wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phôi thai hệ sinh dục

Total questions: 82

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Sự hình thành và phát triển của hệ sinh dục gồm _ giai đoạn

(a)  

2.

Giai đoạn trung tính từ tuần thứ _ đến tuần thứ _

(a)  

3.

Cuối tuần thứ _ tế bào sinh dục nguyên thủy xuất hiện ở thành túi noãn hoàng gần niệu nang

(a)  

4.

Đầu tuần thứ _ tế bào SDNT di cư theo mạc treo ruột lưng đến mầm tuyến sinh dục nằm trước trung thận

(a)  

5.

Đầu tuần 5, tế bào SDNT di cư như thế nào

a)

mạc treo ruột lưng => mầm tuyến sinh dục

b)

mạc treo ruột bụng => mầm tuyến sinh dục

c)

mạc treo ruột lưng => phía sau trung thận

d)

mạc treo ruột bụng => phía sau trung

6.

Sự hình thành tuyến sinh dục trung tính có liên quan đến cấu trúc nào trong phôi thai?

a)

Ống trung thận

b)

Ống dẫn trứng

c)

Tử cung

7.

Nguồn gốc của dây sinh dục nguyên phát

a)

Tế bào sinh dục nguyên

b)

Tế bào biểu mô của trung bì trung gian

c)

Tế bào biểu mô của xoang niệu sinh dục

d)

Tế bào biểu mô của tuyến yên

8.

Xen giữa các dây SDNP là

a)

tế bào trung mô

b)

tế bào nang

c)

tế bào vỏ

d)

tế bào tuyến

9.

Nguồn gốc của tế bào sinh dục nguyên thủy

a)

Thượng bì phôi

b)

hạ bì phôi

c)

trung bì phôi

d)

ngoại bì

10.

Tới tuần thứ _, dây SDNF dài ra và tiến sâu vào trung tâm tuyến sinh dục trung tính

(a)  

11.

Những dây SDNP + biểu mô phủ + tb trung mô => tuyến sinh dục trung tính (tuần thứ _)

(a)  

12.

Trung thậntuyến sinh dục trung tính (mào niệu sinh dục) treo vào đâu bởi mạc treo niệu sinh dục

a)

thành lưng

b)

trung thận

c)

hậu thận

d)

tiền thận

13.

Tuyến sinh dục phát triển thành mào sinh dục treo vào trung thận bởi

a)

mạc treo sinh dục

b)

mạc treo niệu sinh dục

c)

thành lưng

d)

thành

14.

Trung thận treo vào thành lưng bởi

a)

mạc treo trung thận

b)

mạc treo niệu sinh dục

c)

mạc treo sinh dục

d)

thành bụng

15.

Trung thận thoái hóa => Tuyến sinh dục trung tính treo vào

a)

thành lưng

b)

thành bụng

c)

mạc treo niệu sinh dục

d)

mạc treo sinh

16.

Đầu trên của mạc treo trung thận phát triển tạo nên

a)

dây chằng bẹn

b)

dây chằng hoành

c)

dây chằng niệu rốn

d)

dây chằng rốn

17.

Đầu dưới của mạc treo trung thận phát triển tạo thành

a)

dây chằng hoành

b)

dây chằng bẹn

c)

dây chằng niệu rốn

d)

dây chằng rốn

18.

Sự hình thành đường sinh dục trung tính vào tuần thứ 6 đến _

(a)  

19.

Dây sinh dục nguyên phát nối với ống trung thận ngang còn sót lại bởi dây nối

a)

niệu sinh dục

b)

niệu bàng quang

c)

niệu quản

d)

ống

20.

Biểu mô khoang cơ thể lõm vào trung mô (ở phía ngoài trung thận) tạo nên

a)

ống cận trung thận

b)

ống cận hậu thận

c)

ống trung thận dọc

d)

ống trung thận ngang

21.

Sự hình thành cơ quan sinh dục ngoài trung tính từ tuần thứ 5 đến tuần _

(a)  

22.

Tuần 5 cơ quan nào không được hình thành

a)

hai nếp ổ nhớp

b)

củ ổ nhớp

c)

hai gờ ổ nhớp

d)

củ sinh dục

23.

Đầu tuần thứ _, nếp ổ nhớp chia thành nếp niệu sinh dục và nếp hậu môn

(a)  

24.

Đầu tuần thứ 7, không xảy ra hiện tượng nào

a)

Ổ nhớp bị ngăn thành xoang niệu sinh dục và ống hậu môn trực tràng

b)

Màng nhớp chia thành màng niệu sinh dục và màng hậu môn

c)

Nếp ổ nhớp chia thành nếp niệu sinh dục và nếp hậu môn

d)

Củ ổ nhớp dài ra => củ sinh dục

25.

Cuối tuần thứ 7 xảy ra những hiện tượng nào

a)

Gờ ổ nhớp phát triển trùm lên gốc củ ổ nhớp => gờ sinh dục

b)

Củ ổ nhớp dài ra => củ sinh dục

c)

Ổ nhớp bị ngăn thành xoang niệu sinh dục và ống hậu môn TT

d)

Củ ổ nhớp dài ra => củ niệu sinh

26.

Sự hình thành tinh hoàn vào tuần thứ _

(a)  

27.

Ý nào sau đây không đúng về ống Muller

a)

Góp phần tạo nên đường sinh dục bên ngoài của nữ

b)

Phát triển từ ống trung thận

c)

Còn gọi là ống cận trung thận

d)

Ở nam ống Muller sẽ thoái hóa

28.

Tế bào Sertoli phát triển từ

a)

Các tế bào mầm

b)

Các tế bào biểu mô

c)

Trung mô của mào tinh xen giữa các dây tủy

d)

Trung thận

29.

Các tế bào mầm của tuyến sinh dục có nguồn gốc từ

a)

Biểu mô khoang cơ thể

b)

Mào sinh dục

c)

Thành túi noãn hoàng

d)

Trung thận

30.

Nguồn gốc của tuyến kẽ

a)

Trung mô xen giữa các dây SDNP

b)

Trung mô xen giữa các dây SDTP

c)

Nội mô xen giữa các dây SDNP

d)

Nội mô xen giữa các dây SDTP

31.

Đặc điểm của ống sinh tinh trong sự hình thành tinh hoàn (tuần thứ 7)

a)

Chưa có lòng

b)

Có lòng

c)

Không có sự biệt hóa của tế bào dòng tinh

d)

Có sự biệt hóa của tế bào dòng tinh

32.

Dây nối niệu sinh dục phát triển thành

a)

Ống thẳng

b)

Lưới tinh

c)

Cuộn MM

d)

Khoang Bowman

33.

Số phận của ống trung thận ngang phía trên tinh hoàn

a)

Thoái hóa

b)

Để lại di tích (tiểu quản lạc chỗ)

c)

10-12 đôi ống ra

d)

Túi thừa tinh

34.

Số phận của ống trung thận ngang ngang tinh hoàn

a)

10-12 đôi ống ra

b)

paradidymis

c)

thoái hóa

d)

túi thừa tinh hoàn

35.

Số phận của ống trung thận ngang phía dưới tinh hoàn

a)

Thoái hóa => paradidymis

b)

Để lại di tích (tiểu quản lạc chỗ)

c)

Thoái hóa (túi thừa tinh hoàn)

d)

10-12 đôi ống ra

36.

Số phận của ống trung thận dọc phía trên tinh hoàn

a)

Thoái hóa (túi thừa tinh hoàn)

b)

Ống mào tinh

c)

Ống dẫn tinh

d)

Túi bầu dục của tuyến tiền

37.

Số phận của ống trung thận dọc ngang tinh hoàn

a)

Ống mào tinh

b)

Ống dẫn tinh

38.

Số phận của ống trung thận dọc dưới tinh hoàn

a)

Ống mào tinh

b)

Ống dẫn tinh

39.

Số phận của ống cận trung thận

a)

Thoái hóa (còn túi bầu dục của tuyến tiền liệt)

b)

Túi mào tinh

c)

Ống dẫn tinh

d)

Ống mào tinh

40.

Khi củ SD dài ra, mặt dưới củ SD xuất hiện

a)

rãnh niệu sinh dục

b)

rãnh sinh dục

c)

nếp gờ sinh dục

d)

nếp gờ niệu sinh

41.

Rãnh niệu SD và khe niệu SD được phủ bởi

a)

lá niệu sinh dục

b)

lá sinh dục

c)

lá niệu nội tiết

d)

lá niệu quản

42.

Nguồn gốc của lá niệu sinh dục

a)

Nội bì màng niệu sinh dục

b)

Ngoại bì màng niệu sinh dục

c)

Trung bì màng niệu sinh dục

d)

Thượng bì màng niệu sinh

43.

2 bờ khe và rãnh khép lại tạo nên

a)

niệu đạo dv

b)

thân dv

44.

hai nếp sinh dục và 2 mép của củ sinh dục sát nhập tạo nên

a)

thân dv

b)

niệu đạo

45.

Đoạn đầu của củ sinh dục biệt hóa thành

a)

quy đầu

b)

nếp quy đầu

46.

trung mô mặt lưng chia ngoại bì quy đầu thành _ lá

(a)  

47.

Xen giữa 2 lá: lá quy đầu và lá ngoại bì của bao quy đầu là

a)

nếp quy đầu

b)

nếp niệu sinh dục

c)

nếp ổ nhớp

d)

nếp gờ niệu sinh dục

48.

Nguồn gốc của niệu đạo quy đầu

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

49.

Tháng thứ _ tinh hoàn nằm gần bẹn

(a)  

50.

Nguồn gốc của ống màng bụng màng tinh

a)

Khoang màng bụng

b)

Khoang màng tinh

c)

Khoang bẹn

51.

  • Tháng thứ 6 tinh hoàn nằm ở lỗ bẹn sâu

  • Tháng thứ _ tinh hoàn đi qua ống bẹn

  • Cuối tháng thứ 8 tinh hoàn về đến bìu

  • Phía đầu của ống âm đạo và ống bẹn bị bịt kín



(a)  

52.

Ống bẹn không khép kín => quai ruột luồn vào ống bẹn gây nên

a)

Thoát vị bẹn bẩm sinh

b)

Tinh hoàn lạc chỗ

53.

mầm tuyến sinh dục không phát triển gây nên

a)

Thừa tinh hoàn

b)

Thiếu tinh hoàn

54.

Sự phân đôi của mầm tuyến sinh dục gây nên

a)

Thừa tinh hoàn

b)

Thiếu tinh hoàn

55.

2 mầm tuyến sinh dục sát nhập vào nhau gây nên

a)

Dính tinh hoàn

b)

Thừa tinh hoàn

56.

Tinh hoàn phôi không sản xuất đủ androgen gây nên

a)

lỗ đái dưới

b)

lỗ đái trên

57.

Nguyên nhân của tịt niệu đạo

a)

lá niệu sinh dục phát triển

b)

lá niệu sinh dục thoái hóa

58.

Sự hình thành buồng trứng vào tuần thứ _

(a)  

59.

nguồn gốc của màng trắng

a)

trung mô

b)

nội mô

c)

hạ bì

d)

thượng

60.

Trong sự hình thành buồng trứng, tế bào SDNT biệt hóa thành

a)

noãn nguyên bào I

b)

Noãn nguyên bào II

c)

nang trứng

d)

tế bào

61.

Lá nào trong phôi thai đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành buồng trứng?

a)

Trung bì

b)

Ngoại bì

c)

Thượng bì

d)

hạ

62.

Dây SD nào hình thành và tách khỏi biểu mô phủ tuyến sinh dục trong quá trình phát triển buồng trứng?

a)

dây SD vỏ

b)

dây SD tủy

c)

dây sd tụy

d)

dây sd niệu

63.

Trong sự hình thành buồng trứng, tế bào trung mô biệt hóa thành

a)

tế bào nang

b)

tế bào vỏ

c)

tế bào cơ

d)

tế bào mỡ

64.

Tháng thứ _ nang trứng nguyên thủy được hình thành

(a)  

65.

Số phận của dây nối niệu sinh dục trong quá trình hình thành vòi trứng, TC, âm đạo

a)

Thoái hóa

b)

Di tích reteovarii

66.

Số phận của ống cận trung thận

a)

vòi trứng

b)

tử cung

c)

1/3 âm đạo

d)

thoái hóa

e)

u

67.

Nguồn gốc của 1/3 trên lá biểu mô âm đạo

a)

Củ Muller

b)

Thành xoang niệu sinh dục

c)

Màng trinh

d)

68.

Nguồn gốc của 2/3 dưới lá biểu mô âm đạo

a)

Thành xoang niệu sinh dục

b)

Củ Muller

c)

Ống âm đạo

d)

69.

Củ Muler kích thích thành sau xoang niệu SD tăng sinh → lá biểu mô âm đạo (_/3 trên có nguồn gốc từ củ Muler, _/3 dưới có nguồn gốc từ thành xoang niệu- SD) => (âm đạo).

(a)  

70.

Nguồn gốc của biểu mô phủ niệu đạo quy đầu

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Thượng

71.

Nguồn gốc của biểu mô phủ niệu đạo dương vật

a)

Ngoại bì

b)

Trung bì

c)

hạ bì

d)

Thượng

72.

Lá biểu mô tiêu hủy tế bào tạo nên

a)

màng trinh

b)

ống (âm đạo)

c)

tiền đình âm hộ

d)

tiền đình âm

73.

Đoạn chậu của xoang niệu sinh dục dưới màng trinh tạo nên

a)

tiền đình âm hộ

b)

tiền đạo âm hộ

c)

tiền đình âm đạo

d)

tiền đình bngu vcloz í đéo

74.

Trong sự hình thành âm hộ, củ sinh phát triển thành

a)

Âm vật

b)

Môi nhỏ

c)

Môi lớn

75.

Nguồn gốc của môi bé

a)

Nếp sd

b)

gờ sd

c)

củ sd

d)

gờ môi bìu

76.

Gờ bìu môi tạo nên

a)

Môi bé

b)

Môi lớn

77.

Ống cận trung thận không phát triển hoặc phát triển 1 phần gây nên

a)

Thiếu vòi

b)

Tịt vòi trứng

c)

Tử cung 0 phát triển

d)

Tử cung

78.

Đoạn dưới 2 ống trung thận không sát nhập vào nhau không gây nên dị tật nào

a)

Tử cung kép, 2 sừng

b)

Tử cung và âm đạo kép

c)

teo tử cung

d)

Tử cung và âm đạo không phát

79.

Tử cung không phát triển, teo tử cung, tử cung & âm đạo không phát triển: do sự phát triển của ống cận trung thận dừng lại ở tháng thứ _

(a)  

80.

lá âm đạo không xẻ ra gây nên

a)

tịt âm đạo

b)

hẹp âm đạo

81.

Nguyên nhân của hẹp âm đạo

a)

Thành âm đạo kém pt

b)

lá âm đạo không bị xẻ ra

82.

U phôi có phải dị tật chung ở cả 2 giới 0

a)

Có é

b)

Hok phại