wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại gọi là gì?

a)

Hoàng đế

b)

En-xi

c)

Pha-ra-ông

d)

Thiên hoàng

2.

Người Ai Cập cổ đại sử dụng loại chữ viết gì?

a)

Chữ Latinh

b)

Chữ hình gốc

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ tượng hình

3.

Ai đã xây dựng những quốc gia thành thị đầu tiên ở Lưỡng Hà?

a)

Người A-rập

b)

Người Xu-me

c)

Người La Mã

d)

Người Ba Tư

4.

Công trình kiến trúc nổi tiếng của Lưỡng Hà cổ đại là gì?

a)

Vườn treo Ba-bi-lon

b)

Van Lý Trường Thành

c)

Kim tự tháp

d)

Chùa hang A-gian-ta

5.

Ai là người thiết lập chế độ đẳng cấp trong xã hội Ấn Độ cổ đại?

a)

Người Bra-vi-da

b)

Người Xu-me

c)

Người Eris

d)

Người A-ri-a

6.

Quốc gia cổ đại nào biết sử dụng thuốc mê trong phẫu thuật?

a)

Ấn Độ

b)

Hy Lạp

c)

Ai Cập

d)

Lưỡng Hà

7.

Tác phẩm văn học cổ nhất của Trung Quốc là gì?

a)

Ra-ma-y-a-na

b)

I-li-at

c)

Kinh Thi

d)

Gin-ga-met

8.

Hình thức nhà nước dân chủ của Hy Lạp cổ đại tiêu biểu nhất ở đâu?

a)

Đen-phơ

b)

A-ten

c)

Troa

d)

Cô-rinh

9.

Vị vua nào đã thống nhất Ai Cập cổ đại?

a)

Rimusu

b)

Sargon

c)

Balulu

d)

Na-mơ

10.

Người Ai Cập cổ đại viết trên giấy gì?

a)

Pa-pi-rút

b)

Cây thông

c)

Cây bạch đàn

d)

Cây sồi

11.

Ai đã xâm lược Lưỡng Hà vào năm 539 TCN?

a)

Người A-rập

b)

Người Xu-me

c)

Người Ba Tư

d)

Người La Mã

12.

Người Lưỡng Hà cổ đại đã tìm ra hệ thống đếm lấy số mấy làm cơ sở?

a)

Số 90

b)

Số 60

c)

Số 30

d)

Số 10

13.

Ai là người xây dựng những thành thị đầu tiên của Ấn Độ cổ đại dọc hai bên bờ sông Ấn?

a)

Người A-ri-a

b)

Người Xu-me

c)

Người Dra-vi-da

d)

Người Eris

14.

Quốc gia cổ đại nào sử dụng chữ Phạn?

a)

Trung Quốc

b)

Hy Lạp

c)

Ai Cập

d)

Ấn Độ

15.

Công trình kiến trúc nổi tiếng của Trung Quốc là gì?

a)

Kim tự tháp

b)

Vạn Lý Trường Thành

c)

Chùa hang A-gian-ta

d)

Đền Pác-tê-nông

16.

Nhà nước A-ten của Hy Lạp cổ đại có mấy cơ quan chính?

a)

4 cơ quan

b)

3 cơ quan

c)

2 cơ quan

d)

1 cơ quan

17.

Quan sát tập bản đồ trang 10, cho biết Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

18.

Quan sát tập bản đồ trang 10, cho biết bán kính xích đạo của Trái Đất là bao nhiêu km?

a)

2439 km

b)

6378 km

c)

3402 km

d)

24764 km

19.

Quan sát tập bản đồ trang 12, cho biết thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời là bao nhiêu?

a)

366 ngày 6 giờ

b)

365 ngày

c)

366 ngày

d)

365 ngày 6 giờ

20.

Quan sát tập bản đồ trang 12, cho biết hiện tượng nào sau đây sinh ra do Trái Đất tự quay quanh trục?

a)

Giờ

b)

Đêm trắng

c)

Mưa

d)

Ngày dài 24 giờ

21.

Quan sát tập bản đồ trang 14, cho biết lớp vỏ Trái Đất có độ dày bao nhiêu km?

a)

6 – 70 km

b)

8 – 90 km

c)

5 – 70 km

d)

4 – 90 km

22.

Quan sát tập bản đồ trang 16, em hãy cho biết nguồn gốc tạo ra dung nham núi lửa là gì?

a)

Bùn đất

b)

Nước ngầm

c)

Macma

d)

Tro bụi

23.

Quan sát tập bản đồ trang 16, cho biết nguyên nhân chủ yếu gây ra động đất là gì?

a)

Lũ lụt

b)

Lốc xoáy

c)

Bão

d)

Đứt gãy vỏ Trái Đất

24.

Quan sát tập bản đồ trang 17, cho biết khoáng sản nào dưới đây thuộc nhóm khoáng sản phi kim loại?

a)

Đồng

b)

Thạch anh

c)

Than đá

d)

Vàng

25.

Quan sát tập bản đồ trang 10, cho biết Trái Đất nằm ở ngày phía trước hành tinh nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

Thuỷ tinh

b)

Hoả tinh

c)

Kim tinh

d)

Mặt Trời

26.

Quan sát tập bản đồ trang 10, cho biết diện tích bề mặt của Trái Đất là bao nhiêu km²?

a)

460 triệu km²

b)

145 triệu km²

c)

75 triệu km²

d)

510 triệu km²

27.

Quan sát tập bản đồ trang 12, cho biết góc nghiêng của trục Trái Đất trên mặt phẳng quỹ đạo khi quay quanh Mặt Trời là bao nhiêu?

a)

66°33’

b)

23°27’

c)

90°

d)

180°

28.

Quan sát tập bản đồ trang 12, cho biết hiện tượng nào sau đây sinh ra do Trái Đất tự quay quanh trục?

a)

Mưa

b)

Đêm trắng

c)

Ngày và đêm

d)

Ngày dài 24 giờ

29.

Quan sát tập bản đồ trang 14, cho biết nhân Trái Đất có độ dày bao nhiêu km?

a)

5 – 70 km

b)

3400 km

c)

5000km

d)

2 – 80 km

30.

Quan sát tập bản đồ trang 16, em hãy cho biết vật chất nóng chảy trong lỗ macma phun ra ngoài miệng núi lửa gọi là gì?

a)

Đất

b)

Khoáng sản

c)

Nước khoáng

d)

Dung nham

31.

Quan sát tập bản đồ trang 16, cho biết nguyên nhân chủ yếu gây ra động đất là gì?

a)

Lũ lụt

b)

Lốc xoáy

c)

Bão

d)

Núi lửa

32.

Quan sát tập bản đồ trang 17, cho biết khoáng sản nào dưới đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại?

a)

Dầu mỏ

b)

Thạch anh

c)

Sắt

d)

Than đá