wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí GK2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 37: Biết hiệu điện thế UMN = 3 V . Đẳng thức chắc chắn dúng là

a)

VM - VN = 3V

b)

VN= 3V

c)

VM= 3V

d)

VN - VM= 3V

2.

Câu 38: Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là:

a)

q2 UMN

b)

qUMN

c)

UMN/q

d)

UMN/q2

3.

Câu 39: Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

Ampe (A)

b)

Cu- lông (C)

c)

Vôn (V)

d)

Oát (W)

4.

Câu 25: Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của E→

a)

Hướng về gần Q

b)

Hướng xa Q

c)

Hướng cùng chiều với F→

d)

Ngược chiều với F→

5.

Câu 40: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

a)

Cường độ điện trường bên trong tụ

b)

Hằng số điện môi

c)

Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ

d)

Điện dung của tụ điện

6.

Câu 41: Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây

a)

W= 1/2. Q2/C

b)

W= CU2

c)

W= 1/2. CU

d)

W= 1/2 QU2

7.

Câu 42: Đơn vị điện dung có tên là:

a)

Cu- lông (C)

b)

Fara (F)

c)

Vôn (V)

d)

Vôn trên mét (V/m)

8.

Câu 26: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 3 lần

b)

tăng 3 lần

c)

giảm 9 lần

d)

tăng 9 lần

9.

Câu 27: Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

Chỉ có phương là không đổi

b)

Là các đường thẳng song song cách đều

c)

Chỉ có chiều là không đổi

d)

là những đường thẳng đồng quy

10.

Câu 43: 1nF bằng

a)

10-6 F

b)

10-3 F

c)

10-9F

d)

10-12 F

11.

Câu 29: Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U = Ed

b)

U = A/q

c)

E = A/qd

d)

E = F/q

12.

Câu 47: Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ điện có điện dung C và được ghép song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện đó bằng:

a)

2C

b)

C/2

c)

4C

d)

C/4

13.

Câu 31: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích

a)

Phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

b)

Không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

Chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích

d)

Chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

14.

Câu 32: Biểu thức nào sau đây xác định thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường?

a)

WM = AM∞= q.VM

b)

WM = AM∞ = VM/q

c)

WM = AM∞ = VM

d)

WM = AM∞ = q/VM

15.

Câu 48: Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 16 lần thì phải tăng điện tích của tụ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 16 lần

c)

ko đổi

d)

tăng 4 lần

16.

Câu 49: Khi trong phòng thí nghiệm chỉ có một số tụ điện giống nhau với cùng điện dung C, muốn thiết kế một bộ tụ điện có điện dung nhỏ hơn C thì:

a)

chắc chắn phải ghép nối tiếp các tự điện.

b)

chắc chắn phải ghép song song các tự điện.

c)

chắc chắn phải kết hợp cả ghép song song và nối tiếp.

d)

không thể thiết kế được bộ tự điện như vậy.

17.

Câu 33: Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đều

a)

là đại lượng véctơ

b)

luôn dương

c)

có đơn vị J/C

d)

có giá trị phụ thuộc vào việc chọn gốc điện thế

18.

Câu 34: Gọi VM và VN là điện thế tại các điểm M,N trong điện trường. Công AMN của lực điện trường khi di chuyển điện tích q từ M đến N là

a)

AMN = (VM - VN)/q

b)

AMN = q/(VM - VN)

c)

AMN = q.(VM + VN)

d)

AMN = q.(VM - VN)

19.

Câu 35: Chọn phát biểu sai? Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích phụ thuộc vào

a)

điện trường

b)

hình dạng đường đi

c)

hiệu điện thế ở hai đầu đường đi

d)

điện tích dịch chuyển

20.

11. Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì

a)

B âm, C âm, D dương

b)

B âm, C dương, D dương

c)

B âm, C dương, D âm

d)

B dương, C âm, D dương

21.

Câu 1. Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

không khí khô

b)

nước tinh khiết

c)

thủy tinh

d)

dung dịch muối

22.

câu 2.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì

(có 2 câu trả lời đúng!!!)

a)

Tỷ lệ với độ lớn các điện tích, phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích

b)

Tỷ lệ với độ lớn các điện tích, tỷ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng

c)

Tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng

23.

câu 3

Xét 2 điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1 > 0

q2 < 0

b)

q1 < 0

q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

24.

câu 4

Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

1,6 . 10-19 (C)

b)

- 1,6 . 10-19 (C)

c)

3,2 . 10-19 (C)

25.

Câu 5

Chỉ ra công thức đúng trong định luật Coulomb trong chân không:

a)

b)

c)

d)

26.

câu 6

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

dẫn điện

27.

câu 7

2 điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F.

Giảm mỗi điện tích đi một nửa, khoảng cách cũng giảm một nữa thì lực tương tác giữa chúng sẽ

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm một nữa

28.

câu 8

Khoảng cách giữa 2 điện tích điểm tăng 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng 3 lần

b)

giảm 9 lần

c)

giảm 3 lần

d)

tăng 9

29.

câu 9

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi ε thì

a)

tăng ε lần so với chân không

b)

giảm ε lần so với chân không

30.

Câu 13. Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ. Đó là do:

a)

Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

b)

Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

c)

Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

d)

Cả 3 hiện tượng nêu trên

31.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

electron là hạt mang điện tích âm:
-1,6. 101910^{-19}

b)

electron là hạt có khối lượng 9,1. 103110^{-31}

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron từ vật này sang vật khác

d)

electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

32.

Câu 15. Chọn câu sai

a)

Vật nhiễm điện âm là vật thừa electron

b)

Vật nhiễm điện dương là vật thừa proton

c)

Vật trung hoà là vật có tổng đại số tất các điện tích bằng không

d)

Nguyên nhân tạo ra sự nhiễm điện của các vật là sự di chuyển electron từ vật này sang vật khác

33.

Quả cầu A tích điện dương tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì

a)

Điện tích dương truyền từ A sang B

b)

Điện tích dương truyền từ B sang A

c)

Electron truyền từ B sang A

d)

Electron truyền từ A sang B

34.

Câu 20. Cường độ điện trường tại 1 điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

Phương của vectơ cường độ điện trường

b)

Chiều của vecto cường độ điện trường

c)

Phương diện tác dụng lực

d)

Độ lớn của lực điện

35.

Câu 21. Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật trong nó

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật trong nó

c)

truyền lực cho các diện tích

d)

truyền tương tác giữa các điện tích

36.

Câu 22. Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N

b)

N/m

c)

V/m

d)

V.m

37.

Câu 24. Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại 1 điểm

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện