wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI KỸ THUẬT NHIỆT

Total questions: 40

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

191kg không khí ở áp suất p1 = 1at, thể tích riêng v1 = 0,8m3/kg nhận lượng nhiệt 100 kcal/kg trong điều kiện áp suất không đổi. Giá trị nhiệt độ đầu, nhiệt độ cuối và thể tích cuối lần lượt là :

a)

A. t1 = 00C ; t2 = 2000C ; v2 = 4,05m3/kg

b)

B. t1 = 100C ; t2 = 2000C ; v2 = 2,02m3/kg

c)

C.t1 = 100C ; t2 = 4160C ; v2 = 4,05m3/kg

d)

D. t1 = 100C ; t2 = 4160C ; v2 = 4,05m3/kg

2.

Đơn vị tính của entropy S là:

a)

A.J/K, kJ/K

b)

B.W, kW

c)

C.kW.h

d)

D.kW/h

3.

Áp suất chân không so với áp suất khí quyển

a)

A.Nhỏ hơn

b)

B.Bằng nhau

c)

C.Lớn hơn

d)

D.Chưa kết luận được

4.

Chọn đáp án đúng. Các thông số nào sau đây là thông số trạng thái :

a)

A.Thể tích riêng, nhiệt độ, công kỹ thuật.

b)

B.Công kỹ thuật, nhiệt lượng.

c)

C.Nội năng, nhiệt độ, nhiệt lượng.

d)

D.Thể tích riêng, enthalpy, entropy.

5.

1kg không khí có p1=1bar, t1=27oC, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần. Thể tích riêng v2 (m3/kg) bằng :

a)

A.0,195

b)

B.0,205

c)

C.0,185

d)

D.0,175

6.

Quá trình đa biến có n = k là quá trình:

a)

A.Đẳng tích

b)

B.Đẳng áp

c)

C.Đẳng nhiệt

d)

D.Đoạn nhiệt

7.

Một bình kín chứa 1,64 kg O2, ở nhiệt độ t1 = 10 oC, áp suất p1 = 10 bar, tiến hành gia nhiệt đẳng tích đến nhiệt độ t2 = 150 oC, áp suất p2 (bar) bằng:

a)

A.15

b)

B.20

c)

C.25

d)

D.30

8.

Trong quá trình đẳng tích 1-2 của khí lý tưởng có p1> p2 thì:

a)

A.t1 > t2

b)

B.t2 > t1

c)

C.t2 = t1

d)

D.Chưa đủ kết luận

9.

Chọn phát biểu đúng. Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt :

a)

A.Nhận nhiệt từ nguồn lạnh, nhả nhiệt cho nguồn nóng và nhận công.

b)

B.Nhận nhiệt từ nguồn lạnh, nhả nhiệt cho nguồn nóng và sinh công.

c)

C.Nhận nhiệt từ nguồn nóng, nhả nhiệt cho nguồn lạnh và nhận công.

d)

D.Nhận nhiệt từ nguồn nóng, nhả nhiệt cho nguồn lạnh và sinh công.

10.

Chu trình Carnot ngược chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1 = 55oC, nguồn lạnh t2=10oC. Hệ số làm lạnh của chu trình bằng:

a)

A.6,29

b)

B.6,89

c)

C.5,19

d)

D.4,93

11.

Chu trình Carnot là chu trình thực hiện bởi:

a)

A.2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng áp

b)

B.2 quá trình đẳng tích và 2 quá trình đẳng áp

c)

C.2 quá trình đoạn nhiệt và 2 quá trình đẳng tích

d)

D.2 quá trình đoạn nhiệt và 2 quá trình đẳng nhiệt.

12.

Trong chu trình Carno thuận nghịch ngược chiều, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A.Nhiệt độ nguồn lạnh càng thấp thì hệ số làm lạnh càng lớn.

b)

B.Nhiệt độ nguồn nóng càng cao hệ số làm lạnh thì càng lớn.

c)

C.Hệ số làm lạnh của chu trình có thể lớn hơn 1.

d)

D.Hệ số làm lạnh của chu trình không phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn nóng.

13.

Không khí ẩm có khối lượng là 10kg, độ chứa hơi là 20g/(kg kkk) thì khối lượng không khí khô là:

a)

A.9,8 kg

b)

B.9,98 kg

c)

C.10,02 kg

d)

D.10,2 kg

14.

Nước có nhiệt độ 150oC ở điều kiện áp suất khí quyển, khi đó nước ở trạng thái:

a)

A.Lỏng chưa sôi

b)

B.Bão hòa khô

c)

C.Bão hòa ẩm

d)

D.Hơi quá nhiệt

15.

Hơi nước có độ khô x = 0,5 có trạng thái là:

a)

A.Lỏng sôi

b)

B.Bão hòa ẩm

c)

C.Bão hòa khô

d)

D.Lỏng chưa sôi

16.

Một bình kín chứa 0,1 kg hơi nước. Xác định độ khô hơi nước chứa trong bình biết khối lượng nước phần lỏng là 0,5 kg:

a)

A.0,2

b)

B.0,4

c)

C.0,6

d)

D.0,8

17.

Trong đồ thị t – d, đường φ = const là:

a)

A.Đường cong

b)

B.Đường thẳng đứng

c)

C.Đường nằm ngang

d)

D.Đường thẳng hơi dốc

18.

Không khí ẩm (p=1 bar) có phân áp suất hơi nước ph = 0,02 bar. Độ chứa hơi không khí ẩm d (g hơi/kkk):

a)

A.0,02

b)

B.20

c)

C.0,0127

d)

D.12,7

19.

Không khí có độ ẩm φ = 10% là:

a)

A. Không khí khô

b)

B. Không khí ẩm chưa bão hòa

c)

C.Không khí ẩm bão hòa

d)

D.Không khí ẩm quá bão hòa

20.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Không khí ẩm là hỗn hợp không khí khô và NH3.

b)

B. Không khí ẩm là hỗn hợp của N2 và O2

c)

C. Không khí ẩm là hỗn hợp của hơi nước và O2

d)

D. Không khí ẩm là hỗn hợp của không khí khô và hơi nước.

21.

Trong quá trình nén công tiêu hao của quá trình nén nào là nhỏ nhất:

a)

A. Đẳng nhiệt.

b)

B. Đoạn nhiệt.

c)

C. Đa biến.

d)

D. Không xác định được.

22.

Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp có tỷ số nén ε = 22, tỷ số dãn nở sớm ρ = 1,4. Hiệu suất của chu trình bằng:

a)

A. 0,628

b)

B. 0,648

c)

C. 0,668

d)

D. 0,688

23.

Đơn vị đo chuẩn của thể tích riêng là:

a)

A. cm3/kg.

b)

B. m3/kg.

c)

C. 1/kg.

d)

D. m3/g.

24.

Chọn câu đúng.

Bức xạ nhiệt là quá trình trao đổi nhiệt xảy ra giữa các vật có nhiệt độ khác nhau đặt cách xa nhau → Năng lượng bức xạ truyền trong không gian dưới dạng …………

a)

A. Sóng điện từ.

b)

B. Sóng âm.

c)

C. Sóng siêu âm

d)

D. Sóng điện

25.

Một đường ống dẫn hơi đặt ngoài không khí có đường kính d = 50mm dài l = 5m, nhiệt độ bề mặt ngoài ống tw = 1500C. Nhiệt độ môi trường không khí tf = 270C. Xác định tổn thất nhiệt (W) nếu hệ số tỏa nhiệt đối lưu là 9W/m2.0C

a)

A. 86,9

b)

B. 896

c)

C. 769

d)

D. 869

26.

Vật liệu nào sau đây có hệ số dẫn nhiệt lớn nhất:

a)

A. Không khí ẩm

b)

B. Gỗ

c)

C. Nhựa

d)

D. Đồng

27.

Lượng nhiệt do trao đổi nhiệt đối lưu tăng khi:

a)

A. Diện tích tăng và α giảm

b)

B. Diện tích giảm và α tăng

c)

C. Diện tích tăng và α tăng

d)

D. Diện tích giảm và α giảm

28.

Quá trình gia nhiệt là quá trình:

a)

A. d giảm

b)

B. d tăng

c)

C. d không đổi

d)

D. I giảm

29.

Khi chất lưu chảy tầng và chảy rối thì mật độ dòng nhiệt trao đổi nhiệt đối lưu:

a)

A. Khi chảy tầng cao hơn

b)

B. Khi chảy rối cao hơn

c)

C. Phụ thuộc vào chất lưu mà chảy rối hay chảy tầng cao hơn

d)

D. Chảy rối cũng bằng chảy tầng.

30.

Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách phẳng rộng q = 13800 W/m2, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t1 =100oC, t2 =90oC, chiều dày của vách 50mm. Xác định hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) bằng:

a)

A. 69

b)

B. 68

c)

C. 70

d)

D. 50

31.

Vật trắng tuyệt đối khi:

a)

A. D + R = 0

b)

B. A = 0

c)

C. R + A = 0

d)

D. D + A = 0

32.

Nhiệt độ bề mặt ngoài xilanh là tw = 500oC, nhiệt độ không khí bên ngoài tf = 35oC, xilanh có đường kính ngoài d = 30mm, chiều dài xilanh L = 300mm, hệ số trao đổi nhiệt đối lưu α = 7,6 W/m2K. Xác định tổn thất nhiệt do trao đổi đối lưu (W):

a)

A. 50

b)

B. 100

c)

C. 150

d)

D. 200

33.

1kg không khí có p1 = 1 bar, t1 = 25oC, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 12 lần. Độ biến thiên entanpi Δi (kJ/kg) của quá trình:

a)

A. -220

b)

B. -309

c)

C. 0

d)

D. 309

34.

Hệ số bức xạ Co của vật đen tuỵêt đối bằng:

a)

A. 5,67.10-8 W/(m2.K4)

b)

B. 5,67.10-8 W/(m2.K)

c)

C. 5,67 W/(m2.K4)

d)

D. 5,67 W/(m2.K)

35.

Nhiệt độ bề mặt ngoài xilanh có độ đen tuyệt đối là t =644oC. Biết hệ số bức xạ của vật đen tuyệt đối Co = 5,67 W/m2K4. Tính năng suất bức xạ E0 (W/m2):

a)

A. 41092

b)

B. 40092

c)

C. 43092

d)

D. 9752

36.

Dòng bức xạ có đơn vị đo là:

a)

A. J

b)

B. W

c)

C. J/m

d)

D. W/m

37.

Cường độ trao đổi nhiệt bức xạ phụ thuộc vào

a)

A. Chênh lệch nhiệt độ giữa các vật

b)

B. Khả năng dẫn nhiệt của vật liệu

c)

C. Khả năng tỏa nhiệt của vật liệu

d)

D. Khả năng tán xạ của vật liệu

38.

Độ đen ε là đại lượng đặc trưng cho:

a)

A. Khả năng truyền nhiệt của vật liệu

b)

B. Khả năng dẫn nhiệt của vật liệu

c)

C. Khả năng phát xạ của vật liệu

d)

D. Khả năng tỏa nhiệt của vật liệu

39.

Chu trình Carnot thuận chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1 = 750oC, nguồn lạnh t2 = 40oC. Hiệu suất nhiệt của chu trình bằng.

a)

A. 0,76.

b)

B. 0,66.

c)

C. 0,69.

d)

D. 0,603.

40.

Nhiệt độ mặt trời là 6000 K, nhiệt độ mặt trời theo thang đó Rankine:

a)

A. 572

b)

B. 10340

c)

C. 10800

d)

D. 1212