NEW
Font size
Worksheetschồng hngoc soạn
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Phân tử sinh học nào sau đây có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân?
Nucleic acid
Phospholipid
Steroid
Glucose
DNA được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học nào sau đây?
C, H, O, N, P
C, H, O, N, S
C, H, O, P
C, H, O, S
Trong cấu trúc phân tử DNA, các nitrogenous base giữa hai mạch bắt cặp theo nguyên tắc bổ sung nào sau đây?
A=T, G≡C
A=U, G≡C
A≡T, G=C
A≡U, G=C
Thông tin trên DNA có thể truyền đạt sang mRNA qua quá trình phiên mã nhờ nguyên tắc nào sau đây?
Nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc bán bảo toàn
Nguyên tắc khuôn mẫu
Nguyên tắc nửa gián đoạn
Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?
Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh
Tổng hợp DNA mới theo chiều 5’ → 3’
Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn
Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi
Phân tích thành phần của 4 nucleic acid cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau: Phân tử 1: A 20%, T 20%, G 30%, C 30%, U 0%; Phân tử 2: A 30%, T 20%, G 20%, C 30%, U 0%; Phân tử 3: A 10%, T 30%, G 30%, C 30%, U 0%; Phân tử 4: A 20%, T 35%, G 25%, C 20%, U 0%. Phân tử nào có thể là DNA mạch đơn, phân tử nào là DNA mạch kép?
Phân tử 1, 3
Phân tử 2, 3
Phân tử 1, 4
Phân tử 2, 4
Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide: 3’ … TACACGGTCATG … 5’ thì trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là:
5’ … ATGTGCCAGTAC … 3’
3’ … ATGTCCGAGTAC … 5’
5’ … AUGUCGCAGUAC … 3’
3’ … AUGUCGCAGUAC … 5’
Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây tham gia loại bỏ đoạn mồi và tổng hợp đoạn DNA thay thế?
DNA polymerase
RNA polymerase
Ligase
Helicase
Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA. Nhận định nào sau đây đúng?
Mạch c → d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5’ → 3’
Chiều mạch khuôn tổng hợp ra mạch mới a → b có chiều 5’ → 3’
Mạch 3 → 4 có chiều 3’ → 5’
Mạch 1 → 2 có chiều 5’ → 3’
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA?
Sơ đồ A
Sơ đồ B
Sơ đồ C
Sơ đồ D
Hình gồm bốn sơ đồ đánh số I–IV minh họa chiều 5'–3' trên các mạch DNA và cách hình thành các đoạn ngắt; hãy xác định sơ đồ nào mô tả đúng quá trình tái bản DNA.
Sơ đồ II
Sơ đồ IV
Sơ đồ I
Sơ đồ III
Dựa vào hình mô tả chạc tái bản DNA với mạch khuôn 5'→3' và mạch khuôn 3'→5', hãy cho biết mạch mới được tổng hợp liên tục có trình tự nucleotide là (tính từ đầu đoạn phân tử vừa được tháo xoắn).
5’GTC3’
5’TGC3’
5’AGC3’
5’TCG3’
Trong tế bào, phân tử nào mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?
mRNA
rRNA
tRNA
DNA
Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng gì?
Vận chuyển axit amin tới ribosome
Kết hợp với protein tạo nên ribosome
Làm khuôn cho quá trình dịch mã
Kết hợp với rRNA tạo nên ribosome
Bộ ba nào sau đây là codon kết thúc trên mRNA?
5’UGA3’
5’GAA3’
3’UGG5’
3’UCG5’
Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất?
Tái bản DNA
Tổng hợp tRNA
Tổng hợp mRNA
Tổng hợp protein
Loại phân tử nào sau đây không có liên kết hidro?
DNA
mRNA
tRNA
rRNA
Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là amino acid?
Protein
Lipid
DNA
RNA
Codon nào sau đây quy định tổng hợp methionine?
5'AAA3'
5'GGG3'
5'UGA3'
5'AUG3'
Trong vùng mã hóa của phân tử mRNA, codon nào sau đây mã hóa amino acid?
5'UAA3'
5'UGA3'
5'AUG3'
5'UAG3'
Thành phần nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?
DNA
mRNA
tRNA
Ribosome
Nucleotide là đơn phân của cấu trúc nào sau đây?
Gene
Chuỗi polypeptide
Enzyme DNA polymerase
Enzyme RNA polymerase
Amino acid Serin có 6 codon (UCU, UCC, UCA, UCG, AGU, AGC) chứng giải mã, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính gì?
đặc hiệu
phổ biến
đa dạng
thoái hóa
Mã di truyền nào sau đây không có tính thoái hóa?
UUG
AUC
AUG
XGU
Ở sinh vật nhân sơ, loại acid nucleic có cấu trúc hai mạch là
rRNA
tRNA
DNA
mRNA
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một phân tử RNA được gọi là
codon
gene
anticodon
mã di truyền
Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại T của mạch gốc liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?
G
A
G
C
Trong cấu trúc của gene, không xuất hiện loại nucleotide nào sau đây?
Adenine
Thymine
Uracil
Guanine
Phiên mã ngược là quá trình truyền thông tin di truyền từ
Gene sang rRNA
RNA sang DNA
mRNA sang chuỗi polypeptide
Chuỗi polypeptide sang RNA
Loại nucleic acid nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribosome?
rRNA
mRNA
tRNA
DNA
Nếu mạch 1 của gene có ba loại nucleotide A, T, C thì trên mạch 2 của gene này không có loại nucleotide nào sau đây?
A
T
G
C
Vật chất di truyền chủ yếu ở vùng nhân của tế bào vi khuẩn là gì?
mRNA
DNA
tRNA
rRNA
Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự: Val - Trp - Phe - Pro. Biết các codon trên mRNA mã hóa tương ứng: Trp - UGG; Val - GUU; Phe - UUU; Pro - CCA. Trình tự nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên như thế nào?
3'TGG - AAA - GGT - CCA5'
3'CAA - ACC - AAA - GGT5'
5'UGG - TGG - AAG - CCA3'
5'GTT - TGG - TTT - CCA3'
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình dịch mã?
Dịch mã gồm 2 giai đoạn chính là hoạt hoá amino acid và tổng hợp chuỗi polypeptide
Dịch mã là quá trình tổng hợp protein diễn ra trong tế bào chất
Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp xúc với codon 3'UAA5'
Bộ ba đối mã của tRNA vận chuyển amino acid methionine là 5'CAU3'
Hình ảnh dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide ở sinh vật nhân sơ?
Hoạt hóa amino acid
Kéo dài
Khởi đầu
Kết thúc
Một gen có tỉ lệ (G+C)(A+T)=32 . Số nucleotide loại A chiếm bao nhiêu phần trăm?
10%
20%
30%
40%
Phân tích thành phần các loại nucleotide trong một mẫu DNA lấy từ một bệnh nhân cho kết quả: A = 22%; G = 20%; T = 28%; C = 30%. Kết luận nào đúng nhất về mẫu DNA này?
DNA này không phải là DNA của tế bào người bệnh.
DNA này là của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người.
DNA của người bệnh đã bị biến đổi bất thường do tác nhân gây bệnh.
DNA của người bệnh bị lai hóa với RNA.
Biết các bộ ba trên mARN mã hoá axit amin như sau: 5'XGA3' mã hoá Acginin; 5'UGX3' và 5'ACG3' cùng mã hoá Xêrin; 5'GXU3' mã hoá Alanin. Trên mạch gốc của gen ở sinh vật nhân sơ có đoạn 5'GXTTXGXGATXG3'. Gen này mã hoá 4 axit amin. Theo lí thuyết, trình tự axit amin được dịch mã tương ứng là gì (theo chiều 5' → 3')?
Acginin – Xêrin – Alanin – Xêrin.
Xêrin – Acginin – Alanin – Acginin.
Xêrin – Alanin – Xêrin – Acginin.
Acginin – Xêrin – Acginin – Xêrin.
Biết mã hoá axit amin: Valin: GUU; Trip: UGG; Lys: AAG; Pro: XXA; Met: AUG. Trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit được dịch từ mARN có trình tự 5'AGGAAGUUUGGGUUGGGXXXA3' là gì?
Met – Lys – Trip – Pro – Val
Met – Lys – Val – Trip – Pro
Met – Lys – Trip – Val – Pro
Met – Trip – Pro – Val – Lys
Quá trình điều hòa biểu hiện gene chủ yếu xảy ra ở khâu nào?
Điều hòa phiên mã
Điều hòa dịch mã
Điều hòa sau dịch mã
Điều hòa tự nhân đôi
Người đi tiên phong trong nghiên cứu cơ chế điều hòa biểu hiện gene là ai?
Monod và Jacob
Mendel và Morgan
Singer và Nicolson
Watson và Crick
Monod và Jacob đã nghiên cứu và phát hiện cơ chế điều hòa biểu hiện của operon lac ở sinh vật nào?
Vi khuẩn Escherichia coli
Vi khuẩn Helicobacter pylori
Nấm men Saccharomyces cerevisiae
Vi khuẩn Lactobacillus casei
Chức năng của enzyme β-galactosidase là gì?
Phân giải lactose trong môi trường
Vận chuyển lactose vào tế bào
Kích hoạt các gene cấu trúc
Phiên mã các gene cấu trúc
Chức năng của enzyme permease là gì?
Vận chuyển lactose vào tế bào
Phân giải lactose trong môi trường
Kích hoạt các gene cấu trúc
Phiên mã các gene cấu trúc
Chức năng của enzyme transacetylase là gì?
Kích hoạt các gene cấu trúc
Phân giải lactose trong môi trường
Vận chuyển lactose vào tế bào
Phiên mã các gene cấu trúc
Cấu trúc của operon lac bao gồm những thành phần nào?
Vùng điều hòa gồm P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA
Vùng điều hòa gồm P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacI, lacY, lacA
Vùng điều hòa gồm P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacZ, lacI, lacA
Vùng điều hòa gồm P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacZ, lacY, lacI
Gene lacZ quy định tổng hợp sản phẩm nào?
Enzyme β-galactosidase
Enzyme permease
Enzyme transacetylase
Enzyme RNA polymerase
Gene lacY quy định tổng hợp sản phẩm nào?
Enzyme permease
Enzyme β-galactosidase
Enzyme transacetylase
Enzyme RNA polymerase
Gene lacA quy định tổng hợp sản phẩm nào?
Enzyme transacetylase
Enzyme β-galactosidase
Enzyme permease
Enzyme RNA polymerase
Gene điều hòa lacI quy định tổng hợp sản phẩm nào?
Protein ức chế lacI
Enzyme β-galactosidase
Enzyme transacetylase
Enzyme RNA polymerase
Thành phần nào sau đây không thuộc operon lac?
Enzyme permease
Enzyme β-galactosidase
Enzyme transacetylase
Enzyme RNA polymerase
Enzyme RNA polymerase liên kết với trình tự nào sau đây của operon lac để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc?
P (promoter)
O (operator)
Gene điều hoà lacI
Gene cấu trúc lacZ
Protein ức chế lacI liên kết với trình tự nào sau đây để ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc?
O (operator)
P (promoter)
Gene cấu trúc lacZ
Gene cấu trúc lacY
Ý nghĩa của sự điều hoà biểu hiện gene đối với tế bào là
tiết kiệm được năng lượng và thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.
tiết kiệm được năng lượng nhưng không thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.
không tiết kiệm được năng lượng nhưng thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.
không tiết kiệm được năng lượng và không thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế lacI.
Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.
RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.
Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế lacI.
Các tế bào của cùng một cơ thể được tạo thành từ một tế bào ban đầu thông qua quá trình phân bào bình thường nhưng mỗi tế bào có cấu trúc và thực hiện chức năng khác nhau là do nguyên nhân nào?
Sự điều hoà biểu hiện gene khác nhau.
Chứa các gene khác nhau.
Có các gene đặc thù.
Sử dụng các mã di truyền khác nhau.
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli, protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactose?
Protein ức chế lacI
Protein lacZ
Protein lacY
Protein lacZ
Chất đóng vai trò tín hiệu điều hoà biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E. coli là
Lactose
Glucose
mRNA
RNA polymerase
Thuốc tamoxifen dùng để chữa trị cho bệnh nhân bị ung thư vú do gene Era biểu hiện quá mức tác dụng theo cơ chế điều lệ̣nh thụ thể nào sau đây?
Thụ thể estrogen alpha (Era)
Thụ thể progesterone (PR)
Thụ thể tyrosine kinase (RTK)
Thụ thể liên kết với protein G (GPCR)
Mối tương quan giữa protein ức chế lacI với vùng vận hành O được thể hiện như thế nào?
Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.
Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI không gắn được vào O, không diễn ra sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.
Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI không gắn được vào O, enzyme phiên mã có thể liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã nhóm gene cấu trúc.
Khi môi trường có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.
Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E.coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon lac có thể làm cho các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose?
Vùng trình tự operator
Gene cấu trúc lacZ
Gene cấu trúc lacY
Gene cấu trúc lacA
Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế lacI.
Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra phân tử RNA tương ứng.
RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.
Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế lacI.
Sản phẩm hình thành cuối cùng theo cơ chế hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli là
3 loại enzyme tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA để phân huỷ lactose.
1 loại enzyme tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA để phân huỷ lactose.
1 phân tử mRNA mang thông tin tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA.
3 phân tử mRNA mang thông tin tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA.
Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của operon lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra tại vị trí nào của operon thì quá trình phiên mã các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA có thể không diễn ra ngay cả khi môi trường có lactose?
Vùng trình tự promoter (P)
Gene cấu trúc lacY
Gene cấu trúc lacA
Gene cấu trúc lacZ
Giả sử có một chủng vi khuẩn E. coli đột biến khiến chúng không có khả năng phân giải lactose cho quá trình trao đổi chất. Theo sơ đồ hoạt động của các gene trong operon lac thì đột biến nào sau đây không phải là nguyên nhân làm xuất hiện chủng vi khuẩn này?
Đột biến ở gene điều hòa lacI làm gene này mất khả năng phiên mã, không tổng hợp được protein ức chế
Đột biến ở gene cấu trúc lacZ làm cho protein do gene này quy định tổng hợp bị mất chức năng
Đột biến ở gene cấu trúc lacA làm cho protein do gene này quy định tổng hợp bị mất chức năng
Đột biến ở gene cấu trúc lacY làm cho protein do gene này quy định tổng hợp bị mất chức năng
Ở operon lac, nếu đột biến xảy ra ở vùng nào sẽ làm cho tất cả các gene cấu trúc không hoạt động tổng hợp protein?
Vùng trình tự promoter
Vùng trình tự operator
Gene điều hòa lacI
Gene cấu trúc lacZ
Khi nói về operon lac ở vi khuẩn E. coli, phát biểu nào sau đây đúng?
Khi gene cấu trúc lacA và gene cấu trúc lacZ đều phiên mã 12 lần thì gene cấu trúc lacY cũng phiên mã 12 lần
Gene điều hòa (lacI) nằm trong thành phần của operon lac
Vùng vận hành (operator) là nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã
Ở môi trường không có lactose thì gene điều hòa (lacI) không phiên mã
Nhận xét nào sau đây không đúng với cấu trúc operon lac ở vi khuẩn E. coli?
Operon lac gồm các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA, gene điều hòa lacI và vùng vận hành
Vùng vận hành là trình tự nucleotide liên kết với protein ức chế để ngăn cản sự phiên mã
Vùng promoter là trình tự nucleotide để RNA polymerase bám vào khởi đầu phiên mã
Khi môi trường có hoặc không có lactose, gene điều hòa đều tổng hợp protein ức chế
Phát biểu sau đây về mô hình điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli là đúng?
Gene điều hòa (lacI) hoạt động không phụ thuộc vào sự có mặt của lactose
Vùng khởi động phân bố ở đầu 5' của mạch gốc, mang tín hiệu khởi đầu phiên mã
Sản phẩm phiên mã là ba phân tử mRNA tương ứng với 3 gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA
Chất cảm ứng là sản phẩm của gene điều hòa lacI
Trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn E. coli, khi môi trường có lactose (chất cảm ứng) thì có bao nhiêu sự kiện sau đây vẫn diễn ra? I. Gene điều hòa cho chất ức chế hợp 1 loại protein ức chế lacI. II. Chất cảm ứng kết hợp với protein ức chế lacI, làm vô hiệu hóa chất ức chế. III. Quá trình phiên mã của các gene cấu trúc bị ức chế, không tổng hợp được mRNA. IV. Vùng vận hành được khởi động, các gene cấu trúc hoạt động tổng hợp mRNA, từ đó tổng hợp các chuỗi polypeptide.
3
2
1
4
Theo mô hình điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli, theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nếu gene điều hòa lacI nhân đôi 4 lần thì gene lacZ cũng nhân đôi 4 lần. II. Nếu gene lacY tạo ra 6 phân tử mRNA thì gene lacZ cũng tạo ra 6 phân tử mRNA. III. Nếu gene lacA nhân đôi 1 lần thì gene lacZ cũng nhân đôi 1 lần. IV. Phiên mã trên mạch gốc của gene lacY nếu có nitrogenous base dạng hiếm thì có thể phát sinh đột biến gene.
4
2
1
3
Nghiên cứu một chủng vi khuẩn E. coli bị đột biến, khi môi trường không có lactose nhưng enzyme phân giải lactose vẫn được tạo ra. Dựa theo mô hình hoạt động của operon lac, có bao nhiêu giải thích sau đây phù hợp với hiện tượng trên? I. Gene điều hòa (lacI) bị đột biến và tạo ra protein ức chế lacI bị thay đổi cấu hình không gian ba chiều. II. Gene điều hòa (lacI) bị đột biến và không tạo được protein ức chế lacI. III. Vùng vận hành (O) bị đột biến và không liên kết được với protein ức chế lacI. IV. Gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA) bị đột biến làm tăng khả năng phân giải lactose. Chọn số lượng phương án đúng.
3
1
2
4
Quan sát sơ đồ hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli (sơ đồ cho thấy quá trình phiên mã tạo mRNA từ vùng promoter P và operator O, sau đó dịch mã mRNA để tạo ba enzyme E1, E2, E3 tương ứng với các gene lacZ, lacY, lacA). Phân tích hình và chọn phát biểu chính xác.
Vi khuẩn đang được nuôi cấy trong môi trường có đường lactose.
Chất X là enzyme β-galactosidase.
Hai vùng P luôn ở trạng thái liên kết với enzyme RNA polymerase.
Operon lac của vi khuẩn E. coli đang ở trạng thái không hoạt động.
Vùng điều hòa operon lac gồm bao nhiêu vùng trình tự?
1
2
3
4
Theo cấu trúc của operon lac, các gene cấu trúc quy định tổng hợp bao nhiêu loại enzyme để phân giải lactose?
1
2
3
4
Các nhà khoa học đã xác định được bao nhiêu nhóm ung thư vú chính gây nên bởi các gene khác nhau là thụ thể estrogen alpha (ERα), thụ thể progesterone (PR) và thụ thể tyrosine kinase (RTK)?
2
3
4
5
