wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HP2 Bài 5 - 7

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành câu sau: "Bảo vệ con người trước hết là … và tự do của họ".

a)

Bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự nhân phẩm.

b)

Bảo vệ danh dự nhân phẩm, tính mạng, sức khỏe.

c)

Bảo vệ sức khỏe, danh dự nhân phẩm.

d)

Bảo vệ danh dự nhân phẩm.

2.

Công cụ hữu hiệu nhất để bảo vệ quyền con người là:

a)

Hệ thống pháp luật.

b)

Hệ thống chính trị.

c)

Chuẩn mực đạo đức.

d)

Phát triển kinh tế.

3.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi .... được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm tới quyền được tôn trọng và bảo vệ về nhân phẩm và danh dự được Hiến pháp và pháp luật hình sự ghi nhận và bảo vệ".

a)

Nguy hiểm cho xã hội.

b)

Trái pháp luật.

c)

Có lỗi của con người.

d)

Sai trái.

4.

Nội dung: "Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, danh dự và nhân phẩm" được quy định trong văn bản pháp lý nào?

a)

Hiến pháp năm 2013.

b)

Bộ luật Hình sự năm 2015.

c)

Bộ luật Dân sự năm 2015.

d)

Bộ luật Lao động năm 2019.

5.

Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong:

a)

Bộ luật hình sự.

b)

Bộ luật dân sự.

c)

Bộ luật hành chính.

d)

Pháp lệnh hình sự.

6.

Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi nguy hiểm cho xã hội do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện một cách:

a)

Cố ý hoặc vô ý.

b)

Cố ý.

c)

Vô ý nhưng hậu quả nghiêm trọng.

d)

Vô ý.

7.

Cá nhân, tổ chức nào có quyền xâm phạm nhân phẩm, danh dự của người khác?

a)

Không ai có quyền.

b)

Công an.

c)

Viện kiểm sát.

d)

Tòa án.

8.

Nhân phẩm của một con người cụ thể được hiểu là:

a)

Phẩm chất, giá trị của con người.

b)

Phẩm chất, trình độ của con người.

c)

Phẩm chất, nhân cách của con người.

d)

Giá trị, năng lực của con người.

9.

Danh dự là sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên yếu tố gì?

a)

Giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp của con người.

b)

Giá trị vật chất, đạo đức tốt đẹp của con người.

c)

Giá trị vật chất, tinh thần tốt đẹp của con người.

d)

Giá trị riêng của một con người.

10.

Hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là:

a)

Làm cho người đó bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong gia đình và ngoài xã hội.

b)

Làm cho người đó được coi trọng, tín nhiệm trong gia đình và ngoài xã hội.

c)

Làm cho người đó ít được coi trọng, tín nhiệm trong gia đình và ngoài xã hội.

d)

Làm cho người đó thường chỉ bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong cơ quan ngoài xã hội.

11.

Để phòng ngừa có hiệu quả tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người đòi hỏi các cơ quan chức năng phải xác định chính xác:

a)

Nguyên nhân, điều kiện của tình trạng tội phạm.

b)

Tính chất và mức độ của tình trạng tội phạm.

c)

Bối cảnh lịch sử cụ thể của từng loại tội phạm.

d)

Yếu tố chủ quan nhằm phát sinh tình trạng tội phạm.

12.

CHỌN ĐÁP ÁN SAI: Nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội danh dự, nhân phẩm:

a)

Tình hình tội phạm diễn biến phức tạp.

b)

Sự tác động bởi những mặt trái của nền kinh tế thị trường.

c)

Những thiếu sót trong giáo dục đạo đức, lối sống, nâng cao trình độ văn hoá của người dân.

d)

Công tác đấu tranh chống tội phạm của các cơ quan chức năng còn hạn chế.

13.

Phòng, chống tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là trách nhiệm của:

a)

Toàn xã hội.

b)

Cơ quan công quyền, các tổ chức tôn giáo.

c)

Cơ quan Nhà nước.

d)

Đảng, chính phủ.

14.

Phòng, chống tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là trách nhiệm của:

a)

Toàn xã hội.

b)

Cơ quan công quyền, các tổ chức tôn giáo.

c)

Cơ quan Nhà nước.

d)

Đảng, chính phủ.

15.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm chủ động, kịp thời ban hành các đạo luật, nghị quyết về phòng, chống xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?

a)

Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.

b)

Chính phủ và uỷ ban nhân dân các cấp.

c)

Công an, viện kiểm sát, tòa án nhân dân.

d)

Chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

16.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm cụ thể hoá các chỉ thị, nghị quyết của Đảng thành những văn bản pháp quy hướng dẫn, tổ chức các lực lượng về phòng, chống xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?

a)

Chính phủ và uỷ ban nhân dân các cấp.

b)

Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.

c)

Công an, viện kiểm sát, tòa án nhân dân.

d)

Chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

17.

Lực lượng trực tiếp tổ chức, triển khai các hoạt động về phòng, chống xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?

a)

Công an nhân dân.

b)

Quân đội nhân dân.

c)

Bộ đội biên phòng.

d)

Lực lượng Hải quân.

18.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm giám sát việc tuân theo pháp luật đối với các hoạt động điều tra, xét xử, thi hành án, giam giữ, giáo dục, cải tạo phạm nhân về phòng, chống xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Công an nhân dân.

c)

Quân đội nhân dân.

d)

Bộ đội biên phòng.

19.

Trách nhiệm của công dân trong phòng, chống xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là:

a)

Tích cực, chủ động phát hiện mọi hoạt động của tội phạm và thông báo cho các cơ quan chức năng.

b)

Kiểm sát việc tuân theo pháp luật đối với các hoạt động điều tra, xét xử, thi hành án, giam giữ, giáo dục, cải tạo phạm nhân, giữ quyền công tố.

c)

Sử dụng các biện pháp luật định và các biện pháp nghiệp vụ chuyên môn theo chức.

d)

Xây dựng và tổ chức thực hiện các phương án phòng ngừa tội phạm trong phạm vi cơ quan có hiệu quả.

20.

... là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

a)

An toàn thông tin mạng.

b)

An ninh mạng.

c)

An toàn thông tin.

d)

An ninh quốc gia.

21.

... là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng của thông tin

a)

An ninh mạng.

b)

An toàn thông tin mạng.

c)

An toàn thông tin.

d)

An ninh quốc gia.

22.

Luật An ninh mạng hiện hành được Quốc hội thông qua vào năm nào?

a)

2018.

b)

2019.

c)

2020.

d)

2021.

23.

Luật An ninh toàn thông tin mạng hiện hành được Quốc hội thông qua vào năm nào?

a)

2015.

b)

2016.

c)

2017.

d)

2018.

24.

Tội phạm công nghệ cao là gì?

a)

Tội phạm quốc tế hoạt động trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam, sử dụng công nghệ cao để phạm tội.

b)

Tội phạm đặc biệt nguy hiểm hoạt động trong và ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam, sử dụng công nghệ cao để phạm tội.

c)

Tội phạm được thực hiện bằng việc cố ý sử dụng tri thức, kỹ năng, công cụ, phương tiện công nghệ thông tin ở trình độ cao.

d)

Tất cả đều đúng.

25.

Spam là gì?

a)

Nhắn tin cùng lúc cho nhiều người, gây cảm giác bức xúc cho người nhận tin nhắn.

b)

Gửi tin nhắn liên tục cho một người, gây phiền toái cho người nhận tin nhắn.

c)

Những thông điệp vô nghĩa và gây phiền toái cho người nhận, được gửi đến nhiều người dùng với cùng một nội dung.

d)

Gửi tin nhắn tự động trên nhiều kênh khác nhau.

26.

Các đối tượng chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội thông thường nhằm mục đích gì?

a)

Thực hiện âm mưu chính trị.

b)

Thể hiện trình độ công nghệ thông tin.

c)

Làm rối loạn an ninh quốc gia.

d)

Lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, giải quyết thù hằn cá nhân.

27.

Web gồm những trang không được đánh dấu, chỉ mục và không thể tìm kiếm được khi dùng các công cụ tìm kiếm thông thường, được gọi là:

a)

Dark web.

b)

Deep web.

c)

World Wide Web.

d)

Dark web và Deep web.

28.

Hành vi lợi dụng mạng xã hội để cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân sẽ bị xử phạt như thế nào?

a)

Cảnh cáo.

b)

Phạt tiền từ 10 - 20 triệu đồng.

c)

Giáo dục, cải tạo không giam giữ và phạt tiền.

d)

Phạt 01 - 03 năm tù và phạt tiền.

29.

"Phishing" là gì?

a)

Hình thức chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội.

b)

Hình thức tín dụng đen.

c)

Hình thức chiếm quyền giám sát camera.

d)

Hình thức kinh doanh hàng cấm.

30.

Lãnh thổ trên không gian mạng là:

a)

Lãnh thổ chưa thể xác định.

b)

Một bộ phận của lãnh thổ quốc gia.

c)

Lãnh thổ đang tranh chấp.

d)

Một bộ phận tách rời với chủ quyền quốc gia

31.

CHỌN ĐÁP ÁN SAI: Đâu là biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng

b)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng.

c)

Hạn chế sử dụng các dịch vụ mạng xã hội.

d)

Nâng cao ý thức p

32.

Cơ quan nào của Quân đội Nhân dân Việt Nam chuyên trách vấn đề an ninh mạng?

a)

Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng.

b)

Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng.

c)

Bộ Tổng tham mưu.

d)

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao.

33.

Nguyên tắc của Việt Nam trong vấn đề hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng:

a)

Không hợp tác vì có khả năng gây mất an toàn thông tin mạng.

b)

Hợp tác rất hạn chế, tùy từng thời điểm nhất định.

c)

Hợp tác trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.

d)

Hợp tác tùy từng thời điểm nhất định.

34.

Cơ sở pháp lý quy định cụ thể nhất về đảm bảo an toàn thông tin mạng là:

a)

Hiến pháp 2013.

b)

Luật An ninh quốc gia 2004.

c)

Luật An toàn thông tin mạng 2015.

d)

Luật An toàn thông tin mạng 2018.

35.

Hành vi nào trên không gian mạng là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội.

b)

Sử dụng cùng lúc nhiều tài khoản mạng xã hội.

c)

Sử dụng tài khoản chưa xác thực.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

36.

Trách nhiệm của sinh viên trên không gian mạng:

a)

Tăng thời gian tương tác trên không gian mạng để nắm bắt thông tin kịp thời.

b)

Nhận thức đúng an toàn thông tin, không thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng.

c)

Tích cực học tập môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh.

d)

Không sử dụng mạng xã hội.

37.

Hoạt động nào sau đây thường thấy ở Dark web?

a)

Kêu gọi biểu tình, mua bán người.

b)

Quảng cáo, buôn bán hàng giả, bất động sản.

c)

Phát trực tiếp, trò chơi bạo lực.

d)

Chợ đen, khủng bố, khiêu dâm, lừa đảo.

38.

ây thường thấy ở Dark web?

a)

Kêu gọi biểu tình, mua bán người.

b)

Quảng cáo, buôn bán hàng giả, bất động sản.

c)

Phát trực tiếp, trò chơi bạo lực.

d)

Chợ đen, khủng bố, khiêu dâm, lừa đảo.

39.

Ba góc của tam giác bảo mật CIA đối với một thông tin cần bảo vệ gồm:

a)

Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng.

b)

Tính bí mật, tính tuyệt đối, tính sẵn sàng.

c)

Tính tương đối, tính toàn vệ, tính sẵn sàng.

d)

Tính hệ thống, tính công nghệ, tính an toàn.

40.

Nhận định nào đúng khi nói về tình hình người dùng internet Việt Nam?

a)

Người dùng internet tăng mạnh qua các năm.

b)

Người dùng internet có trình độ học vấn cao.

c)

Người dùng internet hiểu rõ việc đảm bảo an toàn thông tin.

d)

Người dùng internet chủ yếu tập trung ở các đô thị lớn.

41.

Hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng là:

a)

Spam, tin giả, chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội.

b)

Spam, chia sẻ quyền giám sát camera.

c)

Chia sẻ tin chính trị, lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

d)

Tất cả đáp án trên.

42.

Bảo vệ an ninh mạng là:

a)

Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh quốc gia.

b)

Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng.

c)

Ngăn chặn tuyệt đối, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng.

d)

Phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý hình sự các hành vi xâm phạm an ninh mạng.

43.

Hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự hiện hành gọi là gì?

a)

Khủng bố mạng.

b)

Tội phạm mạng.

c)

Hành vi đe dọa an ninh mạng.

d)

Người dùng mạng nguy hiểm.

44.

Chính sách của Nhà nước về an ninh mạng là:

a)

Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng.

b)

Tuyệt đối bảo vệ an ninh mạng trong quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội, khoa học, công nghệ và đối ngoại.

c)

Xây dựng không gian mạng lành mạnh, không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

d)

Bình đẳng bảo vệ an ninh mạng trong quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội, khoa học, công nghệ và đối ngoại

45.

Điền vào chỗ trống: "… áp dụng các biện pháp để bảo vệ không gian mạng quốc gia; phòng ngừa, xử lý hành vi xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trên không gian mạng".

a)

Công an.

b)

Chính phủ.

c)

Nhà nước.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

46.

Thông tin trên không gian mạng có nội dung tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Xúc phạm cơ quan, cá nhân, tổ chức trên mạng xã hội.

b)

Kêu gọi, vận động, xúi giục, đe dọa, gây chia rẽ, tiến hành hoạt động vũ trang hoặc dùng bạo lực nhằm chống chính quyền nhân dân;.

c)

Kêu gọi, vận động, xúi giục, đe dọa, lôi kéo tụ tập đông người gây rối an ninh trật tự.

d)

Tuyên truyền, xuyên tạc, phỉ báng chính quyền nhân dân.

47.

Hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia gồm:

a)

Hệ thống thông tin chung, bảo quản hiện vật, tài liệu có giá trị.

b)

Hệ thống thông tin quan trọng phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức ở các cấp.

c)

Hệ thống thông tin lưu trữ, xử lý thông tin thuộc bí mật cơ quan.

d)

Hệ thống thông tin quân sự, an ninh, ngoại giao, cơ yếu.

48.

Đâu là tình huống nguy hiểm về an ninh mạng?

a)

Xuất hiện thông tin kích động trên không gian mạng.

b)

Tấn công vào hệ thống thông tin quan trọng.

c)

Tấn công thông tin quốc gia trên mạng.

d)

Tấn công mạng nhằm phá hủy công trình quan trọng về an ninh quốc gia, mục tiêu quan trọng về an ninh quốc gia.

49.

Thông tin cá nhân là:

a)

Thông tin gắn với việc xác định danh tính của một người cụ thể.

b)

Thông tin của từng người.

c)

Thông tin của cá nhân do cơ quan nhà nước quản lý.

d)

Thông tin của cơ quan nhà nước.

50.

Theo Luật An toàn thông tin mạng, việc gửi thông tin trên mạng phải bảo đảm yêu cầu nào sau đây?

a)

Không giả mạo nguồn gốc gửi thông tin.

b)

Tuân thủ quy định của Bộ Công An và quy định khác có liên quan.

c)

Không gửi thông tin cho nhiều người cùng lúc.

d)

Không gửi thông tin về bí mật nhà nước.

51.

Theo Bộ luật Hình sự, tội phạm trong lĩnh vực công nghệ thông tin, mạng viễn thông có hình phạt tù cao nhất là:

a)

05 năm.

b)

10 năm.

c)

15 năm.

d)

20 năm.

52.

Cơ quan nào thống nhất quản lý nhà nước về an toàn thông tin mạng?

a)

Bộ Công an.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ Thông tin và Truyền thông.

d)

Ủy ban nhân dân các cấp.

53.

Trách nhiệm tổ chức đào tạo, phổ biến kiến thức về an toàn thông tin mạng trong cơ sở giáo dục đại học thuộc về:

a)

Bộ Công an.

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo.

c)

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

d)

Ban Tuyên giáo Trung ương Đảng.

54.

Phần mềm có khả năng gây ra hoạt động không bình thường cho một phần hay toàn bộ hệ thống thông tin hoặc thực hiện sao chép, sửa đổi, xóa bỏ trái phép thông tin lưu trữ trong hệ thống thông tin là:

a)

Phần mềm phá thông tin.

b)

Phần mềm chứa mã độc.

c)

Hệ thống lọc phần mềm độc hại.

d)

Phần mềm độc hại.

55.

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

a)

Gửi thư điện tử cho các địa chỉ chưa rõ nguồn gốc.

b)

Phát tán thư điện tử, phần mềm, thiết lập hệ thống thông tin mới.

c)

Dừng hoạt động bình thường của hệ thống thông tin hoặc tới khả năng truy nhập hệ thống thông tin của người sử dụng.

d)

Ngăn chặn việc truyền tải thông tin trên mạng, can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sao chép và làm sai lệch thông tin trên mạng trái pháp luật.

56.

Nguyên tắc bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng là:

a)

Cá nhân tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ quy định của pháp luật về cung cấp thông tin cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên mạng.

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng đối với thông tin do mình xử lý.

c)

Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân phải xây dựng và công bố công khai biện pháp xử lý, bảo vệ thông tin cá nhân của tổ chức, cá nhân mình.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

57.

Đâu không phải là mối đe dọa an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh con người.

b)

An ninh Tổ quốc.

c)

An ninh tài chính.

d)

An ninh năng lượng.

58.

Giải pháp phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Phối hợp chặt chẽ chống lực lượng gián điệp từ bên ngoài vào và lực lượng phản động bên trong.

b)

Tổ chức lực lượng phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

c)

Chủ động, tích cực phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

d)

Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

59.

Thách thức và mối đe dọa từ an ninh phi truyền thống đối với lĩnh vực quốc phòng, an ninh ở Việt Nam là:

a)

Suy giảm sức mạnh quốc phòng, an ninh của đất nước.

b)

Tạo điều kiện để mở rộng quan hệ hợp tác trên lĩnh vực quốc phòng, an ninh.

c)

Tăng cường tiềm lực quốc phòng, an ninh.

d)

Làm suy giảm sức mạnh sẵn sàng chiến đấu của lực l

60.

Thách thức và mối đe dọa từ an ninh phi truyền thống đối với lĩnh vực kinh tế ở Việt Nam là:

a)

Làm kinh tế suy thoái, kém phát triển, gây ra những hệ lụy nguy hiểm, khó lường.

b)

Tăng cường giao lưu, hợp tác trên lĩnh vực kinh tế.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

Tạo điều kiện phát triển các lĩnh vực kinh tế trọng điểm.

61.

Điền vào chỗ trống: "Nâng cao … về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đối với an ninh con người, an ninh cộng đồng" để phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam hiện nay.

a)

Nhận thức.

b)

Ý thức.

c)

Hành động.

d)

Khả năng ứng phó.

62.

Điền vào chỗ trống: Giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là: "...... và tăng cường hợp tác quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống".

a)

Thống nhất.

b)

Phát triển.

c)

Mở rộng.

d)

Đẩy mạnh.

63.

Nghị quyết Đại hội lần thứ XIII của Đảng nhấn mạnh: "Quản lý chặt chẽ, sử dụng hợp lý, hiệu quả đất đai, tài nguyên; bảo vệ, cải thiện môi trường; chủ động, tích cực triển khai các … với biến đổi khí hậu, thiên tai khắc nghiệt".

a)

Giải pháp đối phó.

b)

Giải pháp khắc phục, giảm nhẹ.

c)

Giải pháp thích ứng.

d)

Giải pháp ứng phó.

64.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Phát huy sức mạnh tổng hợp của … và toàn xã hội trong quản trị và kiểm soát các mối đe dọa an ninh phi truyền thống".

a)

Các bộ, ban, ngành.

b)

Các bộ, ban, ngành, đoàn thể.

c)

Toàn dân tộc.

d)

Hệ thống chính trị.

65.

Đại hội lần thứ XIII của Đảng đặt ra mục tiêu đến năm 2025, tỷ lệ sử dụng nước sạch, nước hợp vệ sinh của dân cư thành thị là:

a)

Từ 95% đến 100%.

b)

Từ 90% đến 100%.

c)

Từ 92% đến 95%.

d)

Từ 90% đến 95%.

66.

Nội dung nào không phải là mối đe dọa an ninh phi truyền thống?

a)

Tội phạm công nghệ cao

b)

Ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu

c)

An ninh năng lượng

d)

Đe dọa sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế

67.

Đại dịch Covid 19 là một vấn đề an ninh phi truyền thống ở quy mô nào?

a)

Quy mô khu vực

b)

Quy mô châu lục

c)

Quy mô toàn cầu

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

68.

Thế nào là an ninh phi truyền thống?

a)

Là an ninh có ảnh hưởng đến mọi mặt của một quốc gia dân tộc

b)

Là an ninh gây nên sự khủng hoảng toàn diện của đời sống xã hội

c)

Là an ninh do các thế lực thù địch trong và ngoài nước tạo ra

d)

Là an ninh do những yếu tố phi chính trị, phi quân sự gây ra

69.

Nội dung của an ninh phi truyền thống là:

a)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng gia tăng

b)

Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

c)

Xuất hiện các loại tệ nạn và tội phạm xã hội

d)

Gây ra những cuộc khủng hoảng kinh tế - xã hội

70.

Quá trình toàn cầu hóa quốc tế ảnh hưởng đến an ninh phi truyền thống như thế nào?

a)

An ninh phi truyền thống ngày càng thu hẹp hơn

b)

An ninh phi truyền thống ngày càng kiểm soát tốt hơn

c)

An ninh phi truyền thống ngày càng phức tạp hơn

d)

An ninh phi truyền thống ngày càng đậm nét hơn

71.

Phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là trách nhiệm:

a)

Các nước công nghiệp phát triển

b)

Mang tính toàn cầu

c)

Của lực lượng gìn giữ hòa bình thế giới

d)

Các nước lạc hậu kinh tế kém phát triển

72.

CHỌN ĐÁP ÁN SAI: Một trong những thách thức của an ninh phi truyền thống đối với nước ta là:

a)

Làm cho khoảng cách giàu, nghèo gia tăng.

b)

Làm biến đổi khí hậu.

c)

Làm cho nền kinh tế kém phát triển.

d)

Làm mất lòng tin của nhân dân đối với Đảng, Nhà nước.

73.

Giải pháp phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là:

a)

Nâng cao cảnh giác giữ vững chủ quyền an ninh quốc gia.

b)

Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

c)

Nâng cao cảnh giác tích cực tham gia các hoạt động phòng chống.

d)

Nâng cao tinh thần cảnh giác cách mạng, phát hiện, đấu tranh, ngăn ngừa.

74.

Để chủ động phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam cần:

a)

Phân loại từng lĩnh vực an ninh phi truyền thống với các đặc điểm khác nhau, để xác định những cơ chế, phương thức quản trị phù hợp.

b)

Chủ động và tích cực đầu tư, phát triển bền vững, không ngừng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân, chăm lo và bảo vệ tốt môi trường sinh thái.

c)

Chủ động xây dựng lực lượng, đầu tư nguồn lực cho quản trị an ninh phi truyền thống, ở từng lĩnh vực, từng địa bàn, từng nội dung cụ thể.

d)

Tất cả đều đúng.

75.

Tăng cường hợp tác quốc tế về phòng ngừa, ứng phó với những thách thức an ninh phi truyền thống cần:

a)

Chủ động, tích cực hợp tác.

b)

Xây dựng cơ chế lòng tin.

c)

Tăng cường chia sẻ thông tin.

d)

Tất cả đều đúng.

76.

Để phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam cần huy động nguồn lực tài chính từ:

a)

Ngân sách, xã hội hóa

b)

Doanh nghiệp, ngân sách.

c)

Xã hội hóa, doanh nghiệp

d)

Ngân sách, doanh nghiệp, xã hội hóa.