Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3-4

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

1.chỉ rõ vai trò của tư bản khả biến a

a)

a. bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

b)

b. bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm

c)

c. Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

d)

D. Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng.

2.

2. Địa tô tư bản là gì?

a)

A. Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

b)

B. Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

c)

C. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

d)

D. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

3.

3. Sức lao động là gì?

a)

A. Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người.

b)

B. Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người.

c)

C. Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng.

d)

D. Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại trong mỗi con người.

4.

4. Chỉ rõ mâu thuẫn công thức chung của tư bản?

a)

A. T’=T.

b)

B. T’H’.

c)

C. T’T.

d)

D. H-T’.     

5.

5. Công thức nào chỉ sự vận động của tư bản cho vay?

a)

A. T-T.

b)

B. H-H’.

c)

C. T-T’.

d)

D. H-T’.     

6.

6. Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng yếu tố nào?

a)

A. Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.

b)

B. Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

c)

C. Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.

d)

D. Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

7.

7. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được khẳng định như thế nào?

a)

A. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa.

b)

B. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.

c)

C. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.

d)

D. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.

8.

8. Tiền công (tiền lương) tính theo thời gian là gì?

a)

A. Tiền lương được trả căn cứ vào thời gian làm việc của người công nhân.

b)

B. Tiền lương được trả căn cứ vào cường độ làm việc của người công nhân.

c)

C. Tiền lương được trả căn cứ vào năng suất làm việc của người công nhân.

d)

D. Tiền lương được trả căn cứ vào hiệu quả làm việc của người công nhân.

9.

9. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra cái gì?

a)

A. Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó.

b)

B. Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.

c)

C. Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó.

d)

D. Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

10.

10. Chỉ rõ hai hình thức tiền công cơ bản?

a)

A. Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.

b)

B. Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm.

c)

C. Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động.

d)

D. Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm.

11.

11. Tích tụ tư bản là gì?

a)

A. Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

b)

B. Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

c)

C. Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

d)

D. Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

12.

12. Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là quy luật nào?

a)

A. Quy luật giá trị cạnh tranh

b)

B. Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân.

c)

C. Quy luật giá trị thặng dư.

d)

D. Quy luật giá trị.

13.

13. Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là gì?

a)

A. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

b)

B. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

c)

C. Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.

d)

D. Hình thức biến tướng của giá trị tương đối.

14.

14. Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

A. Giá cả của hàng hóa.

b)

B. Giá cả của lao động.

c)

C. Giá cả của hàng hóa sức lao động.

d)

D. Giá cả của hàng hóa lao động.

15.

15. Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư giống nhau ở điểm nào?

a)

A. Lao động cụ thể của công nhân.

b)

B. Lao động không công của công nhân.

c)

C. Lao động phức tạp của công nhân.

d)

D. Lao động trừu tượng của công nhân.

16.

16. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước thuộc tổ chức nào?

a)

A. Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.

b)

B. Một chính sách trong giai đoạn độc quyền.

c)

C. Một cơ chế điều tiết của Nhà nước tư sản.

d)

D. Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội.

17.

17. Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?

a)

A. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Tích tụ và tập trung sản xuất.

c)

C. Sản xuất nhỏ phân tán.

d)

D. Phát triển khoa học - kỹ thuật.

18.

18. Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: “Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”?

a)

A. C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

B. V.I.Lênin.

c)

C. Ph.Ăngghen.

d)

D. C.Mác.

19.

19. Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào?

a)

A. Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX.

b)

B. Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

c)

C. Thế kỷ XVII.

d)

D. Thế kỷ XVIII.

20.

20. Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

A. Giữa thế kỷ XX.

b)

B. Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

c)

C. Thế kỷ XVI - XVII.

d)

D. Thế kỷ XVIII - XIX.

21.

21. Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của nền kinh tế giai đoạn nào?

a)

A. Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh.

b)

B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền.

d)

D. Phương thức sản xuất phong kiến.

22.

22. Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?

a)

A. Chiếm đoạt giá trị và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.

b)

B. Tạo mối quan hệ tốt đẹp với các nước khác.

c)

C. Tạo điều kiện phát triển cho các nước khác.

d)

D. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.

23.

23. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào?

a)

A. Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

B. Quy luật lợi nhuận bình quân.

c)

C. Quy luật giá cả sản xuất.

d)

D. Quy luật giá cả độc quyền.

24.

24. Ngày nay, sự can thiệp của nhà nước tư sản thể hiện như thế nào?

a)

A. Vào khâu phân phối - trao đổi.

b)

B. Vào khâu sản xuất - tiêu dùng.

c)

C. Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng.

d)

D. Vào khâu sản xuất.

25.

25. V.I. Lênin đã phân tích chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng các đặc điểm kinh tế cơ bản nào?

a)

A. Tích tụ và tập trung tư bản; sự chi phối của hệ thống tài phiệt; xuất khẩu tư bản; phân chia thị trường thế giới; sự phân định lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc.

b)

B. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản.

c)

C. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản; phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền.

d)

D. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính.

26.

26. Mục đích cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong nội bộ tổ chức độc quyền là gì?

a)

A. Giành thị trường để tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao hơn.

b)

B. Giành tỷ lệ cao hơn trong quá trình sản xuất hàng hóa để thu được giá trị cao hơn.

c)

C. Giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận cao hơn.

d)

D. Thôn tính lẫn nhau để tranh giành thị trường tiêu thụ hàng hóa.

27.

27. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước thể hiện như thế nào?

a)

A. Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.

b)

B. Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.

c)

C. Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.

d)

D. Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.

28.

28. Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

A. Trung gian tín dụng trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Đầu tư tư bản trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Trung gian thanh toán trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

29.

29. Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập thông qua yếu tố nào?

a)

A. Yêu cầu hành chính của các tổ chức độc quyền công nghiệp.

b)

B. Quyết định hành chính của nhà nước.

c)

C. Yêu cầu hành chính của các ngân hàng.

d)

D. Số cổ phiếu khống chế để nắm công ty mẹ, con, cháu…

30.

30. Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh với nhau trên thị trường quốc tế sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

A. Các tổ chức độc quyền sẽ thôn tính nhau.

b)

B. Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế.

c)

C. Sẽ có tổ chức độc quyền bị phá sản, còn lại những tổ chức độc quyền mạnh.

d)

D. Đấu tranh không khoan nhượng.

31.

31. Giá trị cổ phiếu khi phát hành lần đầu gọi là gì?

a)

A. Giá thị trường.

b)

B. Mệnh giá trái phiếu.

c)

C. Thị giá.

d)

D. Mệnh giá.

32.

32. Công ty cổ phần là gì?

a)

A. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành công trái.

b)

B. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một người thông qua phát hành cổ phiếu.

c)

C. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu.

d)

D. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một số người thông qua phát hành trái phiếu.

33.

33. Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

A. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có vị trí thuận lợi.

b)

B. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

C. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

d)

D. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất do thâm canh làm tăng năng suất.

34.

34. Tiền công danh nghĩa được biểu hiện như thế nào?

a)

A. Biểu hiện ở số lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

b)

B. Biểu hiện ở số lượng hàng hóa mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

c)

C. Biểu hiện ở số lượng hàng tiêu dùng mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

d)

D. Biểu hiện ở chất lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

35.

35. Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa là gì?

a)

A. Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng.

b)

B. Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

c)

C. Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

d)

D. Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất.