wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chồng hngoc soạn

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử sinh học nào sau đây có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân?

a)

Nucleic acid

b)

Phospholipid

c)

Steroid

d)

Glucose

2.

DNA được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học nào sau đây?

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N, S

c)

C, H, O, P

d)

C, H, O, S

3.

Trong cấu trúc phân tử DNA, các nitrogenous base giữa hai mạch bắt cặp theo nguyên tắc bổ sung nào sau đây?

a)

A=T, G≡C

b)

A=U, G≡C

c)

A≡T, G=C

d)

A≡U, G=C

4.

Thông tin trên DNA có thể truyền đạt sang mRNA qua quá trình phiên mã nhờ nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc bổ sung

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Nguyên tắc khuôn mẫu

d)

Nguyên tắc nửa gián đoạn

5.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?

a)

Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh

b)

Tổng hợp DNA mới theo chiều 5’ → 3’

c)

Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn

d)

Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi

6.

Phân tích thành phần của 4 nucleic acid cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau: Phân tử 1: A 20%, T 20%, G 30%, C 30%, U 0%; Phân tử 2: A 30%, T 20%, G 20%, C 30%, U 0%; Phân tử 3: A 10%, T 30%, G 30%, C 30%, U 0%; Phân tử 4: A 20%, T 35%, G 25%, C 20%, U 0%. Phân tử nào có thể là DNA mạch đơn, phân tử nào là DNA mạch kép?

a)

Phân tử 1, 3

b)

Phân tử 2, 3

c)

Phân tử 1, 4

d)

Phân tử 2, 4

7.

Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide: 3’ … TACACGGTCATG … 5’ thì trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là:

a)

5’ … ATGTGCCAGTAC … 3’

b)

3’ … ATGTCCGAGTAC … 5’

c)

5’ … AUGUCGCAGUAC … 3’

d)

3’ … AUGUCGCAGUAC … 5’

8.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây tham gia loại bỏ đoạn mồi và tổng hợp đoạn DNA thay thế?

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

Ligase

d)

Helicase

9.

Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Mạch c → d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5’ → 3’

b)

Chiều mạch khuôn tổng hợp ra mạch mới a → b có chiều 5’ → 3’

c)

Mạch 3 → 4 có chiều 3’ → 5’

d)

Mạch 1 → 2 có chiều 5’ → 3’

10.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA?

a)

Sơ đồ A

b)

Sơ đồ B

c)

Sơ đồ C

d)

Sơ đồ D

11.

Hình gồm bốn sơ đồ đánh số I–IV minh họa chiều 5'–3' trên các mạch DNA và cách hình thành các đoạn ngắt; hãy xác định sơ đồ nào mô tả đúng quá trình tái bản DNA.

a)

Sơ đồ II

b)

Sơ đồ IV

c)

Sơ đồ I

d)

Sơ đồ III

12.

Dựa vào hình mô tả chạc tái bản DNA với mạch khuôn 5'→3' và mạch khuôn 3'→5', hãy cho biết mạch mới được tổng hợp liên tục có trình tự nucleotide là (tính từ đầu đoạn phân tử vừa được tháo xoắn).

a)

5’GTC3’

b)

5’TGC3’

c)

5’AGC3’

d)

5’TCG3’

13.

Trong tế bào, phân tử nào mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

DNA

14.

Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng gì?

a)

Vận chuyển axit amin tới ribosome

b)

Kết hợp với protein tạo nên ribosome

c)

Làm khuôn cho quá trình dịch mã

d)

Kết hợp với rRNA tạo nên ribosome

15.

Bộ ba nào sau đây là codon kết thúc trên mRNA?

a)

5’UGA3’

b)

5’GAA3’

c)

3’UGG5’

d)

3’UCG5’

16.

Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất?

a)

Tái bản DNA

b)

Tổng hợp tRNA

c)

Tổng hợp mRNA

d)

Tổng hợp protein

17.

Loại phân tử nào sau đây không có liên kết hidro?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

18.

Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là amino acid?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

DNA

d)

RNA

19.

Codon nào sau đây quy định tổng hợp methionine?

a)

5'AAA3'

b)

5'GGG3'

c)

5'UGA3'

d)

5'AUG3'

20.

Trong vùng mã hóa của phân tử mRNA, codon nào sau đây mã hóa amino acid?

a)

5'UAA3'

b)

5'UGA3'

c)

5'AUG3'

d)

5'UAG3'

21.

Thành phần nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

Ribosome

22.

Nucleotide là đơn phân của cấu trúc nào sau đây?

a)

Gene

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Enzyme DNA polymerase

d)

Enzyme RNA polymerase

23.

Amino acid Serin có 6 codon (UCU, UCC, UCA, UCG, AGU, AGC) chứng giải mã, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính gì?

a)

đặc hiệu

b)

phổ biến

c)

đa dạng

d)

thoái hóa

24.

Mã di truyền nào sau đây không có tính thoái hóa?

a)

UUG

b)

AUC

c)

AUG

d)

XGU

25.

Ở sinh vật nhân sơ, loại acid nucleic có cấu trúc hai mạch là

a)

rRNA

b)

tRNA

c)

DNA

d)

mRNA

26.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một phân tử RNA được gọi là

a)

codon

b)

gene

c)

anticodon

d)

mã di truyền

27.

Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại T của mạch gốc liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

G

b)

A

c)

G

d)

C

28.

Trong cấu trúc của gene, không xuất hiện loại nucleotide nào sau đây?

a)

Adenine

b)

Thymine

c)

Uracil

d)

Guanine

29.

Phiên mã ngược là quá trình truyền thông tin di truyền từ

a)

Gene sang rRNA

b)

RNA sang DNA

c)

mRNA sang chuỗi polypeptide

d)

Chuỗi polypeptide sang RNA

30.

Loại nucleic acid nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribosome?

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

DNA

31.

Nếu mạch 1 của gene có ba loại nucleotide A, T, C thì trên mạch 2 của gene này không có loại nucleotide nào sau đây?

a)

A

b)

T

c)

G

d)

C

32.

Vật chất di truyền chủ yếu ở vùng nhân của tế bào vi khuẩn là gì?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

33.

Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự: Val - Trp - Phe - Pro. Biết các codon trên mRNA mã hóa tương ứng: Trp - UGG; Val - GUU; Phe - UUU; Pro - CCA. Trình tự nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên như thế nào?

a)

3'TGG - AAA - GGT - CCA5'

b)

3'CAA - ACC - AAA - GGT5'

c)

5'UGG - TGG - AAG - CCA3'

d)

5'GTT - TGG - TTT - CCA3'

34.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình dịch mã?

a)

Dịch mã gồm 2 giai đoạn chính là hoạt hoá amino acid và tổng hợp chuỗi polypeptide

b)

Dịch mã là quá trình tổng hợp protein diễn ra trong tế bào chất

c)

Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp xúc với codon 3'UAA5'

d)

Bộ ba đối mã của tRNA vận chuyển amino acid methionine là 5'CAU3'

35.

Hình ảnh dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide ở sinh vật nhân sơ?

a)

Hoạt hóa amino acid

b)

Kéo dài

c)

Khởi đầu

d)

Kết thúc

36.

Một gen có tỉ lệ (A+T)(G+C)=23\frac{(A+T)}{(G+C)} = \frac{2}{3} . Số nucleotide loại A chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

37.

Phân tích thành phần các loại nucleotide trong một mẫu DNA lấy từ một bệnh nhân cho kết quả: A = 22%; G = 20%; T = 28%; C = 30%. Kết luận nào đúng nhất về mẫu DNA này?

a)

DNA này không phải là DNA của tế bào người bệnh.

b)

DNA này là của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người.

c)

DNA của người bệnh đã bị biến đổi bất thường do tác nhân gây bệnh.

d)

DNA của người bệnh bị lai hóa với RNA.

38.

Biết các bộ ba trên mARN mã hoá axit amin như sau: 5'XGA3' mã hoá Acginin; 5'UGX3' và 5'ACG3' cùng mã hoá Xêrin; 5'GXU3' mã hoá Alanin. Trên mạch gốc của gen ở sinh vật nhân sơ có đoạn 5'GXTTXGXGATXG3'. Gen này mã hoá 4 axit amin. Theo lí thuyết, trình tự axit amin được dịch mã tương ứng là gì (theo chiều 5' → 3')?

a)

Acginin – Xêrin – Alanin – Xêrin.

b)

Xêrin – Acginin – Alanin – Acginin.

c)

Xêrin – Alanin – Xêrin – Acginin.

d)

Acginin – Xêrin – Acginin – Xêrin.

39.

Biết mã hoá axit amin: Valin: GUU; Trip: UGG; Lys: AAG; Pro: XXA; Met: AUG. Trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit được dịch từ mARN có trình tự 5'AGGAAGUUUGGGUUGGGXXXA3' là gì?

a)

Met – Lys – Trip – Pro – Val

b)

Met – Lys – Val – Trip – Pro

c)

Met – Lys – Trip – Val – Pro

d)

Met – Trip – Pro – Val – Lys

40.

Quá trình điều hòa biểu hiện gene chủ yếu xảy ra ở khâu nào?

a)

Điều hòa phiên mã

b)

Điều hòa dịch mã

c)

Điều hòa sau dịch mã

d)

Điều hòa tự nhân đôi

41.

Người đi tiên phong trong nghiên cứu cơ chế điều hòa biểu hiện gene là ai?

a)

Monod và Jacob

b)

Mendel và Morgan

c)

Singer và Nicolson

d)

Watson và Crick

42.

Monod và Jacob đã nghiên cứu và phát hiện cơ chế điều hòa biểu hiện của operon lac ở sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn Escherichia coli

b)

Vi khuẩn Helicobacter pylori

c)

Nấm men Saccharomyces cerevisiae

d)

Vi khuẩn Lactobacillus casei

43.

Chức năng của enzyme β-galactosidase là gì?

a)

Phân giải lactose trong môi trường

b)

Vận chuyển lactose vào tế bào

c)

Kích hoạt các gene cấu trúc

d)

Phiên mã các gene cấu trúc

44.

Chức năng của enzyme permease là gì?

a)

Vận chuyển lactose vào tế bào

b)

Phân giải lactose trong môi trường

c)

Kích hoạt các gene cấu trúc

d)

Phiên mã các gene cấu trúc

45.

Chức năng của enzyme transacetylase là gì?

a)

Kích hoạt các gene cấu trúc

b)

Phân giải lactose trong môi trường

c)

Vận chuyển lactose vào tế bào

d)

Phiên mã các gene cấu trúc

46.

Cấu trúc của operon lac bao gồm những thành phần nào?

a)

Vùng điều hòa gồm P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

b)

Vùng điều hòa gồm P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacI, lacY, lacA

c)

Vùng điều hòa gồm P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacZ, lacI, lacA

d)

Vùng điều hòa gồm P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacZ, lacY, lacI

47.

Gene lacZ quy định tổng hợp sản phẩm nào?

a)

Enzyme β-galactosidase

b)

Enzyme permease

c)

Enzyme transacetylase

d)

Enzyme RNA polymerase

48.

Gene lacY quy định tổng hợp sản phẩm nào?

a)

Enzyme permease

b)

Enzyme β-galactosidase

c)

Enzyme transacetylase

d)

Enzyme RNA polymerase

49.

Gene lacA quy định tổng hợp sản phẩm nào?

a)

Enzyme transacetylase

b)

Enzyme β-galactosidase

c)

Enzyme permease

d)

Enzyme RNA polymerase

50.

Gene điều hòa lacI quy định tổng hợp sản phẩm nào?

a)

Protein ức chế lacI

b)

Enzyme β-galactosidase

c)

Enzyme transacetylase

d)

Enzyme RNA polymerase

51.

Thành phần nào sau đây không thuộc operon lac?

a)

Enzyme permease

b)

Enzyme β-galactosidase

c)

Enzyme transacetylase

d)

Enzyme RNA polymerase

52.

Enzyme RNA polymerase liên kết với trình tự nào sau đây của operon lac để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc?

a)

P (promoter)

b)

O (operator)

c)

Gene điều hoà lacI

d)

Gene cấu trúc lacZ

53.

Protein ức chế lacI liên kết với trình tự nào sau đây để ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc?

a)

O (operator)

b)

P (promoter)

c)

Gene cấu trúc lacZ

d)

Gene cấu trúc lacY

54.

Ý nghĩa của sự điều hoà biểu hiện gene đối với tế bào là

a)

tiết kiệm được năng lượng và thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

b)

tiết kiệm được năng lượng nhưng không thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

c)

không tiết kiệm được năng lượng nhưng thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

d)

không tiết kiệm được năng lượng và không thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

55.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế lacI.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.

c)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

d)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế lacI.

56.

Các tế bào của cùng một cơ thể được tạo thành từ một tế bào ban đầu thông qua quá trình phân bào bình thường nhưng mỗi tế bào có cấu trúc và thực hiện chức năng khác nhau là do nguyên nhân nào?

a)

Sự điều hoà biểu hiện gene khác nhau.

b)

Chứa các gene khác nhau.

c)

Có các gene đặc thù.

d)

Sử dụng các mã di truyền khác nhau.

57.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli, protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactose?

a)

Protein ức chế lacI

b)

Protein lacZ

c)

Protein lacY

d)

Protein lacZ

58.

Chất đóng vai trò tín hiệu điều hoà biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E. coli là

a)

Lactose

b)

Glucose

c)

mRNA

d)

RNA polymerase

59.

Thuốc tamoxifen dùng để chữa trị cho bệnh nhân bị ung thư vú do gene Era biểu hiện quá mức tác dụng theo cơ chế điều lệ̣nh thụ thể nào sau đây?

a)

Thụ thể estrogen alpha (Era)

b)

Thụ thể progesterone (PR)

c)

Thụ thể tyrosine kinase (RTK)

d)

Thụ thể liên kết với protein G (GPCR)

60.

Mối tương quan giữa protein ức chế lacI với vùng vận hành O được thể hiện như thế nào?

a)

Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.

b)

Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI không gắn được vào O, không diễn ra sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.

c)

Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI không gắn được vào O, enzyme phiên mã có thể liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã nhóm gene cấu trúc.

d)

Khi môi trường có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.

61.

Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E.coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon lac có thể làm cho các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose?

a)

Vùng trình tự operator

b)

Gene cấu trúc lacZ

c)

Gene cấu trúc lacY

d)

Gene cấu trúc lacA

62.

Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế lacI.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra phân tử RNA tương ứng.

c)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

d)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế lacI.

63.

Sản phẩm hình thành cuối cùng theo cơ chế hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli là

a)

3 loại enzyme tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA để phân huỷ lactose.

b)

1 loại enzyme tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA để phân huỷ lactose.

c)

1 phân tử mRNA mang thông tin tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA.

d)

3 phân tử mRNA mang thông tin tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA.

64.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của operon lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra tại vị trí nào của operon thì quá trình phiên mã các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA có thể không diễn ra ngay cả khi môi trường có lactose?

a)

Vùng trình tự promoter (P)

b)

Gene cấu trúc lacY

c)

Gene cấu trúc lacA

d)

Gene cấu trúc lacZ

65.

Giả sử có một chủng vi khuẩn E. coli đột biến khiến chúng không có khả năng phân giải lactose cho quá trình trao đổi chất. Theo sơ đồ hoạt động của các gene trong operon lac thì đột biến nào sau đây không phải là nguyên nhân làm xuất hiện chủng vi khuẩn này?

a)

Đột biến ở gene điều hòa lacI làm gene này mất khả năng phiên mã, không tổng hợp được protein ức chế

b)

Đột biến ở gene cấu trúc lacZ làm cho protein do gene này quy định tổng hợp bị mất chức năng

c)

Đột biến ở gene cấu trúc lacA làm cho protein do gene này quy định tổng hợp bị mất chức năng

d)

Đột biến ở gene cấu trúc lacY làm cho protein do gene này quy định tổng hợp bị mất chức năng

66.

Ở operon lac, nếu đột biến xảy ra ở vùng nào sẽ làm cho tất cả các gene cấu trúc không hoạt động tổng hợp protein?

a)

Vùng trình tự promoter

b)

Vùng trình tự operator

c)

Gene điều hòa lacI

d)

Gene cấu trúc lacZ

67.

Khi nói về operon lac ở vi khuẩn E. coli, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi gene cấu trúc lacA và gene cấu trúc lacZ đều phiên mã 12 lần thì gene cấu trúc lacY cũng phiên mã 12 lần

b)

Gene điều hòa (lacI) nằm trong thành phần của operon lac

c)

Vùng vận hành (operator) là nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã

d)

Ở môi trường không có lactose thì gene điều hòa (lacI) không phiên mã

68.

Nhận xét nào sau đây không đúng với cấu trúc operon lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Operon lac gồm các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA, gene điều hòa lacI và vùng vận hành

b)

Vùng vận hành là trình tự nucleotide liên kết với protein ức chế để ngăn cản sự phiên mã

c)

Vùng promoter là trình tự nucleotide để RNA polymerase bám vào khởi đầu phiên mã

d)

Khi môi trường có hoặc không có lactose, gene điều hòa đều tổng hợp protein ức chế

69.

Phát biểu sau đây về mô hình điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli là đúng?

a)

Gene điều hòa (lacI) hoạt động không phụ thuộc vào sự có mặt của lactose

b)

Vùng khởi động phân bố ở đầu 5' của mạch gốc, mang tín hiệu khởi đầu phiên mã

c)

Sản phẩm phiên mã là ba phân tử mRNA tương ứng với 3 gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

d)

Chất cảm ứng là sản phẩm của gene điều hòa lacI

70.

Trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn E. coli, khi môi trường có lactose (chất cảm ứng) thì có bao nhiêu sự kiện sau đây vẫn diễn ra? I. Gene điều hòa cho chất ức chế hợp 1 loại protein ức chế lacI. II. Chất cảm ứng kết hợp với protein ức chế lacI, làm vô hiệu hóa chất ức chế. III. Quá trình phiên mã của các gene cấu trúc bị ức chế, không tổng hợp được mRNA. IV. Vùng vận hành được khởi động, các gene cấu trúc hoạt động tổng hợp mRNA, từ đó tổng hợp các chuỗi polypeptide.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

71.

Theo mô hình điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli, theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nếu gene điều hòa lacI nhân đôi 4 lần thì gene lacZ cũng nhân đôi 4 lần. II. Nếu gene lacY tạo ra 6 phân tử mRNA thì gene lacZ cũng tạo ra 6 phân tử mRNA. III. Nếu gene lacA nhân đôi 1 lần thì gene lacZ cũng nhân đôi 1 lần. IV. Phiên mã trên mạch gốc của gene lacY nếu có nitrogenous base dạng hiếm thì có thể phát sinh đột biến gene.

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

72.

Nghiên cứu một chủng vi khuẩn E. coli bị đột biến, khi môi trường không có lactose nhưng enzyme phân giải lactose vẫn được tạo ra. Dựa theo mô hình hoạt động của operon lac, có bao nhiêu giải thích sau đây phù hợp với hiện tượng trên? I. Gene điều hòa (lacI) bị đột biến và tạo ra protein ức chế lacI bị thay đổi cấu hình không gian ba chiều. II. Gene điều hòa (lacI) bị đột biến và không tạo được protein ức chế lacI. III. Vùng vận hành (O) bị đột biến và không liên kết được với protein ức chế lacI. IV. Gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA) bị đột biến làm tăng khả năng phân giải lactose. Chọn số lượng phương án đúng.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

73.

Quan sát sơ đồ hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli (sơ đồ cho thấy quá trình phiên mã tạo mRNA từ vùng promoter P và operator O, sau đó dịch mã mRNA để tạo ba enzyme E1, E2, E3 tương ứng với các gene lacZ, lacY, lacA). Phân tích hình và chọn phát biểu chính xác.

a)

Vi khuẩn đang được nuôi cấy trong môi trường có đường lactose.

b)

Chất X là enzyme β-galactosidase.

c)

Hai vùng P luôn ở trạng thái liên kết với enzyme RNA polymerase.

d)

Operon lac của vi khuẩn E. coli đang ở trạng thái không hoạt động.

74.

Vùng điều hòa operon lac gồm bao nhiêu vùng trình tự?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

75.

Theo cấu trúc của operon lac, các gene cấu trúc quy định tổng hợp bao nhiêu loại enzyme để phân giải lactose?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

76.

Các nhà khoa học đã xác định được bao nhiêu nhóm ung thư vú chính gây nên bởi các gene khác nhau là thụ thể estrogen alpha (ERα), thụ thể progesterone (PR) và thụ thể tyrosine kinase (RTK)?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55