wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chu nghia xa hoi khoa hoc. Đề 4

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu . Nhân tố quyết định đến sự tồn tại và phát triển của các hình thái ý thức xã hội, trong đó có tôn giáo là?
a)
A. Các quan hệ kinh tế
b)
B. Lực lượng sản xuất, sản xuất vật chất và các quan hệ kinh tế
c)
C. Sản xuất vật chất
d)
D. Sản xuất vật chất và các quan hệ kinh tế
2.
Câu . Nhận xét về luận điểm: “Trong những điều kiện cụ thể của xã hội, những người cộng sản và những người có tín ngưỡng tôn giáo có thể cùng nhau xây dựng một xã hội tốt đẹp hơn ở thế giới hiện thực”
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. Vừa đúng, vừa sai
d)
D. Khác
3.
Câu . Đặc điểm SAI về mê tín là?
a)
A. Hành động một cách tùy tiện, sai lệch những điều bình thường
b)
B. Không dựa trên một cơ sở khoa học nào
c)
C. Được bao phủ bởi các yếu tố siêu nhiên, thần thánh, hư ảo
d)
D. Là niềm tin mê muội, viển vông
4.
Câu . Nhận xét về quan điểm: “Chủ nghĩa Mác - Lênin và tôn giáo giống nhau về thế giới quan”
a)
A. Sai
b)
B. Vừa sai, vừa đúng
c)
C. Khác
d)
D. Đúng
5.
Câu . Chức năng nào được coi là chức năng cơ bản và riêng có của gia đình?
a)
A. Giáo dục gia đình
b)
B. Tổ chức đời sống gia đình
c)
C. Tái sản xuất ra con người
d)
D. Thỏa mãn tâm sinh lý
6.
Câu . Việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người diễn ra trong từng gia đình, nhưng không chỉ là việc riêng của gia đình mà là
a)
A. Vấn đề quốc gia
b)
B. Khác
c)
C. Vấn đề dân tộc
d)
D. Vấn đề xã hội
7.
Câu . Chức năng đặc thù của gia đình là?
a)
A. Thỏa mãn tâm sinh lý
b)
B. Tổ chức đời sống gia đình
c)
C. Giáo dục gia đình
d)
D. Tái sản xuất ra con người
8.
Câu . Việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người có ý nghĩa như thế nào đối với toàn xã hội?
a)
A. Quyết định đến nguồn lực lao động
b)
B. Tất cả các đáp án đều đúng
c)
C. Liên quan chặt chẽ đến sự phát triển mọi mặt của đời sống xã hội
d)
D. Quyết định đến mật độ dân cư
9.
Câu . Những yếu tố ảnh hưởng đến nguồn lực lao động mà gia đình cung cấp là?
a)
A. Văn hóa
b)
B. Cả 3 phương án trên
c)
C. Kinh tế
d)
D. Xã hội
10.
Câu . Chức năng nào của gia đình có ý nghĩa quan trọng trong việc hình thành nhân cách, đạo đức, lối sống của mỗi cá nhân
a)
A. Chức năng tái sản xuất ra con người
b)
B. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình
c)
C. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục
d)
D. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
11.
Câu . Điền từ còn thiếu vào chỗ “...” ‘Gia đình là một môi trường văn hóa, giáo dục, trong môi trường này, mỗi thành viên đều là những ... sáng tạo những giá trị văn hóa, ... giáo dục đồng thời cũng là những người thụ hưởng giá trị văn hóa, và là ... chịu sự giáo dục của các thành viên khác trong gia đình’
a)
A. Chủ thể/ khách thể/ chủ thể
b)
B. Khách thể/ chủ thể/ khách thể
c)
C. Khách thể/ chủ thể/ chủ thể
d)
D. Chủ thể/ chủ thể/ khách thể
12.
Câu . Tín ngưỡng tôn giáo khác các loại tín ngưỡng khác ở điểm nào?
a)
A. Có tín đồ đông hơn
b)
B. Có hệ thống giáo lý, giáo luật
c)
C. Ra đời sớm hơn
d)
D. Có mặt ở tất cả các nước
13.
Câu . Vì sao tôn giáo mang tính chính trị?
a)
A. Vì các giai cấp bóc lột thống trị thường lợi dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình
b)
B. Vì tôn giáo có giá trị tích cực về mặt đạo đức
c)
C. Do sự kém hiểu biết của con người
d)
D. Vì tôn giáo thường hướng con người đến thế giới không có thực
14.
Câu . Khi xã hội chưa có giai cấp, tôn giáo phản ánh?
a)
A. Lợi ích của giai cấp bóc lột, thống trị
b)
B. Tính chính trị tiêu cực, phản tiến bộ
c)
C. Khác
d)
D. Nhận thức hồn nhiên, ngây thơ của con người về bản thân và thế giới xung quanh mình
15.
Câu . Khi nào thì tôn giáo dần dần mất đi vị trí của nó trong đời sống xã hội và cả trong nhận thức, niềm tin của mỗi người?
a)
A. Khi các giai cấp bóc lột, thống trị sử dụng tôn giáo để phục vụ cho lợi ích giai cấp mình
b)
B. Khi tôn giáo không còn có tính nhân văn, nhân đạo và hướng thiện
c)
C. Khi đa số nhân dân nhận thức được bản chất các hiện tượng tự nhiên và xã hội
d)
D. Không có đáp án đúng
16.
Câu . Tính quần chúng của tôn giáo biểu hiện ở?
a)
A. Cả (I) và (II) đều đúng
b)
B. Cả (I) và (II) đều sai
c)
C. Số lượng tín đồ rất đông đảo (I)
d)
D. Là nơi sinh hoạt văn hóa, tinh thần của một bộ phận quần chúng nhân dân (II)
17.
Câu . Số lượng tín đồ chiếm ... dân số thế giới. Điền từ vào chỗ “...”
a)
A. Gần 3/4
b)
B. Gần 2/3
c)
C. Gần 1/2
d)
D. Gần 2/5
18.
Câu . Nhận định “Giai cấp tư sản trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ đã tạo ra một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước đây gộp lại” là của ai?
a)
A. C.Mác
b)
B. C.Mác và Ph.Ăngghen
c)
C. Ph.Ăngghen
d)
D. V.Lênin
19.
Câu . Hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng trước Mác là?
a)
A. Chưa thấy được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
b)
B. Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của chủ nghĩa tư bản và quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản
c)
C. Chưa chỉ ra được con đường đấu tranh cách mạng
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
20.
Câu . Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời vào?
a)
A. Những năm 50 của thế kỉ XIX
b)
B. Những năm 70 của thế kỉ XIX
c)
C. Những năm 60 của thế kỉ XIX
d)
D. Những năm 40 của thế kỉ XIX
21.
Câu . Triết học của Hêghen có đặc điểm như thế nào?
a)
A. Khác
b)
B. Tuy mang quan điểm siêu hình, nhưng nội dung lại thấm nhuần quan niệm duy vật
c)
C. Mang quan điểm duy tâm và duy vật
d)
D. Tuy mang quan điểm duy tâm, nhưng chứa đựng “cái hạt nhân” hợp lý của phép biện chứng
22.
Câu . Triết học của L.Phoiơbắc có đặc điểm như thế nào?
a)
A. Tuy mang quan điểm duy tâm, nhưng chứa đựng “cái hạt nhân” hợp lý của phép biện chứng
b)
B. Mang quan điểm duy tâm và duy vật
c)
C. Khác
d)
D. Tuy mang quan điểm siêu hình, nhưng nội dung lại thấm nhuần quan niệm duy vật
23.
Câu . C.Mác và Ph.Ăng ghen đã sáng lập chủ nghĩa duy vật biện chứng dựa trên cơ sở kế thừa?
a)
A. Khác
b)
B. Phép biện chứng của Hêghen và giá trị duy vật của L.Phoiơbắc
c)
C. Giá trị duy vật của L.Phoiơbắc
d)
D. Phép biện chứng của Hêghen
24.
Câu . Trong phương thức sản xuất kinh tế tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế là mâu thuẫn giữa...
a)
A. Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa
b)
B. Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa
c)
C. Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa
d)
D. Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa
25.
Câu . Trong phương thức sản xuất kinh tế tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn về phương diện chính trị - xã hội là mâu thuẫn giữa 2 giai cấp nào?
a)
A. Tư Tư sản và vô sản
b)
B. Khác
c)
C. Nông dân với địa chủ
d)
D. Chủ nô với nô lệ
26.
Câu . Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản vào những năm 40 của thế kỉ XIX đã chứng minh rằng
a)
A. Phong trào vô sản là một phong trào tự giác
b)
B. Giai cấp vô sản là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập
c)
C. Giai cấp tư sản là một lực lượng chính trị độc lập
d)
D. Giai cấp vô sản cần liên minh với địa chủ, phong kiến chống tư sản
27.
Câu . Giai cấp công nhân hiện đại là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất
a)
A. Giai cấp công nhân là lớp người bị áp bức bóc lột nặng nề trong chủ nghĩa tư bản
b)
B. Giai cấp công nhân là những người làm công ăn lương trong các cơ quan, doanh nghiệp, công xưởng.
c)
C. Giai cấp công nhân là những người làm việc trong các công xưởng, xí nghiệp hoặc công trường thủ công.
d)
D. Giai cấp công nhân là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp.
28.
Câu . Giai cấp công nhân hiện nay có còn sứ mệnh lịch sử không
a)
A. Có
b)
B. Không
c)
C.
d)
D.
29.
Câu . Giai cấp công nhân ở những nước đã giành được chính quyền đang xây dựng theo con đường CNXH có sự khác nhau với giai cấp công nhân ở những nước tư bản? Hãy tìm câu trả lời SAI.
a)
A. Chuyển từ giai cấp bị thống trị thành giai cấp cầm quyền.
b)
B. Địa vị thống trị của giai cấp công nhân chưa có gì thay đổi
c)
C. Một bộ phận ngày càng đông đảo chuyển từ “vô sản” thành tập thể về tư liệu sản xuất chủ yếu
d)
D. Một bộ phận vẫn bị bóc lột về kinh tế nhưng trong khuân khổ pháp luật của nhà nước chuyên chính vô sản.
30.
Câu . Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời từ khi nào
a)
A. Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19
b)
B. Từ sau cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 1
c)
C. Đầu thế kỷ 19
d)
D. Đầu thế kỷ 20
31.
Câu . Giai cấp nông dân không có sứ mệnh lịch sử vì: (chọn 1 phương án đúng nhất)
a)
A. Giai cấp nông dân là những người “tư hữu nhỏ”
b)
B. Giai cấp nông dân không có hệ tư tưởng riêng
c)
C. Giai cấp nông dân không đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ
d)
D. Giai cấp công nhân không có kỷ luật tổ chức
32.
Câu . Mối quan hệ giữa giai cấp công nhân và đảng cộng sản được thể hiện qua các nội dung sau. Phát hiện nội dung sai.
a)
A. Đảng cộng sản ra đời là sự kết hợp phong trào dân tộc với chủ nghĩa Mác - Lênin
b)
B. Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước đó dẫn tới việc thành lập Đảng Cộng sản Đông Dương vào đầu năm 1930.
c)
C. Đảng cộng sản ra đời là sự kết hợp phong trào công nhân với chủ nghĩa Mác - Lênin
d)
D. Giai cấp công nhân là cơ sở xã hội - giai cấp của Đảng cộng sản
33.
Câu . Sứ mệnh của giai cấp công nhân được quy định một cách khách quan bởi yếu tố nào? Chọn câu có nội dung đúng nhất.
a)
A. Sứ mệnh của giai cấp công nhân được quy định bởi địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị xã hội của họ.
b)
B. Sứ mệnh của giai cấp công nhân được quy định bởi địa vị kinh tế - xã hội và ý thức chính trị của họ.
c)
C. Sứ mệnh của giai cấp công nhân được quy định bởi tinh thần cách mạng triệt để của họ.
d)
D. Sứ mệnh của giai cấp công nhân được quy định bởi nguyện vọng giải phóng xã hội và ý chí cách mạng của họ
34.
Câu . Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân có những đặc điểm khác về chất so với sứ mệnh lịch sử của giai cấp tư sản. Hãy chỉ ra một điểm KHÔNG đúng.
a)
A. Mưu lợi ích cho tuyệt đại đa số
b)
B. Xoá bỏ chế độ tư hữu tư nhân TBCN về các tư liệu sản xuất chủ yếu và xoá bỏ mọi hình thức người bóc lột người, xoá bỏ mọi sự phân chia xã hội thành các giai cấp.
c)
C. Thực hiện sự chuyển biến từ chế độ tư hữu này sang chế độ tư hữu khác, nhằm thay đổi hình thức bóc lột này sang hình © .... ..... thức bóc lột khác
d)
D. Xoá bỏ chế độ tư hữu TBCN
35.
Câu . Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân có những đặc điểm khác về chất so với sứ mệnh lịch sử của giai cấp tư sản. Hãy chỉ ra một điểm KHÔNG chính xác
a)
A. Do thiểu số giai cấp công nhân tiến hành nhằm thực hiện sự chuyển biến từ chế độ bóc lột này sang chế độ bóc lột khác, mưu lợi cho tuyệt đại đa số nhân dân lao động.
b)
B. Khác với tất cả các phong trào cách mạng trong lịch sử đều do thiểu só thực hiện hoặc đều mưu lợi ích cho thiểu số. o Phong trào cách mạng của giai cấp vô sản là phong trào cách mạng do đại đa số nhân dân thực hiện, mưu lợi ích cho tuyệt đại đa số.
c)
C. Lật đổ sự thống trị của giai cấp tư sản
d)
D. Không phải là thực hiện sự chuyển biến từ một chế độ tư hữu này sang chế độ tư hữu khác mà mục tiên cuối cùng là xóa bỏ chế độ tư hữu, xây dựng chế độ công hữu về tư liệu sản xuất trên toàn thế giới.
36.
Câu . V.I Lenin cho rằng trong thời kỳ quá độ tồn tại mấy thành phần kinh tế?
a)
A. 3
b)
B. 5
c)
C. 2
d)
D. 4
37.
Câu . Trong Thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp công nhân
a)
A. Còn bị bóc lột nhưng mức độ ít hơn trước đây
b)
B. Còn bị bóc lột
c)
C. Còn một bộ phận bị bóc lột
d)
D. Không còn bị bóc lột
38.
Câu . Trong TKQD lên CNXH về kinh tế có đặc điểm như thế nào?
a)
A. Tồn tại 2 hình thức sở hữu là sở hữu Nhà nước và sở hữu tư nhân
b)
B. Tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau về TLSX và tồn tại nhiều thành phần kinh tế
c)
C. Tồn tại một hình thức sở hữu duy nhất là sở hữu Nhà nước
d)
D. Tồn tại 2 hình thức sở hữu là sở hữu nhà nước và sở hữu tập thể
39.
Câu . Trong giai đoạn đầu của xã hội cộng sản chủ nghĩa, chủ nghĩa xã hội, có thể ngay lập tức thủ tiêu chế độ tư hữu
a)
A. Khác
b)
B. Vừa đúng, vừa sai
c)
C. Sai
d)
D. Đúng
40.
Câu . Việt Nam quá độ lên CNXH bắt đầu từ năm nào?
a)
A. 1975
b)
B. 1954 ở miền Bắc và 1975 ở cả nước
c)
C. 1954
d)
D. 1945
41.
Câu . Xã hội xã hội chủ nghĩa có mấy đặc trưng
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 3
d)
D. 4
42.
Câu . Ai đã cho rằng: “Giai cấp tư sản không chỉ tạo vũ khí để giết mình mà còn tạo ra những người sử dụng vũ khí đó, những công nhân hiện đại, những người vô sản”
a)
A. C.Mác
b)
B. C.Mác và Ph.Ăngghen
c)
C. Ph.Ăngghen
d)
D. V.Lênin
43.
Câu . Chủ nghĩa xã hội là do ... làm chủ
a)
A. Công nhân
b)
B. Nhân dân lao động, công nhân và trí thức
c)
C. Nhân dân lao động
d)
D. Trí thức
44.
Câu . Đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao, “cần phải có thời kỳ quá độ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội”. Luận điểm này là của ai?
a)
A. C.Mác
b)
B. C.Mác và Ph.Ăngghen
c)
C. Ph.Ăngghen
d)
D. V.Lênin
45.
Câu . Chọn đáp án đúng: Trong lịch sử cho đến nay đã có mấy kiểu Nhà nước dân chủ?
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 1
46.
Câu . Dân chủ là gì? Chọn đáp án đúng
a)
A. Là trật tự xã hội
b)
B. Là nhân dân cai trị
c)
C. Là quyền của con người
d)
D. Là quyền tự do của mỗi người
47.
Câu . Dân chủ với tư cách là một phạm trù chính trị xuất hiện từ khi nào?
a)
A. Từ chế độ CSCN
b)
B. Từ chế độ phong kiến
c)
C. Từ chế độ chiếm hữu nô lệ
d)
D. Từ chế độ TBCB
48.
Câu . Dân chủ với tư cách là quyền lực thuộc về nhân dân bắt đầu xuất hiện từ khi nào?
a)
A. Trong chế độ XHCN
b)
B. Trong chế độ chiếm hữu nô lệ
c)
C. Trong chế độ công xã nguyên thủy
d)
D. Trong chế độ TBCN
49.
Câu . Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào?
a)
A. Chính trị, văn hóa, xã hội.
b)
B. Kinh tế, chính trị, văn hóa.
c)
C. Kinh tế, chính trị, văn hóa, tinh thần.
d)
D. Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.
50.
Câu . Nền dân chủ XHCN dựa trên hệ tư tưởng nào?
a)
A. Giai cấp nông dân.
b)
B. Giai cấp tư sản.
c)
C. Giai cấp công nhân.
d)
D. Hệ Hệ tư tưởng Mác - Lênin
51.
Câu . Nền dân chủ XHCN được xác lập lần đầu tiên ở đâu
a)
A. Nga
b)
B. Việt Nam
c)
C. Pháp
d)
D. Các nước Đông Âu
52.
Câu . Nền dân chủ XHCN ở Việt Nam được xác lập từ năm nào
a)
A. 1975
b)
B. 1954
c)
C. 1986
d)
D. 1945
53.
Câu . Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
b)
B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
c)
C. Tất cả cá giai cấp trong xã hội
d)
D. Giai cấp công nhân.
54.
Câu . .... là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng trong tiến trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế, xây dựng kinh tế tri thức
a)
A. Phụ nữ
b)
B. Đội ngũ trí thức
c)
C. Đội ngũ doanh nhân
d)
D. Đội ngũ thanh niên
55.
Câu . Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội không còn tồn tại những hệ tư tưởng cũ, những phong tục tập quán cũ lạc hậu.
a)
A. Đúng
b)
B. Khác
c)
C. Sai
d)
D. Vừa đúng, vừa sai
56.
Câu . Cơ cấu xã hội muốn biến đổi theo hướng tích cực phải dựa trên cơ sở tăng trưởng và phát triển kinh tế như thế nào?
a)
A. Kinh tế nhanh, không bền vững
b)
B. Kinh tế nhanh, bền vững
c)
C. Kinh tế chậm, không bền vững
d)
D. Kinh tế chậm, bền vững
57.
Câu . Đâu là phát biểu đúng về cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
a)
A. Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp vừa đảm bảo tính qui luật phổ biến, vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam
b)
B. Khác
c)
C. Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp bị chi phối mạnh nhất bởi những biến đổi trong cơ cấu xã hội
d)
D. Trong sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp, vị trí, vai trò của các giai cấp, tầng lớp xã hội ngày càng suy giảm
58.
Câu . Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa đã được “thai nghén” từ trong lòng xã hội tư bản chủ nghĩa.
a)
A. Vừa đúng, vừa sai
b)
B. Đúng
c)
C. Sai
d)
D. Khác
59.
Câu . V.Lenin cho rằng vấn đề nào mang tính nguyên tắc để đảm bảo thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười Nga năm 1917?
a)
A. Liên minh công, nông
b)
B. Cả 3 phương án đều đúng
c)
C. Quan hệ sản xuất không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
d)
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất
60.
Câu . Đâu là căn cứ cơ bản để từ đó xây dựng chính sách phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của mỗi xã hội trong từng giai đoạn lịch sử cụ thể?
a)
A. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
b)
B. Cơ cấu xã hội - tôn giáo
c)
C. Cơ cấu xã hội - giai cấp
d)
D. Cơ cấu xã hội - dân tộc
61.
Câu . Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, sự phân hóa giàu - nghèo trong nội bộ công nhân cũng ngày càng ...
a)
A. Rõ nét
b)
B. Không có đáp án đúng
c)
C. Thu hẹp
d)
D. Mờ nhạt
62.
Câu . Nội dung kinh tế của liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức ở nước ta thực chất là sự hợp tác giữa họ, đồng thời mở rộng liên kết hợp tác với các lực lượng khác, đặc biệt là ...
a)
A. Đội ngũ thanh niên
b)
B. Đội ngũ doanh nhân
c)
C. Khác
d)
D. Phụ nữ
63.
Câu . Đặc điểm của dân tộc Việt Nam
a)
A. Có sự chênh lệch về số dân giữa các dân tộc
b)
B. Các dân tộc thiểu số phân bố ở những địa bàn chiến lược
c)
C. Tất các đáp án đều đúng
d)
D. Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau
64.
Câu . Cộng đồng về ngôn ngữ bao gồm?
a)
A. Chỉ riêng ngôn ngữ nói
b)
B. Ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết
c)
C. Cả 2 đều đúng
d)
D. Khác
65.
Câu . Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của Dân tộc - tộc người
a)
A. Ý thức tự giác tộc người
b)
B. Có lãnh thổ riêng
c)
C. Cộng đồng về văn hóa
d)
D. Cộng đồng về ngôn ngữ
66.
Câu . Đâu không phải là nguyên nhân cho sự tồn tại của tôn giáo ?
a)
A. Nguyên nhân hệ tư tưởng
b)
B. Nguyên nhân nhận thức
c)
C. Nguyên nhân tâm lý
d)
D. Nguyên nhân kinh tế
67.
Câu . Để thực hiện quyền bình đẳng giữa dân tộc cần phải làm gì? Chọn phương án đúng
a)
A. Đấu tranh chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, cực đoan
b)
B. Thủ tiêu tình trạng áp bức giai cấp
c)
C. Xóa bỏ tình trạng áp bức giai cấp; đấu tranh chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa dân tộc cực đoan
d)
D. Xóa bỏ tình trạng áp bức dân tộc
68.
Câu . Để thực hiện quyền bình đẳng giữa dân tộc cần phải làm gì? Chọn phương án đúng
a)
A. Thủ tiêu tình trạng áp bức giai cấp
b)
B. Khác
c)
C. Cả 2 đều đúng
d)
D. Đấu tranh chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, cực đoan
69.
Câu . Điền từ còn thiếu vào chỗ trông : quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân tộc, quyền tự quyết định ... phát triển của dân tộc mình.
a)
A. Cách thức
b)
B. Con đường
c)
C. Mục tiêu
d)
D. Hình thức
70.
Câu . Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
a)
A. 54
b)
B. 55
c)
C. 56
d)
D. 57
71.
Câu . Quyền tự quyết dân tộc đồng nhất với “quyền” của các tộc người thiểu số trong một quốc gia đa tộc người, nhất là việc phân lập thành quốc gia độc lập
a)
A. Vừa sai, vừa đúng
b)
B. Khác
c)
C. Sai
d)
D. Đúng
72.
Câu . Xét trên góc độ biến đổi chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng, kinh tế gia đình đã có bao nhiêu bước chuyển mang tính bước ngoặt?
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 5
73.
Câu . Sang thập niên đầu thế kỷ XXI, Việt Nam đang chuyển sang giai đoạn?
a)
A. Khác
b)
B. Trẻ hóa
c)
C. Già hóa
d)
D. Cả 2 đáp án đều đúng
74.
Câu . Có bao nhiêu phương hướng cơ bản để xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
a)
A. 5
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 2
75.
Câu . Trong gia đình truyền thống, ai là trụ cột của gia đình
a)
A. Người chồng
b)
B. Người vợ
c)
C. Cả chồng và vợ
d)
D. Con cái
76.
Câu . Gia đình văn hóa được hình thành lần đầu tiên tại địa phương nào?
a)
A. Bắc Giang
b)
B. Hải Dương
c)
C. Hưng Yên
d)
D. Hà Nội
77.
Câu . Trong xã hội hiện đại, hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc của gia đình được xã hội quan tâm chia sẻ nên có thể thay thế hoàn toàn sự chăm sóc, nuôi dưỡng của gia đình
a)
A. Đúng
b)
B. Vừa đúng, vừa sai
c)
C. Khác
d)
D. Sai
78.
Câu . Trong các xã hội trước, hôn nhân một vợ một chồng được thực hiện đối với?
a)
A. Khác
b)
B. Người đàn ông
c)
C. Người phụ nữ
d)
D. Cả người phụ nữ và người đàn ông
79.
Câu . Gia đình gặp nhiều khó khăn trong việc chuyển hướng sản xuất kinh doanh hàng hóa theo hướng chuyên sâu trong nền kinh tế thị trường hiện đại vì?
a)
A. Gia đình phần lớn có quy mô nhỏ, lao động nhiều
b)
B. Gia đình phần lớn có quy mô lớn, lao động nhiều và tự sản xuất là chính
c)
C. Gia đình phần lớn tự sản xuất là chính
d)
D. Gia đình phần lớn có quy mô nhỏ, lao động ít và tự sản xuất là chính
80.
Câu . Trong gia đình Việt Nam hiện nay, nhu cầu thỏa mãn tâm lý - tình cảm đang?
a)
A. Không thay đổi
b)
B. Giảm xuống
c)
C. Giữ nguyên
d)
D. Tăng lên