wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 PLĐC

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chức năng của nhà nước là

a)

A. những mặt hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện công việc của nhân dân.

b)

B. những công việc và mục đích mà nhà nước cần giải quyết và đạt tới.

c)

C. những loại hoạt động cơ bản của nhà nước.

d)

D. những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước.

2.

Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Tỉnh chia thành huyện, thành phố tỉnh thuộc tỉnh và thị xã.

b)

B. Thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện.

c)

C. Quận chi thành phường và xã.

d)

D. Huyện chia thành xã.

3.

Câu 3. Nhận định nào đúng?

a)

A. Nhà nước mang đặc trưng của một xã hội có giai cấp.

b)

B. Chỉ có Nhà nước và các tổ chức chính trị cầm quyền mới có quyền ban hành pháp luật.

c)

C. Chỉ có nhà nước mới được quy định và thu các loại thuế.

d)

D. Chỉ có nhà nước mới được quy định luật, lệ xã hội.

4.

Câu 4. Vì sao nhà nước có bản chất xã hội?

a)

A. Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lý xã hội.

b)

B. Nhu cầu trấn áp giai cấp để giữ trật tự xã hội.

c)

C. Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của xã hội khi nó trùng với lợi ích giai cấp thống trị.

d)

D. Nhà nước chính là một hiện tượng xã hội.

5.

Câu 5. Nội dung nào KHÔNG đúng với việc hình thành nguyên thủ quốc gia?

a)

A. Do nhân dân bầu ra.

b)

B. Cha truyền con nối.

c)

C. Được chọn từ người đương nhiệm.

d)

D. Do quốc hội bầu ra.

6.

Câu 6. Nhận định nào thể hiện KHÔNG phải là chủ quyền quốc gia?

a)

A. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.

b)

B. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.

c)

C. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong vùng lãnh thổ quốc gia.

d)

D. Độc lập một mình không giao lưu với bất kỳ quốc gia nào.

7.

Câu 7. Nhà nước là

a)

A. một tổ chức chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội.

b)

B. một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế.

c)

C. một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng quản lý xã hội.

d)

D. một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội

8.

Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là

a)

khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực.

b)

khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục.

c)

có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng.

d)

việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền.

9.

Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên

a)

hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước.

b)

những đặc thù của từng đơn vị hành chính, lãnh thổ.

c)

đặc thù của cách thức tổ chức bộ máy nhà nước.

d)

phương thức thực hiện chức năng của nhà nước.

10.

Chọn nhận định đúng nhất thể hiện nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật

a)

Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có thể không quản lý bằng luật.

b)

Pháp luật là phương tiện quản lý của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra.

c)

Nhà nước ban hành và quản lý bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật.

d)

Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lý dân cư.

11.

Nhà nước thu thuế để

a)

bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột.

b)

đảm bảo sự công bằng trong xã hội.

c)

đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước.

d)

bảo vệ lợi ích cho người nghèo

12.

Phương án nào sau đây thể hiện đầy đủ tính giai cấp của nhà nước?

a)

Nhà nước là một bộ máy có tính giai cấp

b)

Nhà nước là một bộ máy duy trì sự thống trị của giai cấp này với những giai cấp khác.

c)

Nhà nước ra đời là một sản phẩm của xã hội có giai cấp.

d)

Nhà nước ra đời là một sản phẩm của xã hội có giai cấp; là một bộ máy có tính giai cấp, duy trì sự thống trị của giai cấp này với những giai cấp khác.

13.

Câu 13. Chủ quyền quốc gia thể hiện

a)

khả năng ảnh hưởng của nhà nước lên các mối quan hệ quốc tế.

b)

khả năng quyết định của nhà nước lên công dân và lãnh thổ, đối ngoại.

c)

vai trò của nhà nước trên trường quốc tế.

d)

sự độc lập của quốc gia trong các quan hệ đối nội.

14.

Câu 14. Bản chất giai cấp của các nhà nước nào sau đây không giống với các nhà nước còn lại?

a)

Nhà nước Chiếm hữu nô lệ.

b)

Nhà nước Xã hội chủ nghĩa.

c)

Nhà nước phong kiến.

d)

Nhà nước tư sản.

15.

Câu 15. Vì sao các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau?

a)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt.

b)

Nhà nước có chủ quyền.

c)

Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng.

d)

Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vị hành chính – lãnh thổ.

16.

Câu 16. Tổng thống, Chủ tịch nước, Nhà vua, Nữ hoàng đều phù hợp với trường hợp nào sau đây?

a)

Do cơ quan lập pháp bầu ra.

b)

Đứng đầu cơ quan Hành pháp.

c)

Đứng đầu cơ quan Tư pháp.

d)

Nguyên thủ quốc gia.

17.

Câu 17. Nguyên tắc tập quyền trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm

a)

A. Ngăn ngừa và hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước.

b)

B. Tạo sự thống nhất, tập trung và nâng cao hiệu quả quản lý.

c)

C. Thực hiện quyền lực của nhân dân một cách dân chủ.

d)

D. Đảm bảo quyền lực của nhân dân được tập trung.

18.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với chế độ đại nghị?

a)

Nghị viện có thể giải tán Chính phủ.

b)

Chính phủ chịu trách nhiệm trước Nghị viện.

c)

Là nghị sỹ vẫn có thể làm bộ trưởng.

d)

Người đứng đầu Chính phủ do dân bầu trực tiếp.

19.

Nhận định nào sau đây phù hợp với chính thể cộng hòa tổng thống?

a)

Dân bầu Nguyên thủ quốc gia.

b)

Quốc hội bầu nguyên thủ quốc gia.

c)

Cha truyền con nối vị trí nguyên thủ quốc gia.

d)

Nguyên thủ quốc gia thành lập kết hợp giữa bầu và bổ nhiệm.

20.

Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm:

a)

hình thức cấu trúc và chế độ chính trị.

b)

chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa.

c)

chính thể quân chủ và chế độ chính trị.

d)

chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa dân chủ.

21.

Quyền lực nhà nước trong hình thức chính thể quân chủ

a)

A. Một người làm chủ tuyệt đối.

b)

B. Một người làm chủ tuyệt đối hoặc tương đối.

c)

C. Quốc hội.

d)

D. Tổng thống.

22.

Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại chức danh Thủ tướng?

a)

Cộng hòa đại nghị.

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Cộng hòa Tổng thống.

d)

Cộng hòa lưỡng tính.

23.

Hình thức chính thể của nhà nước XHCN là

a)

chính thể cộng hòa dân chủ.

b)

chính thể quân chủ tuyệt đối.

c)

chính thể cộng hòa quý tộc.

d)

chính thể quân chủ hạn chế.

24.

Nhận định nào sau đây phù hợp với chế độ cộng hòa lưỡng tính?

a)

Tổng thống do dân bầu và có thể giải tán Nghị viện.

b)

Nguyên thủ quốc gia không thể giải tán Nghị viện.

c)

Tổng thống không đứng đầu hành pháp.

d)

Nguyên thủ quốc gia do Quốc hội bầu và không thể giải tán Chính phủ.

25.

Cách thức thành lập các cơ quan nhà nước KHÔNG được thực hiện trong chế độ quân chủ đại diện.

a)

Bổ nhiệm các Bộ trưởng.

b)

Bầu cử Tổng thống.

c)

Bầu cử Nghị viện.

d)

Cha truyền, con nối

26.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp?

a)

Thanh tra Chính phủ

b)

Bộ Công an

c)

Bộ Tư pháp

d)

Viện kiểm sát nhân dân

27.

Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là

a)

Bộ và cơ quan ngang bộ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

28.

Cơ cấu bộ máy hành chính nhà nước được chia theo

a)

Cơ cấu tổ chức theo kinh tế

b)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

c)

Cơ cấu tổ chức theo nhiệm vụ

d)

Cơ cấu tổ chức theo xã hội

29.

Cơ quan quyền lực nhà nước là

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Tòa án

d)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân

30.

Bộ máy hành chính Nhà nước đứng đầu là:

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

31.

Bộ máy hành chính của tỉnh được chia thành?

a)

Các Sở, Ban, Phòng, Hội

b)

Các Sở

c)

Các Phòng

d)

Các Ban

32.

Cơ quan thường trực của Quốc hội:

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

33.

Bộ máy hành chính nhà nước thực hiện quyền

a)

Tư pháp

b)

Kiểm soát

c)

Lập pháp

d)

Hành pháp

34.

Cơ quan nào KHÔNG thuộc phạm trù của bộ máy hành chính Nhà nước?

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân cấp xã

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

35.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định chia tách đơn vị hành chính cấp tỉnh

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ Chính trị