WorksheetsCHƯƠNG 4
Total questions: 42
Worksheet time: 14mins
1. Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?
A. Ngay từ khi có xã hội loài người.
B. Khi có nhà nước vô sản.
C. Khi có nhà nước
D. Cả a, b và c
2. Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?
A. Phạm trù chính trị
C. Phạm trù văn hoá
B. Phạm trù lịch sử
D. Cả A, B và C
3. So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt
cơ bản nào?
A. Không còn mang tính giai cấp.
B. Là nền dân chủ phi lịch sử.
C. Là nền dân chủ thuần tuý.
D. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
4. Dân chủ là gì?
A. Là quyền lực thuộc về nhân dân.
B. Là quyền của con người.
C. Là quyền tự do của mỗi người.
D. Là trật tự xã hội.
5. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
“Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có ... làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh)
A. Trách nhiệm
B. Nghĩa vụ
C. Trình độ để
D. Khả năng để
6. Câu “Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó
khăn” là của ai?
A. VI Lênin
D. Lê Duẩn
B. Mao Trạch Đông
C Hồ Chi Minh
7. Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?
A. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân
B. Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội
C. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới.
D. Cả A,B và C
8. Chọn phương án đúng:
A. Nền dân chủ chủ nô gắn với chế độ chiếm hữu nô lệ.
B. Nền dân chủ tư sản gắn với chế độ tư bản chủ nghĩa.
C. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn với chế độ xã hội chủ nghĩa.
D. Cȧ A, B, C.
10. Mọi quyền lực thuộc về nhân dân là đặc trưng cơ bản của nền dân chủ nào?
A. Nền dân chủ tư sản.
B. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
D. Nền dân chủ chủ nô.
D. Cȧ A, B, C
11. Theo Đảng ta cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm:
A. Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa
B. Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức xã hội chính trị.
C. Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật
D. Cả ba đều đúng
9. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa càng hoàn thiện bao nhiêu lại càng tự tiêu
vong bấy nhiêu, thực chất của sự tiêu vong này là gì?
A. Tính chính trị của dân chủ sẽ mất đi.
B. Không ngừng mở rộng dân chủ đối với nhân dân.
C. Nhân dân tham gia ngày càng đông đảo vào quản lý nhà nước.
D. Cả A, B, C
12. Về bản chất “Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa” và “hệ thống chuyên chính vô sản” là thống nhất?
A. Đúng
B. Sai
A. Đúng
B. Sai
13. Đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là:
A. Đổi mới mục tiêu, con đường xã hội chủ nghĩa
B. Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị
C. Thay đổi hệ thống tư duy lý luận
D. Đổi mới tư duy
14. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính ... sâu sắc.
A. Giai cấp
B. Nhân đạo
C. Dân tộc
D. Cộng đồng
15. Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?
A. Đảng cộng sản Việt Nam
B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa
C. Mặt trận Tổ quốc
D. Các đoàn thể nhân dân
16. Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa Viet là gì?
A. Mang bản chất của giai cấp công nhân.
B. Mang bản chất của đa số nhân dân lao động.
C. Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.
D. Mang bản chất của tang lớp trí thực và tính dân tộc sâu sắc.
17.Tổ chức nào được Đảng ta xác định là một “công cụ chủ yếu, vững mạnh”
của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội
chủ nghĩa?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
D. Các tổ đoàn thể chính trị - xã hội.
18. Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc đấu tranh cách mạng
do giai cấp nào lãnh đạo?
A. Giai cấp nông dân.
B. Giai cấp công nhân.
C. Giai cấp tư sản.
D. Tầng lớp trí thức.
19.. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội
chủ yếu bằng gì?
A. Đường lối, chính sách
C. Tuyên truyền, giáo dục.
B. Hiến pháp, pháp luật
D. Cả a, b và c
20.. Hệ thống chính trị ở Việt Nam ra đời từ khi nào?
A. 1930
B. 1945
C. 1954
D. 1975
21. Những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng hiện nay được thông qua tại:
A. Đại hội VI
B. Đại hội VII
C. Đại hội VIII
D. Đại hội IX
22. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có đặc trưng cơ bản nào?
A. Đảm bảo mọi quyền lực thuộc về nhân dân.
B. Dựa trên chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội.
C. Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân, tập thể và xã hội; Nền dân chủ mang tính giai
cấp.
D. Cȧ A, B, C.
23. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa bao quát tất cả các mặt của đời sống xã hội,
trong đó, dân chủ trên lĩnh vực nào là cơ sở?
A. Dân chủ trên lĩnh vực kinh tế
B. Dân chủ trên lĩnh vực chính trị
C. Dân chủ trên lĩnh vực xã hội.
D. Dân chủ trên lĩnh vực văn hóa.
24. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp nào?
A. Giai cấp tư sản.
B. Giai cấp nông dân.
C. Giai cấp công nhân .
D. Tầng lớp trí thức.
25. Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế
nào?
A. Đó là nền dân chủ vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.
B. Đó là nền dân chủ vừa có bản chất giai cấp phong kiến, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.
C. Đó là nền dân chủ vừa có bản chất doanh nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.
D. Đó là nền dân chủ vừa có bản chất giai cấp nông nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.
26. Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế
nào?
A. Thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối theo kết quả lao động là chủ yếu.
B. Thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
C. Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối theo kết quả lao động là chủ yếu..
D.Thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu
27. Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở nào?
A. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
B. Sở hữu tư nhân về tư liệu sản sản xuất
C. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
D. Bản chất chính trị xã hội chủ nghĩa.
28. Bản chất tư tưởng – văn hóa – xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?
A. Lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin làm chủ đạo
B. Kế thừa và phát huy những tinh hoa văn hóa truyền thống dân tộc.
C. Tiếp thu những giá trị tiến bộ văn hóa nhân loại
D. Cả A, B và C
29. Dân chủ xã hội chủ nghĩa chỉ có được với điều kiện tiên quyết là bảo đảm
vai trò lãnh đạo duy nhất của tổ chức nào sau đây?
A. Đảng Cộng sản.
B. Nhà nước.
C. Sự lãnh đạo của giai cấp nông nhân.
D. Sự lãnh đạo của doanh dân.
30. Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị xã hội chủ nghìa?
A. Đảng Cộng sản
B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
C. Mặt trận tổ quốc.
D. Các tổ chức chính trị - xã hội.
33. Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà
nước xã hội chủ nghĩa được chia thành
A. Chức năng kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.
B. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.
C. Chức năng đổi nội và chức năng đối ngoại.
D. Chức năng trấn áp và chức năng tổ chức, xây dựng.
34. Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã
hội chủ nghĩa được chia thành:
A. Chức năng kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.
B. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.
C. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.
D. Cȧ A, B, C.
39. Nội dung nào được Đảng ta xác định vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước?
A. Dân chủ
B. Tự do
C. Bình đẳng
D. Bác ái.
32. Giữa chức năng bạo lực, trấn áp và tổ chức, xây dựng của Nhà nước và sản
thì chọn nâng cáo là chủ yếu
A. Quan trọng như nhau.
C. Bạo lực, trấn áp là chủ yếu.
B. Tổ chức, xây dựng là chủ yếu
D. A,B,C
40. Đặc điểm nào là đặc điểm của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A. Xây dựng nhà nước do nhân dân lao động làm chủ, đó là nhà nước của dân, do dân, vì dân.
B. Nhà nước tổ chức và hoạt động dựa trên cơ sở của Hiến pháp và pháp luật.
C. Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, có cơ chế phối hợp nhịp nhàng và kiểm soát giữa các cơ quan: Lập pháp, hành pháp và tư pháp.
D. Cả A, B, C.
41. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có đặc điểm gì?
A. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nara do Đảng Cộng sản lãnh
đạo
B. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam tôn trọng quyền con
người, coi con người là chủ thể, trung tâm của sự phát triển; quyền dân chủ của nhân dân được thực hiện một cách rộng rãi, nhân dân có quyền bầu và bãi miễn những đại biểu không xứng đáng.
C. Tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước theo nguyên tắc tập trung dân
chủ, có sự phân công phần cấp, phối hợp và kiểm soát lần nhau, nhưng bảo đảm
quyền lực là thống nhất.
D. Cả A, B, C
36. Tổ chức nào là phương thức thể hiện và thực hiện dân chủ xã hội chủ nghĩa?
A. Đảng cộng sản.
B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
C. Nhà nước tư sản.
D. Mặt trận Tổ quốc.
37. Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập năm nào?
A. Năm 1945.
C. Năm 1954.
B. Năm 1946
D. Năm 1975.
38. Nước ta, vào năm nào tên nước được đổi thành Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam?
A. Năm 1946.
B. Năm 1954.
C. Năm 1976.
D. Năm 1975
42. Phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay gồm những nội dung nào?
A. Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa;
B. Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh với tư cách điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh với tư cách điều kiện để thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa, Nâng cao vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
D. Cả A, B, C.
35. Dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa có mối quan hệ với
nhau như thế nào?
A. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trọng cho việc thực hiện quyền làm chủ của người dân.
B. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là công cụ cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành nền tảng quan trọng cho việc thực hiện quyền làm chủ của người dân.
C. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là công cụ cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành nền tảng quan trọng cho việc thực hiện
43. Tiếp tục xây dựng và hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa thế hiện ở những nội dung nào?.
A. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa dưới sự lãnh đạo của Đảng.
B. Cải cách thể chế và phương thức hoạt động của nhà nước.
Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức trong sạch, có năng lực- Đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, thực hành tiết kiệm
D. Cả A, B, C.
