wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nét thứ 5 trong chữ 釋 là nét gì?

a)

Nét phẩy

b)

Nét ngang

c)

Nét sổ thẳng

d)

Nét chấm

2.

Cách viết bút thuận chữ 身 ?

a)

Phẩy – Sổ thẳng – Gập – Ngang – Ngang – Ngang – Phẩy

b)

Sổ thẳng – Gập – Ngang – Ngang – Ngang – Phẩy – Phẩy

c)

Phẩy – Sổ thẳng – Gập – Ngang – Ngang – Ngang – Hất

d)

Sổ thẳng – Gập – Ngang – Ngang – Ngang – Hất – Phẩy

3.

Chữ nào thuộc bộ cổn?

a)

b)

c)

d)

4.

Chữ 冀 gồm bao nhiêu nét?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

5.

Chữ 宋 thuộc bộ nào?

a)

Bộ Mộc/

b)

Bộ Miên/

c)

Bộ Mịch/

d)

Bộ Nhất/

6.

Chữ 觸 kết thúc bằng nét nào?

a)

Nét mác

b)

Nét móc

c)

Nét gập

d)

Nét chấm

7.

Chữ 國 thuộc bộ nào?

a)

Bộ Nhị/二

b)

Bộ Khẩu/口

c)

Bộ Vi/囗

d)

Bộ Qua/戈

8.

Chữ “ 觸” trong câu “ 兔走觸株,折頸而死.” (Thố tẩu xúc châu, chiết cảnh nhi tử.) có mấy nét chữ và mang nghĩa là gì?

a)

18 nét ; (động) húc, đâm

b)

20 nét ; (động) húc, đâm

c)

19 nét ; (động) húc, đâm

d)

21 nét ; (động) húc , đâm

9.

Chữ “ 得”trong câu “兔不可復得,而身為宋國笑.” (Thố bất khả phục đắc, nhi thân vi Tống quốc tiếu.) có bao nhiêu nét chữ và trái nghĩa với từ gì?

a)

11 nét , trái nghĩa với từ 失

b)

11 nét , trái nghĩa với từ 室

c)

11 nét , trái nghĩa với từ 七

d)

11 nét, trái nghĩa với từ 足

10.

Với thành ngữ Hán Việt “Thủ châu đãi thố” (守株待兔), tác giả muốn nhắn nhủ điều gì đến người đọc:

a)

Câu thành ngữ phê phán, lên án thái độ lười biếng không làm mà được hưởng, phê phán chủ nghĩa thiếu kinh nghiệm, thiếu sáng tạo.

b)

Câu nệ, không biết biến thông hoặc vọng tưởng hão huyền.

c)

Nên yêu thực vật, con vật xung quanh chúng ta.

d)

Cả A và B đúng.

11.

Đến với đoạn sau tác giả viết tiếp rằng : “ 因釋其耒而守株,冀復得兔.” Theo Âm Hán Việt là “ Thố bất khả phục đắc, nhi thân vi Tống quốc tiếu.” Dịch theo nghĩa tiếng Việt mang nghĩa như thế nào?

a)

Kể từ đó về sau, ông ta ngày nào cũng ngồi đợi dưới gốc cây cả ngày. Hy vọng sẽ có thể lại gặp một con thỏ vô ý nào đó.

b)

Ông vui vẻ thu dọn đồ đạc chuẩn bị về nhà làm món thịt thỏ để ăn.

c)

Thỏ thì không được, mà mình còn làm trò cười cho người nước Tống.

d)

Người nông dân ở nước Tống trong lòng thầm nghĩ, trên đời đã có những thứ tuyệt vời như thế này rồi thì mình còn phải làm việc vất vả làm gì nữa?

12.

Trong bài Thủ châu đãi thố (守株待兔) có viết: “ 宋人有耕田者.” theo âm Hán Việt là “Tống nhân hữu canh giả.” Từ “者” trong cụm từ nào đồng nghĩa với từ trên?

a)

記者

b)

者番

c)

者箇

d)

者回

13.

Cụm từ “有耕者” là cụm gì?

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

d)

Những đáp án trên đều sai

14.

Từ 而 trong câu “兔 不 可 復 得 ,而 身 為 宋 國 笑 。” là loại từ nào và có chức năng ngữ pháp gì?

a)

Phó từ - Biểu thị suy trắc, ước đoán: có lẽ, e rằng.

b)

Đại từ - Mang nghĩa sở hữu: của nó, của họ.

c)

Phó từ - Biểu thị phản vấn: há, lẽ nào, làm sao.

d)

Liên từ - Nối

15.

Cụm từ “耕者” là cụm gì?

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

d)

Những đáp án trên đều sai

16.

Hư từ 者 trong câu “宋人有耕田者。” có chức năng ngữ pháp gì?

a)

Bổ sung ý nghĩa cho 田

b)

Làm trạng ngữ của câu

c)

Là đại từ mang nghĩa sở hữu

d)

Đứng sau động từ 耕田 để danh hóa tạo thành một cụm danh từ chỉ người.

17.

Từ 宋人 là loại từ ghép nào?

a)

Từ ghép đẳng lập

b)

Từ ghép chủ - vị

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ ghép độc lập

18.

Với chức năng của 1 hư từ,chữ 之trong câu: “因釋其耒而守株,冀复得。” mang nghĩa thay thế cho chữ nào?

a)

b)

宋人

c)

d)

19.

Các từ 兔, 國, 笑,身 trong câu: “兔不可復得, 而身為宋國笑。” phân loại theo cấu tạo là loại từ gì?

a)

Từ đơn 1 âm tiết

b)

Từ đơn đa âm tiết

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

20.

Hư từ 其 trong từ “其耒” là loại từ nào và có chức năng ngữ pháp gì?

a)

Phó từ - Biểu thị suy trắc, ước đoán: có lẽ, e rằng.

b)

Đại từ - Mang nghĩa sở hữu: của nó, của họ.

c)

Phó từ - Biểu thị phản vấn: há, lẽ nào, làm sao.

d)

Hình dung từ - Tính từ chỉ thị: người đó, cái đó, việc đó.

21.

Câu :" 而身為宋國笑" (nhi thân vi Tống quốc tiếu) là kiểu câu gì?

a)

Câu bị động

b)

Câu chủ động

c)

Câu cầu khiến

d)

Câu cảm thán

22.

Từ " 耕 " trong câu sau: " 宋人有耕者 " nghĩa là gì ?

a)

Bờ ruộng, bờ đê

b)

Sửa đổi

c)

Cày ruộng

d)

Liên tục

23.

Câu văn " 因释其耒而守株,冀复得兔 " dịch theo âm Hán Việt như thế nào?

a)

Nhân thích kì lỗi nhi thủ châu, kí phục đắc thố.

b)

Nhân kì thích lỗi nhi thủ châu, kí phục đắc thố.

c)

Nhân thích kí lỗi nhi thủ châu, kì phục đắc thố.

d)

Nhân thích kì lỗi nhi thủ châu, kí phục đắc thổ.

24.

Đâu là cụm động từ trong câu sau: "因释其耒而守株,冀复得兔 "

a)

因释其耒

b)

释其耒

c)

冀复得兔

d)

因释

25.

"宋人有耕田者" là kiểu câu gì:

a)

Câu vị ngữ - động từ

b)

Câu vị ngữ - danh từ

c)

Câu vị ngữ- tính từ

d)

Câu vị ngữ - trạng từ

26.

Trong cụm từ :" 守株....兔" (Thủ châu đãi thố) còn thiếu từ gì:

a)

b)

c)

d)

27.

Trong các cụm từ dưới đây, đâu không phải cụm động từ?

a)

释其耒

b)

田中

c)

守株

d)

冀復得兔

28.

Chữ 為 trong câu "身為宋國笑" có chức năng ngữ pháp gì?

a)

為 + Cụm danh từ/宋國 + Động từ/笑 tạo thành câu bị động

b)

為 + Cụm danh từ/宋國 + Động từ/笑 tạo thành câu nghi vấn

c)

為 + Cụm danh từ/宋國 + Động từ/笑 tạo thành câu chủ động

d)

為 + Cụm danh từ/宋國 + Động từ/笑 tạo thành câu trần thuật

29.

Đâu là cách viết đúng của "Thủ châu đãi thố" ?

a)

題都城南莊

b)

西湖之事跡

c)

刻舟求劍

d)

守株待兔

30.

"兔走触株,折颈而死。" là kiểu câu gì ?

a)

Câu vị ngữ - danh từ

b)

Câu vị ngữ - tính từ

c)

Câu vị ngữ - hư từ

d)

Câu vị ngữ - động từ