wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Chính Trị

Total questions: 85

Worksheet time: 14hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

1. Chỉ rõ phương án nào sau đây không phải là kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành?

a)

Hình thức tỉ suất lợi nhuận bình quân

b)

Làm giảm giá trị xã hội của hàng hóa

c)

Hình thành giá trị xã hội của hàng hóa

d)

Thay đổi điều kiện sản xuất trung bình trong một ngành

2.

2. Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là gì?

a)

Là lao động không công của công nhân trong các công ty độc quyền và không độc quyền

b)

Là lao động không công của công nhân trong các công ty độc quyền và không độc quyền; 1 phần giá trị thặng dư của các nhà tư bản nhỏ và vừa

c)

Là lao động không công của công nhân trong các công ty độc quyền

d)

Là lao động không công của công nhân trong các công ty độc quyền và không độc quyền; 1 phần giá trị thặng dư của các nhà tư bản nhỏ và vừa; 1 phần lao động tất yếu của người lao động ở các quốc gia

3.

3. Lựa chọn phương án đúng:

a)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động đều làm cho giá trị của 1 đơn vị hàng hóa tăng

b)

Tăng năng suất lđ và tăng cường độ lao động đều làm cho tổng giá trị đc sản suất ra trong 1 đơn vị time tăng

c)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động đều làm cho khối lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị time tăng

d)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động đều làm cho giá trị của 1 đơn vị time giảm

4.

4. Chọn quan niệm đúng nhất về lạm phát:

a)

Là tình trạng mức giá cả của các hàng hóa tăng lên

b)

Là sự sụt giảm gtrị tiền giấy do gia tăng số lượng tiền trog lưu thông

c)

Là hiện tượng khủng hoảng tiền tệ do tiền giấy bị mất giá

d)

Là tình trạng mức giá chug của toàn bộ nền kinh tế tăng lên trog 1 time nhất định.

5.

5. Nguyên nhân dẫn đến sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lđ xh và các qh sở hữu khác nhau về TLSX

b)

Quan hệ tư nhân nhỏ về TLSX

c)

Các qh sở hữu khác nhau về TLSX mà khởi thủy là chế độ tư hữu nhỏ về TLSX

d)

Các qh sở hữu khác nhau về TLSX

6.

6. Trog 8h sx đc 20 sp có tổng gtri là 100 USD. Nếu tăng cường độ lđ lên 1,5 lần thì gtri tổng sp làm ra trog ngày và gtri của 1 sp là bn?

a)

Gtri tổng sp làm ra trog ngày là 100 USD và gtri của 1 sp là 2,5 USD

b)

GTTSP: 150 USD

GTC1SP: 7,5 USD

c)

GTTSP: 150 USD

GTC1SP: 5 USD

d)

GTTSP: 100 USD

GTC1SP: 5 USD

7.

7. Chọn phương án đúng nhất về bản chất của tiền:

a)

Tiền làm môi giới trong quan hệ mua - bán

b)

Là hàng hóa đặc biệt làm vật ngang giá chung cho mọi hàng hóa, là sự thể hiện chung của giá trị

c)

Là hàng hóa đặc biệt làm vật ngang giá chung thống nhất cho các hàng hóa, là sự thể hiện chung của giá trị. biểu hiện quan hệ sản xuất giữa những người sản xuất hàng hóa.

d)

Biểu hiện quan hệ sản xuất giữa những người sản xuất hàng hóa

8.

8. Lựa chọn phương án đúng nhất về mâu thuẫn của công thức chung của tư bản:

a)

Tư bản không thể xuất hiện từ lưu thông và cũng không thể xuất hiện ở bên ngoài lưu thông

b)

Tư bản phải xuất hiện trong lưu thông và đồng thời xuất hiện ở bên ngoài lưu thông

c)

Tư bản không thể xuất hiện từ lưu thông và cũng không thể xuất hiện ở bên ngoài lưu thông. Nó phải xuất hiện trong lưu thông và đồng thời không phải trong lưu thông

d)

Tư bản xuất hiện trong lưu thông và đồng thời không phải trong lưu thông

9.

9. Lượng giá trị hàng hóa sức lao động được cấu thành từ những bộ phận nào?

a)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi sống con cái của người công nhân. sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của người công nhân

b)

Chi phí đào tạo tay nghề cho người công nhân

c)

Giá trị những tư liệu

d)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của người công nhân, để nuôi sống con cái và chi phí đào tạo tay nghề của bản thân họ.

10.

10. Hãy chọn phương án đúng: Lợi nhuận (P) là các nhà tư bản thu được:

a)

Là do tài kinh doanh của họ.

b)

Là do mua rẻ bán đắt, trao đổi không ngang giá

c)

Là sự biểu hiện ra bên ngoài của giá trị thặng dư thông qua trao đổi

d)

Là do khoa học, công nghệ hiện đại tạo ra.

11.

11. Hãy chọn phương án đúng: Trong kinh doanh, điều mà các nhà tư bản quan tâm nhiều nhất là gì?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Lợi nhuận

12.

12. Đặc điểm kinh tế cơ bản nhất của CNTB độc quyền là gì?

a)

Sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc

b)

Sự tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền

c)

Xuất khẩu tư bản

d)

Tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính

13.

13. Chủ nghĩa tư bản độc quyền chuyển thành chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm 30 của thế kỷ XX.

b)

Những năm 40 của thế kỷ XX.

c)

Những năm 50 của thế kỷ XX.

d)

Những năm 60 của thế kỷ XX.

14.

14. Sự vận động của CNTB độc quyền nhà nước không biểu hiện dưới hình thức nào sau đây?

a)

Kết hợp về nhân sự giữa các tổ chức độc quyền và nhà nước tư sản

b)

Sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước

c)

Sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

d)

Kết hợp giữa các tổ chức độc quyền với nhau

15.

15. Xuất khẩu tư bản của các nước TBCN có tác động như thế nào đến nền kinh tế thế giới?

a)

Mở rộng quan hệ sản xuất TBCN ra nước ngoài

b)

Bành trướng sự thống trị của CNTB

c)

Mở rộng quan hệ sản xuất TBCN ra nước ngoài, bành trướng sự thống trị của CNTB, đồng thời có tác động tích cực đến nền kinh tế của nước nhập khẩu.

d)

Tác động tích cực đến nền kinh tế của nước nhập khẩu.

16.

16. Hình thức chủ yếu để tư bản tài chính mở rộng ách thống trị ra toàn thế giới là gì?

a)

Xuất khẩu hàng hóa

b)

Xuất khẩu hàng hóa, xuất khẩu tư bản và xuất khẩu lao động

c)

Xuất khẩu tư bản

d)

Xuất khẩu lao động

17.

17. Lực lượng chủ yếu thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế là gì?

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của các nước tư bản chủ nghĩa

b)

Sự tăng cường điều tiết vĩ mô của nhà nước tư sản vào nền kinh tế

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của cách mạng khoa học công nghệ

d)

Sự phát triển của các công ty xuyên quốc gia (TNC)

18.

18. Phạm trù nào sau đây tạo ra giá trị của hàng hóa ?

a)

Lao động trừu tượng của người sản xuất

b)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

19.

19. Chọn phương án đúng:

a)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo ra của cải vật chất

d)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo ra của cải vật chất, tạo ra giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

20.

20. Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị ?

a)

Vì có hai thứ lao động kết tinh trong hàng hóa là lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Vì có hai thứ lao động kết tinh trong hàng hóa là lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Vì sản xuất có tính chất hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Vì sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

21.

21. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm xuống khi nào?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng mức độ phức tạp của lao động

d)

Tăng năng suất lao động, tăng cường độ lao động và tăng mức độ phức tạp của lao động.

22.

22. Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định thể hiện chức năng nào của tiền?

a)

Thước đo giá trị

b)

Tiền tệ thế giới

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Phương tiện thanh toán

23.

23. Lạm phát là hiện tượng khủng hoảng tiền tệ, đồng tiền mất giá vì tiền giấy không thực hiện được chức năng nào , trong các chức năng sau:

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Thước đo giá trị

c)

Thước đo giá trị, phương tiện cất trữ và phương tiện thanh

d)

Phương tiện cất trữ

24.

24. Trong ba giai đoạn của tuần hoàn tự bản, giai đoạn nào giữ vai trò quyết định?

a)

Giai đoạn thứ nhất: mua các yếu tố sản xuất (T- H)

b)

Giai đoạn thức hai: sản xuất ( H...SX...H)

c)

Giai đoạn thức ba: bán hàng hóa (H'-T')

d)

Giai đoạn thứ nhất (T- H) và giai đoạn thứ hai (H...SX...H')

25.

25. Mục đích của cạnh tranh giữa các nhà tư bản ở các ngành khác nhau là gì?

a)

Nâng cao năng suất lđ xh

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Hình thành giá cả sản xuất

d)

Tìm nơi đầu tư có tỷ suất lợi nhuận cao hơn

26.

26. Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành thì nhận được một số lượng tiền gọi đó là gì?

a)

Tiền công tính theo thời gian, tiền công thực tế

b)

Tiền công tính theo time

c)

Tiền công tính theo sp

d)

Tiền công thực tế

27.

27. Một nhà tư bản đầu tư một lượng tư bản là 100 với cấu tạo hữu cơ là 4/1; tỷ suất lợi nhuận là 30% thì tỉ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

m' = 150%

b)

m' = 250%

c)

m' = 200%

d)

m' = 100%

28.

28. Tư bản ứng trước là 100.000 USD với cấu tạo hữu cơ là 4/1, tỉ suất giá trị thặng dư là 100%. Nếu cấu tạo hữu cơ tăng lên 9/1 thì tỉ suất lợi nhuận (p) tăng hay giảm?

a)

P tăng từ 10% lên 15%

b)

giảm từ 20% xuống 10%

c)

P tăng từ 20% lên 25%

d)

P' giảm từ 20% xuống 15%

29.

29. Thủ đoạn cơ bản nhất mà tư bản tài chính và đầu sỏ tài chính thiết lập sự thống trị về kinh tế là gì?

a)

Kinh doanh, đầu cơ chứng khoán

b)

Chế độ tham dự

c)

Chế độ tham dự, thành lập các công ty mới, kinh doanh, đầu cơ chứng khoán

d)

Thành lập các công ty mới

30.

30. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào?

a)

QL giá cả sx

b)

GL giá cả độc quyền

c)

QL lợi nhuận bình quân

d)

QL giá cả cạnh tranh

31.

1. - Phương án nào là đúng:

a)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư trị thặng dư

b)

Sức lđ là tiền đề, đk để tạo ra GTTD

c)

Máy móc là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

32.

2. - Hiểu tư bản lưu động như thế nào?

a)

Là bộ phận tư bản luôn luôn thay đổi và thường xuyên luân chuyển

b)

Là một bộ phận của tư bản sản xuất mà giá trị của nó chuyển hết một lần vào sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất

c)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thức máy móc, thiết bị được sử dụng để lưu thông hàng hóa

d)

Là bộ phận tư bản mà giá trị của nó dịch chuyển dần từng phần sang sp mới dựa vào mức độ hao mòn

33.

3. - Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị của tư bản bất biến (c) thay đổi như thế nào?

a)

K thay đổi về số lượng và đc chuyển nguyên vẹn sag sp trog quá trình sx

b)

Tăng số lượng và chuyển sp ms trog quá trình sx

c)

K thay đổi về lượng và chuyển toàn bộ giá trị sag sp mới trog 1 vòng tuần hoàn

d)

giảm đi về lượng và chuyển dần vào sp qua khấu hao

34.

4. - Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân được phản ánh thông qua:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Khối lượng GTTD

c)

Lợi nhuận

d)

Tỷ suất GTTD

35.

5. - Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là gì?

a)

Giúp các chủ thể kinh tế phân tích, đánh giá các hiện tượng, quá trình kinh tế trong thực tiễn, thực hiện các hoạt động kinh tế

b)

Hiểu đc tính tất yếu khách quan của sự thay đổi của các phương thức sản xuất, các hình thái kinh tế- xã hội

c)

tính tất yếu khách quan của sự thay đổi của các phương thức sản xuất, các hình thái kinh tế- xã hội

d)

Cung cấp hệ thống các các phạm trù kinh tế cơ bản, các quy luật kinh tế chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi của nhân loại

36.

6. - Trong các phương pháp nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác-Lênin, phương pháp nào là cơ bản nhất?

a)

PP BCDV

b)

PP thống kê

c)

PP trừu tượng hóa

d)

PP phân tích tổng hợp

37.

7. - Trong các phương pháp nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác-Lênin, phương pháp nào là cơ bản nhất?

a)

KTCT cổ điển Anh

b)

Học thuyết trọng thương

c)

KTCT Mác Lênin

d)

Học thuyết trọng nông

38.

8. - Hiểu phương pháp trừu tượng hóa khoa học như thế nào?

a)

Hiểu phương pháp trừu tượng hóa khoa học như thế nào?

b)

Là phương pháp gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu, những cái đơn nhất, ngẫu nhiên, tạm thời, chỉ giữ lại những cái điển hình, ổn định, vững chắc.

c)

Là phương pháp đi từ nghiên cứu các hiện tượng, quá trình kinh tế cụ thể để rút ra những kết luận, gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

d)

Là phương pháp nghiên cứu đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và ngược lại

39.

9. - Phương án nào sau đây không phải là điểm khác nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?

a)

NSLĐ là yếu tố có sức sx vô hạn

b)

NSLĐ tăng thì sp tạo ra tăng, cường độ lđ tăng thì tổng sp k đổi

c)

NSLĐ tăng thì tổng giá trị sp k đổi, cường độ lđ tăng thì tổng giá trị sp tăng lên

d)

NSLĐ tăng thì gtri 1 đơn vị sp giảm xuống, cuowgf độ lđ tăng thì gtri 1 đơn vị sp k đổi

40.

10. - Chọn từ đã cho ở các phương án sau để hoàn chỉnh câu: Giá trị sử dụng của hàng hóa là phạm trù...(1) còn giá trị của hàng hóa là phạm trù ...(2):

a)

vĩnh viễn (1); lịch sử (2)

b)

lịch sử (1); trừu tượng (2)

c)

vĩnh viễn (1); cụ thể (2)

d)

lịch sử (1); vĩnh viễn (2)

41.

11. - Sự điều tiết lưu thông hàng hóa của quy luật giá trị thể hiện thông qua nội dung nào sau đây?

a)

Cân bằng giá cả hàng hóa giữa các vùng

b)

Thu hút hàng hóa từ nơi nhiều đến nơi khan hiếm

c)

Cân bằng hàng hoá giữa các vùng

d)

Thu hút hàng từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao

42.

12. - Quy luật kinh tế cơ bản, quan trọng nhất của sản xuất và lưu thông hàng hóa là gì?

a)

QL cung-cầu

b)

QL giá trị

c)

QL lưu thông tiền tệ

d)

QL cạnh tranh

43.

13. - Chỉ ra phương án sai?

a)

Lao động trừu tượng là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung và không tính đến những hình thức cụ thể

b)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo giá trị của hàng hóa

d)

Lao động trừu tượng là cơ sở để trao đổi hàng hóa trên thị trường

44.

14. - Giá trị của hàng hóa do:

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng của người sản xuất tạo ra

b)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa tạo ra

c)

Hoạt động lao động của người sản xuất nói chung tạo ra

d)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa tạo ra

45.

15. - Chọn phương án đúng nhất về các nhân tố ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa trên thị trường?

a)

Tâm lý, thị hiếu của người mua

b)

Tâm lý, thị hiếu của người mua

c)

Gtri cung-cầu, cạnh tranh, giá trị của đồng tiền

d)

Mức cung ứng hàng hóa trên thị trg

46.

16. - Chọn phương án đúng?

a)

Giá trị trao đổi là là tỷ lệ theo đó một giá trị hàng hóa này được trao đổi với một giá trị hàng hóa khác

b)

Giá trị trao đổi là tỷ số trao đổi giữa các hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi và tỷ lệ so sánh giữa các hàng hóa trên thị trường

d)

Giá trị trao đổi là quan hệ về số lượng theo đó một giá trị sử dụng loại này được trao đổi với một giá trị sử dụng loại khác

47.

17. - Lợi nhuận bình quân phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản. bất biến

b)

Cấu tạo hữu cơ tư bản

c)

Lượng tư bản ứng trước

d)

Tiết kiệm tư bản

48.

18. - Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê được phản ánh thông qua phạm trù nào sau đây?

a)

Lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Khối lượng GTTD

d)

Tỷ suất GTTD

49.

19. - Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và sản xuất giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

Đều làm tăng tỷ suất GTTD

c)

Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ và tằn CĐLĐ

d)

Đều dựa trên cơ sở kéo dài ngày lđ vượt quá thời gian tất yếu

50.

20. - Chọn phương án đúng nhất: cơ cấu giá trị hàng hóa sức lao động bao gồm:

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động và phí tổn đào tạo người lao động

c)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động

d)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động để nuôi con cái và chi phí đào tạo tay nghề

51.

21. - Ý nghĩa của việc phân chia tư bản lưu động và tư bản cố định?

a)

Vạch rõ nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

b)

Là cơ sở để phát huy vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Là cơ sở để các doanh nghiệp quản lý, sử dụng vốn một cách có hiệu quả

d)

Là cơ sở để thực hiện tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

52.

22. - Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản được phản ánh thông qua phạm trù nào sau đây:

a)

Tỷ suất GTTD

b)

Lợi nhuận

c)

Khối lượng GTTD

d)

Tý suất lợi nhuận

53.

23. - Độ dài ngày lao động là 12 giờ, thời gian lao động cần thiết là 8 giờ, vậy tỷ suất giá trị thặng dƯ (m') là bao nhiêu?

a)

m' = 200%

b)

m' = 100%

c)

m' =150%

d)

m' = 50%

54.

24. - Trong 1 tháng, 10 công nhân sản xuất ra một lượng giá trị là 80 000, với chi phí tư bản bất biến là 20 000, tỷ suất giá trị thặng dư là 300%. Vậy giá trị sức lao động 1 tháng của mỗi công nhân là bao nhiêu?

a)

20000

b)

2000

c)

15000

d)

1500

55.

25. - Nếu có một lượng tư bản đầu tư là 100.000USD với cấu tạo hữu cơ là 4/1, tỉ suất giá trị thặng dư là 100% thì tỉ suất lợi nhuận (p) là bao nhiêu?

a)

p'= 20%

b)

p'= 2%

c)

p'= 15%

d)

p'= 10%

56.

* Trong những hoạt động sau, hoạt động nào sẽ tạo ra hàng hóa vô hình?

a)

Hđ của công nhân dệt

b)

Hđ của công nhân

c)

Hđ của kỹ sư chế tạo máy

d)

Hđ của bác sỹ

57.

* Giá trị trao đổi là gì?

a)

Là quan hệ về số lượng, là tỷ lệ theo đó một giá trị sử dụng loại này được trao đổi với một giá trị sử dụng loại khác

b)

Là quan hệ về số lượng, là tỷ lệ theo đó một hàng hóa loại này được trao đổi với một hàng hóa loại khác

c)

Là tỷ lệ theo đó một giá trị này được trao đổi với một giá trị khác

d)

Là tỷ lệ trao đổi giữa những hàng hóa khác nhau

58.

* Giá trị sử dụng của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)

Do nhu cầu của xã hội và sự phát triển của khoa học kỹ thuật quyết định

b)

Do sự phát triển của khoa học kỹ thuật và lực lượng sản xuất quyết định

c)

Do nhu cầu của con người quyết định

d)

Do những thuộc tính tự nhiên của vật thể hàng hóa quyết định

59.

* Hiểu thế nào là lao động phức tạp ?

a)

Lao động phức tạp là lao động có nhiều thao tác phức tạp

b)

Lao động phức tạp là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao

c)

Lao động phức tạp là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới thực hiện được

d)

Lao động phức tạp là lao động của những người có trình độ cao

60.

* Lao động của nhà quản lý doanh nghiệp được gọi là gì?

a)

Lao động phức tạp, lao động trừu tượng, lao động cụ thể

b)

Lao động phức tạp, lao động giản đơn, lao động trừu tượng, lao động cụ thể

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động phức tạp, lao động trừu tượng

61.

* Chọn phương án đúng:

a)

Lao động của những người chưa trải qua đào tạo chuyên môn là lao động cụ thể

b)

Lao động của tất cả những người sản xuất hàng hóa đều mag tính chất lđ trừu tượng và cụ thể

c)

Lao động của những nhà quản lý là lao động trừu tượng

d)

Lao động của nhà khoa học có trình độ cao là lao động trừu tượng

62.

* Tiền công thực tế trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Là lượng tiền mà nhà tư bản cam kết trả cho công nhân

b)

Là lượng tiền người công nhân nhận được trong thực tế

c)

Là tiền công được biểu hiện bằng lượng hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ mà công nhân mua được từ tiền công danh nghĩa

d)

Là thu nhập của công nhân sau khi đã trừ mọi chi phí về thuế

63.

* Tích lũy tư bản là gì?

a)

Là quá trình mở rộng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất những tư bản có sẵn trong xã hội

b)

Là sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản, hay là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư

c)

Là quá trình làm cho tích tụ và tập trung tư bản ngày càng tăng

d)

Là quá trình làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản. Ghi lại câu này

64.

* Nguồn gốc của tư bản tích luỹ là gì?

a)

Do nhà tư bản tiết kiệm tiêu dùng cá nhân

b)

Do nhà tư bản đầu tư vào máy móc hiện đại

c)

Do nhà tư bản mở rộng quy mô sản xuất

d)

Là lao động của công nhân bị nhà tư bản chiếm không

65.

* Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động, hay giá cả của sức lao động

b)

Là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị lao động, hay giá cả của lao động

c)

Là thu nhập của công nhân sau khi đã trừ mọi chi phí về thuế

d)

Là số tiền mà công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

66.

* Tiền công danh nghĩa trong chủ nghĩa tư bản phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Giá trị và giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động

b)

Cung cầu về lao động trên thị trường

c)

Giá trị hàng hóa sức lao động và cung cầu về lao động trên thị trường

d)

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động

67.

* Nếu tiền công danh nghĩa tăng và giá cả hàng hoá tăng cùng tỷ lệ (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi) thì tiền công thực tế thay đổi như thế nào?

a)

Tiền công thực tế tăng lên

b)

Không đủ thông tin để xác định

c)

Tiền công thực tế giảm xuống

d)

Tiền công thực tế không thay đổi

68.

* Trong các nhận định sau đây về quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư, nhận định nào đúng?

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Giá trị thặng dư là hình thức biểu hiện của lợi nhuận

c)

Lợi nhuận là giá trị thặng dư sau khi đã trừ mọi chi phí sản xuất

d)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn bằng nhau về lượng

69.

* Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Lượng tư bản ứng trước

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Cấu tạo hữu cơ tư bản

70.

* Để thu được lợi nhuận bình quân là 3000 USD với tỉ suất lợi nhuận bình quân là 15% thì cần có tự bản đầu tư là bao nhiêu?

a)

K= 300.000 USD

b)

K= 30.000 USD

c)

K= 20.000 USD

d)

K= 200.000 USD

71.

* Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Mâu thuẫn đối kháng giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản đòi hỏi nhà nước phải có các chính sách để xoa dịu

b)

Sự phát triển của trình độ xã hội hóa lực lượng sản xuất đòi hỏi phải có sự điều tiết, quản lý của nhà nước tư sản

c)

Sự phát triển của phân công lao động xã hội làm xuất hiện một số ngành kinh tế đòi hỏi nhà nước phải đảm nhiệm

d)

Yêu cầu phải có sự điều tiết của nhà nước tư sản trong các quan hệ chính trị và kinh tế quốc trong quá trình toàn cầu hóa.

72.

* Về bản chất, chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước chịu sự chi phối của quy luật nào?

a)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

b)

Quy luật lợi nhuận bình quân

c)

Quy luật giá trị thặng dư

d)

Quy luật giá trị

73.

* Chọn phương án đúng về lao động trừu tượng:

a)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo ra của cải vật chất, tạo ra giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

d)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo ra của cải vật chất

74.

* Cơ sở của việc trao đổi hàng hóa là gì?

a)

Lđ giản đơn

b)

Lđ cụ thể

c)

Lđ phức tạp

d)

Lđ trừu tượng

75.

* Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Mức độ doanh lợi của tư bản đầu tư

b)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

d)

Lĩnh vực nào đầu tư có lợi

76.

* Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Là giá cả của hàng hoá sức lao động

b)

Là số tiền mà nhà tư bản trả cho công nhân dựa trên cơ sở giá cả của các tư liệu sinh hoạt cần thiết

c)

Là giá cả của các tư liệu sinh hoạt cần thiết cho công nhân

d)

Là giá cả của lao động mà nhà tư bản trả cho công nhân

77.

* Điểm giống nhau cơ bản giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư và làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.

c)

Đều làm cho công nhân tiêu tốn sức lao động hơn

d)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

78.

* Cho biết tỉ suất giá trị thặng dư là 150%, muốn có khối lượng giá trị thặng dư là 6000 thì tổng tư bản khả biến (V) là bao nhiêu?

a)

V = 2000

b)

V = 6000

c)

V = 3000

d)

V = 4000

79.

* Trong quá trình sản xuất sản phẩm, hao mòn thiếí bị, thay thế là 100.000 Fral Phut chi phí gián nhiên, vật liệu là 300.000 Franc Pháp. Hãy xác định chi phí tư bản khả biến (v) nếu thiết giá trị sản phẩm: 1 triệu Trang Pháp và tỷ suất giá trị thặng dư là 100%.

a)

v = 300.000 Franc Pháp

b)

v = 200.000 Franc Pháp

c)

v = 100.000 Franc Pháp

d)

v = 400.000 Franc Pháp

80.

* Tư bản tài chính thiết lập sự thống trị về kinh tế bằng thủ đoạn gì?

a)

Chế độ tham dự, thành lập các công ty mới, kinh doanh, đầu cơ chứng khoán

b)

Thành lập các công ty mới

c)

Kinh doanh, đầu cơ chứng khoán

d)

Chế độ tham dự

81.

* Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư chuyển hóa thành quy luật nào?

a)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

b)

Quy luật giá cả sản xuất

c)

Quy luật lợi nhuận

d)

Quy luật giá cả độc quyền

82.

* Chỉ ra phương án sai:

a)

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất, thời gian mua và thời gian bán

c)

Thời gian chu chuyển của tư bản là thời gian tư bản thực hiện được một vòng tuần hoàn

d)

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian lao động và thời gian lưu thông

83.

* Khi lạm phát xảy ra sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Giá cả tăng, khuyến khích đầu cơ, phân phối lại thu nhập và các yếu tố sản xuất

b)

Phân phối lại thu nhập và các yếu tố sản xuất

c)

giá cả tăng

d)

Khuyến khích đầu cơ

84.

* Để sản xuất kinh doanh có lãi, người sản xuất hàng hóa cần phải làm gì?

a)

Trao đổi hàng hóa theo nguyên tắc ngang giá

b)

Điều chỉnh mức hao phí lao động cá biệt của hàng hóa cao hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Điều chỉnh quy mô sản xuất một cách thường xuyên

d)

Điều chỉnh mức hao phí lao động cá biệt của hàng hóa thấp hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết

85.

* Trong các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả thị trường, yếu tố nào đóng vai trò quyết định nhất?

a)

Cạnh tranh

b)

Cung-cầu

c)

Gtri hàng hóa

d)

Sức mau của đồng tiền