wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

161-240 KTCT

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác-Lênin là:
a)
Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
b)
Sản xuất của cải vật chất trong nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh.
c)
Quan hệ xã hội giữa người với người trong mối quan hệ tác động qua lại với sản xuất xã hội.
d)
Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
2.
Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?
a)
Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền.
b)
Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản.
c)
Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.
d)
Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền.
3.
Hình thức xuất khẩu chủ yếu của chủ nghĩa tư bản ngày nay là gì?
a)
Đầu tư trực tiếp.
b)
Đầu tư gián tiếp.
c)
Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp.
d)
Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hoá.
4.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:
a)
Giá cả thị trường xoay xung quanh giá trị cá biệt.
b)
Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền.
c)
Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất.
d)
Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá.
5.
Nhà kinh điển nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền là ai?
a)
C. Mác.
b)
V.I.Lênin.
c)
D. Ricardo.
d)
Ph.Ăng ghen.
6.
Kinh tế - chính trị Mác-Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:
a)
Chủ nghĩa trọng thương.
b)
Chủ nghĩa trọng nông.
c)
Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
d)
Kinh tế - chính trị tầm thường.
7.
Trong CNTB độc quyền, cạnh tranh không bị thủ tiêu vì:
a)
Các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.
b)
Tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền.
c)
Cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá.
d)
Các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.
8.
Chọn đáp án ĐÚNG:
a)
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh.
b)
Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.
c)
Độc quyền sinh ra cạnh tranh, chúng không đối lập nhau.
d)
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.
9.
Trong cơ chế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước thì:
a)
Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền.
b)
Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.
c)
Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền.
d)
Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền.
10.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguyên nhân hình thành các công ty xuyên quốc gia là:
a)
Cạnh tranh quốc tế.
b)
Do thị trường tiêu thụ trong nước đã đạt điểm bảo hoà.
c)
Do sự điều tiết của các nước tư bản chủ nghĩa.
d)
Lực lượng sản xuất phát triển cao, xuất hiện quá trình quốc tế hoá kinh tế.
11.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường:
a)
Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định.
b)
Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường.
c)
Các tập đoàn kinh tế lớn điều tiết thị trường hàng hoá, dịch vụ.
d)
Có sự điều tiết của nhà nước.
12.
Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới thành:
a)
Quy luật giá cả độc quyền.
b)
Quy luật giá cả sản xuất.
c)
Quy luật lợi nhuận độc quyền.
d)
Quy luật lợi nhuận bình quân.
13.
Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là gì?
a)
Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.
b)
Có sự điều tiết của nhà nước XHCN.
c)
Nền kinh tế nhiều thành phần.
d)
Có nhiều hình thức sở hữu TLSX.
14.
Chọn đáp án đúng nhất. Nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:
a)
Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh.
b)
Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất.
c)
Do lực lượng sản xuất có nhiều trình độ khác nhau.
d)
Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệ sản xuất khác nhau.
15.
Nguyên tắc phân phối nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?
a)
Phân phối theo vốn hay tài sản.
b)
Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh.
c)
Phân phối theo lao động.
d)
Phân phối theo giá trị sức lao động.
16.
Sự giống nhau giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?
a)
Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường.
b)
Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau.
c)
Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động.
d)
Chịu sự tác động của quy luật thị trường.
17.
Sự khác nhau chủ yếu về quản lý của nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN và trong nền kinh tế thị trường TBCN là gì?
a)
Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
b)
Bản chất của nhà nước.
c)
Các công cụ quản lý vĩ mô.
d)
Vai trò điều tiết nền kinh tế.
18.
Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh:
a)
Hiệu quả đầu tư của các nhà tư bản.
b)
Trình độ sản xuất giá trị thặng dư của công nhân làm thuê.
c)
Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi.
d)
Trình độ bóc lộc của tư bản đối với công nhân làm thuê
19.
Chọn đáp án đúng nhất. Cơ chế thị trường là:
a)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát.
b)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.
c)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế.
d)
Cơ chế thị trường do “bàn tay vô hình” chi phối.
20.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Giá cả thị trường có chức năng:
a)
Đầu cơ, kiếm lợi.
b)
Thông tin.
c)
Phân bố các nguồn lực kinh tế.
d)
Thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ.
21.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhà nước ta có chức năng kinh tế:
a)
Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.
b)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh chóng nhằm theo kịp xu thế thời đại.
c)
Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.
d)
Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.
22.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhà nước Việt Nam hiện nay sử dụng công cụ để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường:
a)
Hệ thống pháp luật.
b)
Lực lượng kinh tế của nhà nước.
c)
Kế hoạch hoá tập trung.
d)
Chính sách tài chính, tiền tệ.
23.
Sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:
a)
Hạn chế tác động tích cực của cơ chế thị trường.
b)
Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động kém hiệu quả.
c)
Giúp cho doanh nghiệp tư nhân phát triển.
d)
Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường.
24.
Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước là gì?
a)
Xây dựng mục tiêu, thực hiện kế hoạch, quyết định chiến lược.
b)
Tổ chức thực hiện kế hoạch.
c)
Xây dựng kế hoạch để thực hiện mục tiêu chiến lược.
d)
Quyết định chiến lược phát triển kinh tế, xã hội.
25.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:
a)
Thuế xuất nhập khẩu.
b)
Thuế giá trị gia tăng.
c)
Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch.
d)
Trợ cấp xuất khẩu.
26.
Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là gì?
a)
Lợi ích chính trị xã hội.
b)
Lợi ích văn hoá, tinh thần.
c)
Lợi ích kinh tế.
d)
Lợi ích ngoại giao.
27.
Chọn đáp án đúng nhất. Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?
a)
Quan hệ tiêu dùng.
b)
Quan hệ trao đổi.
c)
Quan hệ phân phối.
d)
Quan hệ sở hữu.
28.
Câu nói: “ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích” là của ai?
a)
Ph. Ăng ghen.
b)
C. Mác.
c)
V.I. Lênin.
d)
Hồ Chí Minh.
29.
Hệ thống lợi ích kinh tế do yếu tố nào quyết định?
a)
Lực lượng sản xuất.
b)
Quan hệ sản xuất.
c)
Kiến trúc thượng tầng.
d)
Phương thức sản xuất.
30.
Chọn đáp án đúng nhất. Cơ cấu lợi ích nào thuộc thành phần kinh tế nhà nước?
a)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
c)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
31.
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:
a)
Cao hơn giá trị hàng hóa đó.
b)
Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.
c)
Bằng giá trị hàng hóa đó.
d)
Thấp hơn giá trị hàng hóa đó.
32.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?
a)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
b)
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
c)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
33.
Công thức tính giá trị hàng hoá: C + v + m. Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị tư liệu sản xuất (C) sang sản phẩm.
b)
Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m).
c)
Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (C + v + m).
d)
Lao động trừu tượng chuyển toàn bộ giá trị tư liệu sản xuất (C) sang sản phẩm.
34.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là gì?
a)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
c)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
d)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
35.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là gì?
a)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
c)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động.
36.
Lao động trừu tượng là nguồn gốc của:
a)
Tính hữu ích của hàng hoá.
b)
Giá trị sử dụng.
c)
Giá trị hàng hoá.
d)
Giá trị mang đi trao đổi.
37.
Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?
a)
Quan hệ sở hữu TLSX.
b)
Quan hệ tổ chức quản lý.
c)
Quan hệ xã hội, đạo đức.
d)
Quan hệ chính trị, xã hội.
38.
Yếu tố nào quy định tính lịch sử của quan hệ phân phối?
a)
Phương thức sản xuất.
b)
Lực lượng sản xuất.
c)
Quan hệ sản xuất.
d)
Kiến trúc thượng tầng.
39.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Trong TKQĐ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối là vì:
a)
Có nhiều hình thức sở hữu TLSX.
b)
Có nhiều thành phần kinh tế.
c)
Có nhiều hình thức kinh doanh.
d)
Có nhiều doanh nghiệp.
40.
Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động?
a)
Vì mọi người bình đẳng đối với tư liệu sản xuất.
b)
Vì trình độ của lực lượng sản xuất phát triển cao.
c)
Vì không phân biệt các loại lao động.
d)
Vì không phân biệt các loại hình sở hữu.
41.
Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:
a)
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
b)
Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
c)
Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
d)
Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.
42.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Chất lượng lao động biểu hiện ở:
a)
Cường độ lao động.
b)
Mức độ phức tạp lao động.
c)
Thời gian lao động.
d)
Năng suất lao động.
43.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguyên tắc bình đẳng trong quan hệ kinh tế đối ngoại:
a)
Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền.
b)
Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.
c)
Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.
d)
Là quan hệ giữa các quốc gia có nền kinh tế phát triển.
44.
Yếu tố nào không thuộc ngân sách nhà nước?
a)
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
b)
Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chi.
c)
Các khoản thu từ kinh tế nhà nước.
d)
Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí.
45.
Tiêu chí nào đánh giá hiệu quả xây dựng quan hệ sản xuất mới ở nước ta?
a)
Lực lượng sản xuất phát triển, quan hệ sản xuất phát triển vững chắc.
b)
Lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội.
c)
Lực lượng sản xuất phát triển, thực hiện công bằng xã hội.
d)
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.
46.
Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là gì?
a)
Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.
b)
Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN.
c)
Kinh tế thị trường định hướng XHCN.
d)
Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.
47.
Chọn đáp án đúng nhất. Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:
a)
Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.
b)
Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế.
c)
Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.
d)
Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.
48.
Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là gì?
a)
Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.
b)
Nội lực và ngoại lực có vai trò đóng góp quan trọng như nhau.
c)
Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ “cái vòng luẩn quẩn”.
d)
Nội lực là chính, không phụ thuộc vào ngoại lực bên ngoài.
49.
Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:
a)
Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn.
b)
Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi.
c)
Hai khái niệm khác nhau về nội dung.
d)
Hai khái niệm khác nhau hoàn toàn.
50.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch:
a)
Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.
b)
Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.
c)
Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp tăng tương đối.
d)
Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.
51.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là gì?
a)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
c)
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
d)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
52.
Khi nào nền kinh tế được gọi là nền kinh tế tri thức?
a)
Khi các doanh nghiệp sử dụng công nghệ chiếm 75%.
b)
Khi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% thu nhập bình quân.
c)
Khi tổng sản phẩm công nghệ chiếm 70% tổng số sản phẩm.
d)
Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% tổng số ngành kinh tế.
53.
Chọn đáp án đúng nhất. Đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội là:
a)
Để thu hút khách du lịch nước ngoài.
b)
Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.
c)
Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.
d)
Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
54.
Nguồn gốc lớn nhất của cách mạng khoa học kỹ thuật ngày này là do:
a)
Sự vơi cạn của tài nguyên thiên nhiên.
b)
Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
c)
Giải quyết những đòi hỏi của sản xuất và đời sống.
d)
Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.
55.
Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là gì?
a)
Người lao động tự nguyện đi làm thuê.
b)
Người lao động được tự do thân thể.
c)
Người lao động được tự do thân thể và bị tước hết tư liệu sản xuất.
d)
Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải gì.
56.
Đặc điểm khác nhau căn bản giữa cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay với cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỷ XVIII - XIX là gì?
a)
Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống.
b)
Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ thực tiễn kinh nghiệm.
c)
Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên ngành khoa học cơ bản.
d)
Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên các nghiên cứu khoa học.
57.
Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay là:
a)
Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
b)
Đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực.
c)
Đưa loài người bước vào nền văn minh hậu công nghiệp.
d)
Đưa loài người bước vào nền văn minh trí tuệ.
58.
Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?
a)
Chuyển từ lao động thủ công sang nền sản xuất cơ khí – điện.
b)
Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.
c)
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.
d)
Cách mạng sinh học và vật liệu mới ra đời.
59.
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra từ giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XIX khởi phát từ nước nào?
a)
Germany.
b)
The United States of America.
c)
France.
d)
The United Kingdom.
60.
Chọn đáp án đúng nhất. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (2.0) diễn ra vào:
a)
Giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
b)
Cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
c)
Những năm đầu thập niên 30 của thế kỷ XIX.
d)
Đầu thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
61.
Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ 2 (2.0) là gì?
a)
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.
b)
Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí.
c)
Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.
d)
Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất.
62.
Chọn đáp án đúng nhất. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (3.0) bắt đầu từ khoảng:
a)
Những năm đầu thập niên 50 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
b)
Những năm đầu thập niên 70 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
c)
Những năm đầu thập niên 60 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
d)
Những năm cuối thập niên 50 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
63.
Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ 3 (3.0) là gì?
a)
Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí.
b)
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.
c)
Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.
d)
Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất.
64.
Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (4.0) được đề cập đến lần đầu tiên ở đâu? Vào thời gian nào?
a)
Đức, năm 2011.
b)
Pháp, năm 2011.
c)
Anh, năm 2013.
d)
Mỹ, năm 2013.
65.
Chọn đáp án đúng nhất. Đặc điểm của quy luật kinh tế:
a)
Mang tính khách quan thông qua hoạt động sản xuất của con người.
b)
Khách quan và phát huy thông qua các hoạt động kinh tế.
c)
Mang tính chủ quan thông qua hoạt động kinh tế của con người.
d)
Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.
66.
Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (4.0) là gì?
a)
Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính, để tự động hóa sản xuất.
b)
Liên kết giữa thế giới thực và ảo, để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất.
c)
Sử dụng năng lượng nước và hơi nước, để cơ khí hóa sản xuất.
d)
Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện, để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt.
e)
226
67.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam:
a)
Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
b)
Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại.
c)
Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.
d)
Không đòi hỏi phải phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp hàng tiêu dùng.
68.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về cách mạng công nghiệp:
a)
Cách mạng công nghiệp dẫn đến sự thay đổi căn bản về phân công lao động nhờ áp dụng những tính năng mới trong kỹ thuật – công nghệ vào đời sống xã hội.
b)
Cách mạng công nghiệp dẫn đến nâng cao năng suất lao động xã hội nhờ áp dụng những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.
c)
Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của lực lượng lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.
d)
Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.
69.
Chọn đáp án đúng nhất về công nghiệp hóa, hiện đại hóa:
a)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa không phải là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất mà mọi quốc gia đều phải trải qua.
b)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ tiên tiến trên tất cả các lĩnh vực của đời sống.
c)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ít tạo ra sự phát triển đột biến trong các lĩnh vực hoạt động của con người.
d)
Quá trình chuyển đổi căn bản nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang kết hợp lao động với máy móc, công nghệ hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
70.
Đâu là động lực quan trọng nhất của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
a)
Hiệu quả kinh tế - xã hội.
b)
Khoa học - công nghệ.
c)
Con người.
d)
Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế.
71.
Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
a)
Nâng cao đời sống nhân dân.
b)
Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng.
c)
Tăng năng suất lao động.
d)
Hiệu quả kinh tế - xã hội.
72.
Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền có lợi nhất là gì?
a)
Xây dựng nhà ở.
b)
Mua hàng hoá hoặc vàng cất giữ.
c)
Đầu tư vào sản xuất kinh doanh.
d)
Gửi tiết kiệm ngân hàng.
73.
Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm nền kinh tế tri thức là:
a)
Nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.
b)
Nền kinh tế phát triển các ngành công nghệ cao như công nghệ thông tin, công nghệ sinh học… không bao gồm những ngành kinh tế truyền thống.
c)
Nền kinh tế mà giáo dục đóng vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.
d)
Nền kinh tế chú trọng xây dựng đội ngũ lao động tri thức, tranh thủ sức sản xuất để tạo tiền đề cho sự phát triển của kinh tế.
74.
Chọn đáp án đúng nhất. Tác động tiêu cực của quá trình toàn cầu hóa là gì?
a)
Tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
b)
Tăng cường sự hợp tác quốc tế.
c)
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
d)
Thúc đẩy sản xuất phát triển.
75.
Tác động tích cực của quá trình toàn cầu hóa là gì?
a)
Thúc đẩy sản xuất phát triển.
b)
Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.
c)
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
d)
Thúc đẩy tự do hóa thương mại.
76.
Tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia phải làm gì?
a)
Tự chủ về kinh tế, quyền lực.
b)
Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.
c)
Tự do hóa thương mại toàn cầu.
d)
Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.
77.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô chênh lệch I thu được trên:
a)
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.
b)
Ruộng đất tốt.
c)
Ruộng đất được trồng xen kẽ.
d)
Ruộng đất ở vị trí thuận lợi.
78.
Đầu tư nước ngoài trên thế giới hiện nay tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?
a)
Ngân hàng.
b)
Dịch vụ.
c)
Nông nghiệp.
d)
Công nghiệp.
79.
Tổ chức nào hiện nay chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?
a)
Liên minh châu Âu.
b)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
c)
Tổ chức thương mại thế giới.
d)
Hiệp ước tự do thương mại Nam Mĩ.
80.
Trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra nhiệm vụ cho nhà nước là gì?
a)
Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại.
b)
Nhà nước chỉ nên đóng vai trò “người gác cổng”.
c)
Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế.
d)
Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung.