wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kế toán tài chính

Total questions: 75

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi tính tiền lương phải trải cho các bộ phận kế toán ghi:

a)

A. Nợ Tk 622,627,641,642

Có tk 338

b)

B. Nợ tk 622,627,641,642

Có tk 334

c)

C. Nợ tk 338

Có tk 621,627,641,642

d)

D. Nợ tk 334

Có tk 622,627,641,642

2.

khi tính các khoản tiền ăn ca, phụ cấp cho các bộ phận kế toán ghi

a)

a. nợ tk 622,627, 641,642

có tk 334

b)

b. nợ tk

621,627,641,642

có tk 334

c)

c. nợ tk 338

có tk 622,627,641,642

d)

d. nợ tk 334

có tk 621,627,641,642

3.

khi ứng trước tiền lương cho người lao động kế toán ghi

a)

a. nợ 141

có 334

b)

b. nợ 141

có 111,112

c)

c. nợ 334

có 111,112

d)

d. nợ 111,112

có 334

4.

khấu trừ thuế thu nhập cá nhân vào lương người lao động kế toán ghi

a)

a. nợ 141

có 3335

b)

b. nợ 335

có 334

c)

c. nợ 138

có 334

d)

d. nợ 334

có 3335

5.

nhân viên bộ phận bán hàng làm mất đồ phải bồi thường 18.000 trừ vào lương người lao động kế toán ghi

a)

A. Nợ 138/Có 334 18.000

b)

B. Nợ 334/Có 138

18.000

c)

C. Nợ 141/Có 334

18.000

d)

D. Nợ 334/Có 641

18.000

6.

người lao động đi vắng chưa lĩnh được tiền 2.000 kế toán ghi

a)

A. nợ 334/có 3338

2.000

b)

B. nợ 334/có 3388

2.000

c)

C. nợ 3338/có 334

2.000

d)

D. nợ 3338/có 334

2.000

7.

trả lương người lao động bằng tiền mặt 38.000 , số tiền 2.000 còn lại doanh nghiệp tạm giữ cho người lao động đi vắng chưa lĩnh ,kế toán ghi sổ

a)

A. nợ 111 40.000/

có 334 38.000

có 3388 2.000

b)

B. nợ 334 40.000/

có 111 38.000

có 3388 2.000

c)

C. nợ 111 40.000/

có 111 38.000

d)

D. nợ 334 38.000

nợ 338 2.000/

có 111 40.000

8.

trả bằng tiền mặt 2.000 cho người lao động đi vắng từ kì trước

a)

A. nợ 111/có 334

2.000

b)

B. nợ 334/ có 111

2.000

c)

C. nợ 3388/có 111

2.000

d)

D. nợ 111/ có 335

2.000

9.

trích trước lương phép cho công nhân trực tiếp sản xuất kế toán ghi

a)

A. nợ 622/có 334

b)

B. nợ 334/ có 622

c)

C. nợ 627/có 335

d)

D. nợ 622/ có 335

10.

mua NVL về nhập kho giá mua chưa thuế là 1.000/cái (thuế gtgt 10%) số lượng mua theo hóa đơn là 100 cái , thực nhập 110 cái . thừa 10 cái so với hóa đơn do bên bán giao thừa và doanh nghiệp đồng ý mua lại số hàng thừa , kế toán ghi

a)

A. nợ 153 100.000

nợ 133 10.000

nợ 3381 10.000/

có 331 120.000

b)

B. nợ 153 110.000

nợ 133 10.000/

có 331 120.000

c)

C. nợ 153 110.000

nợ 131 10.000/

có 331 120.000

d)

D. k có đáp án

11.

phân xưởng báo hỏng 1 số CCDC loại phân bổ 4 lần. giá trị xuất dùng của số CCDC này là 40.000, đã phân bổ đc 3 kỳ. giá trị phế liệu thu hồi nhập kho là 1.000, kế toán ghi nợ 627 với số tiền là

a)

A. 10.000

b)

B. 13.300

c)

C. 40.000

d)

D. 9.000

12.

xuất kho ccdc loại phân bổ 2 lần dùng cho sx , giá thực tế xuất kho 10.000 kế toán ghi nợ 627/có 242 với số tiền

a)

A. 5.000

b)

B. 2.500

c)

C. 2.000

d)

D. 10.000

13.

xuất kho cccd loại phân bổ 1 lần dùng cho sx. giá trị thực tế xuất kho 10.000, kế toán ghi nợ 627/có 153 với số tiền

a)

A. 50.000

b)

B. 2.500

c)

C. 2.000

d)

D. 10.000

14.

khi xuất cccd cho sx loại phân bổ từ 2 lần trở lên , kế toán phản ánh gtri phân bổ vào chi phí của kì xuất dùng

a)

A. nợ 627/có 244

b)

B. nợ 627/có 153

c)

C. nợ 627/có 242

d)

D. nợ 242/có 153

15.

khi xuất kho CCCD phân bổ 1 lần cho sản xuất ghi

a)

A. nợ tk CCCD

b)

B. có tk CCCD

c)

C. nợ tk cf trả trước

d)

D. có tk chi phí trả trc

16.

chi phí vận chuyển NVL về nhập kho(bên mua chịu), ghi

a)

A. ghi tăng khoản phải thu khác

b)

B. ghi tăng giá trị NVL

c)

C. ghi tăng cf quản lý DN

d)

D. ghi tăng cf tài chính

17.

vật liệu xuất kho cho sản xuất sản phẩm dùng k hết thì số còn thừa sẽ được xử lý

a)

A. ghi nợ cf NVL trực tiếp

b)

B. ghi nợ cf SXC

c)

C. ghi có cf NVL trực tiếp

d)

D. ghi có cf SXC

18.

trường hợp nào sau đây được tính vào giá trị của hàng nhập kho

a)

A. CF mua hàng

b)

B. CF nhập khẩu

c)

C. CF vận chuyển

d)

D. CF mua hàng, CF nhập khẩu, CF vận chuyển

19.

khi mua NVL nhập kho theo hình thức nhập khẩu thuế nhập khẩu sẽ được tính vào

a)

A. chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ

b)

B. giá gốc của NVL nhập kho

c)

C. giá vốn hàng bán

d)

D.chi phí khác

20.

mua NVL về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng . nghiệp vụ này thuộc quan hệ đối ứng nào

a)

A. tài sản tăng, tài sản giảm

b)

B. tài sản tăng , nguồn vốn tăng

c)

C. tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

D. nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

21.

DN mua NVL về nhập kho giá mua chưa thuế gtgt 10%là 50.000 chưa thanh toán tiền cho người bán , kế toán định khoản như nào biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo pp KKĐK

a)

A. nợ 152 50.000

nợ 133 5.000/

có 331 55.000

b)

B. nợ 611 50.000

nợ 133 5.000/

có 112 55.000

c)

C. nợ 631 50.000

nợ 133 5.00/

có 331 55.000

d)

D. nợ 611 50.000

nợ 133 5.000/

có 331 55.000

22.

DN hạch toán HTK theo KKĐK , kết chuyển đầu kỳ chi phí sản xuất KKDD ghi

a)

A. nợ 611/có 152

b)

nợ 631/có 154

c)

C. nợ 152/có 611

d)

D. nợ 152/có 632

23.

DN hạch toán HTK theo KKĐK , kết chuyển cuối kỳ NVL ghi

a)

A.nợ 611/có 152

b)

B. nợ 631/có 154

c)

C. nợ 152/có 611

d)

D. nợ 152/có 632

24.

DN hạch toán hàng tồn kho theo KKĐK , kết chuyển đầu kỳ NVL ghi

a)

A. nợ 611/có 152

b)

B, nợ 631/có 154

c)

C. nợ 152/có 611

d)

D. nợ 152/có 632

25.

tại doanh nhiệp X có tình hình tồn kho vật liệu như sau:

Sl tồn đầu kỳ: 1000kg, đơn giá 100

ngày 1/1 nhập kho 200kg, đơn giá 110

ngày 2/1 xuất kho 1.100kg

tính đơn giá xuất kho biết Dn xuất kho theo pp bình quân cả kỳ dự trữ

a)

A. 100

b)

B. 110

c)

C. 105

d)

D. 101,667

26.

tại doanh nghiệp X có tình hình tồn kho vật liệu như sau:

sl tồn đầu kì: 1000kg, đơn giá : 100

ngày 1/1 nhập kho 200kg , đơn giá 110

ngày 2/1 xuất kho 1.100kg

tính giá trị xuất kho của vật liệu ngày 2/1 theo pp nhập trước xuất trước

a)

A. 111.000

b)

B. 112.000

c)

C. 111.833,7

d)

D. 112.873,7

27.

mua NVL về nhập kho giá mua chưa thuế gtgt 10% là 50.000 , chi phí vận chuyển NVL về nhập kho đã thanh toán bằng tiền mặt với giá thanh toán đã bao gồm thuế gtgt 10% là 5.500 . tính giá trị nhập kho NVL( doanh nghiệp tính theo pp trực tiếp

a)

A. 50.000

b)

B. 55.000

c)

C. 60.500

d)

D. 60.000

28.

mua NVL về nhâp kho, giá mua chưa thuế gtgt 10% là 50.000, chi phí vận chuyển đưa NVL về nhập kho đã thanh toán bằng tiền mặt với giá thanh toán đã bao gồm thuế gtgt 10% là 5.500 . tính giá nhập kho của NVL ( doanh nghiệp tính thuế theo pp khấu trừ)

a)

A. 50.000

b)

B. 55.000

c)

C. 60.500

d)

D. 5.500

29.

nhập khẩu NVL, giá mua 50.000, thuế nhập khẩu 10%, thuế gtgt 10%, xác định thuế gtgt phải nộp

a)

A. 50.000

b)

B. 55.000

c)

C. 60.500

d)

D. 5.500

30.

nhập khẩu NVL giá mua 50.000,thuế nhập khẩu 10%, thuế gtgt 10%. Xác định thuế nhập khẩu phải nộp

a)

A. 50.000

b)

B. 55.000

c)

C. 5.000

d)

D. 5.500

31.

nhập khẩu NVL giá mua 50.000, thuế nhập khẩu 10%, thuế gtgt 10%. Xác định nguyên giá của NVL

a)

A. 50.000

b)

B. 55.000

c)

C. 60.500

d)

D. 5.500

32.

cuối kỳ kiểm kê NVL,CCCD phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhân

a)

A. nợ 152,153/

có 3381

b)

B. nợ 152,153/

có 1381

c)

C. nợ 1381/

có 152,153

d)

D. nợ 3381/

có 152,153

33.

cuối kỳ kiểm kê NVL, CCCD phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi

a)

A. nợ 152,153/

có 3381

b)

B. nợ 152,152/

có 1381

c)

C. nợ 1381/

có 152,153

d)

D. nợ 3381/

có 152,153

34.

đem NVL đi góp vốn vào công ty liên doanh , giá đánh giá lại của hội đồng thẩm định là 200.000, giá xuất kho 150.000 kế toán ghi

a)

A. nợ 222 200.000

có 152 150.000

có 711 50.000

b)

B. nợ 221 200.000

có 152 150.000

có 711 50.000

c)

C. nợ 222 150.000

nợ 811 50.000

có 152 200.000

d)

D. nợ 222 150.000

nợ 711 50.000

có 152 200.000

35.

mua NVL,CCCD được hưởng chiết khấu thương mại kế toán ghi

a)

A. tăng giá trị NVL, CCCD

b)

B. tăng chi phí sản xuất kinh doanh

c)

C. tăng phải trả người bán

d)

D. giảm giá trị NVL,CCCD

36.

khi thanh toán tiền mua NVL,CCCD được hưởng chiết khấu thanh toán , thì phần chiết khấu thanh toán sẽ được ghi

a)

A. tăng chi phí sản xuất kinh doanh

b)

B. tăng tiền

c)

C. tăng doanh thu hoạt động tài chính

d)

D. k có đáp án

37.

doanh nghiệp dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền mua CCCD trị giá 50.000, được hưởng chiết khấu 1%

a)

A. nợ 112 49.500

nợ 635 500/

có 331 50.000

b)

B. nợ 112 49.500

nợ 635 500/

có 131 50.000

c)

C. nợ 331 50.000/

có 111 49.500

có 515 500

d)

D. nợ 331 50.000/

có 112 49.500

có 515 500

38.

chi phí vận chuyển khi mua NVL về nhập kho kế toán ghi

a)

A. nợ 152

nợ 133/

có 111,112,331

b)

B. nợ 621

nợ 133/

có 111,112,331

c)

C. nợ 627

nợ 133/

có 111,112,331

d)

D. nợ 153

nợ 133/

có 111,112,331

39.

nhận góp vốn liên doanh bằng NVL trị giá 10.000 kế toán ghi

a)

A. nợ 152/có 222

10.000

b)

B. nợ 152/có 411

10.000

c)

C. nợ 152/có 421

10.000

d)

D. nợ 152/có 331

10.000

40.

xuất kho NVL dùng cho sản xuất trực tiếp sản phẩm ghi

a)

A. tăng giá trị NVL

b)

B. tăng khoản phải trả

c)

C. giảm giá trị NVL, tăng chi phí NVL trực tiếp

d)

D. k có đáp án

41.

Xuất kho CCCD phân bổ 2 lần kế toán ghi

a)

A. nợ 242

có 153

có 627,641,642

có 242

b)

B. nợ 242

có 641,642,627

có 153

c)

C.

nợ 627,641,642

có 153

d)

D.

nợ 621,627,641,642

có 153

42.

Xuất kho CCDC phân bổ 1 lần kế toán ghi

a)

A.

nợ 622,627,641,642

có 152

b)

B.

nợ 621,627,641,642

có 152

c)

C.

nợ 621,627,641,642

có 153

d)

D.

nợ 627,641,642

có 153

43.

Xuất kho NVL dùng ở các bộ phận kế toán ghi

a)

A.

nợ 622,627,641,642

có 152

b)

B.

nợ 621,627,641,642

có 152

c)

C.

nợ 621,627,641,642

có 153

d)

D.

nợ 627,641,642

có 153

44.

Mua CCDC về nhập kho giá mua chưa thuế GTGT10% là 100.000 đã thanhtoasn bằng ck và được hưởng chiết khấu 1% trên tổng giá thanh toán, kế toán ghi

a)

Nợ152 100.000

Nợ133 10.000

Có122 110.000

b)

Nợ 153 100.000

Nợ 133 10.000

Có 112 110.000

c)

Nợ 153 100.000

Nợ 133 10.000

Có 112 108.900

Có 515 1100

d)

Nợ 152100000

Nợ 133 10.000

Có 122 108.900

Có 515 1100

45.

Khi mua NVL, CCDC được hưởng chiết kháu thương mại, kế toán ghi:

a)

Nợ 111, 112, 331/ Có 152, có 133

b)

Nợ 152, nợ 133/ có 111, 112, 331

c)

Nợ 111,112,331/Có 621,Có 627

d)

Nợ 331/Có 111,112/Có 515

46.

Mua NVL về nhập kho với giá mua cả thuế là 132.000 thuế suất thuế GTGT là 10% 12.000, số hàng về thừa so với hóa đơn 10.000 chưa rõ ngyên nhân, kế toán ghi

a)

Nợ 152 120.000

Nợ 133 12.000

Nợ 1381 10.000

Có 331 142,000

b)

Nợ 152 130.000

Nợ 133 12.000

Có 331 132.000

Có 3381 10,000

c)

Nợ 152 142.000

Nợ 133 12.000

Có 331 154.000

Có 3381 10,000

d)

Nợ 152 142.000

Nợ 133 12.000

Nợ 1381 10.000

Có 331 164,000

47.

Mua NVL về nhập kho với tổng giá thành là 110.000, giá trị hàng thực tế nhập kho là 90.000, thuế suất thuế GTGT 10% 10.000 số hàng thiếu thừa chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi

a)

Nợ 152 110.000, Nợ 133 11.000, Nợ 1381 10.000/Có 331 120.000

b)

Nợ152 90.000,

Nợ133 10.000,

Nợ 1381 10.000/ Có 111 110.000

c)

Nợ 152 90.000

Nợ 133 10.000

Nợ 1381 10.000

Có 331 110.000

d)

Nợ 152 110.000

Nợ 133 11.000

Có 331 100.000

Có 3381 21.000

48.

Nhập kho NVL mua đi đường từ kỳ trướ, kế toán ghi

a)

Nợ 151/ có 153

b)

Nợ 621/ có 151

c)

nợ 153/ có 151

d)

Nợ 152/có 151

49.

MuaNVL về nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa thanh toán tiền, nhưng hàng chưa về đến kho, kế toán ghi

a)

Nợ152 10.000

Nợ133 1.000

Có331 11000

b)

Nợ151 10.000

Nợ133 1.000

Có331 11000

c)

Nợ621 10.000

Nợ133 1.000

Có331 11000

d)

Nợ627 10.000

Nợ133 1.000

Có331 11000

50.

Mua NVL về sử dụng ngY giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa thanh toán tiền cho người bán , kế toán ghi

a)

Nợ 152, nợ 133/ có 331

b)

Nợ 152, nợ 133/có 331

c)

nợ 621, nợ 133/ có 331

d)

nợ 627, nợ 133/ có 331

51.

Mua NVL về nhập kho với gía mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000, chưa thanh toán tiền cho người bán, kế toán ghi

a)

Nợ 152, nợ 133/ co 331

b)

Nợ 153, nợ 133/có 331

c)

Nợ 621, Nợ 133/ có 331

d)

Nợ 627, nợ 133/ có 331

52.

Tính giá NVL, CCDC xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước, kế toán ghi nhận

a)

Lấy giá đầu kỳ

b)

Tính đơn giá bình quân

c)

Lấy giá của đầu kỳ (nếu có) sau đó lấy tiếpđến các lần nhập gần nhất với tồn đầu kỳ

d)

Lấy giá các lần nhập trong kỳ

53.

Doanh nghiêp đã tiến hành trích trước lương nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất 800.000. Phản ánh lương phép thực tế trả cho công nhân sản xuất 500.000 nhân viên bán hàng 200.000. kế toán ghi

a)

Nọ 335 700.000/ có 334 700.000

b)

Nợ 335 500.000, Nợ 641 200000/ có 334 700.000

c)

Nợ 622 500000, Nợ 641 200.000/ Có 334 700.000

d)

Nợ 335 800.000/ có 334 800.000

54.

Tiền lương phải trả cho nhan viên quản lý doanh nghiệp kế toán ghi

a)

Nợ 622/ có 334

b)

Nợ 641/ có 334

c)

Nợ 642/ có 334

d)

Nợ 627/ có 334

55.

Tiền lương phải trả cho bộ phân quản lý phân xưởng, kế toán ghi:

a)

Nợ 622/ có 334

b)

Nợ 641/ có 334

c)

nợ 642/ có 334

d)

Nợ 627/ có 334

56.

Bên có tk 334 phản ánh

a)

Tạm ứng thừa khấu trừ vào lương

b)

Trích các khoản theo lương

c)

Bảo hiểm xã hội trả theo lương

d)

Tiền lương đã trả cho người lao động

57.

Khi thanh toán tiền lương nghỉ phép theo kế hoạch cho nhân viên trực tiếp sản xuất, trong trường hợp danh nghiêp không trích trước lương nghỉ phép, kế toán ghi

a)

Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh

b)

ghi giảm khoản phải trả người lao động

c)

Ghi tăng khoản phải trả người lao dộng

d)

Ghi tăng khoản phải trả trước

58.

Khi chi tiêu cho hoạt động công đoàn tại đơn vị, kế toán ghi nhận

a)

Tăng chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Giảm quỹ công đoàn

c)

Giảm chi phí sản xuất kinh doanh

d)

Không có đáp án đúng

59.

Khi nộp BHXH, BHTN, BHYT, KPCĐ cho cơ quan quản lý , kế toán ghi

a)

Giảm quỹ BHTN, BHXH, BHYT, KPCĐ

b)

Tăng quỹ BHTN, BHXH, BHYT, KPCĐ

c)

Giảm khoản phải trả người lao động

d)

Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh

60.

Tiền lương phải trả cho người lao động công ty X là 55.000. Kế toán trích các khoản BHXH, BHTN, BHYT, KPCĐ vớ tổng số tiền

a)

14.025

b)

5.775

c)

12.925

d)

18.700

61.

Tiền lưng phải trả cho người lao động công ty X là 55.000. Kế toán trích các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ vào chi phí của người lao động

a)

14.025

b)

5.775

c)

12.925

d)

18.700

62.

Tiền lương phải trả cho người lao động công ty X là 55.000. Kế toán trích các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ vào lương ngươi lao động

a)

14.025

b)

5.775

c)

12.925

d)

18.700

63.

Chi tiền mặt trả lương cho các bộ phận 50.000, kế toán ghi

a)

Nợ 111/có 334 50.000

b)

Nợ 112/ có 334 50.000

c)

Nợ 334/ có (622,627,...) 50.000

d)

Nợ 334/ có 111 50.000

64.

Công ty X tính lương phải trả cho công nhân sản xuất 50.000, quản lý doanh nghiệp 30.000. Công ty thực hiện trích trước lương phép tỷ lệ 5%. Kế toán định khoản lương phép.

a)

Nợ 622/ có 355: 2500

b)

Nợ 3383/Có 334: 80.000

c)

Nợ 622 2.500.

Nợ 642 1500/ có 335 4000

d)

Nợ 334 4000/ Có 335 2500

Có 642 15000

65.

khi nhận được tiền cơ quan bảo hiểm chuyển vào tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp để doanh nghiệp chi trả cho người lao động kế toán ghi

a)

A. nợ 112/có 334

b)

B. nợ 112/có 3383

c)

C. nợ 334/có 112

d)

D. nợ 3383/ có 112

66.

tính thuế thu nhập các nhân trừ vào lương người lao động 10.000 kế toán ghi

a)

A. nợ 334/có 353

10.000

b)

B. nợ 334/có 3383

10.000

c)

C. nợ 334/có 3335

10.000

d)

D. nợ 3335/có 334

10.000

67.

tiền lương nghỉ phép phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất trong trường hợp doanh nghiệp không thực hiện trích trước lương nghỉ phép

a)

A. nợ 622/có 334

b)

B. nợ 334/ có 622

c)

C. nợ 334/ có 111

d)

D. k có đáp án

68.

số tiền bảo hiểm phải trả thay lương cho bộ phận bán hàng 2.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 3.000 kế toán

a)

A.

nợ 641 2.000

nợ 642 3.000/

có 3383 5.000

b)

B.

nợ 3383 5.000

có 641 2.000

có 642 3.000

c)

C.

nợ 334 5.000

có 641 2.000

có 642 3.000

d)

D. nợ 3383 5.000/

có 334 5.000

69.

tiền thưởng trích từ quỹ khen thưởng 20.000 kế toán ghi

a)

A.

nợ 353/có 111 20.00

b)

B.

nợ 111/có 353 20.000

c)

C.

nợ 334/có 353 20.00

d)

D. nợ 353/có 334 20.000

70.

doanh nghiệp nộp tiền bhxh, bhtn,bhyt,kpcđ kế toán ghi

a)

A. nợ 111,112

có 3383,3384,3386,3382

b)

B. nợ 3383,3384,3386,3382

có 111,112

c)

C. nợ 334

có 3383,3384,3386,3382

d)

D. nợ 3382,3383,3384,3386

có 334

71.

doanh nghiệp trích các khoản bhyt,bhxh,bhtn,kpcđ vào lương người lao động kế toán ghi

a)

A. nợ 334

có 338

b)

B. nợ 338

có 334

có 622,627,641,642

c)

C. nợ 622,627,641,642

có 338

d)

D. nợ 3383

có 622,627,641,642

có 334

72.

doanh nghiệp trích các khoản bhxh,bhtn,bhyt,kpcđ theo quy định vào chi phí của doanh nghiệp kế toán ghi

a)

A. nợ 334

có 338

b)

B. nợ 338

có 622, 627,641,642

có 334

c)

C. nợ 622,627,641,642

có 338

d)

D. nợ 3383

có 622,627,642

có 334

73.

doanh nghiệp tiến hành trích các khoản BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ theo quy định kế toán ghi

a)

A.

nợ 622,627,641,642

nợ 334/

có 338

b)

B. nợ 338/

có 622,627,641,642

có 334

c)

C. nợ 622,627,642,641

nợ 334/

có 3383

d)

D. nợ 3383/

có 622,627,641,642

74.

tính lương cho công nhân trực tiếp sản xuất 20.000 (trong đó có lương phép phát sinh 2.000) doanh nghiệp đã trích trước lương phép ,kế toán ghi

a)

A. nợ 622/có 334

20.000

b)

B. nợ 622/có 335

20.000

c)

C. nợ 622 18.000

nợ 335 2.000/

có 334 20.000

d)

D. nợ 621 18.000

nợ 335 2.000/

có 334 20.000

75.

khi lương phép phát sinh tại bộ phận công nhân trực tiếp sản xuất 20.000(doanh nghiệp tiến hành trích trước lương phép) kế toán ghi

a)

A. nợ 622/có 334

20.000

b)

B. nợ 335/có 334

20.000

c)

C. nợ 334/có 335

20.000

d)

D. nợ 622/có 335

20.000