Font size
Worksheetstừ vựng ①ー>⑥
Total questions: 51
Worksheet time: 32mins
会社員 - かいしゃいん
công ty
nhân viên công ty
nhân viên ngân hàng
bác sĩ
nhà nghiên cứu - 研究者
けんきゅじゃ
けんきゅうじゃ
けんきゅしゃ
けんきゅうしゃ
先生 - せんせい
thầy/cô
anh/chị
giáo sư
kĩ sư
辞書 - じしょ
tạp chí
báo
sách
từ điển
自動車 - じどうしゃ
xe hơi
xe đạp
tàu điện ngầm
xe điện
テレホンカード
điện thoại
danh thiếp
thẻ điện thoại
thẻ
国 - くに
nhà
bệnh viện
phòng
đất nước
すみません
xin mời
xin lỗi
cảm ơn
không có chi
地下 - ちか
tầng 1
tầng thượng
tầng hầm
tàu điện ngầm
sáng, trước 12h trưa - 午前
ごご
ごうぜん
ごせん
ごぜん
hôm qua - 昨日
きょう
きのう
きうの
あさって
番号 - ばんごう
số
điện thoại
số mấy
phòng
家族 - かぞく
bạn bè
hàng xóm
gia đình
người
ついたち
khi nào
tháng
mùng 1
mùng 5
どういたしまして
xin lỗi
cảm ơn
xin làm phiền
không có chi
bài tập về nhà
しゅうくだい
しゅくだいい
じゅくだい
しゅくだい
ときどき
thỉnh thoảng
luôn luôn
liên tục
tiếp theo
gặp (bạn)
あいます
ああいまう
あいいま
あいまいす
đại học
(a)
(a)
(a)
(a)
phòng họp
(a)
(a)
bảo tàng
(a)
(a)
(a)
(a)
ảnh
(a)
(a)
dịch sang tiếng nhật câu: " tên anh/chị là gì?"
(a)
dịch sang tiếng nhật câu: " rất hân hạnh được gặp anh chị"
(a)
dịch sang tiếng nhật câu: "rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh chị"
(a)
dịch sang tiếng nhật câu: " chỉ là chút lòng thành thôi"
(a)
dịch sang tiếng việt câu: " かしこまりました”
(a)
dịch sang tiếng nhật câu: " tôi hiểu rồi ạ"
(a)
dịch sang tiếng nhật câu: " được đấy nhỉ"
(a)
giáo viên
きょうし
きょしい
せんせえ
いじゃ
học sinh
がくせいい
かきせい
がくせい
がくぜい
医者 - いしゃ
(a)
kĩ sư
がっこう
エソジニア
けきゅうしゃ
エンジニア
でんき
てんき
てんか
でんぎ
chọn tất cả những đáp án đúng
ほん
ぼん
ばん
本
vở
ソ-ト
てちょう
てえちょう
ノ-ト
sổ tay
てちょう
てじょう
手帳
手紙
(a)
(a)
ボ-ルペン
ポ-ルペン
ボルペン
ボ-ルッペシ
シャープペンシル
シヤープペンシル
シャープペンソル
シアープペンソル
あさごはんを___
(a)
ぎゅうにゅうを_____
(a)
