wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vận tải đa phương thức

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vận tải đa phương thức ( multimodal transport) là việc vận chuyển:

a)

Được tiến hành bằng ít nhất 2 phương thức

b)

Trên cơ sở 1 chứng từ vận tải, 1 chế độ trách nhiệm

c)

Chỉ có 1 người chịu trách nhiệm về hàng hóa trong suốt hành trình chuyên chở từ 1 địa điểm nhận hàng ở nước này đến một địa điểm giao hàng ở nước khác.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

2.

Trong 1 hình thức, hàng hóa được vận chuyển 2 hay nhiều phương thức vận tải nhưng lại không sử dụng 2 hay nhiều chế độ thì là:

a)

Vận tải đa phương thức ( multimodal transport)

b)

Vận tải liên hợp ( combined transport).

c)

Vận tải đứt đoạn ( segmented transport)

d)

Vận tải quốc tế ( intermodal transport)

3.

Hợp đồng của vận tải đa phương thức

a)

Tạo ra một đầu mối duy nhất trong việc vận chuyển từ cửa tới cửa ( door to door)

b)

Tăng nhanh thời gian giao hàng

c)

Giảm chi phí vận tải.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

4.

Lợi ích của vận tải đa phương thức

a)

Đơn giản hơn chứng từ cà thủ tục

b)

Tạo ra những dịch vụ vận tải mới

c)

Góp phần giải quyết công ăn việc làm cho toàn xã hội

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

5.

Chứng từ vận tải đa phương thức là

a)

Chứng từ chứng minh cho một hợp đồng vtai đpt

b)

Chứng minh cho việc nhận hàng để chở mà người kinh doanh vtđpt ( MTO) và cho việc cam kết của MTO giao hàng phù hợp với điều khoản hợp đồng

c)

Chứng từ vận tải đa phương thức có thể lưu thông được ( negotiable) hoặc không lưu thông được ( non- negotiable) tùy loại chứng từ

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

6.

Vận đơn đường biển là chứng từ chuyên chở

a)

Do người chuyên chở cấp phát cho người gửi hàng sau khi hàng hóa được xếp lên tàu

b)

Do người chuyên chở cấp phát cho người nhận hàng sau khi hàng hóa được xếp lên tàu

c)

Do người chuyên chở hoặc đại diện của người chuyên chở cấp phát cho người gửi hàng sau khi hàng hóa được xếp lên tàu hoặc sau khi nhận hàng để xếp

d)

Do người chuyên chở hoặc đại diện của người chuyên chở cấp phát cho người nhận hàng sau khi hàng hóa được xếp lên tàu hoặc sau khi nhận hàng để xếp

7.

Vận đơn đường biển là

a)

Bằng chứng xác nhận 1 hợp đồng chuyên chở hàng hóa bằng đường biển đã được kí kết

b)

Là biên lai nhận hàng để chở cho người của người chuyên chở phát hành cho người gửi hàng

c)

Là chứng từ xác nhận quyền sở hữu hàng hóa ghi trên vận đơn

d)

Cả 3 câu đều đúng

8.

Vận đơn đã xếp hàng( shipped on board B/ L) trên B/L thường thể hiện

a)

Shipped on board

b)

On board

c)

Laden on board

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

9.

Vận đơn nhận hàng để xếp ( received for shipment B/L) là loại vận đơn phát hành

a)

Sau khi người chuyên chở nhận hàng

b)

Sau khi người chuyên chở đã giao hàng lên tàu

c)

Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

Cả 2 câu a và b đều sai

10.

Vận đơn nhận hàng để xếp trên B/L thường thể hiện

a)

Shipped on board

b)

On board

c)

Laden on board

d)

Cả 3 câu đều sai

11.

Vận đơn đích danh ( Straight B/L) là loại vận đơn

a)

Ghi rõ tên và địa chỉ người nhận hàng

b)

Chỉ người nào có tên và địa chỉ đúng như trên B/L mới được nhận hàng

c)

Không chuyển nhượng được cho người khác bằng cách kí hậu chuyển nhượng

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

12.

Vận đơn theo lệnh ( To order B/L) là loại B/L

a)

Ghi tên và địa chỉ người nhận hàng

b)

Ghi “ to order”.

c)

Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

Cả 2 câu a và b đều sai

13.

Vận đơn theo lệnh thường thể hiện tại mục người hàng ( consignee) ghi

a)

To order

b)

To order of shipper

c)

To order of bank

d)

Cả 3 câu đều đúng

14.

Vận đơn theo lệnh là loại vận đơn

a)

Người nào được quyền đi nhận hàng là tùy thuộc vào người ra lệnh

b)

Có thể chuyển nhượng được bằng cách kí hậu

c)

Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

Cả 2 câu a và b đều sai

15.

Vận đơn vô danh ( to bearer B/L) là loại B/L trên đó:

a)

Ghi tên người nhận hàng

b)

Ghi “ to the bearer”

c)

Ghi to order of shipper

d)

Ghi to order of bank

16.

Vận đơn vô danh ( to bearer B/L) là loại B/L

a)

Người được quyền đi nhận hàng là tùy thuộc vào người ra lệnh

b)

Người được quyền đi nhận hàng là người cầm vận đơn

c)

Người được quyền đi nhận hàng là người nhập khẩu

d)

Cả 3 câu đều đúng

17.

Kí hậu chuyển nhượng vận đơn theo lệnh ( to order B/L) là

a)

Thủ tục chuyển nhượng quyền sở hữu hàng hóa từ người hưởng lợi này sang người hưởng lợi khác bằng cách ghi và ký tên mặt sau B/L

b)

Thủ tục chuyển nhượng quyền sở hữu hàng hóa từ người hưởng lợi này sang người hưởng lợi khác và phải công chứng

c)

Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

Cả 2 câu a và b đều sai

18.

Cách kí hậu đích danh

a)

Mặt sau của B/L gốc, người kí hậu ghi rõ tên người hưởng lợi và ghi tên mình, kí tên

b)

Mặt sau của B/L gốc, người kí hậu ghi rõ tên người hưởng lợi và không cần kí tên

c)

Mặt sau của B/L gốc, người kí hậu ghi rõ tên người hưởng lợi

d)

Mặt sau của B/L gốc, người kí hậu ghi rõ tên người hưởng lợi và chỉ cần kí tên

19.

Cách kí hậu theo lệnh( Order Endorsement)

a)

Mặt sau của B/L gốc, người kí hậu ghi “ theo lệnh của XXX” và ghi tên mình, kí tên

b)

Mặt sau của B/L gốc, người kí hậu ghi rõ tên người hưởng lợi và không cần kí tên

c)

Mặt sau của B/L gốc, người kí hậu ghi rõ tên người hưởng lợi

d)

Mặt sau của B/L gốc, người kí hậu ghi rõ tên người hưởng lợi và chỉ cần kí tên

20.

Cách kí hậu vô danh / để trống ( Blank endorsement)

a)

Mặt sau của B/L gốc, người kí hậu ghi “ theo lệnh...” và kí tên

b)

Mặt sau của B/L gốc, người kí hậu ghi rõ tên người hưởng lợi và không cần kí tên

c)

Mặt sau của B/L gốc, người kí hậu ghi rõ tên người hưởng lợi

d)

Mặt sau của B/L gốc, người kí hậu ghi rõ tên người hưởng lợi và chỉ cần kí tên.

21.

Vận đơn đi thẳng ( Direct B/L) là loại B/L

a)

Khi hàng hóa được chuyển thẳng từ cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng

b)

Khi hàng hóa được chuyên chở mà không chuyển tải dọc đường

c)

Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

Cả 2 câu a và b đều sai

22.

Vận đơn chở suốt ( Through B/L) là loại B/L

a)

Khi hàng hóa được chở qua nhiều chặng

b)

Khi bằng 2 hay nhiều con tàu của 2 hay nhiều người chuyên chở nhưng do 1 người phát hành và chịu trách nhiệm về hàng hóa từ điểm đầu đến điểm cuối của hành trình chuyên chở

c)

Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

Cả 2 câu a và b đều sai

23.

Vận đơn vận tải đa phương thức là loại B/L

a)

Khi hàng hóa được chuyên chở từ nơi này đến nơi khác bằng 2 hay nhiều phương thức vận tải khác nhau

b)

Có chức năng giống như vận đơn đường biển

c)

Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

Cả 2 câu a và b đều sai

24.

Vận đơn Surrendered B/L là loại B/L

a)

Dùng trong trường hợp hàng đã đến cảng mà vận đơn chưa đến nơi

b)

Người chuyên chở hoặc đại lí hãng tàu tại cảng đi đóng thêm dấu “ surrendered” trên bộ vận đơn gốc đồng thời điểm báo “ express release” cho đại lí tại cảng đến biết để đại lí hãng tàu giao hàng cho người nhận mà không cần xuất trình B/L gốc

c)

Người gửi hàng chỉ cần Fax bản vận đơn này đến người nhận hàng và người nhận khi liên hệ với đại lí hãng tàu tại cảng đến chỉ cần xuất trình giấy tờ, chứng từ để nhận dạng hàng hóa, chứ không cần xuất trình B/L gốc là có thể nhận hàng

d)

Cả 3 câu đều đúng

25.

Theo bản quy tắc về chứng từ vận tải đa phương thức của UNCTAD, trách nhiệm của người kinh doanh vận tải đa phương thức đối với hàng hóa

a)

MTO phải chịu trách nhiệm về hàng hóa kể từ khi MTO đã nhận hàng để chở cho đến khi MTO giao hàng cho người nhận

b)

MTO phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại do mất mát, hư hỏng hàng hóa còn thuộc trách nhiệm MTO

c)

Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

Cả 2 câu a và b đều sai

26.

Theo bản quy tắc về chứng từ vận tải đa phương thức UNCTAD,MTO được miễn trách nhiệm trong trường hợp

a)

Hàng hóa bị mất mát, hư hỏng hoặc chậm giao hàng do những sơ suất, hành vi lỗi lầm của thuyền trưởng, thủy thủ, hoa tiêu, trong việc điều khiển và quản trị tàu ( khi hàng hóa được vận chuyển bằng đường thủy hoặc thủy nội đia)

b)

Hàng hóa bị cháy trừ trường hợp người chuyên chở cí lỗi thực sự hoặc cố ý

c)

Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

Cả 2 câu a và b đều sai

27.

Theo bản quy tắc về chứng từ vận tải đa phương thức của UNCTAD, đồng tiền để tính giới hạn trách nhiệm là

a)

Đồng GBP của Anh Quốc

b)

Đồng SGR của Quỹ tiền tệ quốc tế IMF

c)

Đồng USD của Hoa Kì

28.

Đồng tiền quốc gia của người thuê tàu.28.Theo bản quy tắc về chứng từ vận tải đa phương thức của UNCTAD, thời hạn trách nhiệm của người chuyên chở

a)

Kể từ khi người chuyên chở đã nhận hàng để chở( Take charge of the goods) tại cảng xếp hàng cho đến khi đã giao hàng( delivered) tại cảng dỡ hàng

b)

Kể từ khi hàng được xếp lên tàu tại cảng đi cho đến khi hàng được dỡ khỏi tàu tại cảng đến

c)

Trước khi hàng xếp lên tàu

d)

Kể từ khi MTO nhận hàng để chở cho đến khi MTO giao hàng cho người nhận

29.

Theo bản quy tắc về chứng từ vận tải đa phương thức MTO trong trường hợp tổn thất rõ rệt, người khiếu nại phải gửi thông báo bằng văn bản cho MTO trong thời hạn

a)

Ngay trong ngày nhận hàng

b)

Không muộn hơn ngày làm việc sau ngày hàng được giao cho người nhận

c)

Trong vòng 1 ngày sau khi nhận hàng

d)

Cả 3 câu trên đều sai

30.

Theo bản quy tắc về chứng từ vận tải đa phương thức của UNCTAD, trong trường hợp tổn thất không rõ rệt, người khiếu nại phải gửi thông báo bằng văn bản cho MTO trong thời hạn

a)

Trong vòng 6 ngày liên tục sau ngày hàng được giao cho mình

b)

Ngay trong ngày nhận hàng

c)

Không muộn hơn ngày làm việc sau ngày hàng được giao cho người nhận

d)

Trong vòng 1 ngày sau khi nhận hàng

31.

Theo bản quy tắc của UNCTAD, trong trường hợp chậm giao hàng, người khiếu nại phải gửi thông báo bằng văn bản cho MTO trong thời hạn

a)

Trong vòng 60 ngày liên tục sau ngày hàng được giao cho người nhận

b)

Sau ngày người nhận nhận được thông báo là đã giao hàng

c)

Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

Cả 2 câu a và b đều sai

32.

Trong bản quy tắc của UNCTAD, cơ quan giải quyết tranh chấp là

a)

Tòa án

b)

Trọng tài

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

33.

Theo Incoterms 2010, những điều kiện nào người mua phải thuê phương tiện vận tải

a)

EXW, FCA, CPT, CIP

b)

EXW, FCA, FAS, FOB

c)

FOB, CIF, DAT, DAP

d)

EXW, FCA, FAS, CFR

34.

Theo Incoterms 2010, những điều kiện quy định người bán phải thuê phương tiện vận tải

a)

EXW, FCA, CPT, CIP, DAT, DAP, DDP

b)

FOB, CFR, CPT

c)

FOB, CFR, CPT, CIP

d)

CPT, CIP,CIF, DAT, DDP,DAP,CFR

35.

Khi giao hàng đóng container, nhà xuất khẩu nên sử dụng điều kiện nào sau đây thay thế cho CIF

a)

CIP

b)

CPT

c)

CFR

d)

FCA

36.

Khi giao hàng đóng container, nhà xuất khẩu nên sử dụng điều kiện nào để thay thế cho CFR

a)

CIP

b)

CPT

c)

CFR

d)

FCA

37.

Hàng nominated là hàng

a)

Người bán book tàu và trả cước

b)

Người mua book tàu và trả cước

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

38.

Phiếu EIR ( Equipment Interchange Receipt) là

a)

Phiếu giao nhận container

b)

Phiếu ghi tình trạng container

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

39.

Phiếu EIR là

a)

Do hãng tàu cấp cho chủ hàng tại cảng

b)

Dùng để chủ hàng lấy hàng tại cảng

c)

Dùng để chủ hàng đóng hàng tại cảng

d)

Cả 3 câu đều đúng

40.

Phí Handling ( handling fee) là

a)

Phí do các công ty giao nhận hang đặt ra để thu shipper

b)

Phí do các công ty giao nhạn hàng đặt ra để thu consignee

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

41.

Phụ phí xếp dỡ hàng tại cảng thu trên mỗi container để bù đắp chi phí cho các hoạt động làm hàng tại cảng như: xép dỡ, tập kết container từ CY ra đầu cảng... gọi là phí

a)

THC ( Terminal Handling Charge)

b)

CIC ( Container Imbalance Charge)

c)

EIS ( Equipment Imbalance Surcharge)

d)

CFS ( Container Freight Station)

42.

Phụ phí mất cân đối vỏ container hay còn gọi là phụ phí trội hàng nhập, gọi là phí

a)

CIC( Container Imbalance Charge)

b)

EIS( Equipment Imbalance Surcharge)

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

43.

Phụ phí hãng tàu thu để bù đắp các chi phí phát sinh trong trường hợp chủ hàng yêu cầu thay đổi cảng đích, gọi là phí

a)

COD( Charge Of Destination)

b)

CIC ( Container Imbalance Charge)

c)

CFS( Container Freight Station)

d)

PCS( Port Congestion Surcharge)

44.

Phí Dem( Demurrage) là

a)

Phí lưu container tại bãi /cảng

b)

Phí lưu container tại kho riêng của khách hàng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

45.

Phí Det( Detention)

a)

Phí lưu container tại bãi/ cảng

b)

Phí lưu container tại kho riêng của khách hàng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

46.

Phí D/O( Delivery Order) là

a)

Phí lấy lệnh giao hàng

b)

Phí chứng từ để hãng tàu làm vận đơn và các thủ tục về giấy tờ cho lô hàng xuất khẩu

c)

Phí chỉnh sửa B/L

d)

Cả 3 câu đều sai

47.

STORAGE Charge là

a)

Phí lưu bãi do cảng thu từ chủ hàng

b)

Phí lưu bãi do hãng tàu thu từ chủ hàng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai.

48.

Ưu điểm của vận tải đa phương thức

a)

Khả năng vận tải từ cửa đến cửa thông qua việc sử dụng những công nghệ mới nhất trong vận tải và thông tin.

b)

Tạo một đầu mối duy nhất, một chứng từ duy nhất

c)

Những thủ tục xuất nhập khẩu và hải quan đơn giản nhất nhằm giảm đến mức thấp nhất chi phí bỏ ra

d)

Cả 3 câu đều đúng

49.

Nhược điểm của vận tải đa phương thức

a)

Tổ chức vận chuyển khá phức tạp, quy tắc luật pháp quốc tế về vận tải đa phương thức chưa áp dụng thống nhất

b)

Phát triển vận tải đa phương thức đòi hỏi đầu tư nhiều cho cơ sở hạ tầng, là một trở ngại lớn cho các nước đang phát triển

50.

Combined Transport B/L hoặc B/L of Lading for Combined Transport Shipment or Port to Port Shipment

a)

Do hãng tàu phát hành

b)

Vừa đúng cho vận tải biển vừa đúng cho vận tải đa phương thức

c)

Được sử dụng rộng rãi trong vận tải đa phương thức

d)

Cả 3 câu đều đúng

51.

Vai trò của vận tải đường biển trong vận tải đa phương thức đối với buôn bán quốc tế

a)

Vận tải đường biển thúc đẩy buôn bán quốc tế phát triển

b)

Vận tải đường biển phát triển góp phần làm thay đổi cơ cấu hàng hóa và cơ cấu thị trường trong buôn bán quốc tế

c)

Tác động đến cán cân thanh toán quốc tế

d)

Cả 3 câu đều đúng

52.

Ưu điểm của vận tải đường biển trong vận tải đa phương thức

a)

Năng lực vận chuyển rất lớn, giá thành thấp

b)

Thích hợp vận chuyển với tất cả các loại hàng hóa trong buôn bán quốc tế

c)

Tiêu thụ nhiên liệu thấp

d)

Cả 3 câu đều đúng

53.

Nhược điểm của vận tải đường biển trong vận tải đa phương thức

a)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên và điều kiện hàng hải

b)

Tốc độn vận chuyển chậm

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

54.

Trường hợp vận chuyển hàng hóa bằng đường biển trong vận tải đa phương thức

a)

Cự ly vận chuyển xa, thời gian vận chuyển tương đối dài

b)

Để giảm cước phí vận tải, hạ giá thành sản phẩm

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

55.

Ưu điểm của vận chuyển hàng không trong vận tải đa phương thức

a)

Tuyến đường trong vận tải hàng không là không trung và hầu như là đường thẳng

b)

Tốc độ cao

c)

Vận tải hàng không an toàn hơn

d)

Carc3 câu đều đúng

56.

Nhược điểm của vận chuyển hàng không trong vận tải đa phương thức:

a)

Chi phí đầu tư xây dựng cao

b)

Giá cước cao

c)

Không thích hợp cho việc vận chuyển hang hóa có khối lượng lớn, cồng kềnh, hàng lỏng

d)

Cả 3 câu đều đúng

57.

Trường hợp áp dụng vận chuyển hàng không trong vận tải đa phương thức

a)

Hàng hóa đòi hỏi phải giao nhanh

b)

Hàng dễ hư hỏng

c)

Hàng có giá trị cao

d)

Cả 3 câu đều đúng

58.

Giấy gửi hàng đường hàng không( Airwaybill – AWB) là

a)

Chứng từ chuyên chở hàng hóa bằng đường hàng không do người gửi hàng lập

b)

Chứng từ chuyên chở hàng hóa bằng đường hàng không được kí bởi người chuyên chở hoặc đại diện của họ xác nhận hàng để chở bằng máy bay

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

59.

Vận đơn chủ ( Master AWB) là

a)

Loại vận đơn mà hãng hàng không cấp cho người gom hàng

b)

Loại vận đơn mà hãng hàng không cấp cho người gửi hàng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

60.

Vận đơn của người gom hàng( House AWB) là

a)

Loại vận đơn người gom hàng cấp cho người gửi hàng lẻ để người gửi hàng đi nhận hàng ở sân bay đích

b)

Loại vạn đơn hãng hàng không cấp cho người gửi hàng để người gửi hàng đi nhận hàng ở sân bay đíc

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

61.

Tại sân bay đích

a)

Người gom hàng dùng MAWB để nhận hàng từ người chuyên chở hàng không

b)

Người gom hàng chia lẻ hàng, giao cho từng người chủ hàng lẻ

c)

Người gom hàng thu hội vận đơn HAWB mà chính mình phát hành cho người gủi hàng ở sân bay đi

d)

Cả 3 câu đều đúng

62.

Theo công ước Warsaw 1929, mười chuyên chở phải chịu trách nhiệm đối với hàng hóa trong quá trình vận chuyển bằng máy bay. Vạn chuyển bằng máy bay bao gồm

a)

Giai đoạn mà hàng hóa nằm trong sự bảo quản của người chuyên chở hàng không ở cảng hàng không, ở trong máy bay

b)

Giai đoạn mà hàng hóa nằm trong sự bảo quản của người chuyên chở hàng không ở cảng hàng không, ở bất cứ noi nào nếu máy bay phải hại cánh ngoài cảng hàng không

c)

Vận chuyển bằng náy bay không mở rộng tới bất kì việc vận chuyển nào bằng đường bộ, đường biển hoặc đường sông tiến hành ngoài cảng hành không

d)

Cả 3 câu đều đúng

63.

Theo công ước Warsaw 1929, người chuyên chở phải chịu trách nhiệm về

a)

Thiệt hại trong trường hợp mất mát, hư hỏng, thiếu hụt hàng hóa trong quá trình vận chuyển hàng không

b)

Thiệt hại xảy ra do chậm trong quá trình vận chuyển hàng hóa bằng máy bay

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

64.

Theo công ước Warsaw 1929, người chuyên chở không phải chịu trách nhiệm vè chuyên chở hàng hóa

a)

Nếu anh ta chứng minh được rằng đã áp dụng mọi biện pháp càn thiết để tránh thiệt hại hoặc đã không thể áp dụng được những biện pháp như vậy trong ngả năng của mình

b)

Nếu anh ta chứng minh được rằng thiệt hại xảy ra là do lỗi việc vận chuyển máy bay mà anh ta và đại lí của anh ta đã áp dụng mọi biện pháp càn thiết nhưng thiệt hại vẫn xảy ra

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

65.

Theo công ước Warsaw 1929, giới hạn trách nhiệm của người chuyên chở hàng không đối với hàng hóa và hành lí kí gửi

a)

250 Fr vàng( tương đương với 17 SDR hay 20 USD) cho mỗi kg hàng hóa bị mất

b)

Trường hợp người gửi hàng đã kê khai giá trị hàng hóa khi giao hàng cho người chuyên chở, người chuyên chở sẽ bồi thường theo giá trị kê khai, nếu giá trị kê khai đó chính xác

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

66.

Theo công ước Warsaw 1929, trong trường hợp thiệt hại , người được quyền nhận hàng phải

a)

Khiếu nại người vận chuyển ngay lập tức sau khi đã phát hiện ra thiệt hại

b)

Chậm nhất là 7 ngày sau ngày nhận hàng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

67.

Theo công ước Warsaw 1929, thì việc khởi kiện có thể được tiến hành tại

a)

Tòa án của một trong các bên kí công ước

b)

Tòa án, nơi ở cố định của người vận chuyển

c)

Nơi có trụ sở kinh doanh chính của người vận chuyển hoặc nơi người vận chuyển có trụ sở mà hợp đồng được kí, hoặc tòa án cod thẩm quyền tại nơi hàng đến

d)

Cả 3 câu đều đúng

68.

Trong vận tải đường bộ liên quan đến yêu cầu của vạn tải đa phương thức, tiêu chuẩn H30 nghĩa là cần đủ khả năng cho phép ô tô chở hàng có

a)

Tải trọng 8 tấn trở xuống

b)

Tải trọng 16 tấn trở xuống

c)

Tải trong 35 tấn trở xuống

d)

Cả 3 câu đều đúng

69.

Trên các tuyến đường bộ liện quan đến yêu càu của vạn tải đa phương thức, để đảm bảo an toàn cho xe cộ đi lại khi chở hàng thì khoảng không từ mặt cầu, mặt đường tới vật cản thấp nhất phải tiêu chứng đọi cai từ

a)

4,5 m trở lên

b)

4.2 m trở lên

c)

4m trở lên

d)

Cả 3 câu đều sai

70.

Cơ sở hạ tầng của vận tải đường bộ phải bảo đảm hiệu quả cho vận tải đa phương thức

a)

Đối với các tuyến miền núi, bán kính con tối thiểu phải đảm bảo 25m

b)

Ở đồng bằng, bán kính cong của đường phải đảm bảo tối thiểu 130m, đọ dốc khoảng 6 – 7%

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

71.

Cơ sở hạ tầng của vận tải đường sắt liên quan đến yêu cầu của vận tải đa phương thức

a)

Đường ray, nhà ga

b)

Thiết bị

c)

Bãi chứa hàng

d)

Cả 3 câu đều đúng

72.

Các tuyến đường sắt liên quan đến yêu cầu của vận tải đa phương thức thường xá định theo các khổ khác nhau

a)

Loại khỏi hẹp 1m

b)

Loại khỏi rộng 1,435m

c)

Loại khỏi đường nào cũng thích hợp được trong vận tải đa phương thức

d)

Cả 3 câu đều đúng

73.

Dịch vụ vạn tải đa phương thức ngày càng phát triển phổ biến và trở thành xu thế tất yếu trong thời kì container hóa do những lí do sau

a)

Xu thế tiêu chuẩn về vận chuyển container

b)

Tận dụng về ưu thế và quy mô về ưu điểm của các phương tiện vận tải

c)

Hiệu quả về chi phí khi kết hợp nhiều phương thức vận tải với nhau

d)

Cả câu đều đúng

74.

MTO không có tàu( Non Vessel Operating MTOs) là

a)

Chủ sở hữu một trong các phương tiện vận tải không phải tàu

b)

Hị cung cấp dịch vụ vạn tải đa phương thức, do đó phải đi thuê các loại phương tiện vận tải nào mà họ không có

c)

Những người kinh doanh dịch vụ liên quan đến vận tải như giao nhận, gom hàng, bốc dỡ, kho hàng

d)

Cả 3 câu đều đúng

75.

MTO có tàu( Vessel Operating MTOs) là

a)

Các chủ tàu biển, kinh doanh khai thác tàu biển nhưng mở rộng kinh doanh cả dịch vụ vận tải đa phương thức

b)

Các chủ tàu này không sở hữu và khai thác các phương thức vận tải đường bộ, đường sắt và đường hàng không

c)

Phải kí hợp đồng để chuyên chở trên các chặng vạn tải khác ngoài vận tải biển nhằm hoàn thành hợp đồng vận tải đa phương thức

d)

Cả 3 câu đều đúng

76.

Trong vận tải đường bộ liên quan đến yêu cầu của vận tải đa phương thức tiêu chuẩn đường cấp 3 là mặt đường được trải nhựa hoặc bê tông nhựa có thể chịu được trọng tải của các loại xe

a)

Từ 20 tấn trở xuống

b)

Từ 16 tấn trở xuống

c)

Từ 35 tấn trở xuống

d)

Cả 3 câu đều sai

77.

Phí CIC dành cho hàng xuất hay nhập

a)

Hàng xuất

b)

Hàng nhập