wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mac-Lenin mock test

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Trong quan niệm của người Hy Lạp cổ đại, triết học =

a)

Yêu mến sự thông thái

b)

Triết lý về cuộc sống, con người

c)

Chiêm nghiệm, suy tưởng về vũ trụ

d)

Cách tìm ra con đường giải thoát cho con người

2.

Đâu là một trong những nguồn gốc nhận thức của triết học?

a)

Loài người đã hình thành được vốn hiểu biết nhất định

b)

Trong xã hội đã có phân công lao động xã hội

c)

Lao động trí óc tách khỏi lao động chân tay

d)

Không có đáp án sai

3.

Có mấy hình thức thế giới quan?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Triết học ra đời dựa trên hai nguồn gốc là:

a)

nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.

b)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội.

c)

nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên.

d)

nguồn gốc lý luận và nguồn gốc xã hội.

5.

Triết học chỉ xuất hiện khi tư duy con người đã đạt đến trình độ ...... và có khả năng rút ra được cái chung trong muôn vàn những sự kiện, hiện tượng riêng lẻ. (từ cần điền vào chỗ trống)

a)

trừu tượng hóa

b)

khái quát hóa

c)

trừu tượng hóa, khái quát hóa

d)

nhận thức cao

6.

Thiếu thế giới quan, con người không có

a)

Tư duy

b)

Nhận thức

c)

Phương hướng hành động

d)

Bản lĩnh

7.

Những điều kiện lịch sử của sự ra đời triết học Mác gồm

a)

3 điều kiện

b)

4 điều kiện

c)

5 điều kiện

d)

6 điều kiện

8.

Triết học Mác ra đời

a)

những năm 30 của thế kỷ XIX

b)

những năm 40 của thế kỷ XIX

c)

thế kỷ XIX

d)

thế kỷ XX

9.

Chủ nghĩa Mác ra đời dựa trên sự kế thừa tinh hoa di sản lý luận của nhân loại gồm:

a)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

b)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh và Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

c)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh và Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

d)

Triết học Đức, Kinh tế chính trị học và Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

10.

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến; vận động, phát triển là phương pháp

a)

duy vật chất phác

b)

duy vật siêu hình

c)

duy vật biện chứng

d)

duy tâm chủ quan

11.

phương pháp nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ra khỏi các quan hệ được xem xét là

a)

phương pháp biện chứng

b)

phương pháp siêu hình

c)

phép biện chứng tự phát

d)

phép biện chứng duy tâm

12.

.... là cơ sở trực tiếp hình thành thế giới quan.

a)

Tri thức

b)

Ý thức

c)

Niềm tin

d)

Nhận thức

13.

Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những ..... chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy. (điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

a)

quy luật vận động,

b)

quy luật phát triển

c)

quy luật

d)

quy luật vận động, phát triển

14.

Triết học ra đời dựa trên mấy nguồn gốc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Câu 1: Triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên.

b)

Hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong nhận thức và cải tạo thế giới.

c)

Khoa học nghiên cứu về con người và sự nghiệp giải phóng con người ra khỏi mọi sự áp bức bất công

d)

Khoa học của mọi khoa học.

16.

Câu 2: Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là gì?

a)

Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học.

b)

Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử.

c)

Xác định được đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, từ bỏ quan niệm sai lầm coi triết học là khoa học của mọi khoa học

d)

Xây dựng được chủ nghĩa duy tâm.

17.

Câu 4: Chủ nghĩa Mác ra đời trong điều kiện kinh tế – xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị

b)

Phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa xuất hiện

c)

Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

18.

Câu 5: Thành tựu khoa học tự nhiên nào sau đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời của chủ nghĩa Mác?

a)

Thuyết tiến hoá của Đácuyn

b)

Học thuyết tế bào

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Thuyết nguyên tử

19.

Câu 6: Tiền đề khoa học tự nhiên hình thành triết học Mác là:

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, học thuyết tế bào

b)

Định luật phản xạ ánh sáng, thuyết tiến hóa, học thuyết tế bào

c)

Định luật bảo toàn khối lượng, học thuyết tế bào

d)

Thuyết nguyên tử, thuyết tế bào, định luật vạn vật hấp dẫn

20.

Câu 7: Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do C.Mác & Ph.Ăngghen thực hiện là gì?

a)

Xây dựng phép biện chứng duy vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm Hêghen.

b)

Phát minh ra giá trị thặng dư, giúp hiểu rõ thực chất của xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Xây dựng chủ nghĩa duy vật về lịch sử, làm sáng rõ lịch sử tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

d)

Phát hiện ra lịch sử xã hội lòai người là lịch sử đấu tranh giai cấp, và đấu tranh giai cấp sẽ dẫn đến cách mạng vô sản nhằm xóa bỏ xã hội có người bóc lột người.

21.

Câu 8: Nhận định nào sau đây trái với tinh thần của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

b)

Mọi bộ phận của thế giới đều liên hệ và chuyển hóa lẫn nhau.

c)

Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn và vô tận, không do ai sinh ra.

d)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

22.

Câu 9: Giai đoạn nào C. Mác và Ph. Ăngghen đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

a)

1848 - 1895

b)

1985 -1991

c)

1844 - 1848

d)

1841 - 1844

23.

"Bản thân triết học chính là thế giới quan"

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Chọn đáp án sai.

"Triết học ảnh hưởng và tri phối các thế giới quan như:"

a)

Tôn giáo

b)

Kinh nghiệm

c)

Thông thường

d)

Ko có đáp án

25.

Câu nói sau đây của:

"Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại”

a)

C.Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

Lenin

d)

L.Phơ bách

26.

Đại biểu của CNDV cổ đại?

a)

Thales

b)

Diderot

c)

Hobbes

d)

Lenin

27.

Thomas Hobbes là người nước?

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Đức

d)

Tây Ban Nha

28.

CNDV siêu hình ra đời và phát triển vào khoảng thời gian

a)

Thế kỷ 16-18

b)

Thế kỷ 15-18

c)

Thế kỷ 16-19

d)

Thế kỷ 17-19

29.

Đặc điểm của phương pháp siêu hình:

a)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến; vận động, phát triển

b)

Là phương pháp giúp con người không chỉ thấy sự tồn tại của các sự vật mà còn thấy cả sự sinh thành, phát triển và tiêu vong của chúng

c)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái tĩnh tại, cô lập, tách rời

d)

Tất cả đều đúng

30.

Những học thuyết triết học khẳng định có một thế lực siêu nhiên đã sáng tạo ra thế giới vật chất thì được gọi bằng thuật ngữ nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủa nghĩa duy vật siêu hình

31.

Những học thuyết triết học khẳng định cảm giác con người sẽ quy định sự tồn tại của thế giới vật chất thì được gọi bằng thuật ngữ nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủa nghĩa duy vật siêu hình

32.

Tất cả những gì đang tồn tại khách quan được Triết học Mác - Lênin gọi bằng thuật ngữ nào sau đây?

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Con người

d)

Vũ trụ

33.

Theo quan điểm của Triết học Mác - Lênin thì vật chất tồn tại như thế nào?

a)

Khách quan

b)

vận động, chuyển hóa lẫn nhau

c)

Rất đa dạng, phong phú

d)

Khách quan; vận động, chuyển hóa lẫn nhau; Rất đa dạng, phong phú

34.

Chủ nghĩa duy vật đã có những hình thức nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác; Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa vật chủ quan và Chủ nghĩa duy vật khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy vật của Mác và Chủ nghĩa duy vật của Phoiơbách

35.

Chủ nghĩa duy vật trong triết học Mác thuộc về hình thức nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Tất cả đều sai

36.

Triết học Mác cho rằng ý thức mang bản chất là gì?

a)

Là sản phẩm tiến hóa tự nhiên

b)

Là sự phản ánh thế giới vật chất vào trong não người

c)

Là sản phẩm do thần linh ban phát cho con người

d)

Tất cả đều sai

37.

Triết học Mác lý giải nguồn gốc của ý thức như thế nào?

a)

Là sản phẩm tiến hóa tự nhiên

b)

Là sản phẩm của quá trình phản ánh giữa thế giới vật chất và não người dưới sự tác động của lao động và ngôn ngữ

c)

Là sản phẩm do thần linh ban phát cho con người

d)

Là do não bộ tự tiết ra ý thức

38.

Triết học Mác lý giải mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức; ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất

d)

Tất cả đều sai

39.

Triết học Mác rút ra nguyên tắc nào sau đây từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức ?

a)

Nguyên tắc khách quan

b)

Nguyên tắc chủ quan

c)

Tôn trọng nguyên tắc khách quan, đồng thời phát huy vai trò của ý thức

d)

Tất cả đều sai

40.

Học thuyết triết học của Thalet cho rằng nước là bản nguyên của vạn vật thì được xếp vào hình thức nào ?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

41.

Học thuyết triết học của Platon cho rằng ý niệm là bản nguyên của vạn vật thì được xếp vào hình thức nào ?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

42.

Học thuyết triết học của Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" là bản nguyên của vạn vật thì được xếp vào hình thức nào ?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

43.

ý thức phát huy vai trò của mình trong việc tác động cải tạo thế giới vật chất thông qua phương thức nào?

a)

Trí tượng tượng

b)

Sự sáng tạo

c)

Hoạt động thực tiễn

d)

Sự mách bảo của lý trí và con tim

44.

Việc con người sáng tạo ra biểu tượng con rồng chứng tỏ điểu gì sau đây?

a)

Tính độc lập tương đối của ý thức

b)

Sự tác động của ý thức lên vật chất

c)

Tầm quan trọng của vật chất

d)

Kết cấu của ý thức

45.

Sự vận động, liên hệ chuyển hóa lẫn nhau của thế giới được phản ánh bằng phạm trù nào sau đây?

a)

Biện chứng

b)

Phép biện chứng

c)

Siêu hình

d)

Phép siêu hình

46.

Theo phép biện chứng duy vật, mối liên hệ của vạn vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, phổ biến, đa dạng

b)

Tính chủ quan

c)

Tính khách quan

d)

Tính thần bí

47.

Theo phép biện chứng duy vật, vì mối liên hệ của vạn vật là khách quan, phổ biến nên cần phải có quan điểm nào sau đây khi xem xét, cải tạo sự vật?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm lịch sử cụ thể

c)

Quan điểm phiến diện

d)

Quan điểm duy tâm

48.

Theo phép biện chứng duy vật, vì mối liên hệ của vạn vật là đa dạng, phong phú nên cần phải có quan điểm nào sau đây khi xem xét, cải tạo sự vật?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm lịch sử cụ thể

c)

Quan điểm phiến diện

d)

Quan điểm duy tâm

49.

Theo phép biện chứng duy vật, vì nguyên lý chung của vạn vật là vận động, phát triển nên cần phải có quan điểm nào sau đây khi xem xét, cải tạo sự vật?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm lịch sử cụ thể

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm khách quan

50.

Theo phép biện chứng duy vật, cách thức phát triển của vạn vật tuân thủ quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật từ sự thay đổi về lượng dẫn tới sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Tất cả đều sai

51.

Theo phép biện chứng duy vật, xu thế phát triển của vạn vật tuân thủ quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật từ sự thay đổi về lượng dẫn tới sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Tất cả đều sai

52.

Theo phép biện chứng duy vật, nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?

a)

Nhận thực trực tiếp, bề ngoài sự vật

b)

Nhận thức gián tiếp, phản ánh bản chất bên trong sự vật

c)

Nhận thức sai lệch sự vật

d)

Tất cả đều sai

53.

Theo phép biện chứng duy vật, vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là gì?

a)

Là mục tiêu của nhận thức

b)

Là nguồn gốc, động lực của nhận thức

c)

Là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý

d)

Tất cả các phương án

54.

Trong nền sản xuất lớn hiện tại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất hiện đại

c)

Công cụ sản xuất tiên tiến

d)

Đối tượng lao động

55.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạn tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

56.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là động nhất, cách mạng nhất?

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Khoa học công nghệ

57.

Mặt nào trong quan hệ sản xuất quyết định các mặt còn lại?

a)

Quan hệ sỡ hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức quản lý sản xuất

c)

Quan hệ trong phân phối sản phẩm

58.

Quan hệ sản xuất tác động tới lực lượng sản xuất như thế nào?

a)

Tích cực - thúc đẩy lực lượng sản xuấ phát triển

b)

Tiêu cực - kìm hãm lực lượng sản xuất phát triển

c)

Tùy theo sự phuù hợp giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất mà nó có thể thúc đẩy hoặc kìm hãm lực lượng sản xuất

59.

Phạm trù nào biểu thị cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Phương thức sản xuất

d)

Lao động

60.

Phương diện nào trong phương thức sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Đối tượng lao động

d)

Tư liệu lao động

61.

Phương diện nào trong phương thức sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Đối tượng lao động

d)

Tư liệu sản xuất

62.

Lực lượng sản xuất bao gồm những nhân tố nào?

a)

Tư liệu sản xuất và người lao động

b)

Công cụ lao động và người lao động

c)

Đối tượng lao động và người lao động

d)

Đối tượng lao động và công cụ lao động

63.

Yếu tố nào được coi là nguồn lực cơ bản, vô tận và đặc biệt của sản xuất vật chất?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Công cụ lao động

d)

Phương tiện lao động

64.

Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Con người, công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

65.

Trong tư liệu sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quyết định đến năng suất lao động?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Phương tiện lao động

66.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào đóng vai trò quyết định?

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

67.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là thước đo trình độ tác động, cải biến tự nhiên của con người?

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

68.

Trong sản xuất xã hội loại hình sản xuất nào là cơ bản nhất?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Các loại hình sản xuất có vai trò ngang nhau

69.

Câu 1: Hạn chế của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất:

a)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính.

b)

Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan.

c)

Vật chất là cái có thể nhận thức được.

d)

Vật chất tự thân vận động.

70.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì vận động là:

a)

Tương đối.

b)

Tuyệt đối.

c)

Vĩnh viễn.

d)

Tạm thời.

71.

Mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có một quảng tính (chiều cao, chiều rộng, chiều dài) nhất định và tồn tại trong các mối tương quan nhất định (trước hay sau, trên hay dưới, bên phải hay bên trái, v.v…)  với những dạng vật chất khác. Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là gì?

a)

Mối liên hệ

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Vận động

72.

Câu 9: Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của các sự vật, là sự thống nhất hữu cơ giữa các thuộc tính làm cho sự vật là nó:

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

73.

Câu 10: Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô tồn tại của sự vật và tốc độ, nhịp điệu của sự vận động, phát triển của sự vật:

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

74.

Câu 11: Cho ví dụ:“ 1 bao gạo nặng 250 tấn” thì “250 tấn” là phạm trù nào trong triết học:

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Tất nhiên

d)

Ngẫu nhiên

75.

Câu 12: Đâu là cơ sở của mối quan hệ giữa chủ thể nhận thức và khách thể nhận thức?

a)

Hoạt động thực tiễn

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động nghệ thuật

76.

“Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác , được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.

Đây là câu nói của?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

Lenin

d)

Hobbes

77.

 Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không ?

b)

Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

c)

. Vật chất có tồn tại vĩnh viễn hay ko ?

d)

Vật chất tồn tại dưới những dạng nào?

78.

Đâu KHÔNG phải là lượng tương ứng của chất “sinh viên giỏi”?

a)

a. Điểm số các môn học.

b)

b. Thành tích nghiên cứu khoa học sinh viên.

c)

c. Thành tích tham gia phong trào tình nguyện.

d)

d. Mức độ thường xuyên tham gia phát biểu ý kiến xây dựng bài.

79.

Điều kiện kinh tế - xã hội nào của Tây Âu nửa đầu thế kỷ XIX đánh dấu sự ra đời của triết học Mác ?

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở các nước tư bản chủ nghĩa

b)

Chủ nghĩa tư bản đã hình thành và phát triển

c)

Chủ nghĩa tư bản đã phát triển và giai cấp vô sản xuất hiện trên Vũ đài lịch sử

d)

Các phong trào đấu tranh giai cấp nổ ra

80.

Phát biểu nào sau đây về vai trò của V.I.Lênin đối với sự ra đời phát triển của chủ nghĩa Mác Lênin mà anh chị cho là đúng nhất

a)

V.I.Lenin hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ bảo vệ và phát triển chủ nghĩa mác-lênin trong giai đoạn mới

b)

 Lênin là người đầu tiên truyền bá chủ nghĩa mác-lênin vào nước Nga

c)

 Lênin là người đầu tiên luận chứng về vai trò của giai cấp công nhân trong thời đại mới

d)

 Không có đáp án sai