wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng ①ー>⑥

Total questions: 51

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

会社員 - かいしゃいん

a)

công ty

b)

nhân viên công ty

c)

nhân viên ngân hàng

d)

bác sĩ

2.

nhà nghiên cứu - 研究者

a)

けんきゅじゃ

b)

けんきゅうじゃ

c)

けんきゅしゃ

d)

けんきゅうしゃ

3.

先生 - せんせい

a)

thầy/cô

b)

anh/chị

c)

giáo sư

d)

kĩ sư

4.

辞書 - じしょ

a)

tạp chí

b)

báo

c)

sách

d)

từ điển

5.

自動車 - じどうしゃ

a)

xe hơi

b)

xe đạp

c)

tàu điện ngầm

d)

xe điện

6.

テレホンカード

a)

điện thoại

b)

danh thiếp

c)

thẻ điện thoại

d)

thẻ

7.

国 - くに

a)

nhà

b)

bệnh viện

c)

phòng

d)

đất nước

8.

すみません

a)

xin mời

b)

xin lỗi

c)

cảm ơn

d)

không có chi

9.

地下 - ちか

a)

tầng 1

b)

tầng thượng

c)

tầng hầm

d)

tàu điện ngầm

10.

sáng, trước 12h trưa  - 午前

a)

ごご

b)

ごうぜん

c)

ごせん

d)

ごぜん

11.

hôm qua - 昨日

a)

きょう

b)

きのう

c)

きうの

d)

あさって

12.

番号 - ばんごう

a)

số

b)

điện thoại

c)

số mấy

d)

phòng

13.

家族 - かぞく

a)

bạn bè

b)

hàng xóm

c)

gia đình

d)

người

14.

ついたち

a)

khi nào

b)

tháng

c)

mùng 1

d)

mùng 5

15.

どういたしまして

a)

xin lỗi

b)

cảm ơn

c)

xin làm phiền

d)

không có chi

16.

bài tập về nhà

a)

しゅうくだい

b)

しゅくだいい

c)

じゅくだい

d)

しゅくだい

17.

ときどき

a)

thỉnh thoảng

b)

luôn luôn

c)

liên tục

d)

tiếp theo

18.

gặp (bạn) 

a)

あいます

b)

ああいまう

c)

あいいま

d)

あいまいす

19.

đại học

(a)  

20.



(a)  

21.



(a)  

22.



(a)  

23.

phòng họp

(a)  

24.



(a)  

25.

bảo tàng

(a)  

26.



(a)  

27.



(a)  

28.



(a)  

29.

ảnh

(a)  

30.



(a)  

31.

dịch sang tiếng nhật câu: " tên anh/chị là gì?"

(a)  

32.

dịch sang tiếng nhật câu: " rất hân hạnh được gặp anh chị"

(a)  

33.

dịch sang tiếng nhật câu: "rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh chị"

(a)  

34.

dịch sang tiếng nhật câu: " chỉ là chút lòng thành thôi"

(a)  

35.

dịch sang tiếng việt câu: " かしこまりました”

(a)  

36.

dịch sang tiếng nhật câu: " tôi hiểu rồi ạ"

(a)  

37.

dịch sang tiếng nhật câu: " được đấy nhỉ"

(a)  

38.

giáo viên

a)

きょうし

b)

きょしい

c)

せんせえ

d)

いじゃ

39.

học sinh

a)

がくせいい

b)

かきせい

c)

がくせい

d)

がくぜい

40.

医者 - いしゃ

(a)  

41.

kĩ sư

a)

がっこう

b)

エソジニア

c)

けきゅうしゃ

d)

エンジニア

42.
a)

でんき

b)

てんき

c)

てんか

d)

でんぎ

43.

chọn tất cả những đáp án đúng

a)

ほん

b)

ぼん

c)

ばん

d)

44.

vở

a)

ソ-ト

b)

てちょう

c)

てえちょう

d)

ノ-ト

45.

sổ tay

a)

てちょう

b)

てじょう

c)

手帳

d)

手紙

46.



(a)  

47.



(a)  

48.

a)

ボ-ルペン

b)

ポ-ルペン

c)

ボルペン

d)

ボ-ルッペシ

49.

a)

シャープペンシル

b)

シヤープペンシル

c)

シャープペンソル

d)

シアープペンソル

50.

あさごはんを___

(a)  

51.

ぎゅうにゅうを_____

(a)