wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QP1-1

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của môn học Giáo dục quốc phòng – An ninh (GDQP-AN)?

a)

Đường lối quân sự của Đảng, công tác Quốc phòng – An ninh và kỹ năng quân sự cần thiết.

b)

Quan điểm đường lối quân sự của Đảng, nội dung biện pháp công tác QP-AN

c)

Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác QP-AN

d)

Tất cả các phương án trên.

2.

Môn học GDQPAN nghiên cứu về những quan điểm cơ bản có tính chất lý luận của Đảng về đường lối quân sự bao gồm nội dung nào?

a)

Học thuyết Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc

b)

Xây dựng nền giáo dục quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Tất cả các phương án trên.

3.

Môn học GDQPAN nghiên cứu những vấn đề cơ bản về nhiệm vụ, nội dung công tác quốc phòng an ninh của Đảng hiện nay bao gồm nội dung nào?

a)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, lực lượng chiến tranh

b)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên.

c)

Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

d)

Xây dựng tiềm lực và thế trận chiến tranh nhân dân.

4.

Giáo dục quốc phòng – an ninh là môn học bao gồm những kiến thức khoa học trong các lĩnh vực nào?

a)

Xã hội, nhân văn, khoa học cơ bản và kỹ thuật quân sự

b)

Xã hội, nhân văn, khoa học công nghệ và khoa học quân sự

c)

Xã hội, nhân văn, khoa học tự nhiên và khoa học kỹ thuật quân sự

d)

Xã hội nhân văn và kỹ thuật công nghệ.

5.

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng – an ninh cho sinh viên là góp phần thực hiện mục tiêu gì?

a)

Nêu cao tinh thần trách nhiệm ý thức tham gia bảo vệ Tổ quốc trong mọi tình huống

b)

Xây dựng tinh yêu quê hương đất nước sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Đào tạo cán bộ có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh yêu quê hương đất nước

d)

Đào tạo đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật có ý thức, năng lực cao cùng tham gia bảo vệ Tổ quốc.

6.

Huấn luyện quân sự phổ thông (nay là môn học giáo dục QP-AN) chính thức được Chính phủ đưa vào các nhà trường từ năm học nào?

a)

Năm học 1959-1960

b)

Năm học 1961-1962

c)

Năm học 1970-1971

d)

Năm học 1983-1984.

7.

Môn học giáo dục quốc phòng được Chính phủ đổi tên thành môn học giáo dục quốc phòng - an ninh (GDQP-AN) từ năm học nào sau đây?

a)

Năm học 1991-1992

b)

Năm học 2000-2001

c)

Năm học 2005-2006

8.

Việc nghiên cứu, phát triển GDPQAN phải nắm vững và vận dụng quan điểm tiếp cận nào sau đây?

a)

Quan điểm hệ thống.

b)

Quan điểm lịch sử, logic.

c)

Quan điểm thực tiễn.

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Chủ nghĩa Mác – Lênin có quan điểm như thế nào về chiến tranh?

a)

Chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử

b)

Chiến tranh là những cuộc xung đột tự phát ngẫu nhiên.

c)

Chiến tranh là một hiện tượng xã hội mang tính vĩnh viễn.

d)

Chiến tranh là những xung đột do mâu thuẫn không mang tính xã hội.

10.

Người sáng lập ra quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về chiến tranh là ai?

a)

Chiến tranh bắt nguồn ngay từ khi xuất hiện loài người

b)

Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước

c)

Chiến tranh bắt nguồn từ sự phát triển tất yếu khách quan của loài người

d)

Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo.

11.

Bản chất của chiến tranh theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Là kết thúc mục tiêu kinh tế bằng thủ đoạn bạo lực

b)

Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai cấp

c)

Là kết thúc chính trị bằng thủ đoạn bạo lực

d)

Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp.

12.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định thái độ của chúng ta đối với chiến tranh như thế nào?

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Ủng hộ các cuộc chiến tranh chống áp bức, nô dịch

c)

Ủng hộ các cuộc chiến tranh phản cách mạng

d)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa.

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, chiến tranh và chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Chiến trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh

b)

Chính trị một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh

c)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh

d)

Chiến trị không thể sử dụng kết quả của chiến tranh để đề ra nhiệm vụ, mục tiêu mới cho giai cấp.

14.

Hồ Chí Minh khẳng định như thế nào về mục đích của chiến tranh của nhân dân ta chống thực dân Pháp xâm lược?

a)

Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ Tổ quốc

b)

Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

c)

Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ XHCN

d)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước.

15.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?

a)

Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới XHCN

b)

Để xây dựng chế độ mới ấm no, tự do, hạnh phúc

c)

Để giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền

d)

Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chính quyền.

16.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về bản chất giai cấp của quân đội?

4 lines
17.

Một trong những nguyên tắc cơ bản và quan trọng nhất về xây dựng quân đội kiểu mới của Lenin là gì?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội

b)

Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội

c)

Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội

d)

Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

18.

Một trong những nguyên tắc cơ bản và quan trọng nhất về xây dựng Hồng quân của Lenin là gì?

a)

Trung thành với mục đích, lý tưởng cộng sản

b)

Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản

c)

Trung thành với giai cấp vô sản trong nước và quốc tế

d)

Trung thành với nhà nước của giai cấp công nông

19.

Lenin xác định nguyên tắc đoàn kết quần dân trong xây dựng quân đội là gì?

a)

Sự đoàn kết gắn bó nhất trí Hồng quân với nhân dân lao động

b)

Sự nhất trí quần dân và các lực lượng tiến bộ trên toàn thế giới

c)

Sự đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân

d)

Sự nhất trí quân dân và lực lượng vũ trang.

20.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Hồng quân của Lenin?

a)

Xây dựng quân đội có kỷ luật, có tinh thần chiến đấu cao

b)

Xây dựng quân đội chính quy

c)

Xây dựng quân đội hiện đại

d)

Xây dựng quân đội gắn bó với nhân dân và có vũ khí hiện đại.

21.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định như thế nào về sự ra đời của quân đội?

a)

Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam

b)

Là một hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng Việt Nam

c)

Là một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm

d)

Là một hiện tượng tự phát do đòi hỏi của chiến tranh cách mạng.

22.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội Nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Mang bản chất nông dân

b)

Mang bản chất giai cấp công – nông do Đảng lãnh đạo

c)

Mang bản chất giai cấp công nhân

d)

Mang bản chất nhân dân lao động Việt Nam.

23.

Trong các nguyên tắc xây dựng quân đội của Lenin, nguyên tắc nào quan trọng nhất?

a)

Đảng cộng sản lãnh đạo quân đội

b)

Đoàn kết, thống nhất quân đội với nhân dân

c)

Xây dựng quân đội chính quy, hiện đại

d)

Phát triển hài hòa các quân bình chủng

24.

Quân đội ta mang bản chất giai cấp công nhân đồng thời có tính chất gì?

a)

Tính quần chúng sâu sắc

b)

Tính phong phú đa dạng

c)

Tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc

d)

Tính phổ biến, rộng rãi

25.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 19/12/1946

b)

Ngày 22/12/1944

c)

Ngày 19/5/1946

26.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng nào?

a)

Chiến đấu, sản sàng chiến đấu

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền

c)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất

d)

Chiến đấu và tham gia giữ gìn hoà bình khu vực

27.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong hai nhiệm vụ chính của quân đội ta theo tư tưởng của chủ tịch Hồ Chí Minh?

a)

Tiến hành phổ biến chính sách của Đảng, Nhà nước cho nhân dân

b)

Giúp nhân dân cải thiện đời sống

c)

Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Làm nòng cốt phát triển kinh tế tại nơi đóng quân.

28.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong bốn nội dung về lý luận bảo vệ Tổ quốc XHCN của Lênin?

a)

Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ thường xuyên

b)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan

c)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là cấp thiết trước mắt

d)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiệm vụ thường xuyên của toàn dân.

29.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin để bảo vệ Tổ quốc Xã hội chủ nghĩa phải tăng cường điều gì?

a)

Tăng cường quân thường trực gắn với phát triển kinh tế xã hội

b)

Tăng cường thế trận gắn với thực hiện chính sách đại ngộ

c)

Tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế xã hội

d)

Tăng cường tiềm lực an ninh gắn với hợp tác quốc tế.

30.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin về bảo vệ Tổ quốc XHCN?

a)

Quân chúng nhân dân giữ vai trò quan trọng sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN

b)

Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN

c)

Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN

d)

Nhà nước lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN

31.

Vai trò lãnh đạo trong bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa thuộc về:

a)

Các đoàn thể, các tổ chức chính trị xã hội

b)

Quần chúng nhân dân

c)

Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Hệ thống chính trị.

32.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định như thế nào về nghĩa vụ, trách nhiệm của công dân trong bảo vệ Tổ quốc?

a)

Là nghĩa vụ số một, là trách nhiệm đầu tiên của mọi công dân

b)

Là sẵn sàng hy sinh vì Tổ quốc

c)

Là nghĩa vụ thiêng liêng, là trách nhiệm của mọi công dân Việt Nam

d)

Là nghĩa vụ của mọi công dân

33.

Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN?

a)

Là sức mạnh của cả dân tộc, sức mạnh quốc phòng toàn dân

b)

Là sức mạnh tổng hợp, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

c)

Là sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt

d)

Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân.

34.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định như thế nào về vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

b)

Đảng cộng sản Việt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

c)

Đảng cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước

35.

Chiến tranh là kết quả phản ánh điều gì?

a)

Phản ánh bản chất xã hội của chính trị

b)

Phản ánh hiện thực khách quan của chính trị

c)

Phản ánh những cố gắng cao nhất của chính trị

d)

Tất cả đều đúng

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin chính trị là sự phản ánh tập trung của nhân tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Quốc phòng

d)

Tất cả đều đúng

37.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh sức mạnh của bạo lực cách mạng được tạo bởi yếu tố nào?

a)

Sức mạnh của toàn dân, bằng cả lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

b)

Sức mạnh của toàn dân, bằng cả chính trị và kinh tế

c)

Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang

d)

Sức mạnh dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

38.

Trong những điều kiện xác định, yếu tố nào giữ vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội?

a)

Quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế

b)

Chất lượng vũ khí trang bị kỹ thuật

c)

Chính trị tinh thần

d)

Trình độ huấn luyện kỹ thuật, chiến thuật

39.

Chủ tịch Hồ Chí Minh nhận định như thế nào về công cuộc bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa?

a)

Quy luật lịch sử

b)

Nhiệm vụ chiến lược

c)

Nhiệm vụ chiến lược

d)

Cả A và B

40.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu của bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Độc lập dân tộc và thống nhất đất nước

b)

Độc lập dân tộc và xây dựng đất nước

c)

Độc lập dân tộc và Chủ nghĩa xã hội

d)

Độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ

41.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của các yếu tố nào?

a)

Cả dân tộc, cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại

b)

Chính trị tinh thần kết hợp với sức mạnh vật chất

c)

Kinh tế, xã hội kết hợp với quốc phòng toàn dân

d)

Toàn dân kết hợp với lực lượng vũ trang nhân dân

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chiến tranh và chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh

b)

Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận chiến tranh

c)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh

d)

Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra nhiệm vụ cho giai cấp.

43.

Sức mạnh chiến đấu của quân đội là theo tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại

b)

Là sức mạnh của cả dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

c)

Là sức mạnh tổng hợp trong đó có yếu tố con người, chính trị tinh thần giữ vai trò quyết định

d)

Là sức mạnh do nhiều yếu tố tạo thành, trong đó có yếu tố quân sự giữ vai trò quyết định

44.

Sự nổi chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử?

4 lines
45.

Việc chiến tranh chỉ gắn với những điều kiện lịch sử, xã hội nhất định.

a)

Chiến tranh là sự huy động sức mạnh đến tột cùng của các bên tham chiến

b)

Việc chiến tranh chỉ gắn với những điều kiện lịch sử, xã hội nhất định

c)

Chiến tranh được thể hiện dưới một công cụ đặc biệt đó là bạo lực vũ trang.

d)

Chiến tranh tác động trở lại chính trị theo hai hướng tích cực hoặc tiêu cực

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, vì sao bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan?

a)

Xuất phát từ bản chất âm mưu của kẻ thù và thực tiễn cách mạng thế giới

b)

Xuất phát từ yêu cầu bảo vệ thành quả cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Xuất phát từ quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa đế quốc

d)

Tất cả các phương án trên

47.

Chọn câu sai trong các phát biểu sau về quan hệ giữa chính trị và chiến tranh?

a)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục chiến tranh

b)

Chiến tranh chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục chính trị

c)

Chiến tranh tác động trở lại chính trị theo hai hướng tích cực hoặc tiêu cực

d)

Chiến tranh kiểm tra sức sống của toàn bộ chế độ chính trị và xã hội.

48.

Căn cứ vào yếu tố nào để xác định tính chất xã hội của chiến tranh?

a)

Giai cấp lãnh đạo tiến hành chiến tranh.

b)

Chế độ xã hội tiến hành chiến tranh.

c)

Mục đích chính trị của chiến tranh.

d)

Bản chất của chiến tranh.

49.

Yếu tố nào có vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội?

a)

Khoa học công nghệ.

b)

Chính trị tinh thần.

c)

Biên chế, tổ chức.

d)

Trang bị kỹ thuật quân sự.

50.

Đang ta khẳng định như thế nào về vị trí của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng – an ninh, coi đó là nhiệm vụ quan trọng.

b)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng – an ninh, coi đó là nhiệm vụ chủ yếu hàng đầu.

c)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng – an ninh, coi đó là nhiệm vụ chiến lược gắn bó chặt chẽ.

d)

Luôn luôn coi trọng quốc phòng – an ninh, coi đó là nhiệm vụ trọng tâm.