wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực hành TDCT

Total questions: 25

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên lý của phương pháp toàn đạc dựa trên nguyên lý của phương pháp nào?

a)

Phương pháp tọa độ vuông góc

b)

Phương pháp tọa độ cực

c)

Phương pháp giao hội góc

d)

Phương pháp giao hội cạnh

2.

Thiết bị nào có thể dùng trong đo điểm chi tiết bằng phương pháp toàn đạc?

a)

GNSS-RTK

b)

Máy kinh vĩ và mia đứng

c)

Máy thủy bình và mia đứng

d)

Máy toàn đạc điện tử và gương

3.

Điểm chi tiết cần đo là những điểm nào?

a)

Điểm bất kỳ trên mặt đất tại khu đo

b)

Điểm thể hiện sự thay đổi địa hình (thay đổi độ cao)

c)

Điểm đo độ cao

d)

Điểm thể hiện các đối tượng địa vật

4.

Đo điểm chi tiết bằng máy kinh vĩ và mia, khoảng cách từ máy đến mia tính theo công thức nào?

a)

S=K.nS=K.n  

b)

h = S.tanV+ilh\ =\ S.\tan V+i-l  

c)

S=K.n.cos2VS=K.n.\cos^2V  

d)

S=D.cosVS=D.\cos V  

5.

Đo điểm chi tiết bằng máy kinh vĩ và mia, hiệu độ cao từ máy đến mia tính theo công thức nào?

a)

h = S.tanVh\ =\ S.\tan V   

b)

h = S.tanV+ilh\ =\ S.\tan V+i-l  

c)

h = 12K.n.sin(2V)h\ =\ \frac{1}{2}K.n.\sin\left(2V\right)   

d)

h = D.sinVh\ =\ D.\sin V   

6.

Đo điểm chi tiết bằng máy kinh vĩ và mia đứng, góc đứng V được tính dựa vào số đọc nào?

a)

Số đọc trên bàn độ đứng của máy kinh vĩ

b)

Số đọc trên bàn độ ngang của máy kinh vĩ

c)

Số đọc dây giữa trên mia

d)

Số đọc dây trên và dây dưới trên mia

7.

Đo điểm chi tiết bằng phương pháp toàn đạc, sử dụng máy toàn đạc điện tử và gương có ưu điểm gì so với máy kinh vĩ và mia?

a)

Đo nhanh hơn

b)

Độ chính xác cao hơn

c)

Máy tự động đo (không cần đọc số)

d)

Ứng dụng được trong mọi điều kiện địa hình

8.

Điểm chi tiết mép đường được đo bằng máy kinh vĩ và mia với các số liệu sau:

- Số đọc dây trên mia: 1990

- Số đọc dây giữa mia: 1500

- Số đọc dây dưới mia: 1010

- Số đọc bàn độ đứng: TR = 9101530"91^015'30"

Biết K = 100; MOTT=900MO_{TT}=90^0   

Hãy tính khoảng cách nằm ngang giữa điểm đặt máy và điểm đặt mia?

a)

97.952 (m)

b)

79.952 (m)

c)

97.592 (m)

d)

79.592 (m)

9.

Điểm chi tiết mép đường được đo bằng máy kinh vĩ và mia với các số liệu sau:

- Số đọc dây trên mia: 1990

- Số đọc dây giữa mia: 1500

- Số đọc dây dưới mia: 1010

- Số đọc bàn độ đứng: TR = 9101530"91^015'30"

Biết K = 100; MOTT=900MO_{TT}=90^0    ; chiều cao máy là 1.5 m

Hãy tính hiệu độ cao giữa điểm đặt máy và điểm đặt mia?

a)

-2.152 (m)

b)

2.152 (m)

c)

-1.522 (m)

d)

+1.522 (m)

10.

Đo điểm chi tiết bằng phương pháp toàn đạc sử dụng máy kinh vĩ và mia, độ cao điểm chi tiết tính theo công thức nào?

a)

Hi=HmaˊyhiH_i=H_{máy}-h_i  

b)

Hmaˊy=Hi+hiH_{máy}=H_i+h_i  

c)

Hi=Hmaˊy+hiH_i=H_{máy}+h_i  

d)

Hmaˊy=HihiH_{máy}=H_i-h_i  

11.

Số liệu cần thiết để vẽ mặt cắt dọc là gì?

(a)  

12.

Thiết bị dùng để đo khoảng cách lẻ giữa các cọc chi tiết là gì?

a)

Thước thép hoặc thước dây

b)

Máy thủy bình và mia

c)

Máy toàn đạc điện tử và gương

d)

GPS

13.

Phương pháp đo xác định độ cao các cọc chi tiết là gì?

a)

Phương pháp đo cao hình học từ giữa

b)

Phương pháp toàn đạc

c)

Phương pháp đo cao hình học từ giữa kết hợp ngắm tỏa

d)

Phương pháp tọa độ cực

14.

Công thức tính sai số đo cao chi tiết của tuyến trường hợp mốc đầu và cuối trùng nhau là gì?

a)

fhdo=mia sau  mia trướcf_{hdo}=mia\ sau\ -\ mia\ trước  

b)

fhdo=mia sau  mia trước f_{hdo}=\sum_{ }^{ }mia\ sau\ -\ \sum_{ }^{ }mia\ trước\  

c)

fhdo=mia trước  mia sau f_{hdo}=\sum_{ }^{ }mia\ trước\ -\ \sum_{ }^{ }mia\ sau\  

d)

fhdo=mia trước  mia sauf_{hdo}=mia\ trước\ -\ mia\ sau  

15.

Đo cao chi tiết xác định độ cao các cọc, điều kiện xác định đo đạt yêu cầu là gì?

a)

fhdo=fhCP\left|f_{hdo}\right|=\left|f_{hCP}\right|  

b)

fhdo<fhCP\left|f_{hdo}\right|<\left|f_{hCP}\right|  

c)

fhdofhCP\left|f_{hdo}\right|\le\left|f_{hCP}\right|  

d)

fhCPfhdo\left|f_{hCP}\right|\le\left|f_{hdo}\right|  

16.

Đặc điểm của tỷ lệ khi vẽ mặt cắt dọc tuyến?

a)

Tỷ lệ bằng 1:200

b)

Tỷ lệ đứng bằng tỷ lệ ngang

c)

Tỷ lệ đứng = tỷ lệ ngang = 1:250

d)

Tỷ lệ đứng gấp 10 lần tỷ lệ ngang

17.

Sự khác biệt cơ bản giữa máy toàn đạc điện tử và máy kinh vĩ điện tử là gì?

a)

Có bộ đo xa điện tử cho độ chính xác cao hơn

b)

Có bộ đo góc điện tử

c)

Có bộ CPU, có thể tính toán tự động các bài toán trắc địa cơ bản

d)

Có bộ nhớ trong dung lượng lớn

18.

Trong đo điểm chi tiết, đặc điểm giống nhau giữa sử dụng máy kinh vĩ + mia và máy toàn đạc điện tử + gương là gì?

a)

Cấu tạo máy đo giống nhau

b)

Đều dựa trên nguyên lý của phương pháp tọa độ cực

c)

Hiệu quả công việc như nhau

d)

Điều kiện áp dụng giống nhau

19.

Ưu điểm của phương pháp đo GPS so với sử dụng máy toàn đạc điện tử là gì?

a)

Không yêu cầu thông hướng giữa các điểm

b)

Phạm vi đo cho phép rộng hơn

c)

Phạm vi đo hẹp hơn

d)

Độ chính xác cao hơn

20.

Phương pháp đo GPS ứng dụng trong đo điểm chi tiết thành lập bản đồ là gì?

a)

Phương pháp định vị tuyệt đối

b)

Phương pháp định vị tương đối tĩnh

c)

Phương pháp tọa độ cực

d)

Phương pháp định vị tương đối động (RTK)

21.

Cho sơ đồ đo cao chi tiết như hình vẽ.

Vai trò của điểm CH là gì?

a)

Điểm cơ sở xác định độ cao các cọc chi tiết

b)

Điểm cơ sở để xác định độ cao của A và B

c)

Điểm chuyền độ cao giữa hai trạm máy đo J1 và J2

d)

Điểm mốc độ cao dọc theo tuyến đo

22.

Cho sơ đồ đo cao chi tiết như hình vẽ.

Độ cao của điểm CH được tính theo công thức nào?

a)

HCH=HMso^ˊ đọc mia trướcH_{CH}=H_M-số\ đọc\ mia\ trước  

b)

HCH=Hđn1so^ˊ đọc mia trướcH_{CH}=H_{đn1}-số\ đọc\ mia\ trước  

c)

HCH=Hđn2so^ˊ đọc mia trướcH_{CH}=H_{đn2}-số\ đọc\ mia\ trước  

d)

HCH=Hđn1so^ˊ đọc mia sauH_{CH}=H_{đn1}-số\ đọc\ mia\ sau  

23.

Trong đo cao chi tiết dọc tuyến, điều kiện sai số khép đo cao cho phép tính theo công thức nào?

a)

fhCP=±50.L(km)mmf_{hCP}=\pm50.\sqrt[]{L\left(km\right)}mm  

b)

fhCP=±30.L(km)mmf_{hCP}=\pm30.\sqrt[]{L\left(km\right)}mm  

c)

fhCP=mia sau  mia trướcf_{hCP}=\sum_{ }^{ }mia\ sau\ -\ \sum_{ }^{ }mia\ trước  

d)

fhCP=mia trước  mia sauf_{hCP}=\sum_{ }^{ }mia\ trước\ -\ \sum_{ }^{ }mia\ sau  

24.

Trong đo cao chi tiết dọc tuyến dài 40m, sai số khép đo cao cho phép là bao nhiêu?

a)

 0.316 m

b)

31.6 mm 

c)

±10 mm\pm10\ mm  

d)

±31.6 mm\pm31.6\ mm  

25.

Các phương pháp nào có thể sử dụng để đo điểm chi tiết thành lập bản đồ?

a)

Đo cao hình học bằng máy thủy bình và mia

b)

Phương pháp toàn đạc sử dụng máy kinh vĩ + mia đứng

c)

Phương pháp toàn đạc sử dụng máy toàn đạc điện tử + gương

d)

Phương pháp định vị tương đối động GPS-RTK