wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 2-Chương 3 _ Giá trị thặng dư

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa luôn:

a)

Thấp hơn chi phí lao động thực tế

b)

Cao hơn chi phí lao động thực tế

c)

Thấp hơn giá trị thặng dư

d)

Bằng giá trị thặng dư

2.

Trong chế độ xã hội nào sức lao động không phải là hàng hóa?

a)

Phong kiến

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

3.

Để có thêm thặng dư tuyệt đối, nhà Tư bản phải tìm cách:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm trừ lương của công nhân

c)

Giảm thấp giá trị các tư liệu sinh hoạt

d)

Kéo dài ngày lao động

4.

Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB

b)

Giá trị sức lao động không đổi

c)

Giảm thời gian lao động tất yếu

d)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

5.

Giá trị của tư bản bất biến (c) là:

a)

Chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm

d)

Không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

6.

Tư bản là:

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

7.

Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện để giảm giá trị hàng hóa

c)

Là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

8.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản lưu thông

9.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

10.

Tư bản lưu động là:

a)

A. Sức lao động

b)

B. Nguyên vật liệu, nhiên liệu

c)

C. Máy móc, dụng cụ

d)

D. Cả A và B

11.

Giá trị của tư bản lưu động:

a)

Dịch chuyển dần vào sản phẩm sau môi chu kỳ sản xuất

b)

Dịch chuyển hết vào sản phẩm sau mỗi chu kỳ sản xuất

12.

Tư bản khả biến là:

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

13.

Tốc độ chu chuyển tư bản càng lớn thì:

a)

Tỷ lệ giá trị thặng dư hàng năm giảm

b)

Tỷ suất lợi nhuận giảm

c)

Tỷ suất lợi nhuận tăng

d)

Tỷ suất lợi nhuận không thay đổi

14.

Trong điều kiện tư bản khả biến và giá trị thặng dư giữ nguyên, nếu tư bản bất biến tăng thì:

a)

Tỷ suất lợi nhuận giảm

b)

Tốc độ chu chuyển tư bản tăng

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng

d)

Tỷ suất lợi nhuận tăng

15.

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng thì:

a)

Giá trị thặng dư tăng

b)

Tỷ suất lợi nhuận tăng

c)

Giá trị thặng dư không thay đổi

d)

Tỷ suất lợi nhuận không thay đổi

16.

Lợi nhuận là:

a)

Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư

b)

Khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

c)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

Hiệu số giữa giá trị thặng dư và chi phí sản xuất

17.

Giữa lao động và sức lao động thì:

a)

Lao động là hàng hóa

b)

Sức lao động là hàng hóa

c)

Cả lao động và sức lao động đều là hàng hóa

d)

Cả lao động và sức lao động đều không phải là hàng hóa

18.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là:

a)

Máy móc là nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư

b)

Máy móc chỉ là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định

19.

Lao động cụ thể là:

a)

Lao động chân tay

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động giống nhau giữa các loại lao động

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định

20.

Lao động phức tạp là:

a)

Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

Lao động xã hội cần thiết

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động trí óc

21.

Chọn đáp án sai

a)

Giá trị mới của sản phẩm: v+m

b)

Giá trị của sản phẩm mới: v+m

c)

Giá trị của sức lao động: v

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất: c

22.

Khi năng suất lao động tăng:

a)

Giá trị tạo ra trong một đơn vị sản phẩm không đổi

b)

Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian không đổi

c)

Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian giảm

d)

Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian tăng

23.

Cường độ lao động phản ánh:

a)

Hiệu quả của lao động

b)

Hiệu suất của lao động

c)

Độ khẩn trương, nặng nhọc trong lao động

d)

Cả 3 phương án đều sai

24.

Điều kiện để sức lao động là hàng hóa là:

a)

Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

b)

Tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

c)

Tự do về thân thể và có ít tư liệu sản xuất

d)

Có quyền bán sức lao động của bản thân

25.

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là quá trình lao động

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

d)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

26.

Tỷ suất giá trị thặng dư là:

a)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

b)

Tỷ lệ thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

27.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối:

a)

Kéo dài thời gian lao động tất yếu

b)

Độ dài của ngày lao động thay đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

28.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

29.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi tức?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

c)

Cả 2 phương án đều đúng

30.

Công thức của lưu thông hàng hóa khi tiền làm môi giới trong trao đổi là?

a)

T – H – T

b)

T – H – T’

c)

H – T – H

31.

Điều kiện để tiền biến thành tư bản là:

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn

b)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

c)

Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

d)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

32.

Công thức chung của tư bản là:

a)

A. H - T - H

b)

B. T - H - T'

c)

C. T - SX - T'

d)

D. Cả A và B

33.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng:

a)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động

b)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt để nuôi sống người lao động và con cái họ

c)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt để nuôi sống người lao động và gia đình họ

d)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt để nuôi nhà tư bản

34.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

b)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

c)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

35.

Giá trị thặng dư là:

a)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động, là lao động không công của công nhân

b)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của công nhân

c)

Phần giá trị dôi ra ngoài lao động, là lao động không công của công nhân

d)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sức lao động, là lao động không công của công nhân

36.

Ngày lao động của công nhân gồm những phần nào?

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

37.

Tư bản khả biến (v) là:

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm thặng dư

d)

Bộ phận giáp tiếp tạo ra giá trị thặng dư

38.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là:

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản bất biến

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản khả biến và tư bản bất biến

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm thặng dư và tư bản khả biến

39.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức:

a)

M = m’ x k

b)

M = m’x c

c)

M = m.V

d)

M = m’.V

40.

Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư có được do:

a)

Kéo dài ngày lao động và tăng năng suất lao động

b)

Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động

c)

Kéo dài ngày lao động và tăng thời gian lao động

d)

Rút ngắn ngày lao động và tăng cường độ lao động

41.

Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được do:

a)

Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư

b)

Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư.

c)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư

d)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động thặng dư, tương ứng làm tăng thời gian lao động cần thiết

42.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do:

a)

Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội

b)

Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội

c)

Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt

d)

Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội

43.

Sản xuất giá trị thặng dư là:

a)

Quy luật tương đối của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản

c)

Quy luật cá biệt của chủ nghĩa tư bản

d)

Quy luật đặc biệt của chủ nghĩa tư bản

44.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Giá cả của hàng hóa lao động

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

Giá cả của hàng hóa

45.

Hai hình thức của tiền công cơ bản là:

a)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động

b)

Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm

c)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm

d)

Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm

46.

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:

a)

Sản phẩm thặng dư

b)

Tiền huy động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Tiền đi vay

47.

Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là:

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản – quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản – quy luật giá trị

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản – quy luật sản phẩm thặng dư

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản – quy luật lao động thặng dư

48.

Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản là:

a)

Trình độ bóc lột, sức lao động; cường độ lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.

b)

Trình độ bóc lột, sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.

c)

Trình độ bóc lột, sức lao động; Sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.

d)

Trình độ bóc lột, sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng.

49.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là?

a)

Sản phẩm thặng dư

b)

Vốn tự có của nhà tư bản

c)

Giá trị thặng dư

50.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là?

a)

Tư bản trong xã hội

b)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

c)

Các tư bản cá biệt của các nước

51.

Cấu tạo hữu cơ là:

a)

Cấu tạo sản xuất của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

Cấu tạo giá trị của tư bản

d)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

52.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của những tuần hoàn tư bản nào?

a)

Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

b)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản cho vay

c)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

d)

Tư bản tiền tệ, tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa

53.

Chu chuyển tư bản là:

a)

Sự chu chuyển của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới lặp đi lặp lại

b)

Sự thay đổi của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới lặp đi lặp lại không ngừng

c)

Sự lưu thông của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

d)

Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

54.

Thời gian chu chuyển của tư bản bằng:

a)

Thời gian sản xuất + thời gian bán hàng

b)

Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

c)

Thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông

d)

Thời gian sản xuất + thời gian tiếp thị

55.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản mà...

a)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu, nhà xưởng

c)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu

d)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng

56.

Hao mòn tư bản cố định có các loại nào hình nào?

a)

Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình

b)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

c)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất

d)

Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng

57.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản mà...

a)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần dần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động

b)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, nguyên nhiên vật liệu

c)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc và tiền công lao động

d)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động

58.

Chi phí sản xuất TBCN (k) là:

a)

Bao gồm m và v (k = m+v)

b)

Bao gồm c và m (k = c+m)

c)

Bao gồm c và v (k = c+v)

d)

Bao gồm c, v và m (k = c + v + m)

59.

Chi phí sản xuất TBCN:

a)

Bằng giá trị hàng hóa

b)

Lớn hơn giá trị hàng hóa

c)

Nhỏ hơn giá trị hàng hóa

60.

Bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là:

a)

Lao động cụ thể của công nhân

b)

Lao động không công của công nhân

c)

Lao động trừu tượng của công nhân

d)

Lao động phức tạp của công nhân

61.

Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận bao gồm:

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu

chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu

chuyển của tư bản; tiết kiệm giá trị thặng dư.

62.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ:

a)

Hình thành lợi nhuận bình quân

b)

Hình thành giá trị thị trường của hàng hóa.

c)

Hình thành giá cả thị trường của hàng hóa

63.

Cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

Sự cạnh tranh trong cùng ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm

ngành đầu tư có lợi hơn.

b)

Sự cạnh tranh trong các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư mới.

c)

Sự cạnh tranh trong các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi hơn.

d)

Sự cạnh tranh trong các ngành chế biến khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi hơn.

64.

Cạnh tranh giữa các ngành:

a)

Hình thành giá cả sản xuất.

b)

Hình thành giá trị thị trường.

c)

Hình thành lợi nhuận bình quân.

d)

Hình thành chi phí sản xuất.

65.

Lợi nhuận bình quân là:

a)

Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

d)

Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

66.

Khi hình thành lợi nhuận bình quân sẽ dẫn đến:

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thành chi phí sản xuất.

c)

Hình thành giá cả sản xuất.

d)

Hình thành giá trị hàng hóa.

67.

Giá cả sản xuất bằng:

a)

Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư.

c)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận.

d)

Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân.

68.

Tư bản thương nghiệp trong CNTB là:

a)

Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

b)

Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

c)

Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

d)

Một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

69.

Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản hàng hóa mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

b)

Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

c)

Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi nhuận.

d)

Tư bản sản xuất mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

70.

Nguồn gốc của lợi tức là:

a)

Một phần sản phẩm thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất.

b)

Một phần lợi nhuận do công nhân tạo ra trong sản xuất.

c)

Một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất.

d)

Một phần ngoài chi phí do công nhân tạo ra trong sản xuất.

71.

Tỷ suất lợi tức là:

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

72.

Những nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tỷ suất lợi tức là:

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân; quan hệ cung cầu về tư bản cho vay.

b)

Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay; tỷ lệ phân chia lợi nhuận thành lợi tức và lợi nhuận của chủ doanh nghiệp.

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân; quan hệ cung cầu về tư bản cho vay; tỷ lệ phân chia lợi nhuận thành lợi tức và lợi nhuận của chủ doanh nghiệp.

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân; tỷ lệ phân chia lợi nhuận thành lợi tức và lợi nhuận chủ chủ doanh nghiệp

73.

Địa tô tư bản là:

a)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

b)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

c)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

d)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiêp phải nộp cho chủ đất.

74.

Các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa là:

a)

Địa tô chênh lệch I; Địa tô chênh lệch II.

b)

Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền.

c)

Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền.

d)

Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền.

75.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để vạch ra:

a)

Đặc điểm di chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Bản chất của quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư