hóa riêng
c)
C. Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt, có sự quản lý của một Nhà nước
d)
D. Có chung phương thức sinh hoạt
7.
Câu 7. Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta mang tính chất như thế' nào?
a)
A. Toàn diện, sâu sắc trên mọi lĩnh vực
b)
B. Toàn diện, tổng hợp trên mọi lĩnh vực
c)
C. Cục bộ trên một số' lĩnh vực
d)
D. Phiến diện, cục bộ trên mọi lĩnh vực
8.
Câu 8. Điền từ còn thiếu vào câu sau: Tín ngưỡng, tôn giáo là nhu cầu ... của một bộ phận nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta
a)
A. Cấp thiết
b)
B. Vật chất
c)
C. Tinh thần
d)
D. Cấp bách
9.
Câu 9. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thường phân bổ ở những vị trí nào trên đất nước
a)
A. ở các vùng đồng bằng, nông thôn
b)
B. ở các vùng biên giới, hải đảo, vùng sâu vùng xa của đất nước
c)
C. ở thành phố'
d)
D. ở các vùng biển
10.
Câu 10. Việt Nam có bao nhiêu tôn giáo được công nhận tư cách pháp nhân? Chọn đáp án đúng
a)
A. 14
b)
B. 13
c)
C. 15
d)
D. 16
11.
Câu 11. Đặc trưng của dân tộc, quốc gia là:
a)
A. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế, có lãnh thổ chung, có ngôn ngữ chung, có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa
b)
B. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế, có lãnh thổ chung, có sự quản lý của một Nhà nước, có ngôn ngữ chung, có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc
c)
C. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế, có lãnh thổ chung, có ngôn ngữ chung
d)
D. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế, có lãnh thổ chung, có ngôn ngữ chung, có sự quản lý của nhà nước
12.
Câu 12. Chọn đáp án ĐÚNG về đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân xây dựng:
a)
A. Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển
b)
B. Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam độc lập, có quan hệ hợp tác trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội
c)
C. Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam có quan hệ hữu nghị, hợp tác với nhau và với các nước trên thế giới
d)
D. Dân tộc Việt Nam và các dân tộc trên thế giới bình đẳng, đoàn kết và giúp nhau cùng phát triển
13.
Câu 13. Chọn phương án trả lời chính xác: ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi nào?
a)
A. Phương thức sản xuất phong kiến thay thế' phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
b)
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế' phương thức sản xuất phong kiến
c)
C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ
d)
D. Phương thức sản xuất phong kiến thay thế phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ
14.
Câu 14. Việc thực hiện quyền dân tộc tự quyết trong cương lĩnh dân tộc của Lênin phải đứng vững trên lập trường của giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Tầng lớp trí thức
c)
C. Giai cấp tư bản
d)
D. Giai cấp nông dân
15.
Câu 15. Trong cương lĩnh dân tộc, quyền tự quyết của các dân tộc có ý nghĩa là:
a)
A. Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau
b)
B. Các dân tộc có quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển của dân tộc mình
c)
C. Các dân tộc tự quyết định vận mệnh dân tộc mình, quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển của dân tộc mình
d)
D. Các dân tộc tự quyết định vận mệnh dân tộc của mình
16.
Câu 16. Chọn câu trả lời chính xác nhất về tôn giáo:
a)
A. Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hiện thực khách quan
b)
B. Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hiện thực chủ quan
c)
C. Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hiện thực chủ quan
d)
D. Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan
17.
Câu 17. Dân tộc - tộc người ở Việt Nam có lãnh thổ tộc người riêng không? Chọn đáp án đúng nhất:
a)
A. Các dân tộc cư trú xen kẽ, không có lãnh thổ riêng
b)
B. Cư trú tập trung và duy nhất trên một địa bàn
c)
C. Sự trú phân tán, xen kẽ
d)
D. Có lãnh thổ riêng của từng tộc người
18.
Câu 18. Khái niệm nào sau đây được dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử có lãnh thổ chung, có nền kinh tế' thống nhất, có quốc ngữ chung và có truyền thống văn hóa, đấu tranh chung trong quá trình dựng nước giữa nước
a)
A. Bộ lạc
b)
B. Dân tộc
c)
C. Bộ tộc
d)
D. Thị tộc
19.
Câu 19. Bản chất của tôn giáo là gì ?
a)
A. Là sự phản ánh thế' giới khách quan của con người
b)
B. Khác
c)
C. Là sự phản ánh hư ảo các hiện thực khách quan vào trong đầu óc của con người
d)
D. Là sự phản ánh hư ảo hiện thực chủ quan
20.
Câu 20. Việt Nam là 1 quốc gia
a)
A. Có 20 tộc người chúng sống
b)
B. Chỉ có 1 tộc người
c)
C. Là quốc gia có rất ít dân tộc
d)
D. Là quốc gia đa dân tộc (tộc người)
21.
Câu 21. Chọn đáp án đúng: Dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 1
22.
Câu 22. Chọn đáp án đúng: Đặc điểm của tôn giáo ở Việt Nam
a)
A. Tấ Tất cả các đáp án đều đúng
b)
B. Tôn giáo Việt Nam thường bị các thế' lực phản động lợi dụng
c)
C. Việt Nam là một quốc gia có nhiều tôn giáo. Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình và không có xung đột chiến tranh tôn giáo
d)
D. Tín đồ các tôn giáo ở Việt Nam phần lớn là nhân dân lao động, có lòng yêu nước và tinh thần dân tộc
23.
Câu 23. Chọn đáp án đúng: Ở Việt Nam hiện nay, tôn giáo nào có đông tín đồ nhất?
a)
A. Phật giáo
b)
B. Công giáo
c)
C. Tin lành
d)
D. Cao Đài
24.
Câu 24. Chọn đáp án đúng: Tôn giáo là một hiện tượng xã hội có tính lịch sử là
a)
A. Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của nhân loại
b)
B. Là do điều kiện kinh tế- xã hội sinh ra
c)
C. Tôn giáo ra đời tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người
d)
D. Khác
25.
Câu 25. Chọn đáp án đúng: Tôn giáo mang tính chất chính trị khi
a)
A. Khác
b)
B. Cả 2 đáp án đều đúng
c)
C. Khi các thế’ lực thù địch lợi dụng tôn giáo để thực hiện các mục đích của chúng
d)
D. Xã hội có phân chia giai cấp, có sự khác biệt, sự đố'i kháng về lợi ích giai cấp
26.
Câu 26. Chủ nghĩa Mác - Lênin có mấy quan điểm trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo ?
a)
A. 6 quan điểm
b)
B. 5 quan điểm
c)
C. 3 quan điểm
d)
D. 4 quan điểm
27.
Câu 27. Có mấy xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1
28.
Câu 28. Đặc điểm của dân tộc Việt Nam
a)
A. Tất các đáp án đều đúng
b)
B. Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau
c)
C. Các dân tộc thiểu số phân bố ở những địa bàn chiến lược
d)
D. Có sự chênh lệch về số dân giữa các dân tộc
29.
Câu 29. Cộng đồng về ngôn ngữ bao gồm?
a)
A. Khác
b)
B. Chỉ riêng ngôn ngữ viết
c)
C. Ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết
d)
D. Chỉ riêng ngôn ngữ nói
30.
Câu 30. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của Dân tộc - tộc người
a)
A. Cộng đồng về ngôn ngữ
b)
B. Cộng đồng về văn hóa
c)
C. Có lãnh thổ riêng
d)
D. Ý thức tự giác tộc người
31.
Câu 31. Đâu không phải là nguyên nhân cho sự tồn tại của tôn giáo ?
a)
A. Nguyên nhân tâm lý
b)
B. Nguyên nhân hệ tư tưởng
c)
C. Nguyên nhân nhận thức
d)
D. Nguyên nhân kinh tế
32.
Câu 32. Để thực hiện quyền bình đẳng giữa dân tộc cần phải làm gì? Chọn phương án đúng
a)
A. Thủ tiêu tình trạng áp bức giai cấp
b)
B. Đấu tranh chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, cực đoan
c)
C. Xóa bỏ tình trạng áp bức dân tộc
d)
D. Xóa bỏ tình trạng áp bức giai cấp; đấu tranh chố'ng lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa dân tộc cực đoan
33.
Câu 33. Để thực hiện quyền bình đẳng giữa dân tộc cần phải làm gì? Chọn phương án đúng
a)
A. Cả 2 đều đúng
b)
B. Đấu tranh chố'ng lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, cực đoan
c)
C. Khác
d)
D. Thủ tiêu tình trạng áp bức giai cấp
34.
Câu 34. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân tộc, quyền tự quyết định ... phát triển của dân tộc mình.
a)
A. Con đường
b)
B. Hình thức
c)
C. Mục tiêu
d)
D. Cách thức
35.
Câu 35. Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
a)
A. 57
b)
B. 55
c)
C. 56
d)
D. 54
36.
Câu 36. Quyền tự quyết dân tộc đồng nhất với “quyền” của các tộc người thiểu số' trong một quốc gia đa tộc người, nhất là việc phân lập thành quốc gia độc lập
a)
A. Đúng
b)
B. Khác
c)
C. Sai
d)
D. Vừa sai, vừa đúng
37.
Câu 37. Nguồn gốc ra đời của tôn giáo là :
a)
A. Do con người bất lực trước sức mạnh của tự nhiên và của xã hội
b)
B. Cả 3 phương án trên
c)
C. Do trình độ nhận thức thấp kém của con người trong xã hội
d)
D. Do kinh tế - xã hội, nhận thức và tâm lý
38.
Câu 38. Nguyên nhân làm cho các cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập là: Chọn phương án trả lời đúng
a)
A. Do sự tác động của các cộng đồng khác
b)
B. Do các cộng đồng muố'n thoát khỏi ách áp bức của cộng đồng khác
c)
C. Do mong muố'n của các cộng đồng
d)
D. Do sự thức tỉnh, sự trưởng thành về ý thức dân tộc, ý thức về quyền số'ng của các cộng đồng
39.
Câu 39. Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác- Lênin là:
a)
A. Các dân tộc có quyền bình đẳng, các dân tộc có quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại
b)
B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.
c)
C. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước
d)
D. Các dân tộc đoàn kết , bình đẳng và liên hiệp công nhân các dân tộc lại.
40.
Câu 40. Trong một quốc gia có nhiều dân tộc thì quyền bình đẳng dân tộc phải được thể hiện trên cơ sở nào? Chọn đáp án đúng
a)
A. Cơ sở chính trị
b)
B. Cơ sở văn hóa -xã hội
c)
C. Cơ sở kinh tế
d)
D. Cơ sở pháp lý
Reset
