Font size
S
M
L
XL
Worksheetschu nghia khoa hoc xa hoi. Đề số 2
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu. Luận điểm “Trong công trường thủ công và trong nghề thủ công, người công nhân sử dụng công cụ của mình còn trong công xưởng thì người công nhân phải phục vụ máy móc” là của ai?
a)
A. C.Mác
b)
B. C.Mác và Ph. Ăngghen
c)
C. Ph. Ăngghen
d)
D. V.I.Lênin
2.
Câu. Trong công xưởng thì người công nhân ...?
a)
A. Sử dụng công cụ của mình
b)
B. Khác
c)
C. Phục vụ máy móc
d)
D. Sử dụng công cụ của mình và phục vụ máy móc
3.
Câu. C.Mác khẳng định: “...trong công xưởng thì người công nhân phải phục vụ máy móc” là muốn đề cập đến giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp trí thức
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Giai cấp tư sản
d)
D. Giai cấp công nhân hiện đại
4.
Câu. Chọn phương án đúng nhất: Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân hiện đại có nguồn gốc từ:
a)
A. Tiểu chủ
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Thợ thủ công
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
5.
Câu. Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do?
a)
A. Đò Đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức
b)
B. Yêu cầu của trí thức
c)
C. Do mong muốn của công nhân
d)
D. Yêu cầu của nông dân
6.
Câu. Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở nào?
a)
A. Chế độ chính trị của giai cấp công nhân
b)
B. Bản chất chính trị xã hội chủ nghĩa
c)
C. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
d)
D. Cơ chế quản lý nền kinh tế xã hội chủ nghĩa
7.
Câu. Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, “không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động và bị bóc lột giá trị thặng dư" là đặc trưng cơ bản để phân biệt giai cấp công nhân với:
a)
A. Cả 3 phương án đều đúng
b)
B. Giai cấp tư sản
c)
C. Giai cấp nông dân
d)
D. Tầng lớp trí thức
8.
Câu. Dân chủ vô sản là nền dân chủ cho tất cả mọi người
a)
A. Vừa đúng, vừa sai
b)
B. Khác
c)
C. Đúng
d)
D. Sai
9.
Câu. Chọn phương án đúng nhất: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là giai cấp?
a)
A. Bị áp bức, bóc lột
b)
B. Lao động trong nền đại công nghiệp
c)
C. Không có tư liệu sản xuất
d)
D. Cả Cả 3 đáp án đều đúng
10.
Câu. Cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa tư bản là gì?
a)
A. Nền đại công nghiệp cơ khí
b)
B. Công trường thủ công
c)
C. Trình độ sản xuất máy móc, cơ khí hóa
d)
D. Cuộc cách mạng công nghiệp
11.
Câu. Nguyên nhân sâu xa của cách mạng XHCN là?
a)
A. Do sự phát triển của giai cấp công nhân
b)
B. Giai cấp tư sản đã trở thành giai cấp phản động
c)
C. Do sự phát triển của LLSX
d)
D. Mẫu thuẫn giữa LLSX và QHSX
12.
Câu. Tôn giáo hình thành là do?
a)
A. Trình độ nhận thức
b)
B. Trong xã hội có áp bức bóc lột
c)
C. Tất cả các câu đều đúng
d)
D. Do tâm lý, tình cảm
13.
Câu. Đâu là nhân tố quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc?
a)
A. Sự biến đổi của phương thức sản xuất
b)
B. Sự biến đổi của quan hệ sản xuất
c)
C. Sự biến đổi của lực lượng sản xuất
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
14.
Câu. Sự thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế - xã hội này bằng một hình thái kinh tế - xã hội khác là ...
a)
A. Cách mạng xã hội
b)
B. Đột biến xã hội
c)
C. Đảo chính
d)
D. Cải cách xã hội
15.
Câu. Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là chế độ công hữu về ...
a)
A. Tư liệu sinh hoạt
b)
B. Tư liệu sản xuất chủ yếu
c)
C. Cả 3 đáp án đều đúng
d)
D. Mọi tư liệu lao động trong xã hội
16.
Câu. Chọn phương án đúng nhất: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có sức động viên ... trong sự nghiệp xây dựng xã hội mới
a)
A. Khác
b)
B. Nhân dân
c)
C. Giai cấp công nhân
d)
D. Giai cấp nông dân
17.
Câu. Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là?
a)
A. Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh
b)
B. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ chế độ người bóc lột người
c)
C. Tất cả các câu đều đúng
d)
D. Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại khỏi sự áp bức, bóc lột nghèo nàn, lạc hậu
18.
Câu. Sự kiện lịch sử nào đã đưa CNXH từ lý luận trở thành hiện thực
a)
A. Công xã Pari
b)
B. Phong trào công nhân thành phố dệt Lion
c)
C. Cách mạng tháng Mười Nga
d)
D. Phong trào hiến chương những người lao động ở nước Anh
19.
Câu. Tác phẩm kinh điển nào đươc coi là cương lĩnh chính trị, là kim chỉ nam cho hành động của toàn bộ phong trào cộng sản và phong trào công nhân quốc tế
a)
A. Bộ “Tư bản”
b)
B. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
c)
C. Phê phán cương lĩnh Gôta
d)
D. Chống Đuyring
20.
Câu. Tiền đề về tư tưởng lý luận cho sự ra đời của CNXH khoa học là
a)
A. Kinh tế chính trị tư sản cố điển Anh
b)
B. Triết học cổ điển Đức
c)
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán
d)
D. Không có đáp án đúng
21.
Câu. Với 2 phát kiến này C.Mác và Ph.Angghen đã đưa CNXH từ không tưởng trở thành khoa học
a)
A. Học thuyết về chủ nghĩa duy vật lịch sử - học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
b)
B. Học thuyết về Chủ nghĩa duy vật biện chứng - Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
c)
C. Học thuyết giá trị thặng dư - học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
d)
D. Học thuyết về Chủ nghĩa duy vật lịch sử - Học thuyết giá trị thặng dư
22.
Câu. Chọn đáp án đúng “Với phát kiến này C. Mác đã đưa lý luận chủ nghĩa xã hội từ khoa học trở thành thực tiễn sinh động”
a)
A. Học thuyết giá trị thặng dư
b)
B. Chủ nghĩa duy vật lịch sử
c)
C. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
d)
D. Học thuyết giá trị
23.
Câu. Chủ nghĩa xã hội là gì?
a)
A. Là một khoa học - Chủ nghĩa xã hội khoa học
b)
B. Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công
c)
C. Cả 3 đáp án trên đều đúng
d)
D. Là phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống các giai cấp thống trị
24.
Câu. Những tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng phê phán còn không ít những hạn chế do?
a)
A. Tất cả các phương án đều đúng
b)
B. Những điều kiện lịch sử
c)
C. Sự hạn chế về thế giới quan của những nhà tư tưởng
d)
D. Sự hạn chế về tầm nhìn của những nhà tư tưởng
25.
Câu. Ai đã đưa ra nhận xét: “Chủ nghĩa xã hội không tưởng không thể vạch ra được lối thoát thực sự”
a)
A. C.Mác
b)
B. C.Mác và Ph.Ăngghen
c)
C. Ph.Ăngghen
d)
D. V.Lênin
26.
Câu. C.Mác sinh năm bao nhiêu?
a)
A. 1818
b)
B. 1820
c)
C. 1918
d)
D. 1883
27.
Câu. Một số giải pháp xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là:
a)
A. Tăng cường quan hệ đoàn kết, hợp tác quốc tế với giai cấp công nhân trên thế giới
b)
B. Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị, của toàn xã hội và sự nỗ lực vươn lên của bản thân mỗi người công nhân, sự tham gia đóng góp tích cực của người sử dụng lao động
c)
C. Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ mọi mặt cho công nhân, không ngừng tri thức hóa giai cấp công nhân. Đặc biệt o quan tâm xây dựng thế hệ công nhân ngang tầm khu vực và quốc tế, có lập trường giai cấp và bản lĩnh chính trị vững vàng
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
28.
Câu. Phương hướng xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là:
a)
A. Xây dựng giai cấp công nhân có tinh thần đoàn kết dân tộc, đoàn kết, hợp tác quốc tế
b)
B. Tất cả các đáp án đều đúng
c)
C. Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh, phát triển nhanh về số lượng
d)
D. Chú trọng xây dựng, phát huy vai trò của giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ tri thức, đội ngũ doanh nhân đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong thời kỳ mới
29.
Câu. Chọn đáp án đúng nhất: Vấn đề nổi bật nhất về nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam khi thực hiện nội dung Kinh tế là:
a)
A. Giai cấp công nhân thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn
b)
B. Giai cấp công nhân phát huy vai trò và trách nhiệm lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
c)
C. Giai cấp công nhân phát huy vai trò và trách nhiệm trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
d)
D. Giai cấp công nhân thực hiện xây dựng hoàn chỉnh về quan hệ sản xuất, tạo nền tảng cho phát triển kinh tế trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội hiện nay
30.
Câu. Đảng cộng sản là đại biểu trung thành cho lợi ích của:
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Giai cấp lãnh đạo
d)
D. Giai cấp công nhân, dân tộc và xã hội
31.
Câu. Giai cấp công nhân Việt Nam có mấy đặc điểm chủ yếu
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 5
32.
Câu. Chọn đáp án đúng nhất: Phương hướng xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là:
a)
A. Chăm lo đào tạo cán bộ và kết nạp đảng viên từ những công nhân ưu tú
b)
B. Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh, có giác ngộ giai cấp và bản lĩnh chính trị vững vàng
c)
C. Tất cả các đáp án đều đúng
d)
D. Xây dựng giai cấp công nhân có ý thức công dân, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, tiêu biểu cho tinh hoa văn hóa của dân tộc
33.
Câu. So với giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX, thì giai cấp công nhân hiện nay:
a)
A. Vừa có nét tương đồng vừa có khác biệt
b)
B. Vừa có những điểm tương đồng, vừa có những điểm khác biệt, có những biến đổi mới trong điều kiện lịch sử mới
c)
C. Có nhiều khác biệt
d)
D. Có nhiều nét tương đồng
34.
Câu. Một số giải pháp xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là:
a)
A. Tăng cường quan hệ đoàn kết, hợp tác quốc tế với giai cấp công nhân trên toàn thế giới.
b)
B. Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị, của toàn xã hội và sự nỗ lực vươn lên của bản thân mỗi người công nhân, sự tham gia đóng góp tích cực của người sử dụng lao động
c)
C. Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ mọi mặt cho công nhân, không ngừng tri thức hóa giai cấp công nhân. Đặc biệt o quan tâm xây dựng thế hệ công nhân trẻ ngang tầm khu vực và quốc tế, có lập trường giai cấp và bản lĩnh chính trị vững vàng
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
35.
Câu. Để thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình, giai cấp công nhân Việt nam hiện nay có liên minh với giai cấp tư sản không?
a)
A. Có liên minh trong lĩnh vực kinh tế
b)
B. Chưa tính đến thực hiện liên minh vì mâu thuẫn về lợi ích
c)
C. Không có đáp án đúng
d)
D. Không liên minh trên mọi lĩnh vực
36.
Câu. “Xây dựng đảng trong sạch, vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo, tăng cường bản chất giai cấp công nhân và tính tiên phong, sức chiến đấu, phát huy truyền thống đoàn kết, thống nhất của Đảng”. Được ghi ở Văn kiện nào Đại hội nào của Đảng?
a)
A. Đại hội IX
b)
B. Đại hội VIII
c)
C. Đại hội VII
d)
D. Đại hội XII
37.
Câu. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa được thực hiện thông qua cách mạng xã hội chủ nghĩa xuất phát từ hai tiền đề vật chất quan trọng nhất là ... và ...
a)
A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự đông đảo của giai cấp công nhân
b)
B. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân
c)
C. Sự phát triển của quan hệ sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân
d)
D. Sự phát triển của quan hệ sản xuất và sự đông đảo của giai cấp công nhân
38.
Câu. Chọn đáp án KHÔNG đúng: Chủ nghĩa xã hội là:
a)
A. Là phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, bất công, chống các giai cấp thống trị
b)
B. Là một khoa học - Chủ nghĩa xã hội khoa học, khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
c)
C. Là một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn sau của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
d)
D. Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công
39.
Câu. Thời kỳ quá độ ở Việt Nam được thực hiện theo hình thức quá độ nào?
a)
A. Không diễn ra thời kỳ quá độ
b)
B. Kết hợp quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp
c)
C. Quá độ trực tiếp
d)
D. Quá độ gián tiếp
40.
Câu. Luận điểm nào sau đây KHÔNG phải là phương hướng cơ bản phản ánh con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
a)
A. Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
b)
B. Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh
c)
C. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên môi trường
d)
D. Không có đáp án đúng
41.
Câu. Đảng ta đã đưa ra mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam với 6 đặc trưng tại đại hội nào?
a)
A. Đại hội VI (1986)
b)
B. Đại hội IX (2001)
c)
C. Đại hội XI (2011)
d)
D. Đại hội VII (1991)
42.
Câu. Biểu hiện về mặt xã hội mâu thuẫn giữa tính chất xã hội của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất là
a)
A. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với nhân dân lao động
b)
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản lỗi thời với giai cấp công nhân hiện đại
c)
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp địa chủ với giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
d)
D. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với các giai tầng còn lại
43.
Câu. Trong 12 nhiệm vụ cơ bản được đề ra tại Đại hội XII của ĐCSVN (2016), nhiệm vụ về phương diện kinh tế được xác định là”
a)
A. Phát triển kinh tế nhanh và bền vững tăng trưởng kinh tế cao hơn 5 năm trước trên cơ sở giữ vững ổn định kinh tế vĩ mô, o đổi mới mô hình tăng trưởng, cơ cấu lại nền kinh tế; đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, chú trọng công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới
b)
B. Tất cả các đáp án trên
c)
C. Phát triển kinh tế tri thức, nâng cao trình độ khoa học, công nghệ của các ngành, lĩnh vực; nâng cao năng suất, chất o lượng, hiệu quả, sức cạnh tranh của nền kinh tế, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, tham gia có hiệu quả vào mạng sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu
d)
D. Tiếp tục hoàn thiện thể chế, phát triển kinh tế thị trường, định hướng xã hội chủ nghĩa, nâng cao hiệu lực, hiệu quả, kỷ luật, kỷ cương, công khai, minh bạch trong quản lý kinh tế, năng lực quản lý của Nhà nước và năng lực quản trị doanh nghiệp
44.
Câu. Câu nói: “Giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản là thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội này sang xã hội kia, thích ứng với thời kỳ đó là sự quá độ về chính trị và nhà nước ở đây sẽ không là gì khác ngoài nền chuyên chính của giai cấp vô sản” là của ai?
a)
A. C.Mác
b)
B. Hồ Chí Minh
c)
C. Ph.Ănghen
d)
D. V.I.Lênin
45.
Câu. Chọn đáp án đúng: Dân chủ trực tiếp là:
a)
A. Được quyền quyết định thay nhà nước
b)
B. Thay nhà nước thực hiện các quan hệ quốc tế
c)
C. Là quyền được đưa ra các quyết sách của nhà nước
d)
D. Được bàn bạc về những công việc của nhà nước
46.
Câu. Bản chất giai cấp của nhà nước là:
a)
A. Sự xuất hiện các giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội
b)
B. Quan hệ giữa các giai cấp khác nhau trong việc tổ chức bộ máy nhà nước
c)
C. Sự tương tác của các quan hệ giai cấp và nhà nước
d)
D. Quyền lực cai trị của giai cấp thống trị trong bộ máy nhà nước
47.
Câu. Quyền lao động thể hiện dân chủ trong lĩnh vực nào dưới đây
a)
A. Văn hóa
b)
B. Chính trị
c)
C. Xã hội
d)
D. Kinh tế
48.
Câu. Chọn đáp án đúng: Đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là:
a)
A. Thay đổi hệ thống tư duy lý luận
b)
B. Đổ Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị
c)
C. Đổi mới tư duy
d)
D. Đổi mới mục tiêu, con đường xã hội chủ nghĩa
49.
Câu. Ai là người cho rằng: mặc dù trong giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản, cơ quan đặc biệt, bộ máy trấn áp đặc biệt là nhà nước vẫn còn cần thiết, nhưng nó đã là nhà nước quá độ, mà không còn nhà nước theo nguyên nghĩa của nó nữa?
a)
A. C.Mác
b)
B. Hồ Chí Minh
c)
C. Ph. Ăngghen
d)
D. V.I.Lênin
50.
Câu. Dân chủ là gì?
a)
A. Quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội
b)
B. Quyền lực cho giai cấp thống trị
c)
C. Quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội
d)
D. Quyền lực thuộc về nhân dân
51.
Câu. Đặc điểm của nền dân chủ XHCN là gì?
a)
A. Tuyệt đối nhất trong lịch sử
b)
B. Hoàn bị nhất trong lịch sử
c)
C. Dân chủ với số đông những người lao động trong xã hội
d)
D. Phát triển cao nhất trong lịch sử
52.
Câu. Các nhận định sau đây, nhận định nào đúng về tính tất yếu của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong thời kỳ quá độ lên CNXH:
a)
A. Vì họ đều bị bóc lột
b)
B. Xuất phát từ mối liên hệ tự nhiên, gắn bó và sự thống nhất về lợi ích của các giai cấp, tầng lớp xã hội đó quy định
c)
C. Nhằm chống lại sự thống trị của giai cấp tư sản
d)
D. Vì công nhân, nông dân, tri thức đều là những giai cấp lãnh đạo xã hội
53.
Câu. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, cơ cấu xã hội - giai cấp bao gồm các giai cấp, tầng lớp sau:
a)
A. Công nhân, nông dân và trí thức
b)
B. Công nhân, nông dân, trí thức, tư sản, tiểu tư sản và các tầng lớp nhân dân lao động khác
c)
C. Phong kiến, công nhân, nông dân, trí thức, tư sản, tiểu tư sản
d)
D. Công nhân, nông dân và trí thức và các tầng lớp nhân dân lao động khác
54.
Câu. “Nguyên tắc cao nhất của chuyên chính là duy trì khối liên minh giữa giai cấp vô sản và nông dân để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước” là luận điểm của ai?
a)
A. C.Mác
b)
B. C.Mác và Ph.Ăngghen
c)
C. Ph.Ăngghen
d)
D. V.Lênin
55.
Câu. Cần phải xây dựng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác vì
a)
A. Yêu cầu xây dựng Nhà nước vững mạnh của giai cấp công nhân
b)
B. Yêu cầu giải phóng triệt để giai cấp nông dân và nhân dân lao động
c)
C. Yêu cầu thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
d)
D. Tất cả những yêu cầu nêu trên
56.
Câu. Chọn câu trả lời đúng: Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, cơ cấu xã hội - giai cấp do
a)
A. Do chế độ chính trị quy định
b)
B. Cơ Cơ cấu kinh tế quy định
c)
C. Do giai cấp lãnh đạo quy định
d)
D. Do quan hệ sở hữu về TLSX quy định
57.
Câu. Chọn đáp án đúng: Cơ cấu xã hội - giai cấp là
a)
A. Khác
b)
B. Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị - xã hội... giữa các giai cấp, tầng lớp đó
c)
C. Là những mối quan hệ về sở hữu, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị - xã hội giữa các giai cấp, tầng lớp
d)
D. Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định
58.
Câu. Chọn đáp án đúng: Cơ cấu xã hội là
a)
A. Là cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội
b)
B. Là những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên
c)
C. Là cơ cấu kinh tế trong xã hội
d)
D. Là cơ cấu giai cấp trong xã hội
59.
Câu. Chọn đáp án đúng: Dưới góc độ chính trị -xã hội. Môn chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu
a)
A. Cơ cấu xã hội - dân tộc
b)
B. Cơ cấu xã hội - giai cấp
c)
C. Cơ cấu xã hội - dân cư
d)
D. Cơ cấu xã hội - tôn giáo
60.
Câu. Chọn đáp án đúng: Vai trò của giai cấp nông dân trong cơ cấu - xã hội giai cấp ở Việt Nam
a)
A. Là giai cấp lãnh đạo
b)
B. Tất cả đều đúng
c)
C. Là lực lượng quan trọng để phát triển kinh tế - xã hội bền vững. phát huy bản sắc văn hóa dân tộc và giữ gìn môi trường sinh thái
d)
D. Không giữ vai trò quan trọng trong xã hội
61.
Câu. Việt Nam có bao nhiêu tôn giáo được công nhận tư cách pháp nhân? Chọn đáp án đúng
a)
A. 15
b)
B. 13
c)
C. 14
d)
D. 16
62.
Câu. Đặc trưng của dân tộc, quốc gia là:
a)
A. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế, có lãnh thổ chung, có ngôn ngữ chung, có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa
b)
B. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế, có lãnh thổ chung, có ngôn ngữ chung, có sự quản lý của nhà nước
c)
C. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế, có lãnh thổ chung, có ngôn ngữ chung
d)
D. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế, có lãnh thổ chung, có sự quản lý của một Nhà nước, có ngôn ngữ chung, có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc
63.
Câu. Chọn đáp án ĐÚNG về đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân xây dựng:
a)
A. Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam có quan hệ hữu nghị, hợp tác với nhau và với các nước trên thế giới
b)
B. Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam độc lập, có quan hệ hợp tác trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội
c)
C. Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển
d)
D. Dân tộc Việt Nam và các dân tộc trên thế giới bình đẳng, đoàn kết và giúp nhau cùng phát triển
64.
Câu. Chọn phương án trả lời chính xác: ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi nào?
a)
A. Phương thức sản xuất phong kiến thay thế phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ
b)
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ
c)
C. Phương thức sản xuất phong kiến thay thế phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
d)
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế phương thức sản xuất phong kiến
65.
Câu. Việc thực hiện quyền dân tộc tự quyết trong cương lĩnh dân tộc của Lênin phải đứng vững trên lập trường của giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Tầng lớp trí thức
c)
C. Giai cấp tư bản
d)
D. Giai cấp nông dân
66.
Câu. Trong cương lĩnh dân tộc, quyền tự quyết của các dân tộc có ý nghĩa là:
a)
A. Các dân tộc tự quyết định vận mệnh dân tộc của mình
b)
B. Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau
c)
C. Các dân tộc có quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển của dân tộc mình
d)
D. Các dân tộc tự quyết định vận mệnh dân tộc mình, quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển của dân tộc mình
67.
Câu. Chọn câu trả lời chính xác nhất về tôn giáo:
a)
A. Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hiện thực khách quan
b)
B. Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hiện thực chủ quan
c)
C. Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan
d)
D. Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hiện thực chủ quan
68.
Câu. Dân tộc - tộc người ở Việt Nam có lãnh thổ tộc người riêng không? Chọn đáp án đúng nhất:
a)
A. Các dân tộc cư trú xen kẽ, không có lãnh thổ riêng
b)
B. Sự trú phân tán, xen kẽ
c)
C. Cư trú tập trung và duy nhất trên một địa bàn
d)
D. Có lãnh thổ riêng của từng tộc người
69.
Câu. Khái niệm nào sau đây được dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử có lãnh thổ chung, có nền kinh tế thống nhất, có quốc ngữ chung và có truyền thống văn hóa, đấu tranh chung trong quá trình dựng nước giữa nước
a)
A. Bộ tộc
b)
B. Thị tộc
c)
C. Bộ lạc
d)
D. Dân tộc
70.
Câu. Sự hưng thịnh của mỗi quốc gia, sự ổn định, bền vững của xã hội là điều kiện đảm bảo và có ý nghĩa chi phối đến hạnh phúc toàn diện, bền vững của gia đình và cá nhân. Nhận định trên là
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. Khác
d)
D. Vừa đúng vừa sai
71.
Câu. Khi của cải do người chồng làm ra dần tăng thêm sẽ khiến cho người chồng có xu hướng lợi dụng điều đó để ... trật tự kế thừa cổ truyền có lợi cho con cái của họ
a)
A. Đảo ngược
b)
B. Khác
c)
C. Duy trì
d)
D. Tăng cường
72.
Câu. Ai đưa ra nhận định ”... nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội chính là gia đình”
a)
A. Ph. Ăngghen
b)
B. C. Mác
c)
C. Hồ Hồ Chí Minh
d)
D. Khác
73.
Câu. Để xây dựng một xã hội thật sự bình đẳng, con người được giải phóng, giai cấp công nhân có chủ trương nào?
a)
A. Giải phóng phụ nữ
b)
B. Tất cả các đáp án đều đúng
c)
C. Bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng
d)
D. Thực hiện sự bình đăng trong gia đình
74.
Câu. Giữa gia đình và xã hội có mối quan hệ hữu cơ với nhau, có ảnh hưởng và tác động qua lại lẫn nhau. Không có gia đình để tái tạo sức lao động thì xã hội không thể tồn tại và phát triển được. Ngược lại, không có môi trường xã hội lành mạnh thì gia đình cũng không thể phát triển được. Luận điểm trên là:
a)
A. Vừa đúng vừa sai
b)
B. Sai
c)
C. Đúng
d)
D. Khác
75.
Câu. Ai đã cho rằng: “Quan hệ thứ ba tham dự ngay từ đầu vào quá trình phát triển lịch sử: hàng ngày tái tạo ra đời sống của bản thân mình, con người bắt đầu tạo ra những người khác, sinh sôi, nảy nở - đó là quan hệ giữa chống và vợ, cha mẹ và con cái, đó là gia đình”
a)
A. C. Mác và Ph. Ăngghen
b)
B. Hồ Chí Minh
c)
C. Khác
d)
D. V.I. Lênin
76.
Câu. Trong các hình thức gia đình thời nguyên thủy, xác định dòng dõi chủ yếu dựa vào huyết thống của ai?
a)
A. Cả cha và mẹ
b)
B. Người mẹ
c)
C. Khác
d)
D. Người cha
77.
Câu. Chọn đáp án đúng: Quan hệ hôn nhân là ... hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình
a)
A. Cơ sở
b)
B. Cơ sở, nền tảng
c)
C. Khác
d)
D. Nền tảng
78.
Câu. Chọn đáp án đúng nhất: Xóa bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất là
a)
A. Xóa bỏ sự bất bình đẳng giữa nam và nữ
b)
B. Xóa bỏ tình trạng thống trị của đàn ông trong gia đình, sự bất bình đẳng giữa nam và nữ, sự nô dịch đối với phụ nữ
c)
C. Xóa bỏ tình trạng thống trị của đàn ông trong gia đình, sự bất bình đẳng giữa nam và nữ, giữa vợ và chống, sự nô dịch đối với phụ nữ
d)
D. Xóa bỏ tình trạng thống trị của đàn ông trong gia đình
79.
Câu. Nguyên tắc phân phối trong giai đoạn cao của hình thái cộng sản chủ nghĩa là?
a)
A. Làm ít hưởng ít, làm nhiều hưởng nhiều
b)
B. Làm theo năng lực, hưởng theo lao động
c)
C. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
d)
D. Tất cả các câu đều sai
80.
Câu 47. Nội dung nào thể hiện sự kế thừa tinh hoa của học thuyết pháp quyền trong nhà nước xã hội chủ nghĩa:
a)
Có ba cơ quan lập pháp, hình pháp và tư pháp
b)
Nhà nước pháp quyền bị ràng buộc bởi pháp luật
c)
Mối quan hệ giữa các cơ quan nhà nước là phụ thuộc
d)
Pháp luật được thực hiện triệt để
e)
Nhà nước pháp quyền quản lý xã hội bằng pháp luật
Reset
