NEW
Font size
WorksheetsTriet 2
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
71. Hoàn thiện luận điểm sau của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa
học về …… của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy”
a. Bản chất
b. Nguồn gốc
c. Những quy luật phổ biến
d. Những trạng thái khác nhau
72. Hình thức vận động nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?
a. Cơ học
b. Vật lý
c. Xã hội
d. Sinh học
73. Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là gì?
a. Diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
b. Diễn ra tự giác thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
c. Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người
d. Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên
74. Trong “Bút ký triết học”, Lênin viết: “Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của
……. đến khách thể”. Hãy điền từ thích hợp vào chổ trống để hoàn thiện câu trên.
a. Chủ thể
b. Ý thức
c. Tư duy
d. Con người
75. Chọn câu trả lời đúng nhất. Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là do đâu?
a. Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính qui định
b. Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người
c. Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề
d. Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới
76. Trường phái triết học nào cho rằng vận động bao gồm mọi sự biến đổi nói chung, là
phương thức tồn tại của vật chất?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
77. Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?
a. Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh
b. Tính sáng tạo, năng động
c. Tính quy định bởi vật phản ánh
d. Tính thụ động
78. Bất kỳ sự vật hiện tượng nào, ở bất kỳ không gian thời gian nào đều có mối liên hệ với
các sự vật, hiện tượng khác. Đó là biểu hiện của:
a. Sự phát triển của thế giới vật chất
b. Mối liên hệ phổ biến
c. Tính khách quan của thế giới vật chất
d. Tính kế thừa trong sự phát triển của các sự vật, hiện tượng
79. Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?
a. Chủ nghĩa duy vật tự phát
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
80. Theo C.Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?
a. Làm khoa học
b. Sáng tạo nghệ thuật
c. Lao động sản xuất
d. Làm chính trị
81. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
a. Phát triển là xu hướng chung của sự vận động thế giới vật chất
b. Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật
c. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật
d. Phát triển là điều hiển nhiên
82. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
a. Sự biến đổi về chất là kết quả sự tích lũy dần dần về lượng của sự vật
b. Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng
c. Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng
d. Chất biến đổi trước khi có sự biến đổi của lượng
83. Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào? “Sự thống nhất của các mặt đối lập
loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập”
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm
d. Chủ nghĩa duy lý
84. Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?
a. Các mặt đối lập luôn thống nhất với nhau
b. Các mặt đối lập luôn đấu tranh với nhau
c. Các mặt đối lập dung hòa với nhau
d. Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
85. Trong xã hội Tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản được gọi là:
a. Mâu thuẫn đối kháng
b. Mâu thuẫn bên trong
c. Mâu thuẫn bên ngoài
d. Mâu thuẫn thứ yếu
86. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm như thế nào về bản chất của ý thức?
a. Ý thức là nguyên thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân hình thành, chi phốisự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất
b. Tuyệt đối hoá vai trò của lý tính, khẳng định thế giới “ý niệm”, hay “ý niệm tuyệt
đối” là bản thể, sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực
c. Tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất, sản sinh ra thế giới vật chất
d. Ý thức là sự phản ánh năng động sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não người
87. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có mấy nguồn gốc? Đó là
nguồn gốc nào?
a. Một, nguồn gốc tự nhiên
b. Một, nguồn gốc xã hội
c. Hai, nguồn gốc tự nhiên và thế giới khách quan
d. Hai, nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
88. Cơ quan vật chất của ý thức là yếu tố nào?
a. Bộ óc người
b. Thế giới khách quan
c. Thực tiễn
d. Thế giới vật chất
89. Talet cho rằng cơ sở vật chất đầu tiên của thế giới là gì?
. Apeirôn
b. Nguyên tử
c. Nước
d. Lửa
90. Hình thức phản ánh nào đặc trưng cho vật chất vô sinh?
a. Phản ánh lý - hóa
b. Phản ánh sinh học
c. Phản ánh tâm lý
d. Phản ánh năng động, sáng tạo
91. Hoạt động thực nghiệm khoa học có mối quan hệ thế nào với hoạt động sản xuất vật
chất?
a. Quyết định
b. Tác động
c. Độc lập
d. Không có mối quan hệ
92. Hoạt động lai tạo giống, cấy ghép gen thuộc hình thức hoạt động nào sau đây?
a. Hoạt động sản xuất vật chất
b. Hoạt động chính trị - xã hội
c. Hoạt động nghiên cứu tự nhiên
d. Hoạt động thực nghiệm khoa học
93. Theo quan điểm triết học Mác, thực tiễn là:
a. Toàn bộ các hoạt động vật chất - cảm tính
b. Toàn bộ các hoạt động tinh thần
c. Toàn bộ các hoạt động vật chất và tinh thần
d. Toàn bộ các hoạt động của con người
94. Theo quan điểm triết học Mác, chân lý là:
a. Những ý kiến thuộc về số đông
b. Những kiến thức khoa học
c. Những tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được kiểm nghiệm bằng
thực tiễn
d. Những lý luận phù hợp với ý chí, quyền lợi của con người
95. Hãy lựa chọn phương án đúng nhất theo quan điểm triết học Mác - Lênin, nhận thức là
một quá trình?
a. Phản ánh trực tiếp thế giới khách quan vào trong đầu óc con người
b. Phân tích và tổng hợp các thông tin từ thế giới khách quan
c. Phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc người từ đó hình thành tri
thức về thế giới khách quan
d. Biện chứng của sự vận động tư duy thông qua các quy luật của chính nó
96. Nhận thức kinh nghiệm có đặc trưng nào sau đây? Chọn đáp án đúng.
a. Là tri thức dựa trên sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng hay các thí
nghiệm khoa học
b. Là tri thức chỉ ra được tính tất yếu, bản chất của các sự vật, hiện tượng
c. Là tri thức mang tính tự phát trong các hoạt động hàng ngày của con người
d. Là tri thức hình thành một cách chủ động của chủ thể nhận thức phản ánh tính quy luật của đối tượng nhận thức
97. Chọn phương án đúng. Một trong các vai trò cơ bản của thực tiễn đối với nhận thức là?
a. Thực tiễn là mục đích của nhận thức
b. Thực tiễn thể hiện khả năng chinh phục tự nhiên của con người
c. Thực tiễn làm nảy sinh nhu cầu giao tiếp
d. Thực tiễn giúp con người phát triển các giác quan của mình hơn
98. Chọn phương án đúng. Theo Lênin hai giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức là:
a. Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận
b. Nhận thức thông thường và nhận thức khoa học
c. Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính
d. Nhận thức cơ bản và nhận thức nâng cao
99. Chọn phương án đúng. Trong các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức, biểu tượng
là:
a. Hình thức nhận thức cao nhất và phức tạp nhất của nhận thức lý tính
b. Khâu trung gian chuyển từ nhận thức cảm tính lên nhận thức lý tính
c. Hình thức đầu tiên của nhận thức lý tính
d. Tổng số nhận thức cảm giác và tri giác cộng lại
100. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?
a. Chân lý có tính khách quan
b. Chân lý có tính cụ thể
c. Chân lý có tính trừu tượng
d. Chân lý có tính tương đối và tuyệt đối
101. Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn được rút ra từ:
. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
b. Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức
c. Mối liên hệ phổ biến
d. Lý luận nhận thức
102. Chân lý có những tính chất gì? Chọn đáp án đúng nhất
a. Tính khách quan, tính phổ biến, tính phát triển
b. Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối, tính cụ thể
c. Tính đa dạng và phong phú
d. Tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng
103. Chọn câu trả lời sai. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của quá trình nhận thức là:
a. Sự phản ánh thế giới khách quan một cách năng động của ý thức chủ thể
b. Là quá trình đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
c. Những kinh nghiệm và lí luận được tổng kết từ mọi hoạt động thực tiễn của con người
d. Là quá trình đi từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính
104. Giai đoạn nhận thức lý tính gồm có những hình thức nào? Chọn phương án đúng
a. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
b. Phán đoán, suy lý, thực tiễn
c. Khái niệm, phán đoán, suy lý
d. Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng
106. Chọn phương án sai. Bệnh giáo điều là khuynh hướng tư tưởng và hành động thể hiện:
a. Tách rời lý luận khỏi thực tiễn
b. Chú trọng công tác tổng kết thực tiễn
c. Xa rời cuộc sống thực tiễn, rơi vào bệnh sách vở
d. Áp dụng rập khuôn kiến thức, kinh nghiệm mà không tính đến những điều kiện thực tiễn - lịch sử cụ thể
107. Hình thức nhận thức tri giác được hình thành từ đâu? Chọn phương án đúng
a. Hình thành trên cơ sở liên kết các biểu tượng về sự vật
b. Hình thành trên cơ sở liên kết, tổng hợp những cảm giác về sự vật
c. Hình thành từ sự tưởng tượng của chủ thể nhận thức
d. Hình thành từ những suy luận của chủ thể nhận thức với những tri thức đã được tích lũy
105. Điền cụm từ còn thiếu vào câu sau để hoàn thành nhận định của Lênin: “Thừa nhận …….khách quan, tức là ……. không phụ thuộc vào con người và loài người”
a. Nhận thức
b. Chân lý
c. Thực tại
d. Thực tiễn
108. Quan niệm của triết học Mác - Lênin về khái niệm? Chọn phương án đúng nhất
a. Là những thuật ngữ của con người để mô tả sự vật hoặc để trao đổi thông tin
b. Là hình thức tiên thiên, vốn có trước khi con người xuất hiện
c. Là hình thức cơ bản của nhận thức lý tính, phản ánh những đặc tính bản chất của sự vật
d. Là cơ sở để hình thành nên những ý niệm trong quá trình con người tư duy về sự vật khách quan
109. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, tính cụ thể của chân lý là gì?
a. Nội dung chân lý phù hợp với một mục đích nào đó của một cá nhân cụ thể
b. Nội dung chân lý phù hợp với một quan niệm nào đó của một cá nhân cụ thể
c. Sự phản ánh chân thực và đầy đủ về một đối tượng cụ thể
d. Sự phản ánh đúng về sự vật, hiện tượng ở trong một điều kiện cụ thể, một không gian và thời gian xác định
110. Giai đoạn nhận thức nào phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật, hiện tượng?
a. Nhận thức lý tính
b. Nhận thức cảm tính
c. Nhận thức kinh nghiệm
d. Nhận thức khoa học
111. Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?
a. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến x
b. Nguyên lý về tính hệ thống, cấu trúcx
c. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển
d. Nguyên lý về sự vận động và nguyên lý về sự phát triển
112. Chọn ý đúng về phát triển theo quan điểm siêu hình?
a. Phát triển là sự tăng lên hoặc giảm đi về mặt lượng, chỉ là sự tuần hoàn, lặp đi lặp lại mà không có sự thay đổi về chất
b. Nguồn gốc của sự phát triển nằm bên trong sự vật, hiện tượng, là kết quả của quá trình đấu tranh giữa các mặt đối lập bên trong sự vật, hiện tượng
c. Phát triển là quá tình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn
d. Phát triển có tính khách quan, tính kế thừa, tính phổ biến, tính đa dạng và phong phú
113. Sự vật mới ra đời bao giờ cũng trên cơ sở những cái đã có của sự vật cũ, qua đó tiến hành chọn lọc những cái tích cực, tiến bộ, phù hợp để tiếp tục phát triển. Điều này thể hiện tính chất gì của sự phát triển?
a. Tính khách quan
b. Tính phổ biến
c. Tính đa đạng, phong phú
d. Tính kế thừa
114. Chọn quan điểm đúng nhất về phạm trù?
a. Phạm trù là những ý niệm, tồn tại khách quan bên ngoài và độc lập với ý thức của con người
b. Phạm trù là những cụm từ trống rỗng, do con người tưởng tượng ra để diễn tả về hiện thực, không liên quan đến các đối tượng trong hiện thực
c. Phạm trù là hình thức hoạt động trí óc phổ biến của con người, là những mô hình tư tưởng phản ánh những thuộc tính và mối liên hệ vốn có ở tất cả các đối tượng hiện thực
d. Phạm trù là do con người tạo ra nhằm phản ánh những suy nghĩ, khát vọng mà con người muốn hướng đến
115. Cặp phạm trù nào trong số các cặp phạm trù sau là cơ sở phương pháp luận chỉ ra mối liên hệ và sự phát triển của các sự vật, hiện tượng như những quá trình tự nhiên?
a. Nguyên nhân và kết quả
b. Cái chung và cái riêng
c. Nội dung và hình thức
d. Bản chất và hiện tượng
116. Cặp phạm trù nào là cơ sở phương pháp luận, nắm bắt các hình thức tồn tại hoặc biểu hiện của đối tượng, phản ánh tính đa dạng các phương pháp nhận thức và hoạt động thực tiễn?
a. Cái chung và cái riêng
b. Nội dung và hình thức
c. Khả năng và hiện thực
d. Nguyên nhân và kết quả
117. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là?
a. Sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng
b. Sự sự liên hệ, nương tựa vào nhau, làm tiền đề cho nhay tồn tại, không có mặt này thì không có mặt kia
c. Sự gắn bó lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng
d. Sự tác động qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập biện chứng trong một mâu thuẫn
118. Chọn cụm từ để hoàn thiện luận điểm sau của Lênin: “Có thể định nghĩa vắn tắt phép biện chứng là học thuyết về sự thống nhất của các ….… như thế là nắm được hạt nhân của phép biện chứng”
a. Mặt đối lập
b. Mâu thuẫn biện chứng
c. Phạm trù
d. Qui luật
119. Mâu thuẫn tồn tại tồn tại trong suốt quá trình tồn tại của sự vật, hiện tượng, qui định bản chất, sự phát triển của sự vật từ khi hình thành đến khi tiêu vong gọi là?
a. Mâu thuẫn chủ yếu
b. Mâu thuẫn thứ yếu
c. Mâu thuẫn cơ bản
d. Mâu thuẫn không cơ bản
120. Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng, một quá trình nhất định?
a. Cái riêng
b. Cái chung
c. Cái đơn nhất
d. Cái đặc thù
121. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, trong điều kiện nào thì cái chung có thể chuyển hóa thành cái đơn nhất?
a. Khi cái chung phù hợp với sự vận động và phát triển của sự vật
b. Khi cái chung không phù hợp với sự vận động và phát triển của sự vật hiện tượng
c. Khi cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng, như một thuộc tính chung của một số cái riêng p
d. Khi cái chung và cái đơn nhất hòa hợp với nhau
122. Phạm trù nguyên nhân theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin là:
a. Dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau và gây nên một sự biến đổi nhất định
b. Dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng tạo nên những tác động gây ra một sự biến đổi nhất định
c. Dùng để chỉ những qui trình có trước về mặt thời gian so với một kết quả nào đó
d. Dùng để chỉ kết quả ngẫu nhiên do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng, hoặc giữa các sự vật, hiện tượng
123. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện mệnh đề sau đây: “Tất nhiên là cái do những .…… bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những ……. nhất định nó phải xảy ra như thế này chứ không thể như thế khác được”
a. Yếu tố cơ bản - thời gian
b. Nguyên nhân cơ bản - điều kiện
c. Nhân tố cơ bản - thời điểm
d. Điều kiện cơ bản - tác động
124. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, việc nhận thức hàng loạt cái ngẫu nhiên nhằm mục đích gì?
a. Xác định chân lý
b. Hình thành kỹ năng quan sát và chọn lọc x
c. Nhận thức cái tất nhiên
d. Kế thừa các quan điểm của những nhà khoa học tiền bối
125. Quan điểm của triết học Mác - Lênin về phạm trù hiện tượng:
a. Hiện tượng biểu hiện các mặt, mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định ở bên ngoài của sự vật
b. Hiện tượng biểu hiện mối liên hệ khách quan, tất nhiên tương đối ổn định bên trong của sự vật
c. Hiện tượng và bản chất luôn luôn phù hợp với nhau
d. Hiện tượng là cái không bao giờ thay đổi
126. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại trong chủ nghĩa Mác - Lênin chỉ ra điều gì?
a. Nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của thế giới hiện thực khách quan
b. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển của thế giới hiện thực khách quan
c. Cách thức chung nhất của sự vận động, phát triển của thế giới hiện thực khách quan
d. Tính qui định khách quan vốn có của sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật nó là nó chứ không phải là cái khác
127. Trong nội dung qui luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại, phạm trù nào dùng để chỉ khoảng giới hạn tồn tại của sự vật, hiện tượng mà trong đó, sự thay đổi về lượng chưa dẫn đến sự thay đổi chất; sự vật hiện tượng vẫn là nó, chưa chuyển hóa thành cái khác?
a. Điểm nút
b. Bước nhảy
c. Quá độ
d. Độ
128. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ sự chuyển hóa cơ bản về chất của sự vật, hiện tượng do những thay đổi về lượng trước đó gây ra, là bước ngoặt cơ bản trong sự biến đổi cơ bản về lượng?
a. Điểm nút
b. Độ mới
c. Phủ định
d. Bước nhảy
129. Theo triết học Mác - Lênin, trạng thái nào của các mặt đối lập mà ở đó có sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau giữa các mặt đối lập, sự tồn tại của mặt này phải lấy sự tồn tại của mặt kia làm tiền đề?
a. Thống nhất giữa các mặt đối lập
b. Đấu tranh giữa các mặt đối lập
c. Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
d. Không có trạng thái nào
130. Mâu thuẫn biện chứng là?
a. Chỉ sự đấu tranh của các mặt đối lập
b. Chỉ sự thống nhất của các mặt đối lập
c. Chỉ sự thống nhất, không bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
d. Chỉ sự liên hệ, tác động theo cách vừa thống nhất vừa đấu tranh giữa các mặt đối lập
131. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây đúng?
a. Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất
b. Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật
c. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật
d. Phát triển là điều hiển nhiên
132. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây là đúng?
a. Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau
b. Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau, tách rời nhau
c. Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất
d. Nguyên nhân và kết quả là do ý muốn chủ quan của con người tạo ra
133. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?
a. Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật
b. Hình thức quyết định nội dung trong sự phát triển của sự vật
c. Trong nhiều sự vật, nội dung và hình thức tồn tại tách rời nhau
d. Tồn tại hình thức thuần túy không chứa đựng nội dung
134. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây đúng?
a. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng
b. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng
c. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng
d. Hoạt động thực tiễn không bao hàm những khả năng
135. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?
a. Chất là tính quy định vốn có của sự vật
b. Chất là tổng hợp hữu cơ các yếu tố, thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì
c. Chất đồng nhất với thuộc tính
d. Chất là cái để phân biệt nó với cái khác
136. Nội dung nào sau đây được xem là một phát kiến vĩ đại của C.Mác đem lại một cuộc cách mạng trong triết học về xã hội?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Phép biện chứng duy vật
c. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
d. Học thuyết hình thái kinh tế xã hội
137. Cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người được gọi là?
a. Phương thức sản xuất
b. Lực lượng sản xuất
c. Quan hệ sản xuất
d. Tư liệu sản xuất
138. Tư liệu lao động bao gồm những yếu tố nào sau đây?
a. Công cụ lao động và phương tiện lao động
b. Công cụ lao động và đối tượng lao động
c. Đối tượng lao động và phương tiện lao động
d. Người lao động và công cụ lao động
39. Yếu tố nào được xem là yếu tố động nhất, cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất?
a. Người lao động
b. Đối tượng lao động
c. Công cụ lao động
d. Phương tiện lao động
140. Nhân tố hàng đầu giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là?
a. Người lao động
b. Tư liệu sản xuất
c. Tư liệu lao động
d. Đối tượng lao động
