wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra 15 phút

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị số?

a)

Đĩa CD.

b)

Đĩa DVD.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Đồng hồ cơ.

2.

Một GigaByte bằng bao nhiêu KiloByte?

a)

102400 KiloByte.

b)

1048576 KiloByte.

c)

2048 KiloByte.

d)

2000 KiloByte.

3.

Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

wifi

b)

Bluetooth

c)

Hong out

d)

USB

4.

Quá trình xử lý thông tin lí bao gồm bao nhiêu bước?

a)

1 bước.

b)

2 bước.

c)

3 bước.

d)

4 bước.

5.

Dữ liệu được đưa vào máy tính nhờ thiết bị nào sau đây?

a)

Màn hình.

b)

Keyboard.

c)

Máy in.

d)

Máy chiếu.

6.

IoT là từ viết tắt của

a)

Internet ra Mọi thứ.

b)

Internet vạn vật.

c)

Internet ra Thầy.

d)

Internet của Thầy.

7.

Để lưu trữ tệp ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không?

a)

Thực hiện được mọi lúc.

b)

Không thực hiện được.

c)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại được kết nối với Internet.

d)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại bị mất sóng.

8.

Hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu ra đời vào cuối những năm nào của thế kỷ XX?

a)

Cuối những năm 50 của thế kỉ XX.

b)

Cuối những năm 60 của thế kỉ XX.

c)

Cuối những năm 70 của thế kỉ XX.

d)

Cuối những năm 80 của thế kỉ XX.

9.

Thiết bị thông minh đóng vai trò chủ chốt trong các hệ thống

a)

vạn vật.

b)

WWW.

c)

TCP/IP.

d)

IoF.

10.

Khi sử dụng điện thoại thông minh để chụp ảnh, các tệp ảnh này có được chuyển đến một điện thoại thông minh khác không?

a)

Chuyển được khi điện thoại bị mất kết nối.

b)

Không chuyển được.

c)

Move been when the phone has connect.

d)

Chuyển được mọi lúc.

11.

Ai là chủ sở hữu của mạng Internet toàn cầu?

a)

Công ty Microsoft.

b)

Công ty Intel.

c)

Không ai là chủ sở hữu của mạng Internet toàn cầu.

d)

Công ty IBM.

12.

Cách lưu trữ nào sau đây được gọi là lưu trữ điện toán đám mây?

a)

Lưu vào ổ đĩa D trên máy tính.

b)

Save to memory card.

c)

Lưu vào Google Drive.

d)

Save to disk CD.

13.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm dịch vụ đám mây?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word.

b)

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom.

c)

Phần mềm đồ họa Photoshop.

d)

Phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel.

14.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

Chuyển đổi được mọi lúc.

b)

Trao đổi không được.

c)

Trao đổi chỉ được thực hiện khi điện thoại và máy tính xách tay được kết nối với nhau.

d)

Trao đổi chỉ được thực hiện khi điện thoại bị mất kết nối.

15.

IoT được định nghĩa là việc liên kết các thiết bị thông minh để tự động thu thập, trao đổi và xử lý dữ liệu phục vụ cho các mục đích khác nhau. Do đó từ IoT được viết đầy đủ là:

a)

Internet của Thầy.

b)

Internet vạn vật.

c)

Intel của Thầy.

d)

Intel vạn vật.

16.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Không thể sao chép thông tin cá nhân ở những nơi mà người khác có thể đọc được.

b)

Sử dụng mạng wifi công cộng.

c)

Để cho máy tính phần mềm gián điệp.

d)

gửi thông tin cá nhân lên mạng xã hội

17.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?

a)

Được mọi lúc.

b)

Không được.

c)

Được khi có sóng.

d)

Được khi mất sóng.

18.

Phần mềm độc hại là

a)

soft software được tạo thuận lợi cho người dùng.

b)

là phần mềm Microsoft Excel.

c)

is an spy message.

d)

is photoshop software.

19.

Chương trình nào sau đây là chương trình diệt virus?

a)

pascal.

b)

BKAV.

c)

con trăn.

d)

lõi.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Virus và worm là phần mềm độc hại.

b)

Virus là phần mềm có lợi cho người dùng.

c)

Trojan là nội gián phần mềm.

d)

Phần mềm độc hại là phần mềm bất lợi cho người dùng.