wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Supplychain Managment

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) là:

a)

Các sản phẩm được đặt hàng sản xuất bởi khách hàng nhưng thương hiệu sản phẩm mang tên của nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM)

b)

Các sản phẩm được đặt hàng sản xuất bởi nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) nhưng thương hiệu sản phẩm mang tên cả nhà sản xuất thiết bị gốc và khách hàng

c)

Các sản phẩm được đặt hàng sản xuất bởi khách hàng và thương hiệu sản phẩm không mang tên nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) mặc dù họ trực tiếp sản xuất ra sản phẩm

d)

Cả A,B,C đều sai

2.

Quản trị chuỗi cung ứng là:

a)

Quản lý sản phẩm lưu thông xuyên suốt trong mạng lưới bao gồm khách hàng doanh nghiệp và nhà cung cấp

b)

Quản lý dòng thông tin lưu thông xuyên suốt trong mạng lưới bao gồm khách hàng,doanh nghiệp, nhà cung cấp

c)

Quản lý dòng thông tin,sản phẩm,dịch vụ lưu thông xuyên suốt mạng lưới bao gồm khách hàng,doanh nghiệp,nhà cung cấp và các đối tác của doanh nghiệp

d)

Cả A B C đều sai

3.

Một chuỗi cung ứng đặc trưng là:

a)

Một chuỗi các hoạt động bao gồm: thu mua NVL, sản xuất sản phẩm,chuyển vào hệ thống kho và cuối cùng chuyển đến các đại lý và khách hàng

b)

Một chuỗi các hoạt động bao gồm: sản xuất sản phẩm,chuyển vào hệ thống kho và cuối cùng chuyển đến các đại lý và khách hàng

c)

Một chuỗi các hoạt động bao gồm: thu mua NVL ,sản xuất sản phẩm,chuyển vào hệ thống kho

d)

Một chuỗi các hoạt động bao gồm: thu mua NVL,chuyển vào hệ thống kho và cuối cùng chuyển đến các đại lý

4.

Các nguyên nhân có thể tạo nên các rủi ro tiềm ẩn trong quản lý chuỗi cung ứng

a)

Just in time trong sản xuất

b)

Xu hướng thuê ngoài và gia công của các doanh nghiệp

c)

Tiết giảm chi phí,sản xuất tin gọn

d)

Cả A B C đều đúng

5.

Các biện pháp nào sau đây có hạn chế các rủi ro bất định trong quản lý chuỗi cung ứng quốc tế, ngoại trừ:

a)

Tăng khả năng nhận diện và giải pháp đáp ứng với sự thay đổi

b)

Chỉ nên tự sản xuất trong nước mà không nên mở rộng việc thuê ngoài ra nhiều vùng quốc gia,lãnh thổ

c)

Thiết lập các phương án dự phòng

d)

Xây dựng chuỗi cung ứng có thể thích ứng với những biến động

6.

Một số vấn đề chính trong quản lý chuỗi cung ứng bao gồm:

a)

Kiểm soát hàng tồn kho

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Công nghệ thông tin và hệ thống hỗ trợ ra quyết định

d)

Cả A B C đều đúng

7.

Doanh nghiệp muốn tối ưu hóa chuỗi cung ứng phải đối diện vấn đề nào sau đây:

a)

Chuỗi cung ứng là hệ thống năng động luôn thay đổi theo thời gian

b)

Sự khác biệt về mục tiêu giữa các thành phần trong chuỗi cung ứng

c)

Chuỗi cung ứng của đối thủ cạnh tranh phát triển theo xu hướng mở rộng việc thuê ngoài

d)

Câu A B đúng

8.

Một số tham chiếu hoạt động chuỗi cung ứng (SCOR) được các doanh nghiệp áp dụng như một mô hình đo lường hiệu suất hoạt động chuỗi cung ứng của doanh nghiệp,bao gồm các yếu tố chính sau:

a)

Lập kế hoạch - plan, tìm nguồn cung ứng – source, sản xuất - make, phân phối – deliver, trả hàng – return

b)

Lập kế hoạch - plan, tìm nguồn cung ứng – source, sản xuất - make, phân phối – deliver, hỗ trợ - enable

c)

Lập kế hoạch - plan, tìm nguồn cung ứng – source, sản xuất - make, trả hàng – return

d)

Câu A B C đều đúng

9.

Kỹ thuật tọa độ một chiều trong các mô hình lựa chọn địa điểm là:

a)

Một phương pháp đánh giá các địa điểm khác nhau dựa trên lượng tải và khoảng cách được sử dụng trong trường hợp các cơ sở i nằm trên 1 trục nào đó để tìm ra một vài vị trí tiềm năng trong các địa điểm đó

b)

Một phương pháp đánh giá các địa điểm khác nhau dựa trên lượng tải và khoảng cách được sử dụng trong trường hợp các cơ sở i nằm trên 1 trục nào đó để tìm ra một vài vị trí tiềm năng duy nhất

c)

Một phương pháp đánh giá các địa điểm khác nhau dựa trên lượng tải và khoảng cách được sử dụng trong trường hợp các cơ sở i nằm trên nhiều trục tọa độ khác nhau để tìm ra một vài vị trí tiềm năng duy nhất

d)

Câu A B C đều sai

10.

Một số yếu tố mà các công ty đa quốc gia phải xem xét khi định vị ở nước ngoài bao gồm, ngoại trừ:

a)

Sự ổn định của chính phủ

b)

Khí hậu

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Chi phí nhân lực và giáo dục

11.

Một số hợp đồng được cung cấp giữa hai công ty A và B trong đó có điều khoản khi bên B không tiêu thụ hết sản phẩm do bên A cung cấp, sẽ được mua lại với giá bằng 30% giá trị trên mỗi sản phẩm theo đơn giá trên hợp đồng với số lượng sản phẩm được mua lại tối đa là 10% sản lượng giao dịch trong hợp đồng. Đây là điều khoản cho dạng hợp đồng nào sau đây?

a)

Chia sẻ lợi nhuận

b)

Mua lại

c)

Chia sẻ chi phí

d)

Mua trước

12.

Đối với một số mặt hàng, nhà phân phối sẽ mua một ( hoặc một vài) chi tiết theo yêu cầu sx của nhà sx, như vậy NPP sẽ chi trả cho tất cả các chi tiết, kể cả các chi tiết NPP k đặt hàng. Trong trường hợp này, NPP yêu cầu nhà sx công bố chi phí sx và yêu cầu này đuọc ghi rõ trong hợp đồng. Đây là hợp đồng nào:

a)

a. Chia sẻ chi phí

b)

b. Chia sẻ lợi nhuận

c)

c. Chia sẻ thông tin

d)

d. Chia sẻ công nghệ

13.

Điều nào sau đây không phải là vai trò của quản lý tồn kho:

a)

a. Đảm bảo cung cấp nguyên vật liệu cho sx

b)

b. Đảm bảo cung cấp sp cho khách hàng

c)

c. Điều tiết kế hoạch sx / đáp ứng đơn hàng

d)

d. Xây dựng hình ảnh tốt cho DN thông qua PR

14.

Hệ thống kiểm kê liên tục trong kiểm soát hàng tồn kho là hệ thống:

a)

a. Sử dụng mô hinh EOQ để xác định lượng hàng tối ưu

b)

b. Số lượng đặt hàng cho mỗi đơn hàng là cố định qua các đơn hàng nhưng thời gian giữa các đơn hàng là không cố định

c)

c. Cả a,b đều đúng

d)

d. Cả a,b đều sai

15.

Thông tin hiệu quả trong chuỗi cung ứng :

a)

a. Giúp cho đại lý phản ứng và hiệu chỉnh vấn đề cung cấp nhanh hơn

b)

b. Giúp nhà cung cấp dự báo tốt hơn

c)

c. Giúp giảm sự biến động trong chuỗi

d)

d. Cả a,b,c đều đúng

16.

Hiệu ứng Bullwhip là:

a)

a. Thông tin thị trường được minh bạch

b)

b. Thông tin về nhu cầu thị trường cho một sp bị bóp méo hay khuếch đại lên qua các khâu chuỗi cung ứng

c)

c. Thông tin thị trường được làm rõ để xây dựng kế hoạch cho chuỗi cung ứng

d)

d. Thông tin thị trường được phân tích để xây dựng kế hoạch cho chuỗi cung ứng

17.

Hậu quả của hiệu ứng Bullwhip:

a)

a. Gia tăng nguồn lực cho các khâu ở chuỗi cung ứng

b)

b. Gia tăng tồn kho, ngân sách cho các khâu ở chuỗi cung ứng

c)

c. Giảm biến động nhu cầu trong chuỗi do dự báo tốt

d)

d. Giảm lượng tồn kho, ngân sách cho các khâu ở cuối chuỗi cung ứng

18.

Mã vạch :

a)

a. Chấp nhận dạng thông tin về sản phẩm. khi được quét, nó tạo ra dữ liệu từ điểm bán hàng đến toàn bộ chuỗi cung ứng để cập nhật hồ sơ tồn kho

b)

b. Sử dụng chip và sóng radio để phát và truyền dữ liệu

c)

c. Tốn ít thời gian để truy quét, nhập dữ liệu SLL hàng hóa

d)

d. Cả a,b,c đều sai

19.

Những đóng hàng có thời gian cung ứng dài có thể:

a)

a. Giảm tác hại của hiệu ứng Bullwhip

b)

b. Tăng cường khả năng đáp ứng nhanh của các đơn hàng

c)

c. Gia tăng số lượng đặt hàng ( lot size) trên toàn hệ thống

d)

d. Giảm mức tồn kho hàng hoá của các khâu trong chuỗi cung ứng

20.

Biện pháp nào sau đây giúp giảm tác hại của hiệu ứng Bullwhip

a)

a. Tăng cường khả năng đáp ứng nhanh các đơn hàng

b)

b. Tiết giảm thời gian chờ trong cung ứng

c)

c. Sản xuất để tồn kho ( MTS)

d)

d. Dự báo không chính xác

21.

Hiệu ứng lượng dư tồn kho (bullwhip) làm cho hệ thống

a)

Gia tăng lượng hàng tồn kho trên chuỗi và tăng vốn lưu động của chuỗi.

b)

Huy động nguồn lực lớn đáp ứng nhu cầu nhỏ.

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Tất cả câu trên đều sai

22.

Những rủi ro có thể gặp phải khi vận hành chuỗi cung ứng là:

a)

Dự báo không sát với nhu cầu thực,

b)

Thông tin trên chuỗi bị sai lệch,

c)

Thiếu hàng, giao hàng trể hạn,

d)

Tất cả các câu trên.

23.

Việc nhu cầu được khuyếch đại trong hệ thống tạo ra

a)

Hiệu ứng gia tăng nhu cầu,

b)

Hiệu ứng gia tăng năng lực của hệ thống

c)

Hiệu ứng lượng dư tồn kho (bullwhip)

d)

Hiệu ứng hoạch định ngược (từ đại lý đến nhà cung cấp)

24.

Vai trò của hệ thống tổng kho (trung tâm phân phối – DCS) trong hệ thống phân phối.

a)

Dự trữ, bảo quản hàng hóa đáp ứng nhu cầu và duy trì mức phục vụ của hệ thống

b)

Lập kế hoạch sản xuất và chuyển cho các nhà sản xuất,

c)

Lập kế hoạch đáp ứng nhu cầu chuyển cho các đại lý

d)

Lập kế hoạch mua hàng và chuyển cho các nhà sản xuất,

25.

Tìm phát biểu SAI: trong chuỗi cung ứng hiện đại:

a)

Nhà sản xuất trong hệ thống này có thể là nhà cung cấp trong hệ thống khác và ngược lại.

b)

Không thể (out-Sourcing) mua ngoài tất cả các sản phẩm của toàn chuối,

c)

Công nghệ thông tin, internet giúp cho chuỗi vận hành hiệu quả hơn.

d)

Tích hợp các nguồn lực của hệ thống là chìa khóa thành công của chuỗi

26.

Nhiệm vụ của các trung tâm phân phối (Distribution Centers) là:

a)

Lên kế hoạch phân phối sản phẩm đến các đại lý khách hàng.

b)

Dự báo nhu cầu sản phẩm cho hệ thống và lên kế hoạch dự trữ hàng hóa để đảm TTg nhu cầu.

c)

Lên kế hoạch đặt hàng đến các nhà sản xuất nhà cung cấp,

d)

Tất cả các nhiệm vụ trên.

27.

Hợp tác giữa các nhà phân phối trong liên minh chiến lược giúp:

a)

Giảm mức tồn kho hiện tại nhưng vẫn đảm bảo mức độ phục vụ theo yêu cầu,

b)

Phân chỉ thị trường phục vụ,

c)

Phân chia đại lý để phục vụ,

d)

Phân chia sản phẩm phục vụ

28.

Trong chiến lược phân phối, hệ thống phân phối nhanh (cross-docking) là:

a)

Giao hàng trước khi có nhu cầu,

b)

Phân chia hàng hóa thành từ lô nhỏ, kết hợp nhiều loại nhu cầu khác nhau thành cỡ lẽ theo yêu cầu của vận chuyển,

c)

Vận chuyển nêng từng loại hàng hóa khác nhau theo yêu cầu,

d)

Vận chuyển theo lô,

29.

Chính sách sản xuất theo đơn hàng đáp ứng đơn hàng từ sản xuất (build make to order) là:

a)

Đáp ứng các đơn hàng từ kho của hệ thống,

b)

Hàng hóa được sản xuất đặt hàng trước, chuyển vào kho để đáp ứng nhu cầu tương lai,

c)

Liên hệ nhà cung cấp để đáp ứng đơn đặt hàng,

d)

Lên kế hoạch sản xuất và đáp ứng nhu cầu chỉ khi có đơn đặt hàng,

30.

Chính sách sản xuất theo tồn kho/ đáp ứng đơn hàng từ kho (build/make) phù hợp với:

a)

Sản xuất theo yêu cầu khách hàng

b)

Sx trước với sp chuẩn hóa cao và tính đáp ứng đơn hàng nhanh

c)

Sx theo đơn đặt hàng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

31.

Một chuỗi cung ứng cơ bản bao gồm những thành phần nào:

a)

Nhà cung cấp

b)

Nhà sx

c)

Nhà bán lẻ và trung tâm phân phối

d)

Tất cả câu trên

32.

Lợi ích cúa chính sách tập trung/ tập quyền tồn kho giúp:

a)

Tiết giảm lượng hàng hóa dự trữ an toàn chung của hệ thống , nhưng vẫn đảm bảo mức độ phục vụ

b)

Các đại lý được quyền quyết định mức tồn kho của đơn vị mình

c)

Phát huy hiệu ứng lợi thế tồn kho trong hệ thống

d)

Kết hợp giữa a và c

33.

Để góp phần hạn chế mức ảnh hưởng của hiệu ứng tồn kho(bullwwhip), hệ thống phải tiết giảm lượng dự trữ an toàn thông qua những biện pháp nào?

a)

Tiết giảm thời gian cung ứng hàng hóa từ NCC

b)

Phát huy lợi thế tồn kho trong hệ thống

c)

Quản lý và kiểm soát hàng hóa theo ABC theo từng thời đoạn tương ứng

d)

Tất cả ý trên

34.

Đối với hệ thống sd hệ thống điểm bán hàng (POS) thì thông tin bán hàng được cập nhật lên hệ thống giúp cho nhà điều hành có thể:

a)

PỨ nhanh với nhu cầu hàng hóa cho thời đoạn tiếp theo

b)

Quyết định sản lượng sx hay đặt hàng tương ứng cho thời đoạn tiếp theo

c)

Nắm được thông tin nhu cầu tin cậy cho thời đoạn tiếp theo mà không cần dự báo phức tạp

d)

Tất cả đều đúng

35.

Việc các NCC NVL muốn nhận được những đơn hàng lớn và ổn định sẽ mâu thuẫn với những mục tiêu nào đối với khu vực sx

a)

Năng suất sx cao

b)

Chất lượng sp cao

c)

Tiết giảm lượng tồn kho, đặt hàng theo yêu cầu sx, tiết giảm chi phí sx

d)

Kiểm sát tốt kế hoạch NVL

36.

Cân nhắc việc đa dạng hóa hàng hóa trong hệ thống sẽ ảnh hưởng đến các bộ phận hoạt động nào trong hệ thống:

a)

Sx sẽ khó hơn do kế hoạch sx phân tán hơn , lô nhỏ hơn

b)

Mức tồn kho sẽ tăng để duy trì mức độ phục vụ và việc dự trữ hàng hóa sẽ phức tạp hơn

c)

Tất cả sai

d)

Tất cả đúng

37.

Năng lực cốt lõi rất khó có khả năng dựa vào:

a)

SP và DV

b)

Thiết bị và công nghệ

c)

Kinh nghiệm và tri thức

d)

Khách hàng và thị trường

38.

Tỷ lệ lấp đày thấp cho thấy hàng tồn kho đang chuyển từ NCC sang khách hàng với tốc độ:

a)

Nhanh

b)

Chậm

c)

Tùy theo đơn đặt hàng

d)

Gia tăng mức tồn kho nhiều chủng loại hàng hóa để gia tăng việc đa dạng hóa

39.

Các chỉ số chính đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng là:

a)

Vòng quay hàng tồn kho

b)

Tỷ lệ lấp đầy

c)

Ngày tồn kho của nguồn cung

d)

Cả 3

e)

A vs B

40.

Phân loại theo hình thức, logictics gồm:

a)

1PL, 2PL, 3PL, 4PL

b)

Logictics đầu vào, logictics đầu ra.

c)

Logictics hàng tiêu dùng nhanh(FMCG logictics), logictics ngành ô tô (automotive logictics) logictics hóa chất (chemical logictics), logictics hàng điện tử (electronic logictics), logictics dầu khí (petroleum logictics).

d)

Logictics đơn giản, logictics phức tạp.

41.

SCM có nghĩa là gì?

a)

Quản lý chuỗi cung ứng

b)

Quản trị thông tin thị trường.

c)

Quản trị hệ thống logictics.

d)

Chiến lược logictics.

42.

Có mấy thành phần cơ bản trong chuỗi dây chuyền cung ứng?

a)

sản xuất, tồn kho, thông tin, vận chuyển

b)

sản xuất,vận chuyển,tồn kho,định vị,thông tin

c)

sản xuất, tồn kho, thông tin, vận chuyển, định vị, phân phối

d)

sản xuất, tồn kho, thông tin, vận chuyển, định vị, phân phối, lưu trữ

43.

Các nhân tố tối thiểu có trong một chuỗi dây chuyền cung ứng sản xuất là:

a)

Nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, khách hàng.

b)

Nhà đầu tư, đơn vị sản xuất, khách hàng

c)

Nhà đầu tư, nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, khách hàng

d)

Đơn vị sản xuất, khách hàng

44.

Sự khác biệt giữa logistics 4PL và 3PL là ở :

a)

Khả năng hợp nhất, gắn kết các nguồn lực, tiềm năng của các đối tác vào công ty

b)

Khả năng tư vấn và quản lý nhiều bộ phận hơn và nhiều đối tác làm ăn hơn

c)

Khả năng quản lý nhiều bộ phận hơn và các đối tác

d)

Khả năng tư vấn và quản lý tất cả các bộ phận và tất cả các đối tác có liên quan