wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT Tổng hợp Part 3

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế là:

a)

Có sự tham gia của các bên liên quan

b)

Có nhân nhượng

c)

Đặt lợi ích của đất nước lên trên hết

d)

Tất cả các đáp án

2.

Vai trò của nhà nước trong đảm bảo hài hoà các quan hệ lợi ích:

a)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho các hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế

b)

Điều hoà lợi ích giữa cá nhân-doanh nghiệp-xã hội; Giải quyết mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế.

c)

Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội.

d)

Tất cả các đáp án.

3.

Lợi ích kinh tế là kết quả trực tiếp của:

a)

Sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quản lý tư liệu sản xuất

c)

Phân phối thu nhập

d)

Quan hệ trao đổi

4.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, phương thức cơ bản để thực hiện lợi ích kinh tế là:

a)

Theo nguyên tắc thị trường

b)

Theo bình quân chủ nghĩa

c)

Theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

d)

Theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

5.

Trong mối quan hệ giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội thì:

a)

Lợi ích cá nhân là cơ sở, nền tảng của lợi ích xã hội

b)

Lợi ích cá nhân đóng vai trò định hướng cho lợi ích xã hội.

c)

Lợi ích xã hội là nền tảng cho lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích xã hội là cơ sở cho lợi ích cá nhân

6.

Trong mối quan hệ giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội thì:

a)

Lợi ích xã hội là nền tảng của lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích xã hội đóng vai trò định hướng cho lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích cá nhân đóng vai trò định hướng cho lợi ích xã hội

d)

Lợi ích xã hội là cơ sở cho lợi ích cá nhân

7.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế:

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước và hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Tất cả các đáp án

8.

Trong các hình thức lợi ích kinh tế, lợi ích nào là cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác?

a)

Lợi ích xã hội

b)

Lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích doanh nghiệp

d)

Lợi ích nhóm

9.

Chọn đáp án đúng: Quan hệ lợi ích kinh tế giữa người lao động và người sử dụng lao động:

a)

Luôn thống nhất với nhau

b)

Luôn mâu thuẫn với nhau

c)

Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

d)

Luôn bài trừ nhau

10.

Mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế được thể hiện:

a)

Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng được thực hiện.

b)

Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác cũng tăng.

c)

Việc thực hiện lợi ích của chủ thể này sẽ làm tổn hại đến lợi ích của chủ thể khác

d)

Không có đáp án đúng.

11.

Tính thống nhất của quan hệ lợi ích kinh tế được thể hiện:

a)

Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng được thực hiện.

b)

Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác giảm

c)

Việc thực hiện lợi ích của chủ thể này sẽ làm tổn hại đến lợi ích của chủ thể khác

d)

Không có đáp án đúng.

12.

Các quan hệ lợi ích kinh tế:

a)

Luôn thống nhất với nhau

b)

Luôn mâu thuẫn với nhau

c)

Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

d)

Luôn bài trừ nhau

13.

Điền vào chỗ trống: Ph. Ăngghen viết: “Những..... của một xã hội nhất định nào đó biểu hiện trước hết dưới hình thái lợi ích”

a)

Quan hệ xã hội

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Quan hệ kinh tế

d)

Lợi ích tinh thần

14.

Xét về bản chất, lợi ích phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội là:

a)

Lợi ích tinh thần

b)

Lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Lợi ích nhóm

15.

Trong quá trình tồn tại của con người và đời sống xã hội thì:

a)

Lợi ích kinh tế quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xã hội.

b)

Lợi ích tinh thần quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xã hội.

c)

Lợi ích cá nhân quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xã hội.

d)

Lợi ích nhóm quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xã hội.

16.

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở VIệt Nam gồm những nội dung nào:

a)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế.

b)

Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường; đảm bảo gắn tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội.

c)

Hoàn thiện thể chế để thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế; nâng cao năng lực hệ thống chính trị

d)

Tất cả các đáp án

17.

Lý do phải thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa:

a)

Hệ thống thể chế chưa đồng bộ

b)

Hệ thống thể chế chưa đầy đủ

c)

Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả

d)

Tất cả các đáp án

18.

Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm:

a)

Hệ thống pháp luật về kinh tế của Nhà Nước và các quy tắc xã hội được Nhà nước thừa nhận.

b)

Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế

c)

Cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án

19.

Phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là do:

a)

Hệ thống thể chế còn chưa đồng bộ.

b)

Hệ thống thể chế chưa đầy đủ

c)

Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả

d)

Tất cả các đáp án

20.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta, hình thức phân phối nào là chủ đạo:

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo tài sản

c)

Phân phối theo cổ phần

d)

Phân phối theo phúc lợi.

21.

Hình thức phân phối nào không phản ánh tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường:

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo tài sản

c)

Phân phối theo hiệu quả kinh tế

d)

Phân phối theo phúc lợi.

22.

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất quyết định:

a)

Quan hệ phân phối

b)

Trình độ lực lượng sản xuất

c)

Tính chất của lực lượng sản xuất

d)

Sự phát triển của phương thức sản xuất

23.

Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi :

a)

Trình độ của lực lượng sản xuất

b)

Lợi ích kinh tế của chủ thể kinh tế

c)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

d)

Quan hệ tổ chức quản lý

24.

Chọn đáp án SAI: Trong quan hệ quản lý, nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế:

a)

Do nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

c)

Không có sự quản lý của nhà nước

d)

Có sự giám sát của nhân dân.

25.

Chọn đáp án đúng:

a)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam lấy kinh tế nhà nước làm chủ đạo, kết hợp với kinh tế tư nhân để trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân.

b)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam lấy kinh tế Nhà nước là chủ đạo, cùng với kinh tế tập thể ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân

c)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam lấy kinh tế Nhà nước là chủ đạo, cùng với kinh tế cá thể ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân.

d)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam lấy kinh tế tư nhân là chủ đạo, cùng nhà nước ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân

26.

Để đảm bảo đúng định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường cần phải:

a)

Lấy kinh tế nhà nước làm chủ đạo, kết hợp với kinh tế tư nhân để trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân.

b)

Lấy kinh tế Nhà nước là chủ đạo, cùng với kinh tế tập thể ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân

c)

Lấy kinh tế Nhà nước là chủ đạo, cùng với kinh tế cá thể ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân.

d)

Lấy kinh tế tư nhân là chủ đạo, cùng nhà nước ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân

27.

Chọn đáp án đúng: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam lấy:

a)

Kinh tế nhà nước làm chủ đạo, kinh tế tư nhân là động lực quan trọng.

b)

Kinh tế Nhà nước là chủ đạo, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng.

c)

Kinh tế tư nhân là chủ đạo, kinh tế nhà nước là động lực quan trọng

d)

Kinh tế tư nhân là chủ đạo, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng

28.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó:

a)

Kinh tế Nhà nước là động lực quan trọng

b)

Kinh tế tư nhân là động lực quan trọng

c)

Kinh tế tư bản nhà nước là động lực quan trọng

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng

29.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó:

a)

Kinh tế Nhà nước đóng vai trò chủ đạo

b)

Kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo

c)

Kinh tế tư bản nhà nước đóng vai trò chủ đạo

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đóng vai trò chủ đạo

30.

Nội dung pháp lý của sở hữu được biểu hiện ở:

a)

Lợi ích mà các chủ thể sở hữu được hưởng thụ.

b)

Lợi ích kinh tế mà chủ thể sở hữu thu được từ đối tượng sở hữu

c)

Địa vị của các chủ thể sở hữu

d)

Những quy định mang tính chất pháp luật về quyền hạn và nghĩa vụ của chủ thể sở hữu.

31.

Sở hữu chịu sự quy định trực tiếp của:

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Trình độ lực lượng sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

32.

Nội dung kinh tế của sở hữu được biểu hiện ở:

a)

Lợi ích kinh tế mà các chủ thể sở hữu được hưởng thụ.

b)

Quyền hạn của các chủ thể sở hữu

c)

Địa vị của các chủ thể sở hữu

d)

Những quy định mang tính chất pháp luật về quyền hạn và nghĩa vụ của chủ thể sở hữu.

33.

Sở hữu được hiểu là:

a)

Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sản xuất.

b)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sản xuất.

c)

Quan hệ giữa người với người trong quản lý sản xuất.

d)

Quan hệ giữa người với người trong phân phối sản phẩm.

34.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là tất yếu khách quan do:

a)

Phù hợp với quy luật phát triển khách quan

b)

Tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển

c)

Đó là mô hình phù hợp với nguyện vọng của nhân dân mong muốn dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

d)

Tất cả các đáp án

35.

Xét về thực chất, giá trị dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh là hệ giá trị của:

a)

Của các nước tư bản phát triển hiện nay

b)

Của xã hội hiện tại

c)

Của xã hội tương lai mà loài người còn phải phấn đấu

d)

Của các nước chủ nghĩa xã hội hiện nay

36.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:

a)

Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường

b)

Hướng tới một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

c)

Có sự điều tiết của Nhà nước, do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

d)

Tất cả các đáp án

37.

Mô hình kinh tế thị trường ở Nhật Bản là mô hình:

a)

Mô hình kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

b)

Mô hình kinh tế thị trường tự do mới

c)

Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Mô hình kinh tế thị trường xã hội

38.

Mô hình kinh tế thị trường ở Mỹ là mô hình:

a)

Mô hình kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

b)

Mô hình kinh tế thị trường tự do mới

c)

Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Mô hình kinh tế thị trường xã hội

39.

Mô hình kinh tế thị trường ở Trung Quốc là mô hình:

a)

Mô hình kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

b)

Mô hình kinh tế thị trường tự do mới

c)

Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Mô hình kinh tế thị trường xã hội

40.

Mô hình kinh tế thị trường ở Việt Nam là mô hình:

a)

Mô hình kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

b)

Mô hình kinh tế thị trường tự do mới

c)

Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Mô hình kinh tế thị trường xã hội

41.

Chọn câu trả lời đúng nhất:Ngày nay, sự phân chia thế giới về kinh tế có những biểu hiện mới nào:

a)

Xu hướng quốc tế hóa

b)

Xu hướng quốc toàn cầu hóa kinh tế

c)

Xu hướng đa khu vực hoá nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án

42.

Về chính tri, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích

a)

Tăng cường sự phụ thuộc của các nước nhập khẩu tư bản, thực hiện chủ nghĩa thực dân.

b)

Tạo sự ngăn cách giữa các nước giàu,nghèo

c)

Phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Giải quyết mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và nhà tư bản.

43.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nướcthường hướng vào các ngành thuộc về kết cấu hạ tầng nhằm mục đích:

a)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

b)

Tăng cường sự phụ thuộc của các nước nhập khẩu tư bản

c)

Tạo môi trường thuận lợi cho đầu tư của tư bản tư nhân

d)

Thu được nhiều giá trị thặng dư.

44.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

Ngành có lợi nhuận thấp

b)

Ngành thuộc kết cấu hạ tầng

c)

Ngành công nghệ kỹ thuật mới

d)

Ngành có vốn chu chuyển nhanh

45.

Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục tiêu:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Quân sự

d)

Tất cả các đáp án trên

46.

Đặc điểm cơ bản của xuất khẩutư bản tư nhân là:

a)

Đầu tư vào quân sự

b)

Đầu tư vào các ngành yêu cầu sử dụng công nghệ hiện đại

c)

Đầu tư vào các ngành có vốn chu chuyển chậm nhưng lợi nhuận cao

d)

Đầu tư vào các ngành có vòng quay vốn ngắn nhưng thu được lợi nhuận độc quyền cao.

47.

Các hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu:

a)

Viện trợ chính thức có hoàn lại

b)

Viện trợ chính thức không hoàn lại

c)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

d)

Tất cả các đáp án

48.

Xuất khẩu tư bản được thực hiện dưới mấy hình thức chủ yếu:

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

49.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước nhập khẩu tư bản.

b)

Nhằm đưa công nghệ hiện đại vào các nước nhập khẩu tư bản

c)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

d)

Cải thiện môi trường cho các nước nhập khẩu tư bản.

50.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của:

a)

Sự phát triển của thị trường tài chính

b)

Sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp.

c)

Sự phát triển của độc quyền ngân hàng

d)

Sự phát triển của độc quyền công nghiệp

51.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm cơ bản của:

a)

Chế độ phong kiến

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

52.

Xuất khẩu hàng hóa là đặc điểm cơ bản của:

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

d)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

53.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài bán.

b)

Đưa hàng hóa bán ra nước ngoài để thực hiện giá trị.

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Tất cả đáp án trên

54.

Đây là câu nói của ai: Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp.

a)

C. Mác

b)

Ph. Ănghen

c)

C. Mác và Ph. Ănghen

d)

V. I. Lênin

55.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Trung gian trong việc thanh toán.

b)

Trung gian trong việc tín dụng.

c)

Khống chế mọi hoạt động trong nền kinh tế xã hội

d)

Đầu tư tư bản.

56.

Xuất khẩu tư bản trở thành tất yếu vào giai đoạn nào:

a)

Từ cuối thế kỷ 17

b)

Đầu thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 – đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20.

57.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền Nhà nước trở thành một thực thể rõ ràng và trở thành đặc trưng của CNTB hiện đại vào thời gian nào:

a)

Giữa thế kỷ XIX

b)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

c)

Những năm giữa thế kỷ XX

d)

Cuối thế kỷ XX – đầu thế kỷ XXI

58.

Điền từ vào chỗ trống: Tư bản tài chính là kết quả của sự............giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp.

a)

Thống nhất

b)

Hợp nhất

c)

Phát triển

d)

Đồng nhất

59.

Độc quyền trong CNTB có mấy đặc điểm:

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

60.

Tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế:

a)

Làm giảm năng suất lao động.

b)

Làm giảm cường độ lao động.

c)

Chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo.

d)

Giải quyết mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và tư bản .

61.

.Đâu là tác động tích cực của độc quyền đối

a)

Tạo khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật.

b)

Giải quyết được vấn đề mâu thuẫn về lợi ích kinh tế giữa giai cấp công nhân và nhà tư bản

c)

Rút ngắn khoảng cách giàu, nghèo trong xã hội.

d)

Khắc phục tình trạng môi trường.

62.

Một trong những nguyên nhânchủ yếu hình thành độc quyền:

a)

Do sự phát triển của hệ thống tín dụng trở thành đòn bẩy mạnh mẽ thúc đẩy tập trung sản xuất.

b)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp chủ nô.

c)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

d)

Do sự phân công lao động xã hội

63.

Chọn đáp án Đúng:

a)

Lợi nhuận độc quyền do cạnh tranh tự do hình thành

b)

Lợi nhuận độc quyền là kết quả của cạnh tranh giữa các ngành

c)

Lợi nhuận độc quyền là lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại.

d)

Lợi nhuận độc quyền là lợi nhuận thu được bằng lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại.

64.

Dự báo sau đây là của ai: Tự do cạnh tranh sẽ dẫn đến tích tụ và tập trung sản xuất, tích tụ và tập trung sản xuất phát triển đến một mức độ nào đó sẽ dẫn đến độc quyền.

a)

C.Mác

b)

Ph. Ănghen

c)

Lênin

d)

C.Mác và Ph. Ănghen

65.

Đây là câu nói của ai: “ Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”

a)

C Mác

b)

Ph. Ănghen

c)

Lênin

d)

C Mác – Ph Ănghen

66.

Sự giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản

a)

Làm tăng tổng tư bản xã hội

b)

Không làm thay đổi tổng tư bản xã hội

c)

Làm giảm quy mô của tư bản cá biệt

d)

Làm tăng qui mô của tư bản cá biệt

67.

So sánh về bản chất giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận

a)

Giá trị thặng dư do tư bản khả biến tạo ra còn lợi nhuận là con đẻ củatư bản ứng trước .

b)

Giá trị thặng dư và lợi nhuận cùng phản ánh bản chất bóc lột

c)

Giá trị thặng dư là hình thức biến tướng của lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư và lợi nhuận cùng phản ánh hiệu quả kinh doanh của nhà tư bản.

68.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ dẫn đến

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thành lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá cả sản xuất

d)

Hình thành giá cả độc quyền

69.

Cạnh tranh giữa các ngành sẽ dẫn đến?

a)

Hình thành lợi nhuận bình quân và tỷ suất lợi nhuận bình quân giữa các ngành

b)

Hình thành giá trị xã hội

c)

Hình thành giá cả hàng hóa

d)

Hình thành lợi nhuận siêu ngạch

70.

Quy luật giá trị thặng dư biểu hiện trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh là?

a)

Quy luật lợi nhuận

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả độc quyền

71.

Địa tô chênh lệch I là địa tô thu được:

a)

Là địa tô có được trên những loại đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Trên những ruộng đất kém thuận lợi nhất

c)

Do thâm canh đem lại

d)

Do cấu tạo hữu cơ trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

72.

Địa tô chênh lệch II là

a)

Là địa tô thu được trên những loại đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất chứa các kim loại quý

c)

Là địa tô thu được nhờ đầu tư, thâm canh

d)

Do cấu tạo hữu cơ trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

73.

Nguồn gốc của địa tô tư bản

a)

Là phần giá trị thặng dư siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân

b)

Là một phần của lợi nhuận bình quân

c)

Là tiền đi thuê đất

d)

Do độ màu mỡ của ruộng đất đem lại cho chủ đât

74.

Tỷ suất lợi tức

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số lợi tức và tổng số tư bản tiền tệ cho vay

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng lợi nhuận và tổng tư bản tiền tệ cho vay

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản tiền tệ cho vay

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư với tư bản khả biến

75.

Nhận xét nào đúng về giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tạm thời

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển thành giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch luôn tồn tại

76.

Học thuyết kinh tế nào của Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư bản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

77.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành

a)

Do cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất

c)

Do cơ chế thị trường mà có

d)

Do tác động của quy luật kinh tế

78.

Chọn ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư

a)

p’ < m’

b)

p’ = m’

c)

m’ và p’ đều phản ánh bản chất bóc lột

d)

m’< p’

79.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động không được trả công

d)

Lao động cụ thể

80.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

a)

Biểu hiện tỷ lệ giữa giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động

b)

Là cấu tạo giá trị do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh những biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

Biểu hiện tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng lao động

d)

Mối quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến