wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 4_T6_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Có bao nhiêu dáng người cơ bản (nữ)?
a)
5 kiểu dáng người chính: Quả lê, quả táo, hình chữ nhật, hình vuông và đồng hồ cát
b)
5 kiểu dáng người chính: Quả lê, quả táo, hình chữ nhật, tam giác ngược và đồng hồ cát
c)
5 kiểu dáng người chính: Quả lê, quả táo, hình chữ nhật, hình tròn và đồng hồ cát
d)
5 kiểu dáng người chính: Quả lê, quả đào, hình chữ nhật, tam giác ngược và đồng hồ cát
2.
"Vai và hông có kích thước đồng đều, hông và ngực nở, nổi bật với vòng eo nhỏ xíu" là đặc điểm của dáng người nào?
a)
Dáng tam giác ngược
b)
Dáng hình chữ nhật
c)
Dáng đồng hồ cát
d)
Dáng quả lê
e)
Dáng quả táo
3.
"Vai rộng, trọng lượng hầu hết nằm ở phần ngực và phía trên cơ thể, thân trên lớn hơn thân dưới" là đặc điểm của dáng người nào?
a)
Dáng tam giác ngược
b)
Dáng hình chữ nhật
c)
Dáng đồng hồ cát
d)
Dáng quả lê
e)
Dáng quả táo
4.
"Thân dưới đầy đặn hơn phần trên cơ thể (hông rộng hơn vai)" là đặc điểm của dáng người nào?
a)
Dáng tam giác ngược
b)
Dáng hình chữ nhật
c)
Dáng đồng hồ cát
d)
Dáng quả lê
e)
Dáng quả táo
5.
"Khuôn ngực rộng và vai rộng lớn so với eo và hông" là đặc điểm của dáng người nào?
a)
Dáng tam giác ngược
b)
Dáng hình chữ nhật
c)
Dáng đồng hồ cát
d)
Dáng quả lê
e)
Dáng quả táo
6.
"Vòng eo, hông và chiều rộng vai tương tự nhau; thân hình mỏng, ít đường cong" là đặc điểm của dáng người nào?
a)
Dáng tam giác ngược
b)
Dáng hình chữ nhật
c)
Dáng đồng hồ cát
d)
Dáng quả lê
e)
Dáng quả táo
7.
Người có dáng Đồng hồ cát KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Chất liệu mỏng, nhẹ
b)
Váy ôm
c)
Crop-top
d)
Quần áo rộng thùng thình
e)
Những chiếc đai lưng bản lớn
8.
Người có dáng Quả táo KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Tối màu, đơn sắc ở phần trên
b)
Trang trí nhiều ở phần trên
c)
Váy xòe đuôi cá, váy chữ A
d)
Quần ống rộng, ống loe
e)
Trang phục có cổ áo rộng và sâu
9.
Người có dáng Quả lê KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Có màu sáng/rực rỡ ở phần thân trên
b)
Váy liền với phần hông, chân váy xòe
c)
Quần hay chân váy họa tiết rực rỡ
d)
Kiểu áo có tay bồng
e)
Áo cổ thuyền
10.
Người có dáng Tam giác ngược KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Có màu sắc tươi sáng ở phần dưới, màu tối ở phần trên
b)
Có màu sắc tươi sáng ở phần trên, màu tối ở phần dưới
c)
Váy liền dáng xòe với phần thân trên tối giản
d)
Các kiểu quần ống rộng, chân váy xòe rộng
e)
Áo hoặc đầm với chất liệu mềm, có độ rủ
11.
Người có dáng Hình chữ nhật KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Nhấn vào phần hông bằng cách sử dụng đai, thắt lưng
b)
Áo có túi ở ngực, có nơ, bèo nhún, cổ bèo, cổ yếm
c)
Áo khoác dài
d)
Áo triết eo, áo có đai giả ở phần eo và xòe dưới phần mông
e)
Những trang phục oversized
12.
Người gầy KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Màu sáng
b)
Màu tối
c)
Họa tiết to, sọc to
d)
Dáng rộng (A - xuông - xòe), kiểu dún bồng, xếp li
e)
Vải dày-cứng/xốp
13.
Người mập KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Màu nhạt
b)
Màu sậm
c)
Họa tiết nhỏ, sọc dài
d)
Dáng ôm sát ngực và thoải mái phần eo
e)
Vải mềm, mịn, rủ
14.
Người thấp KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Màu sẫm hoặc trung hòa, màu không quá nhạt
b)
Họa tiết nhỏ
c)
Hoa to, sọc to ngang, sọc vuông, ô vuông to
d)
Dáng ôm
e)
Vải mềm, rủ
15.
Người cao KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Màu trung bình (không quá nhạt - quá đậm)
b)
Họa tiết to, sọc ngang, ô vuông to
c)
Dáng ôm
d)
Dáng xuông/xòe rộng
e)
Các loại vải, trừ vải thun
16.
Người có khuôn mặt tròn KHÔNG NÊN mặc trang phục có cổ như thế nào?
a)
Chữ V
b)
Hình tròn
c)
Hình vuông
d)
Hình thang
e)
Hình chữ nhật
17.
Người có khuôn mặt hình tam giác NÊN mặc trang phục có cổ như thế nào?
a)
Chữ V
b)
Hình tròn, biến kiểu từ dạng cổ tròn
c)
Hình thang
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
18.
Người có khuôn mặt hình thang NÊN mặc trang phục có cổ như thế nào?
a)
Hình thang
b)
Hình tròn
c)
Cổ hình bầu dục, khoét sâu
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
19.
Người có cánh tay dài KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Tay phồng
b)
Cổ tay loe
c)
Tay dài, ôm sát tay/dài trùm ra cả bàn tay
d)
Đeo nhiều vòng tay màu tương phản với áo
20.
Người có cánh tay ngắn NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Tay phồng
b)
Cổ tay loe
c)
Áo có cổ tay áo được phủ kín tối đa
d)
Đeo nhiều vòng tay màu tương phản với áo
21.
Người có da trắng xanh NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Có màu sáng và sặc sỡ
b)
Có màu đen
c)
Có màu trắng
d)
Có màu ấm, nóng với sắc độ vừa đủ, không quá chói
e)
Có màu xanh lá
22.
Người có da nâu KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Có màu hồng sáng
b)
Có màu vàng mustard
c)
Có màu đỏ nhung
d)
Có màu neon
e)
Có màu san hô
23.
Người có da sậm, đen KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Có màu hồng phấn
b)
Có màu xanh nhạt
c)
Có màu đỏ tươi
d)
Cả cây trắng
e)
Có màu vàng
24.
Người có da vàng KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Có màu be
b)
Có màu nâu nhạt
c)
Các màu sắc ấm áp
d)
Có màu xanh lá
25.
Khách hàng thử xong và rất ưng một sản phẩm váy lụa. Nhân viên CSKH nên làm gì tiếp theo để tăng cơ hội bán thêm/bán chéo?
a)
A. Nhân viên tư vấn thêm sản phẩm sandals hoặc giày gót nhọn,, đồ lót tàng hình, túi ví phù hợp để khách hàng kết hợp với váy.
b)
B. Nhân viên nhanh chóng hướng dẫn khách hàng xuống quầy thu ngân thanh toán.
c)
C. Nhân viên khuyến khích khách hàng sử dụng nước giặt chuyên dụng Tolsom để chăm sóc sản phẩm lụa tốt nhất, đồng thời tư vấn chương trình mua chéo với hóa đơn > 1 triệu.
d)
D. Kết hợp Đáp án A và C
26.
Khi KH mua sản phẩm lụa, NV cần tư vấn những thông tin gì để đảm bảo quá trình KH sử dụng sản phẩm được tốt nhất?
a)
NV chỉ cần tư vấn nước giặt chuyên dụng Tolsom để chăm sóc sản phẩm lụa bền đẹp.
b)
NV nên hướng dẫn cho KH cách sử dụng và bảo quản SP lụa (cách giặt, là, treo, cất…). Đồng thời, tư vấn KH nên sử dụng nước giặt chuyên dụng cho lụa (nước giặt Tolsom) để chăm sóc sản phẩm lụa bền đẹp.
c)
NV chỉ cần để tờ HDSD đồ lụa vào túi đồ của KH.
d)
NV nhắc nhở KH tìm thông tin về HDSD và bảo quản lụa trên internet để chăm sóc sản phẩm lụa tốt nhất.
27.
Khách hàng thắc mắc về một số điểm của sản phẩm mà bạn chưa nắm rõ, bạn cần làm gì trong tình huống này?
a)
Cảm ơn thắc mắc của khách hàng, thừa nhận mình cũng không biết và nhanh chóng chuyển chủ đề để khách hàng quên thắc mắc đó đi.
b)
Cảm ơn thắc mắc của khách hàng, chỉ cần chia sẻ với khách hàng những thông tin mà mình biết
c)
Cảm ơn thắc mắc của khách hàng, xin phép khách hàng chờ một vài phút để bạn kiểm tra lại thông tin (hỏi quản lý/nhân viên khác...) rồi giải đáp khách hàng
d)
Cảm ơn thắc mắc của khách hàng, đề nghị khách hàng gọi lên hotline để có câu trả lời
28.
Tại sao nhân viên cần chăm sóc khi khách hàng trải nghiệm sản phẩm?
a)
Tăng cảm nhận của khách hàng về sản phẩm
b)
Nhân viên nắm bắt được băn khoăn và hỗ trợ khách hàng kịp thời
c)
Có cơ hội tư vấn thêm về sản phẩm, tăng khả năng chốt đơn hàng
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
29.
Đối với KH nhóm I(nhóm Khỉ), cách ứng xử nào sau đây là SAI?
a)
Nên: Cho họ cơ hội chia sẻ suy nghĩ/ý tưởng; có thể giữ khoảng cách gần, chạm tay/vai họ.
b)
Không nên: bình luận thừa, lan man; đưa ra thông tin chủ quan, cảm tính; Thúc giục ra quyết định; đứng quá gần/ chạm vào người họ
c)
Nên: Duy trì cuộc trò chuyện 1 cách thân thiện và ấm cúng (trò chuyện về chủ đề xoay quanh họ, cuộc sống của họ); công nhận họ;
d)
Không nên: đi sâu vào chi tiết và số liệu; đề nghị họ làm điều gì mà không cho họ cơ hội góp ý; để họ thao thao bất tuyệt quá lâu
30.
NV nên: trình bày chậm; xây dựng mối quan hệ, hướng tới con người và gia đình; đưa đủ thông tin cần thiết, có chứng cớ thuyết phục; lắng nghe chia sẻ của họ; khi nói chuyện với nhóm KH nào?
a)
Nhóm S (nhóm Chó)
b)
Nhóm D (nhóm Sư Tử)
c)
Nhóm I (nhóm Khỉ)
d)
Nhóm C (nhóm Rùa)
31.
Những từ khóa nào thuộc về KH nhóm C (nhóm Rùa)
a)
Hăng hái - Cởi mở - Lạc quan
b)
Ổn định - Chân thành - Kiên nhẫn - Khiêm tốn
c)
Thống trị - Xông xáo - Thẳng thắn
d)
Tuân thủ - Chính xác - Thận trọng - Suy ngẫm
32.
Chị Dương cần mua một chiếc áo chống nắng dáng dài màu be size S, khi NV thông báo rằng sản phẩm hiện chỉ còn ở trung tâm khác, chị Dương ngắt lời và hỏi địa chỉ cụ thể trung tâm đó ở đâu, yêu cầu NV gọi điện giữ hàng để chị qua lấy ngay. Trường hợp này NV cần ứng xử như thế nào?
a)
NV cần trò chuyện thân mật, tác động vào mặt cảm xúc để thuyết phục chị Dương thử các sản phẩm màu khác đang rất hot, nếu chị không thích thì mời chị qua trung tâm khác sau.
b)
NV cần xin lỗi chị Dương vì trung tâm đã hết size, bày tỏ sự quan tâm, yêu mến và nhẹ nhàng mời chị thử những màu khác còn size cũng rất đẹp.
c)
NV nhanh chóng kiểm tra trên hệ thống xem hiện trung tâm nào gần nhất còn SP mà chị Dương cần, sau đó liên hệ nhờ trung tâm đó giữ SP đợi KH qua lấy luôn.
d)
NV cố gắng thuyết phục chị Dương chờ sản phẩm mang về trung tâm rồi lấy sau để không bị mất đơn hàng.
33.
Khách hàng lăn tăn chất liệu vải dày gây nóng bí, nhân viên đã nêu bật các ưu điểm của sản phẩm như giữ phom dáng tốt, không nhăn nhàu. Nhân viên đã sử dụng phương pháp xử lý từ chối nào trong trường hợp trên?
a)
Boomerang
b)
Người thứ 3
c)
Bù trừ
d)
Chuyển chủ đề
34.
Khi KH băn khoăn về giá của nước giặt chuyên dụng Tolsom đắt, NV nên giải quyết tình huống này như thế nào?
a)
NV cần chỉ ra những đặc tính, ưu điểm, lợi ích nổi bật của sản phẩm: là nước giặt có độ pH trung tính, an toàn, hỗ trợ khóa màu, hạn chế tình trạng rút, nổ sợi, hạn chế tình trạng co, mất phom.
b)
NV tư vấn cho KH: Tolsom hòa tan nhanh trong nước, khả năng làm sạch gấp 3 lần nước giặt thông thường nên có thể dễ dàng lấy đi vết bẩn trong thời gian ngắn, phù hợp với yêu cầu của việc giặt lụa.
c)
NV tư vấn cho KH: đối với sản phẩm Lụa tơ tằm có giá trị cao, KH nên sử dụng nước giặt chuyên dụng Tolsom để Lụa được bền đẹp theo thời gian.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
35.
Những thông tin nào bắt buộc xin khi tạo mới KH?
a)
Họ tên - SĐT - Ngày sinh - Nghề nghiệp
b)
Họ tên - SĐT - Ngày sinh - Giới tính
c)
Họ tên - SĐT - Ngày sinh - Giới tính - Nghề nghiệp
d)
Họ tên - SĐT - Ngày sinh - Giới tính - Nghề nghiệp - Địa chỉ
36.
Quy định đối với trường hợp KH chỉ cho tên "Hương" thì ghi như thế nào?
a)
KH bên ngoài: Ms Hương/ KH nội bộ: NV - Ms Hương
b)
KH bên ngoài: Chị Hương/ KH nội bộ: NV - Chị Hương
c)
KH bên ngoài: C Hương/ KH nội bộ: NV - C Hương
d)
KH bên ngoài: Ms Hương/ KH nội bộ: Ms Hương
37.
Nhóm KH nào đúng dành cho KH là nhân viên nội bộ khi tạo mới?
a)
KH lẻ
b)
Để trống nhóm KH
c)
Nhân viên
d)
Nội bộ
38.
Quy định trong trường hợp KH không cho thông tin thì như thế nào?
a)
Thanh toán vào số KTQ hoặc CSKH tiếp KH
b)
Thanh toán vào số điện thoại Trung tâm/Tên TT
c)
Thanh toán vào số 01234567890/Tên: KH không cho thông tin
d)
Thanh toán vào số 0123456789/ Tên: KH không cho thông tin
39.

Quy định SĐT của KH nhập như thế nào là đúng?

a)

989,343,340

b)

0989 343 340

c)

0989/343/340

d)

989343340

40.
Trường hợp KH không cho ngày tháng năm sinh, nhập như thế nào?
a)
Để trống trường Ngày tháng năm sinh
b)
Nhập 01/01/1900
c)
Nhập 01/01/1990
d)
Nhập 1 ngày tháng năm sinh bất kỳ
41.
Tiêu chuẩn cách đón tiền khách hàng có bắt buộc không?
a)
Chỉ bắt buộc thực hiện tiêu chuẩn trong các ngày bán hàng Nguyên Gía
b)
Bắt buộc 100% khách hàng (mua hàng hay không mua hàng) đều được tiễn ra đến bài xe (trừ trường hợp 100% NV đang trực tiếp phục vụ KH)
c)
Bắt buộc 100% khách hàng mua hàng đều được tiễn ra đến bãi xe
42.
Trường hợp KH muốn tự cầm đồ thì NV sẽ làm gì?
a)
NV đưa đồ cho KH theo đúng tác phong đưa đồ (chỉ đưa khi tiến ra đứng gần KH, không đưa đồ cho KH khi NV đang đứng trong quầy. Đi cùng KH và tiễn KH ra đến bãi xe.
b)
NV đưa đồ cho KH theo đúng tác phong đưa đồ (chỉ đưa khi tiến ra đứng gần KH, không đưa đồ cho KH khi NV đang đứng trong quầy. Để KH chủ động ra về
c)
Nhất quyết phải xách đồ cho KH theo đúng tiêu chuẩn.
43.
Trong trường hợp 100% NV CSKH đang trực tiếp phục vụ KH, bạn là NV KTQ đang không có lượt KH thanh toán tiếp theo thì bạn sẽ làm gì?
a)
Hỗ trợ NV CSKH thực hiện tiêu chuẩn xách đồ & tiễn KH ra đến cửa
b)
Đưa đồ cho KH theo đúng tác phong đưa đồ, để KH tự xách đồ ra bãi xe
c)
Hỗ trợ NV CSKH thực hiện tiêu chuẩn xách đồ & tiễn KH ra bãi xe
44.
Sau khi xách đồ cho KH ra đến bãi xe NV sẽ làm gì?
a)
Đến bãi đỗ xe NV treo túi đồ lên xe cho KH, chờ KH lên xe, cúi chào KH "Cảm ơn chị, chị đi cẩn thận nhé"
b)
Đến bãi đỗ xe NV treo túi đồ lên xe cho KH, rồi quay trở lại TTFM
c)
Đến bãi đỗ xe, đưa đồ cho KH theo đúng tác phong đưa đồ, rồi quay trở lại TTFM