wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thongke

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tiêu chuẩn 9 trong lĩnh vực: Năng lực thực hành chăm sóc trong chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng Việt Nam là{

a)

Sơ cứu và đáp ứng khi có tình huống cấp cứu

b)

Giao tiếp hiệu quả với người bệnh và gia đình người bệnh

c)

Đảm bảo chăm sóc liên tục

d)

Dùng thuốc đảm bảo an toàn hiệu quả

2.

Câu 2. Nội dung tiêu chí 1 của tiêu chuẩn 15 trong hợp tác với các thành viên trong nhóm trong chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng Việt Nam là:{

a)

Tôn trong vai trò và quan điểm của đồng nghiệp

b)

Chia sẽ thông tin một cách có hiệu quả

c)

Duy trì tốt mối quan hệ với các thành viên trong nhóm

d)

Hợp tác tốt trong việc theo dõi, chăm sóc người bệnh}

3.

Câu 3. Lĩnh vực thứ 1 trong chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng Việt Nam là:{

a)

Thực hành chăm sóc

b)

Đạo đức điểu dưỡng

c)

Quản lý và phát triển nghề nghiệp

d)

Quản lý công tác chăm sóc người bệnh

4.

Câu 4. Lĩnh vực thứ 2 trong chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng Việt Nam là:{

a)

Thực hành chăm sóc người bệnh

b)

Năng lực quản lý công tác chăm sóc người bệnh

c)

Năng lực quản lý và phát triển nghề nghiệp

d)

Đạo đức điểu dưỡng

5.

Câu 5. Tiêu chuẩn 25 trong chuẩn năng lực cơ bản điều dưỡng Việt Nam quy định:{

a)

Hành nghề theo quy định của pháp luật

b)

Hành nghề theo tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp

c)

Nghiên cứu khoa học và thực hành dựa vào bằng chứng

d)

Hợp tác với các thành viên trong nhóm

6.

Câu 6. Tiêu chuẩn 7 trong chuẩn năng lực cơ bản điều dưỡng Việt Nam quy định:{

a)

Dùng thuốc đảm bảo an toàn hiệu quả

b)

Tạo sự an toàn, thoải mái và kín đáo cho người bệnh

c)

Sơ cứu và đáp ứng khi có tình huống cấp cứu

d)

Nghiên cứu khoa học và thực hành dựa vào bằng chứng

7.

Câu 7. Tiêu chuẩn 24 trong chuẩn năng lực cơ bản điều dưỡng Việt Nam là:{

a)

Duy trì và phát triển năng lực cho bản thân

b)

Nghiên cứu khoa học và thực hành dựa vào bằng chứng

c)

Hành nghề theo quy định của pháp luật

d)

Thiết lập môi trường làm việc an toàn hiệu quả

8.

Câu 8. Nội dung tiêu chí 4 của tiêu chuẩn 9 về sơ cứu và đáp ứng khi có tình huống cấp cứu trong chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng Việt Nam là:{

a)

Phát hiện sớm những thay đổi về tình trạng sức khỏe của người bệnh

b)

Ra quyết định xử trí cấp cứu kịp thời

c)

Thực hiện sơ cứu, cấp cứu hiệu quả cho người bệnh

d)

hợp với các thành viên trong nhóm trong việc sơ cấp cứu

9.

Câu 9. Nội dung tiêu chí 2 cuả tiêu chuẩn 16 về quản lý, ghi chép và sử dụng hồ sơ bệnh án theo quy định trong chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng Việt Nam là:{

a)

Thực hiện các quy chế lưu trữ hồ ớ theo quy định Bộ Y tế

b)

Ghi chép hồ sơ đảm bảo tính khách quan

c)

Bảo mật thông tin trong hồ sơ bệnh án

d)

Xây dựng chính sách cho việc chăm sóc dựa trên các thông tin thu thập được

10.

Câu 10. Tiêu chuẩn 15 trong chuẩn năng lực cơ bản điều dưỡng Việt Nam là:{

a)

Hợp tác với các thành viên trong nhóm chăm sóc

b)

Quản lý, ghi chép và sử dụng hồ sơ bệnh án theo quy định

c)

Quản lý, vận hành các trang thiết bị y tế có hiệu quả

d)

Thiết lập môi trường làm việc an toàn và hiệu quả.

11.

Câu 11. Tiêu chuẩn 11 trong chuẩn năng lực cơ bản điều dưỡng Việt Nam là:{

a)

Thiết lập môi trường làm việc an toàn và hiệu quả

b)

Giao tiếp hiệu quả với người bệnh và gia đình người bệnh

c)

Sơ cứu và đáp ứng khi có tình huống cấp cứu

d)

Thiết lập được mối quan hệ tốt với người bệnh

12.

Câu 12. Tiêu chuẩn 6 trong chuẩn năng lực cơ bản điều dưỡng Việt Nam là:{

a)

Dùng thuốc đảm bảo an toàn hiệu quả

b)

Đảm bảo chăm sóc liên tục

c)

Tiến hành các kỹ thuật chăm sóc đúng quy trình

d)

Tạo sự an toàn, thoải mái kín đáo cho người bệnh

13.

Câu 13. Cơ quan nào không có thẩm quyền phê duyệt chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên:{

a)

Bộ Nội Vụ

b)

Ban tuyên giáo TƯ

c)

Bộ Y tế

d)

Tổng Hội Y học Việt Nam

14.

Câu 14. Mục đích của việc ban hành chuẩn đạo đức nghề nghiệp của Điều dưỡng viên Việt Nam: Ngoại trừ{

a)

Giáo dục điều dưỡng viên tự rèn luyện theo các chuẩn mực đạo đức phù hợp

b)

Giúp điều dưỡng viên đưa ra được các quyết định trong các tình huống hành nghề phù hợp

c)

Đáp ứng yêu cầu thực hiện thỏa thuận khung về công nhận dịch vụ điều dưỡng giữa

Việt Nam với các nước ASEAN và các nước khác

d)

Đáp ứng nhu cầu chăm sóc của người bệnh

15.

Câu 15. Chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên quy định “Đảm bảo an toàn cho người bệnh”, điều dưỡng viên phải:{

a)

Cung cấp đầy đủ các thông tin liên quan đến các giải pháp và hoạt động chăm sóc cho người bệnh

b)

Chịu trách nhiệm cá nhân về mọi quyết định và hành vi chuyên môn trong chăm sóc người bệnh

c)

Trung thực trong việc thực hiện các hoạt động chuyên môn chăm sóc người bệnh

d)

Đối xử công bằng với mọi người bệnh

16.

Câu 16. Chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên quy định “Tôn trọng người bệnh và người nhà người bệnh”, điều dưỡng phải:{

a)

Giới thiệu tên và chào hỏi người bệnh một cách thân thiện

b)

Lắng nghe người bệnh và đáp lại bằng câu nói ân cần, cử chỉ lịch sự

c)

Giữ gìn những bí mật liên quan đến bệnh tật và cuộc sống riêng tư của người bệnh

d)

Duy trì chuẩn mực thực hành tốt nhất có thể

17.

Câu 17. Chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên quy định “Thật thà đoàn kết với đồng nghiệp”, điều dưỡng viên phải:{

a)

Hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp hoàn thành nhiệm vụ

b)

Tận tụy với công việc chăm sóc người bệnh

c)

Giữ gìn và bảo vệ uy tín nghề nghiệp

d)

Thực hiện đầy đủ chức năng nghề nghiệp

18.

Câu 18. Chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên quy định “Để duy trì và nâng cao năng lực hành nghề”, điều dưỡng viên phải: Ngoại trừ{

a)

Thực hiện đầy đủ chức năng nghề nghiệp

b)

Tuân thủ các quy trình kỹ thuật, các hướng dẫn chuyên môn khi chăm sóc người bệnh

c)

Tham gia nghiên cứu và thực hành dựa vào bằng chứng

d)

Hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp hoàn thành nhiệm vụ

19.

Câu 19. Chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên quy định “Tự tôn nghề nghiệp của điều dưỡng viên”, điều dưỡng viên phải:{

a)

Thực hiện đầy đủ chức năng nghề nghiệp của điều dưỡng viên

b)

Giữ gìn và bảo vệ uy tín nghề nghiệp

c)

Duy trì chuẩn mực thực hành tốt nhất có thể ở nơi làm việc

d)

Truyền thụ và chia sẽ kinh nghiệm với đồng nghiệp

20.

Câu 20. Bộ Y tế đã xây dựng hệ thống điều dưỡng thành một mạng lưới từ :{

a)

Bộ đến các Sở Y tế, các bệnh viện và các khoa

b)

Sở Y tế, các bệnh viện tỉnh và các khoa

c)

Bệnh viện tỉnh, bệnh viện huyện và các khoa

d)

Bộ Y Tế, Sở Y tế, bệnh viện tỉnh và các khoa

21.

Câu 21. Điều dưỡng trưởng khoa điều hành hoạt động chăm sóc người bệnh dưới sự chỉ đạo trực tiếp của :{

a)

Điều dưỡng trưởng bệnh viện.

b)

Trưởng khoa, điều dưỡng trưởng bệnh viện

c)

Trưởng khoa, bác sĩ điều trị.

d)

Phòng tổ chức cán bộ và các phòng ban.

22.

Câu 22. Điều dưỡng trưởng bệnh viện tỉnh chịu sự chỉ đạo trực tiếp của :{

a)

Giám đốc Bệnh viện và Điều dưỡng trưởng Sở Y tế.

b)

Trưởng phòng điều dưỡng Vụ Điều trị Bộ Y tế

c)

Trưởng khoa, bác sĩ điều tr

d)

Phòng tổ chức cán bộ và các phòng ban

23.

Câu 23. Điều dưỡng trưởng Sở Y tế chịu sự chỉ đạo trực tiếp của :{

a)

Bác sĩ.

b)

Phòng tổ chức cán bộ và các phòng ban

c)

Giám đốc Sở Y tế và Trưởng phòng Điều dưỡng Vụ Điều trị - Bộ Y tế

d)

Phòng điều dưỡng

24.

Câu 24. Bộ Y tế đặt ra chức vụ y tá trưởng khoa, y tá trưởng bệnh viện vào năm :{

a)

1960

b)

1965

c)

1970

d)

1975

25.

Câu 25. Bộ Y tế ban hành quyết định thành lập Phòng Y tá - Điều dưỡng trong các Bệnh viện trên toàn quốc vào năm :{

a)

1987

b)

1990

c)

1992

d)

1995

26.

Câu 26. Bộ Y tế quyết định ban hành chức vụ ĐDT sở Y tế và là phó Phòng Nghiệp vụ Y vào năm :{

a)

1990

b)

1992

c)

1995

d)

1999

27.

Câu 27. Phòng Điều dưỡng - Tiết chế cục khám chữa bệnh Bộ Y tế có nhiệm vụ, ngoại trừ: {

a)

Xây dựng, sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật các quy định, hướng dẫn chuyên môn, quy chuẩn kỹ thuật thuộc lĩnh vực mình quản lý

b)

Hướng dẫn tổ chức thực hiện văn bản qui phạm pháp luật, các quy định, hướng dẫn chuyên môn, các chính sách liên quan đến đối tượng mình quản lý

c)

Kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, kế hoạch, các quy định chuyên môn thuộc lĩnh vực mình quản lý.

d)

Thực hiện các kỹ thuật chăm sóc và lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân.

28.

 

Câu 28. Phòng Điều dưỡng bệnh viện do Giám đốc bệnh viện ra quyết định thành lập thường gồm các bộ phận, ngoại trừ :{

a)

Bộ phận giám sát khối lâm sàng.

b)

Bộ phận giám sát khối cận lâm sàng.

c)

Bộ phận giám sát khối khám bệnh

d)

Bộ phận giám sát khối dược

29.

Câu 29. Phòng điều dưỡng bệnh viện có nhiệm vụ, ngoại trừ :{

a)

Thực hiện kế hoạch công tác chăm sóc điều dưỡng.

b)

Đầu mối xây dựng những quy định, quy trình kỹ thuật chuyên môn chăm sóc người bệnh.

c)

Đôn đốc, kiểm tra điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, hộ lý và y công

d)

Phối hợp với Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn thực hiện công tác vệ sinh, kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện.

30.

Câu 30. Các bước cơ bản của quá trình xây dựng tầm nhìn của người lãnh đạo là {

a)

Xây dựng tầm nhìn, phổ biến tầm nhìn, thực hiện tầm nhìn

b)

Phân tích môi trường, phát triển tầm nhìn, truyền đạt tầm nhìn

c)

Phân tích môi trường, xây dựng tầm nhìn, tổ chức thực hiện tầm nhìn

d)

Xây dựng tầm nhìn, phát triển tầm nhiền, truyền đạt tầm nhìn

31.

Câu 31. Nội dung nào không phải nguyên tắc của ủy quyền {

a)

Bảo đảm đúng người đúng việc

b)

Uỷ quyền trong phạm vi trách nhiệm của người uỷ quyền và người được uỷ quyền, phải đưa ra chỉ dẫn rõ ràng

c)

Phải giám sát hỗ trợ nhân viên làm việc và theo dõi kết quả thực hiện.

d)

Phải công khai, minh bạch

32.

Câu 32. Nội dung đúng nhất về giao tiếp hiệu quả của người lãnh đạo{

a)

Khả năng lắng nghe ý kiến của người khác

b)

Khả năng lắng nghe và diễn đạt về vấn đề mình cần trao đổi

c)

Khả năng thu hút người đối diện khi giao tiếp

d)

Khả năng truyền đạt ý tưởng của mình đến mọi người

33.

Câu 33. Sự quan tâm tới đời sống, lợi ích và lắng nghe ý kiến của nhân viên là đặc trưng nổi bật của phong cách lãnh đạo nào sau đây {

a)

Dân chủ

b)

Lấy con người làm trung tâm

c)

Lấy công việc làm trung tâm

d)

Ủy quyền

34.

Câu 34. Ưu điểm của phong cách lãnh đạo lấy con người làm trung tâm là {

a)

Phát huy tính hiệu lực của nhà quản lý

b)

Tạo nề nếp kỷ luật cao trong tổ chức

c)

Làm nhân viên tự giác ham muốn làm việc

d)

Tạo hiệu quả công việc cao

35.

Câu 35. Nhược điểm của phong cách lãnh đạo lấy con người làm trung tâm là {

a)

Nhân viên dễ ỷ lại

b)

Hạn chế hiệu lực của nhà quản lý

c)

Khó hoàn thành công việc đúng tiến độ

d)

Giảm tính năng động, sáng tạo của nhân viên

36.

Câu 36. Hoạt động hoạch định, tổ chức, kiểm soát và phối hợp các hoạt động của cấp dưới là đặc trưng nổi bật của phong cách lãnh đạo{

a)

Độc đoán

b)

Lấy công việc làm trung tâm

c)

Ủy quyền

d)

Độc đoán, lấy công việc làm trung tâm

37.

Câu 37. Hành vi điển hình của nhà lãnh đạo lấy công việc làm trung tâm là: {

a)

Cung cấp những thông tin, tài liệu phương tiện cần thiết cho nhân viên theo yêu cầu của công việc

b)

Người lãnh đạo cảm thấy hài lòng khi nhân viên thực hiện công việc theo đúng sự hướng dẫn của mình

c)

Người quản lý giao tiếp ngắn gọn để nhân viên biết chính xác công việc cần làm

d)

Thiết lập tiêu chuẩn cụ thể để giám sát việc thực hiện công việc của nhân viên

38.

Câu 38. Người lãnh đạo theo phong cách lấy con người làm trung tâm {

 

a)

Chỉ quan tâm đến nhân viên không quan tâm đến hiệu quả công việc

b)

Nhà lãnh đạo luôn cân nhắc về những nhu cầu của nhân viên

c)

Quan tâm đến công việc và nhân viên như nhau

d)

Chỉ quan tâm đến hiệu quả công việc

39.

Câu 39. Ưu điểm của phong cách lãnh đạo độc đoán là{

a)

Phát huy tính hiệu lực của nhà quản lý

b)

Nhà quản lý là đối tượng độc lập

c)

Tất cả mọi quyết định do lãnh đạo đưa ra nên tính khả thi công việc cao

d)

Nhân viên hết lòng làm việc do lo sợ lãnh đạo

40.

Câu 40. Nhược điểm của phong cách lãnh đạo độc đoán là {

a)

Nhân viên hết lòng làm việc do lo sợ lãnh đạo

b)

Người lãnh đạo phải gánh trách nhiệm nếu nhân viên làm sai

c)

Nhân viên không biết những gì họ cần phải làm, họ sẽ phải làm như thế nào và lúc nào các nhiệm vụ phải hoàn thành

d)

Cách giao tiếp của nhà quản lý ngắn gọn nên nhân viên không biết chính xác họ phải làm gì

41.

Câu 41. Nhược điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ là{

a)

Không thể hiện được tính hiệu lực của nhà lãnh đạo

b)

Khó thực hiện nếu nhân viên thiếu sáng tạo

c)

Tốn kém thời gian trong quá trình làm việc

d)

Khiến nhân viên tự do thái quá, không có nề nếp, không có tính kỷ luậ

42.

Câu 42. Phong cách lãnh đạo ủy quyền giúp {

a)

Nhân viên làm chủ công việc

b)

Lãnh đạo có thời gian nghỉ ngơi

c)

Một số nhân viên có cơ hội phát triển năng lực

d)

Gia tăng chất lượng công việc

43.

Câu 43. Phong cách lãnh đạo ủy quyền được áp dụng trong trường hợp:{

a)

Người lãnh đạo cần thời gian nghỉ ngơi giữa công việc bề bộn  

b)

Nhân viên có năng lực và chứng minh được khả năng làm việc độc lập

c)

Có công việc mà người lãnh đạo không thích làm

d)

Nhân viên có ham muốn hoàn thành công việc

44.

Câu 44. Người lãnh đạo theo phong cách lấy con người làm trung tâm luôn{

a)

Đánh giá cao khi nhân viên hoàn thành tốt một công việc

b)

Cung cấp nhũng thông tin, tài liệu phương tiện cần thiết cho nhân viên theo yêu cầu của công việc

c)

Chuyển quyết định thực hiện nhiệm vụ cho nhân viên

d)

Đưa ra quyết định sau khi có sự cộng tác và phối hợp của nhân viên

45.

Câu 45. Người lãnh đạo theo phong cách lấy công việc làm trung tâm luôn  {

a)

Không đòi hỏi quá mức mà người nhân viên có thể thực hiệ

b)

Phân công nhân viên đảm nhiệm từng công việc cụ thể

c)

Khen thưởng kịp thời những nhân viên hoàn thành tốt công việc

d)

Thiết lập các mục tiêu ngắn hạn với nhân viên

46.

Người lãnh đạo theo phong cách dân chủ luôn

a)

Thiết lập mục tiêu của tổ chức trước khi thảo luận với nhân viên 

b)

Tự mình thiết lập mục tiêu của tổ chức 

c)

Thiết lập mục tiêu của tổ chức trước hoặc trong khi thảo luận với nhân viên 

d)

Thiết lập mục tiêu của tổ chức ngay hoặc sau khi thảo luận với nhân viên

47.

Người lãnh đạo theo phong cách độc đoán luôn

a)

Xây dựng quy trình công việc thống nhất 

b)

Đưa ra các chỉ dẫn chi tiết, vì vậy, nhân viên biết chính xác phải làm gì.  

c)

Đánh giá cao khi nhân viên hoàn thành tốt một công việc 

d)

Thiết lập các tiêu chuẩn để đánh giá thành tích

48.

Người lãnh đạo theo phong cách ủy quyền luôn {

a)

Phân công nhân viên đảm nhiệm từng công việc cụ thể 

b)

Thiết lập các khâu kiểm soát nhất định để điều khiển quá trình thực hiện công việc  

c)

Khen thưởng và ghi nhận những ai chứng minh khả năng làm việc một cách độc lập 

d)

Cùng nhân viên kiểm soát quá trình thực hiện và thảo luận xem cần phải tiến hành những hành động nào

49.

Công cụ của người lãnh đạo giúp phát triển năng lực của nhân viên và tạo sự đồng thuận trong tập thể là

a)

Ủy quyền 

b)

Năng lực chuyên môn 

c)

Tự tin 

d)

Quyết đoán

50.

Thực hiện phong cách lãnh đạo độc đoán là

a)

Tập trung quyền lực vào một người 

b)

Quan tâm đến lợi ích của người lãnh đạo 

c)

Hoạt động hoạch định, tổ chức, kiểm soát, phối hợp hoạt động của cấp dưới 

d)

Hoạt động hoạch định, tổ chức, kiểm soát, phối hợp hoạt động của cấp dưới 

51.

Người quản lý theo phong cách độc đoán khi thiết lập mục tiêu với nhân viên thường

a)

Thiết lập mục tiêu dài hạn 

b)

Thiết lập mục tiêu ngắn hạn 

c)

Thiết lập nhiều mục tiêu một lúc 

d)

Thiết lập mục tiêu tổng quát

52.

Khi nảy sinh vấn đề cần giải quyết, nhà lãnh đạo theo phong cách độc đoán thường

a)

Tự mình đưa ra quyết định và hướng dẫn cụ thể về cách giải quyết 

b)

Họp bàn với nhân viên về cách giải quyết 

c)

Chỉ định ngay cho một nhân viên có kinh nghiệm giải quyết vấn đề 

d)

Để nhân viên thoải mái trong việc đưa ý kiến giải quyết vấn đề

53.

Lãnh đạo là quá trình

a)

Triển khai các hoạt động theo mục tiêu cụ thể 

b)

Tập hợp các cá nhân cùng làm việc 

c)

Chỉ đạo các cá nhân để hoàn thành mục tiêu khái quát 

d)

Dẫn dắt, định hướng dài hạn cho chuỗi các tác động có mục tiêu rộng hơn, xa hơn và khái quát hơn

54.

Quản lý và lãnh đạo là hai thuật ngữ được sử dụng trong việc

a)

Quản lý công việc  

b)

Quản lý tài sản  

c)

Quản lý con người và xã hội

d)

Quản lý thời gian

55.

Quản lý là nói về

a)

Tầm ảnh hưởng

b)

Quyền hạn  

c)

Sự cảm hóa 

d)

Khả năng thuyết phục

56.

Lãnh đạo là nói về

a)

Tầm ảnh hưởng

b)

Quyền hạn 

c)

Khả năng quản lý

d)

Khả năng thuyết phục

57.

Quản lý là quá trình

a)

Thực hiện các mục tiêu dài hạn 

b)

Chủ thể quản lý tác động lên đối tượng quản lý để đạt được mục tiêu cụ thể đã đề ra  

c)

Dẫn dắt, định hướng dài hạn cho chuỗi các tác động của chủ thể quản lý  

d)

Quản lý các mục tiêu rộng hơn, xa hơn và khái quát hơn

58.

Lãnh đạo là quá trình

a)

Thực hiện các mục tiêu dài hạn 

b)

Chủ thể quản lý tác động lên đối tượng quản lý để đạt được mục tiêu cụ thể đã đề ra  

c)

Dùng quyền hạn để lãnh đạo cá nhân, tập thể 

d)

Làm việc đúng quy định, đúng pháp luật

59.

Lãnh đạo là quá trình

a)

Dẫn dắt, định hướng dài hạn cho chuỗi các tác động của chủ thể quản lý

b)

Chủ thể quản lý tác động lên đối tượng quản lý để đạt được mục tiêu cụ thể đã đề ra  

c)

Dùng quyền hạn để lãnh đạo cá nhân, tập thể 

d)

Làm việc đúng quy định, đúng pháp luật

60.

Quản lý là 

a)

Ra những đổi mới để đạt được kết quả tốt hơn so với ban đầu 

b)

Làm việc đúng quy định, đúng pháp luật 

c)

Định cách làm đúng, đường lối đúng

d)

Cách cải tiến các chính sách hiện hành và tìm hướng đi mới

61.

Đặc trưng của phong cách lãnh đạo lấy con người làm trung tâm là

a)

Những hoạt động hoạch định, tổ chức, kiểm soát và phối hợp các hoạt động của cấp dưới 

b)

Sự quan tâm tới đời sống, lợi ích và lắng nghe ý kiến của nhân viên

c)

Tập trung quyền lực vào một người trong việc thiết lập mục tiêu, ra quyết định dựa trên định hướng cá nhân, thông tin một chiều, giám sát chặt chẽ và khen thưởng, kỷ luật nghiêm minh

d)

Khai thác những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyền, của tập thể

62.

Khi người lãnh đạo nói “công việc rất tuyệt vời, anh đã làm chính xác những gì tôi đã nói với anh” thể hiện phong cách lãnh đạo

a)

Lấy công việc làm trung tâm

b)

Lấy con người làm trung tâm 

c)

Độc đoán 

d)

Ủy quyền

63.

Đặc trưng của phong cách lãnh đạo độc đoán là

a)

Những hoạt động hoạch định, tổ chức, kiểm soát và phối hợp các hoạt động của cấp dưới   

b)

Sự quan tâm tới đời sống, lợi ích và lắng nghe ý kiến của nhân viên   

c)

Tập trung quyền lực vào một người trong việc thiết lập mục tiêu, ra quyết định dựa trên định hướng cá nhân, thông tin một chiều, giám sát chặt chẽ và khen thưởng, kỷ luật nghiêm minh   

d)

Khai thác những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyền, của tập thể} 

 

64.

Đặc trưng của phong cách lãnh đạo dân chủ là

a)

Những hoạt động hoạch định, tổ chức, kiểm soát và phối hợp các hoạt động của cấp dưới  

b)

Sự quan tâm tới đời sống, lợi ích và lắng nghe ý kiến của nhân viên 

c)

Tập trung quyền lực vào một người trong việc thiết lập mục tiêu, ra quyết định dựa trên định hướng cá nhân, thông tin một chiều, giám sát chặt chẽ và khen thưởng, kỷ luật nghiêm minh   

d)

Khai thác những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyền, của tập thể

65.

Khi người lãnh đạo nói “Bạn nghĩ mục tiêu chuyên môn của chúng ta nên thiết lập trong quý tới là gì” thể hiện phong cách lãnh đạo

a)

Lấy công việc làm trung tâm 

b)

Lấy con người làm trung tâm   

c)

Độc đoán  

d)

Dân chủ

66.

Khi người lãnh đạo nói “Bạn đã vượt qua rất nhiều khó khăn để hoàn thành công việc, bạn đã tìm được cách giải quyết công việc rất tốt, thật tuyệt vời” thể hiện phong cách lãnh đạo

a)

Lấy công việc làm trung tâm  

b)

Lấy con người làm trung tâm   

c)

Độc đoán 

d)

Ủy quyền

67.

Khi muốn nhận thông tin phản hồi từ nhân viên, người lãnh đạo thường nói “anh đã hiểu cần phải làm gì chưa?” Người lãnh đạo này có phong cách

a)

Lấy công việc làm trung tâm 

b)

Lấy con người làm trung tâm 

c)

Độc đoán 

d)

Ủy quyền

68.

Lãnh đạo điều dưỡng là nhân tố trung tâm trong mối tương tác giữa

a)

Lãnh đạo bệnh viện và Trưởng các khoa

b)

Cơ quan chủ quản và người bệnh, người điều dưỡng

c)

Trưởng khoa, người bệnh, người điều dưỡng và bác sỹ  

d)

Người bệnh, người điều dưỡng, bác sỹ, kỹ thuật viên, các nhân viên khác và các lãnh đạo bệnh viện

69.

Lãnh đạo và quản lý đều giống nhau ở chỗ

a)

Tác động vào công việc

b)

Tác động vào tài sản  

c)

Tác động vào con người 

d)

Tác động vào thời gian

70.

Khác biệt lớn nhất giữa lãnh đạo và quản lý nằm ở

a)

Cách họ tác động vào công việc 

b)

Cách họ tác động vào tài sản   

c)

Cách họ tác vào người dưới quyền 

d)

Cách họ tác thời gian

71.

Nội dung nào KHÔNG đúng về xếp đặt hàng trong kho

a)

Xếp đặt hàng trong kho phải có giá cao, không để trực tiếp xuống nền kho 

b)

Mỗi mặt hàng xếp vào 1 ô riêng, hàng nhập trước xếp trước, hàng nhập sau xếp sau 

c)

Các mặt hàng hóa chất dễ bị hỏng do bốc hơi hoặc ánh sáng cần phải để trong các dụng cụ chuyên dùng như: bình, lọ tối màu, có nắp đậy thủy tinh  

d)

Những mặt hàng thường dùng cần được xếp ra phía ngoài để dễ lấy.

72.

Nội dung nào KHÔNG đúng về cấp phát tài sản vật tư:

a)

Cấp phát tài sản vật tư khi có nhu cầu sử dụng

b)

Cấp phát tài sản vật tư khi có yêu cầu của Điều dưỡng trưởng khoa hoặc bác sỹ trưởng khoa 

c)

Hàng nhập trước phải được cấp trước  

d)

Không cấp các mặt hàng đã kém phẩm chất hoặc sai quy cách