wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Co khi dien luc 1- chương 4 Bơm Thể Tích

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nêu khái niệm về bơm thể tích?

a)

Là loại bơm sử dụng động năng của tia môi chất được đem vào buồng hỗn hợp và truyền năng lượng ấy cho dòng môi chất lỏng được bơm chuyển.

b)

Là loại bơm hoạt động dựa trên tương tác giữa cánh quạt bánh động với dòng môi chất, môi chất bị văng từ tâm (đầu hút) đến đỉnh bánh động (đầu đẩy) dưới tác dụng của lực ly tâm.

c)

Là loại bơm khi cánh quạt tương tác với dòng chất lỏng sẽ sinh ra lực nâng, nhờ đó môi chất sẽ dịch chuyển dọc tâm bánh động.

d)

Là loại bơm có thể biến đổi trực tiếp cơ năng thành thế năng thông qua quá trình nén

giảm chất lỏng bằng cách thay đổi theo chu kỳ dung tích trong một thể tích kín.

2.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm nào?

a)

Bơm phun tia

b)

Bơm hướng trục

c)

Bơm thể tích

d)

Bơm ly tâm

3.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm piston nào?

a)

Bơm piston tác dụng 4 lần

b)

Bơm piston tác dụng kép

c)

Bơm piston tác dụng 3 lần

d)

Bơm piston tác dụng đơn

4.

Nêu công thức tính lưu lượng của bơm thể tích?

a)

η=ηQηC\eta_{ }=\eta_Q\eta_C

b)

N=γQHηN=\frac{\gamma QH}{\eta}

c)

H=PγH=\frac{P}{\gamma}

d)

Q1=q1NQ_1=q_1N

5.

Nêu công thức tính cột áp (áp suất) của bơm thể tích?  

a)

η=ηQηC\eta_{ }=\eta_Q\eta_C

b)

 N=γQHη=pQηN=\frac{\gamma QH}{\eta}=\frac{pQ}{\eta} 

c)

H=PγH=\frac{P}{\gamma}

d)

Q1=q1NQ_1=q_1N

6.

Nêu công thức tính hiệu suất của bơm thể tích?  

a)

η=ηQηC\eta_{ }=\eta_Q\eta_C

b)

 N=γQHη=pQηN=\frac{\gamma QH}{\eta}=\frac{pQ}{\eta} 

c)

H=PγH=\frac{P}{\gamma}

d)

Q1=q1NQ_1=q_1N

7.

Nêu công thức tính công suất của bơm thể tích?  

a)

η=ηQηC\eta_{ }=\eta_Q\eta_C

b)

 N=γQHη=pQηN=\frac{\gamma QH}{\eta}=\frac{pQ}{\eta} 

c)

H=PγH=\frac{P}{\gamma}

d)

Q1=q1NQ_1=q_1N

8.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm thể tích nào?

a)

Bơm piston-roto

b)

Bơm piston

c)

Bơm roto

d)

Không loại nào trong 3 loại trên.

9.

Công thức tính lưu lượng lý thuyết trung bình của bơm piston tác dụng đơn?

a)

Q1=qn60=FSn60Q_1=\frac{qn}{60}=\frac{FSn}{60}

b)

Q=ηQQ1Q=\eta_QQ_1

c)

Q=FwRsinϕQ=FwR\sin\phi

d)

z+pγ+v22g+h+1gvtS=constz+\frac{p}{\gamma}+\frac{v^2}{2g}+\sum_{ }^{ }h+\frac{1}{g}\int_{ }^{ }\frac{\partial v}{\partial t}\partial S=const

10.

Công thức tính lưu lượng trung bình thực của bơm piston tác dụng đơn?  

a)

Q1=qn60=FSn60Q_1=\frac{qn}{60}=\frac{FSn}{60}

b)

Q=ηQQ1Q=\eta_QQ_1

c)

Q=FwRsinϕQ=FwR\sin\phi

d)

z+pγ+v22g+h+1gvtS=constz+\frac{p}{\gamma}+\frac{v^2}{2g}+\sum_{ }^{ }h+\frac{1}{g}\int_{ }^{ }\frac{\partial v}{\partial t}\partial S=const

11.

Công thức tính lưu lượng tức thời của bơm piston tác dụng đơn?  

a)

Q1=qn60=FSn60Q_1=\frac{qn}{60}=\frac{FSn}{60}

b)

Q=ηQQ1Q=\eta_QQ_1

c)

Q=FwRsinϕQ=FwR\sin\phi

d)

z+pγ+v22g+h+1gvtS=constz+\frac{p}{\gamma}+\frac{v^2}{2g}+\sum_{ }^{ }h+\frac{1}{g}\int_{ }^{ }\frac{\partial v}{\partial t}\partial S=const

12.

Phương trình Becnuli cho dòng chất lỏng chuyển động không ổn định trongbơm piston?  Phương trình Becnuli cho dòng chất lỏng chuyển động không ổn định trong bơm piston?   

a)

Q1=qn60=FSn60Q_1=\frac{qn}{60}=\frac{FSn}{60}

b)

Q=ηQQ1Q=\eta_QQ_1

c)

Q=FwRsinϕQ=FwR\sin\phi

d)

z+pγ+v22g+h+1gvtS=constz+\frac{p}{\gamma}+\frac{v^2}{2g}+\sum_{ }^{ }h+\frac{1}{g}\int_{ }^{ }\frac{\partial v}{\partial t}\partial S=const

13.

Cách khắc phục chuyển động không ổn định của chất lỏng trong bơm piston?

a)

Dùng bình không khí để điều hòa lưu lượng và áp suất (bình điều hòa hút và bình điều hòa đẩy)

b)

Dùng bơm ghép

c)

Dùng bơm tác dụng 2 chiều (bơm tác dụng kép)

d)

Cả 3 cách trên đều đúng

14.

Nêu công thức tính áp suất trong quá trình hút của bơm piston?

a)

Px2γ=Pcγ[zd+hvd+((Td1)vx222g+(Ld+Sx)gdvx2dt)]\frac{P_{x2}}{\gamma}=\frac{P_c}{\gamma}-\left[z_d+h_{vd}+\left(\frac{\left(T_d-1\right)v_{x2}^2}{2g}+\frac{\left(L_d+S-x\right)}{g}\frac{\text{d}v_{x2}}{\text{d}t}\right)\right]

b)

Px1γ=Paγ[zd+hvd+((Th+1)vx122g+(Lh+x)gdvx1dt)]\frac{P_{x1}}{\gamma}=\frac{P_a}{\gamma}-\left[z_d+h_{vd}+\left(\frac{\left(T_h+1\right)v_{x1}^2}{2g}+\frac{\left(L_h+x\right)}{g}\frac{\text{d}v_{x1}}{\text{d}t}\right)\right]

c)

nmax(1)=895LhR((papbh)γΔhzhhvh)n_{\max\left(1\right)}=\sqrt{\frac{895}{L_hR}\left(\frac{\left(p_a-p_{bh}\right)}{\gamma}-\Delta h-z_h-h_{vh}\right)}

d)

nmax(2)=895LdR((pcpbh)γΔhzdhvh)n_{\max\left(2\right)}=\sqrt{\frac{895}{L_dR}\left(\frac{\left(p_c-p_{bh}\right)}{\gamma}-\Delta h-z_d-h_{vh}\right)}

15.

Nêu công thức tính áp suất trong quá trình đẩy của bơm piston?  

a)

Px2γ=Pcγ[zd+hvd+((Td1)vx222g+(Ld+Sx)gdvx2dt)]\frac{P_{x2}}{\gamma}=\frac{P_c}{\gamma}-\left[z_d+h_{vd}+\left(\frac{\left(T_d-1\right)v_{x2}^2}{2g}+\frac{\left(L_d+S-x\right)}{g}\frac{\text{d}v_{x2}}{\text{d}t}\right)\right]

b)

Px1γ=Paγ[zd+hvd+((Th+1)vx122g+(Lh+x)gdvx1dt)]\frac{P_{x1}}{\gamma}=\frac{P_a}{\gamma}-\left[z_d+h_{vd}+\left(\frac{\left(T_h+1\right)v_{x1}^2}{2g}+\frac{\left(L_h+x\right)}{g}\frac{\text{d}v_{x1}}{\text{d}t}\right)\right]

c)

nmax(1)=895LhR((papbh)γΔhzhhvh)n_{\max\left(1\right)}=\sqrt{\frac{895}{L_hR}\left(\frac{\left(p_a-p_{bh}\right)}{\gamma}-\Delta h-z_h-h_{vh}\right)}

d)

 nmax(2)=895LdR((pcpbh)γΔhzdhvh)n_{\max\left(2\right)}=\sqrt{\frac{895}{L_dR}\left(\frac{\left(p_c-p_{bh}\right)}{\gamma}-\Delta h-z_d-h_{vh}\right)} 

16.

Nêu công thức tính số vòng quay giới hạn của bơm piston trong quá trình hút (để không xảy ra hiện tượng xâm thực)?  

a)

Px2γ=Pcγ[zd+hvd+((Td1)vx222g+(Ld+Sx)gdvx2dt)]\frac{P_{x2}}{\gamma}=\frac{P_c}{\gamma}-\left[z_d+h_{vd}+\left(\frac{\left(T_d-1\right)v_{x2}^2}{2g}+\frac{\left(L_d+S-x\right)}{g}\frac{\text{d}v_{x2}}{\text{d}t}\right)\right]

b)

Px1γ=Paγ[zd+hvd+((Th+1)vx122g+(Lh+x)gdvx1dt)]\frac{P_{x1}}{\gamma}=\frac{P_a}{\gamma}-\left[z_d+h_{vd}+\left(\frac{\left(T_h+1\right)v_{x1}^2}{2g}+\frac{\left(L_h+x\right)}{g}\frac{\text{d}v_{x1}}{\text{d}t}\right)\right]

c)

nmax(1)=895LhR((papbh)γΔhzhhvh)n_{\max\left(1\right)}=\sqrt{\frac{895}{L_hR}\left(\frac{\left(p_a-p_{bh}\right)}{\gamma}-\Delta h-z_h-h_{vh}\right)}

d)

 nmax(2)=895LdR((pcpbh)γΔhzdhvh)n_{\max\left(2\right)}=\sqrt{\frac{895}{L_dR}\left(\frac{\left(p_c-p_{bh}\right)}{\gamma}-\Delta h-z_d-h_{vh}\right)} 

17.

Nêu công thức tính số vòng quay giới hạn của bơm piston trong quá trìnhđẩy (để không xảy ra hiện tượng xâm thực)?  

a)

Px2γ=Pcγ[zd+hvd+((Td1)vx222g+(Ld+Sx)gdvx2dt)]\frac{P_{x2}}{\gamma}=\frac{P_c}{\gamma}-\left[z_d+h_{vd}+\left(\frac{\left(T_d-1\right)v_{x2}^2}{2g}+\frac{\left(L_d+S-x\right)}{g}\frac{\text{d}v_{x2}}{\text{d}t}\right)\right]

b)

Px1γ=Paγ[zd+hvd+((Th+1)vx122g+(Lh+x)gdvx1dt)]\frac{P_{x1}}{\gamma}=\frac{P_a}{\gamma}-\left[z_d+h_{vd}+\left(\frac{\left(T_h+1\right)v_{x1}^2}{2g}+\frac{\left(L_h+x\right)}{g}\frac{\text{d}v_{x1}}{\text{d}t}\right)\right]

c)

nmax(1)=895LhR((papbh)γΔhzhhvh)n_{\max\left(1\right)}=\sqrt{\frac{895}{L_hR}\left(\frac{\left(p_a-p_{bh}\right)}{\gamma}-\Delta h-z_h-h_{vh}\right)}

d)

 nmax(2)=895LdR((pcpbh)γΔhzdhvh)n_{\max\left(2\right)}=\sqrt{\frac{895}{L_dR}\left(\frac{\left(p_c-p_{bh}\right)}{\gamma}-\Delta h-z_d-h_{vh}\right)} 

18.

Các hình vẽ dưới đây mô tả đường đặc tính làm việc của loại bơm nào?

a)

Bơm ly tâm

b)

Bơm piston

c)

Bơm hướng trục

d)

Bơm phun tia

19.

Loại bơm nào dưới đây không phải bơm roto?

a)

Bơm bánh răng

b)

Bơm trục vít

c)

Bơm phun tia

d)

Bơm cánh gạt

20.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm roto nào?

a)

Bơm trục vít

b)

Bơm cánh gạt

c)

Bơm chân không vòng nước

d)

Bơm bánh răng

21.

Nêu công thức tính lưu lượng trung bình của bơm bánh răng?

a)

Q1=qnQ_1=qn

b)

Q1=2ZanQ_1=2Zan

c)

Q1=2πDmbnQ_1=2\pi Dmbn

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

22.

Nêu công thức tính moment quay của bơm bánh răng?

a)

M=pb(R22R2l2)M=pb\left(R_2^2-R^2-l^2\right)

b)

M=pb(2Rm+m2l2)M=pb\left(2Rm+m^2-l^2\right)

c)

M=pb2(2R22(x2+y2))M=\frac{pb}{2}\left(2R_2^2-\left(x^2+y^2\right)\right)

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

23.

Nêu công thức tính lưu lượng tức thời của bơm bánh răng?

a)

δ=(QmaxQmin)Qtb\delta=\frac{\left(Q_{\max}-Q_{\min}\right)}{Q_{tb}}

b)

δ=1.25cos2αZ\delta=\frac{1.25\cos^2\alpha}{Z}

c)

Q=(2Rm+m2l2)bwQ=\left(2Rm+m^2-l^2\right)bw

d)

A=π2Z2ϵw2R02bA=\frac{\pi^2}{Z^2}\epsilon w^2R_0^2b

24.

Nêu cách khắc phục hiện tượng dao động lưu lượng của bơm bánh răng?

a)

Dùng bánh răng có số răng lớn

b)

Dùng bánh răng nghiêng

c)

Dùng bánh răng chữ V

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

25.

Nêu cách khắc phục hiện tượng chất lỏng bị nén ở chân răng khi bơm làm việc của bơm bánh răng?

a)

Làm các rãnh thoát trên thành vỏ bơm ở phía trong ngang vị trí ăn khớp của 2 bánh răng.

b)

Khoan các lỗ thoát hướng kính ở chân răng

c)

Dùng bánh răng nghiêng hoặc chữ V

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

26.

Nêu cách khắc phục hiện tượng tổn thất lưu lượng của bơm bánh răng?

a)

Tạo áp suất thích hợp trong bọng hút, không để áp suất ở bọng hút nhỏ hơn áp suất do lực ly tâm sinh ra khi bánh răng quay.

b)

Hình dáng và kích thước của đường dẫn chất lỏng vào bọng hút phải hợp lý

c)

Hạn chế vận tốc làm việc của bánh răng.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

27.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm roto nào?

a)

Bơm bánh răng

b)

Bơm cánh gạt

c)

Bơm 2 trục vít

d)

Bơm 3 trục vít

28.

Nêu công thức tính lưu lượng lý thuyết của bơm 2 trục vít?

a)

q1=Ftq_1=Ft

b)

Q=Q1ηQ=ηQtnπ240(D2d2)Q=Q_1\eta_Q=\frac{\eta_Qtn\pi}{240}\left(D^2-d^2\right)

c)

Q=d3nηQ14.5Q=\frac{d^3n\eta_Q}{14.5}

d)

Q1=nq160=nFt60Q_1=\frac{nq_1}{60}=\frac{nFt}{60}

29.

Nêu công thức tính lưu lượng lý thuyết riêng của bơm 2 trục vít?  

a)

q1=Ftq_1=Ft

b)

Q=Q1ηQ=ηQtnπ240(D2d2)Q=Q_1\eta_Q=\frac{\eta_Qtn\pi}{240}\left(D^2-d^2\right)

c)

Q=d3nηQ14.5Q=\frac{d^3n\eta_Q}{14.5}

d)

Q1=nq160=nFt60Q_1=\frac{nq_1}{60}=\frac{nFt}{60}

30.

Nêu công thức tính lưu lượng thực tế của bơm 2 trục vít?  

a)

q1=Ftq_1=Ft

b)

Q=Q1ηQ=ηQtnπ240(D2d2)Q=Q_1\eta_Q=\frac{\eta_Qtn\pi}{240}\left(D^2-d^2\right)

c)

Q=d3nηQ14.5Q=\frac{d^3n\eta_Q}{14.5}

d)

Q1=nq160=nFt60Q_1=\frac{nq_1}{60}=\frac{nFt}{60}

31.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm roto nào?

a)

Bơm bánh răng

b)

Bơm cánh gạt

c)

Bơm 2 trục vít

d)

Bơm 3 trục vít

32.

Nêu công thức tính lưu lượng thực tế của bơm 3 trục vít?   

a)

q1=Ftq_1=Ft

b)

Q=Q1ηQ=ηQtnπ240(D2d2)Q=Q_1\eta_Q=\frac{\eta_Qtn\pi}{240}\left(D^2-d^2\right)

c)

Q=d3nηQ14.5Q=\frac{d^3n\eta_Q}{14.5}

d)

Q1=nq160=nFt60Q_1=\frac{nq_1}{60}=\frac{nFt}{60}

33.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm roto nào?

a)

Bơm bánh răng

b)

Bơm cánh gạt

c)

Bơm trục vít

d)

Bơm chân không vòng nước

34.

Nêu công thức tính lưu lượng tức thời của bơm cánh gạt?

a)

Q=nebηQ30(2πrδz)Q=\frac{neb\eta_Q}{30}\left(2\pi r-\delta z\right)

b)

q=2eb(2πrδz)q=2eb\left(2\pi r-\delta z\right)

c)

Qϕ0=ubh=[r0.5e(1+cosϕ)]ewb(1cosϕ)Q_{\phi0}=ubh=\left[r-0.5e\left(1+\cos\phi\right)\right]ewb\left(1-\cos\phi\right)

d)

Q1=nq60=neb30(2πrδz)Q_1=\frac{nq}{60}=\frac{neb}{30}\left(2\pi r-\delta z\right)

35.

Nêu công thức tính lưu lượng trung bình lý thuyết của bơm cánh gạt?  

a)

Q=nebηQ30(2πrδz)Q=\frac{neb\eta_Q}{30}\left(2\pi r-\delta z\right)

b)

q=2eb(2πrδz)q=2eb\left(2\pi r-\delta z\right)

c)

Qϕ0=ubh=[r0.5e(1+cosϕ)]ewb(1cosϕ)Q_{\phi0}=ubh=\left[r-0.5e\left(1+\cos\phi\right)\right]ewb\left(1-\cos\phi\right)

d)

Q1=nq60=neb30(2πrδz)Q_1=\frac{nq}{60}=\frac{neb}{30}\left(2\pi r-\delta z\right)

36.

Nêu công thức tính lưu lượng trung bình thực tế của bơm cánh gạt?  

a)

Q=nebηQ30(2πrδz)Q=\frac{neb\eta_Q}{30}\left(2\pi r-\delta z\right)

b)

q=2eb(2πrδz)q=2eb\left(2\pi r-\delta z\right)

c)

Qϕ0=ubh=[r0.5e(1+cosϕ)]ewb(1cosϕ)Q_{\phi0}=ubh=\left[r-0.5e\left(1+\cos\phi\right)\right]ewb\left(1-\cos\phi\right)

d)

Q1=nq60=neb30(2πrδz)Q_1=\frac{nq}{60}=\frac{neb}{30}\left(2\pi r-\delta z\right)

37.

Nêu công thức tính lưu lượng trung bình riêng của bơm cánh gạt?  

a)

Q=nebηQ30(2πrδz)Q=\frac{neb\eta_Q}{30}\left(2\pi r-\delta z\right)

b)

q=2eb(2πrδz)q=2eb\left(2\pi r-\delta z\right)

c)

Qϕ0=ubh=[r0.5e(1+cosϕ)]ewb(1cosϕ)Q_{\phi0}=ubh=\left[r-0.5e\left(1+\cos\phi\right)\right]ewb\left(1-\cos\phi\right)

d)

Q1=nq60=neb30(2πrδz)Q_1=\frac{nq}{60}=\frac{neb}{30}\left(2\pi r-\delta z\right)

38.

Người ta có thể điều chỉnh lưu lượng của bơm cánh gạt bằng cách nào?

a)

Thay đổi số vòng quay làm việc của roto.

b)

Thay đổi trị số của độ lệch tâm e.

c)

Cả 2 cách trên đều đúng.

d)

Cả 2 cách trên đều sai.

39.

Nêu công thức tính lực tổng cộng lớn nhất Pmax tác dụng lên cánh gạt?

a)

P1=mw2[r0.5e(1+cosϕ)]P_1=mw^2\left[r-0.5e\left(1+\cos\phi\right)\right]

b)

Pq=mew2cosϕP_q=-mew^2\cos\phi

c)

Pp=pbδPp=pb\delta

d)

Pmax=pbδ+mrw2+mew2=pbδ+mw2(r+e)P_{\max}=pb\delta+mrw^2+mew^2=pb\delta+mw^2\left(r+e\right)

40.

Nêu công thức tính lực ly tâm tác dụng lên cánh gạt?  

a)

P1=mw2[r0.5e(1+cosϕ)]P_1=mw^2\left[r-0.5e\left(1+\cos\phi\right)\right]

b)

Pq=mew2cosϕP_q=-mew^2\cos\phi

c)

Pp=pbδPp=pb\delta

d)

Pmax=pbδ+mrw2+mew2=pbδ+mw2(r+e)P_{\max}=pb\delta+mrw^2+mew^2=pb\delta+mw^2\left(r+e\right)

41.

Nêu công thức tính lực quán tính tác dụng lên cánh gạt?  

a)

P1=mw2[r0.5e(1+cosϕ)]P_1=mw^2\left[r-0.5e\left(1+\cos\phi\right)\right]

b)

Pq=mew2cosϕP_q=-mew^2\cos\phi

c)

Pp=pbδPp=pb\delta

d)

Pmax=pbδ+mrw2+mew2=pbδ+mw2(r+e)P_{\max}=pb\delta+mrw^2+mew^2=pb\delta+mw^2\left(r+e\right)

42.

Nêu công thức tính áp lực đẩy về phía thành vỏ bơm do độ chênh áp suấtcủa bơm gây ra?  

a)

P1=mw2[r0.5e(1+cosϕ)]P_1=mw^2\left[r-0.5e\left(1+\cos\phi\right)\right]

b)

Pq=mew2cosϕP_q=-mew^2\cos\phi

c)

Pp=pbδPp=pb\delta

d)

Pmax=pbδ+mrw2+mew2=pbδ+mw2(r+e)P_{\max}=pb\delta+mrw^2+mew^2=pb\delta+mw^2\left(r+e\right)

43.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm roto nào?

a)

Bơm bánh răng

b)

Bơm trục vít

c)

Bơm cánh gạt

d)

Bơm chân không vòng nước

44.

Nêu công thức tính lưu lượng không khí trung bình thực tế do bơm chânkhông vòng nước hút?  

a)

 Q=nebηQ30(2π(r0+e)δz)Q=\frac{neb\eta_Q}{30}\left(2\pi\left(r_0+e\right)-\delta z\right) 

b)

q=2eb(2πrδz)q=2eb\left(2\pi r-\delta z\right)

c)

Qϕ0=ubh=[r0.5e(1+cosϕ)]ewb(1cosϕ)Q_{\phi0}=ubh=\left[r-0.5e\left(1+\cos\phi\right)\right]ewb\left(1-\cos\phi\right)

d)

Q1=nq60=neb30(2πrδz)Q_1=\frac{nq}{60}=\frac{neb}{30}\left(2\pi r-\delta z\right)

45.

Nêu công thức tính lượng nước cần thiết trong bơm chân không vòng nước?  

a)

 V=b[π4(d2d02)Zδl]V=b\left[\frac{\pi}{4}\left(d^2-d_0^2\right)-Z\delta l\right] 

b)

q=2eb(2πrδz)q=2eb\left(2\pi r-\delta z\right)

c)

Qϕ0=ubh=[r0.5e(1+cosϕ)]ewb(1cosϕ)Q_{\phi0}=ubh=\left[r-0.5e\left(1+\cos\phi\right)\right]ewb\left(1-\cos\phi\right)

d)

Q1=nq60=neb30(2πrδz)Q_1=\frac{nq}{60}=\frac{neb}{30}\left(2\pi r-\delta z\right)

46.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm nào?

a)

Bơm roto

b)

Bơm piston-roto hướng kính

c)

Bơm piston

d)

Bơm piston-roto hướng trục

47.

Nêu phương trình chuyển động của piston trong bơm piston-roto hướng kính?

a)

v=ewsinϕv=ew\sin\phi

b)

vtb=2ewπv_{tb}=\frac{2ew}{\pi}

c)

vd=ew(cosϕ+re12resin2ϕ)v_d=ew\left(\cos\phi+\frac{r}{e}-\frac{1}{2r}e\sin^2\phi\right)

d)

x=e(1cosϕ+12resin2ϕ)x=e\left(1-\cos\phi+\frac{1}{2r}e\sin^2\phi\right)

48.

Nêu công thức tính vận tốc trung bình của piston trong quá trình piston chuyển động vào tâm trong bơm piston-roto hướng kính?  

a)

v=ewsinϕv=ew\sin\phi

b)

vtb=2ewπv_{tb}=\frac{2ew}{\pi}

c)

vd=ew(cosϕ+re12resin2ϕ)v_d=ew\left(\cos\phi+\frac{r}{e}-\frac{1}{2r}e\sin^2\phi\right)

d)

x=e(1cosϕ+12resin2ϕ)x=e\left(1-\cos\phi+\frac{1}{2r}e\sin^2\phi\right)

49.

Nêu công thức tính vận tốc của đầu piston theo vành stato trong bơmpiston-roto hướng kính?  

a)

v=ewsinϕv=ew\sin\phi

b)

vtb=2ewπv_{tb}=\frac{2ew}{\pi}

c)

vd=ew(cosϕ+re12resin2ϕ)v_d=ew\left(\cos\phi+\frac{r}{e}-\frac{1}{2r}e\sin^2\phi\right)

d)

x=e(1cosϕ+12resin2ϕ)x=e\left(1-\cos\phi+\frac{1}{2r}e\sin^2\phi\right)

50.

Nêu công thức tính lưu lượng lý thuyết trung bình của bơm piston-rotohướng kính?  

a)

 q1=πd242eZq_1=\frac{\pi d^2}{4}2eZ 

b)

 qϕ=πd24v=πd24ewsinϕq_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}v=\frac{\pi d^2}{4}ew\sin\phi 

c)

 Q1=q1n=πd242eZnQ_1=q_1n=\frac{\pi d^2}{4}2eZn 

d)

 Qϕ=πd24ewi=0msin(ϕ+ia)Q_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}ew\sum_{i=0}^m\sin\left(\phi+ia\right) 

51.

Nêu công thức tính lưu lượng lý thuyết riêng của bơm piston-roto hướngkính?  

a)

 q1=πd242eZq_1=\frac{\pi d^2}{4}2eZ 

b)

 qϕ=πd24v=πd24ewsinϕq_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}v=\frac{\pi d^2}{4}ew\sin\phi 

c)

 Q1=q1n=πd242eZnQ_1=q_1n=\frac{\pi d^2}{4}2eZn 

d)

 Qϕ=πd24ewi=0msin(ϕ+ia)Q_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}ew\sum_{i=0}^m\sin\left(\phi+ia\right) 

52.

Nêu công thức tính lưu lượng tức thời do mỗi piston tạo nên của bơmpiston-roto hướng kính?  

a)

 q1=πd242eZq_1=\frac{\pi d^2}{4}2eZ 

b)

 qϕ=πd24v=πd24ewsinϕq_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}v=\frac{\pi d^2}{4}ew\sin\phi 

c)

 Q1=q1n=πd242eZnQ_1=q_1n=\frac{\pi d^2}{4}2eZn 

d)

 Qϕ=πd24ewi=0msin(ϕ+ia)Q_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}ew\sum_{i=0}^m\sin\left(\phi+ia\right) 

53.

Nêu công thức tính lưu lượng tức thời do toàn bộ các piston ở buồng đẩy tạonên của bơm piston-roto hướng kính?   

a)

 q1=πd242eZq_1=\frac{\pi d^2}{4}2eZ 

b)

 qϕ=πd24v=πd24ewsinϕq_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}v=\frac{\pi d^2}{4}ew\sin\phi 

c)

 Q1=q1n=πd242eZnQ_1=q_1n=\frac{\pi d^2}{4}2eZn 

d)

 Qϕ=πd24ewi=0msin(ϕ+ia)Q_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}ew\sum_{i=0}^m\sin\left(\phi+ia\right) 

54.

Có thể điều chỉnh lưu lượng của bơm piston-roto hướng kính bằng cách nào?

a)

Thay đổi số vòng quay làm việc của roto.

b)

Thay đổi trị số của độ lệch tâm e.

c)

Cả 2 cách trên đều đúng

d)

Cả 2 cách trên đều sai.

55.

Nêu công thức tính moment quay tạo nên bởi lực vòng T tác dụng lên 1 piston của bơm piston-roto hướng kính?

a)

T=PersinϕT=\frac{Pe}{r}\sin\phi

b)

M=Pe2rsinϕ(cosϕ+er)M=\frac{Pe^2}{r}\sin\phi\left(\cos\phi+\frac{e}{r}\right)

c)

Cả 2 công thức trên đều đúng

d)

Cả 2 công thức trên đều sai.

56.

Nêu công thức tính lực vòng T tác dụng lên 1 piston của bơm piston-rotohướng kính?  

a)

T=PersinϕT=\frac{Pe}{r}\sin\phi

b)

M=Pe2rsinϕ(cosϕ+er)M=\frac{Pe^2}{r}\sin\phi\left(\cos\phi+\frac{e}{r}\right)

c)

Cả 2 công thức trên đều đúng

d)

Cả 2 công thức trên đều sai.

57.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết cấu của loại bơm piston-roto nào?

a)

Bơm piston-roto hướng trục

b)

Bơm piston-roto hướng kính

c)

Cả 2 loại trên

d)

Không loại nào trong 2 loại trên.

58.

Nêu phương trình chuyển động của piston trong bơm piston-roto hướng trục?

a)

v=Rwsinϕsinγv=Rw\sin\phi\sin\gamma

b)

x=R(1cosϕ)sinγx=R\left(1-\cos\phi\right)\sin\gamma

c)

Cả 2 công thức đều đúng

d)

Cả 2 công thức đều sai

59.

Nêu công thức tính lưu lượng lý thuyết trung bình trong bơm piston-rotohướng trục?     

a)

 q1=πd24SZq_1=\frac{\pi d^2}{4}SZ 

b)

 qϕ=πd24Rwsinϕsinγq_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}Rw\sin\phi\sin\gamma 

c)

 Qϕ=πd24Rwsinγi=0msin(ϕ+ia)Q_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}Rw\sin\gamma\sum_{i=0}^m\sin\left(\phi+ia\right) 

d)

 Q1=πd24ZnDxtgγ=πd24ZnDsinγQ_1=\frac{\pi d^2}{4}ZnD_xtg\gamma=\frac{\pi d^2}{4}ZnD\sin\gamma 

60.

Nêu công thức tính lưu lượng lý thuyết riêng trong bơm piston-roto hướngtrục?  

a)

 q1=πd24SZq_1=\frac{\pi d^2}{4}SZ 

b)

 qϕ=πd24Rwsinϕsinγq_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}Rw\sin\phi\sin\gamma 

c)

 Qϕ=πd24Rwsinγi=0msin(ϕ+ia)Q_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}Rw\sin\gamma\sum_{i=0}^m\sin\left(\phi+ia\right) 

d)

 Q1=πd24ZnDxtgγ=πd24ZnDsinγQ_1=\frac{\pi d^2}{4}ZnD_xtg\gamma=\frac{\pi d^2}{4}ZnD\sin\gamma 

61.

Nêu công thức tính lưu lượng tức thời do mỗi piston tạo nên trong bơmpiston-roto hướng trục?  

a)

 q1=πd24SZq_1=\frac{\pi d^2}{4}SZ 

b)

 qϕ=πd24Rwsinϕsinγq_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}Rw\sin\phi\sin\gamma 

c)

 Qϕ=πd24Rwsinγi=0msin(ϕ+ia)Q_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}Rw\sin\gamma\sum_{i=0}^m\sin\left(\phi+ia\right) 

d)

 Q1=πd24ZnDxtgγ=πd24ZnDsinγQ_1=\frac{\pi d^2}{4}ZnD_xtg\gamma=\frac{\pi d^2}{4}ZnD\sin\gamma 

62.

Nêu công thức tính lưu lượng tức thời do tất cả các piston tạo nên trongbơm piston-roto hướng trục?  


a)

 q1=πd24SZq_1=\frac{\pi d^2}{4}SZ 

b)

 qϕ=πd24Rwsinϕsinγq_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}Rw\sin\phi\sin\gamma 

c)

 Qϕ=πd24Rwsinγi=0msin(ϕ+ia)Q_{\phi}=\frac{\pi d^2}{4}Rw\sin\gamma\sum_{i=0}^m\sin\left(\phi+ia\right) 

d)

 Q1=πd24ZnDxtgγ=πd24ZnDsinγQ_1=\frac{\pi d^2}{4}ZnD_xtg\gamma=\frac{\pi d^2}{4}ZnD\sin\gamma 

63.

Có thể điều chỉnh lưu lượng của bơm piston-roto hướng trục bằng cách

nào?

a)

Thay đổi số vòng quay làm việc của roto.

b)

Thay đổi góc nghiêng γ của đĩa.

c)

Cả 2 cách trên đều đúng.

d)

Cả 2 cách trên đều sai.

64.

Xác định các thông số làm việc cơ bản của bơm piston tác dụng đơn ( Qb ,p,Nb ), cho biết: Đường kính piston D = 145mm, hành trình piston S = 450mm, công suất trên

trục động cơ Ndc = 56,8 kW; số vòng quay làm việc của động cơ ndc = 75v/ph. Hiệu suất của bơm ηQ =0,98; η = ck 0,96

a)

Qb= 9,08.10 m3 / s ; Nb= 53,5kW , p= 60at

b)

Q b=9,3.10-3 m3 / s ; Nb= 55kW p= 60at

c)

Qb= 9,3.10-3 m3 / s ; Nb= 55kW ; p= 60at

d)

Qb= 9,3.10-3 m3 / s ; NB= 55kW b = ; p= 60at

65.

Xác định lưu lượng trung bình thực của bơm 2 bánh răng, cho biết: mô đun của bánh răng m = 4,5 mm; số răng của mỗi bánh răng Z = 13; chiều rộng của bánh răng b = 50 mm; số vòng quay làm việc của trục bơm n = 1450 v/ph; hiệu suất của bơm ηQ= 0,65 .

a)

Qb= 80l / ph

b)

Qtb= 78.6 l / ph

c)

Qb= 83 l / ph

d)

Qb= 75 l / ph

66.

Xác định các kích thước cơ bản (bán kính trong của stator r, bán kính của roto rroto ), công suất của bơm cánh gạt tác dụng đơn và công suất trên trục bơm (công suất

động cơ) theo các số liệu sau: Lưu lượng của bơm Q = 100l/ph, áp suất chất lỏng làm việc p =30at, số vòng quay của trục bơm n = 960 v/ph, hiệu suất lưu lượng và hiệu suất cơ khí ηQ= 0,90 , ηck =0,96 (Chọn các giá trị e = 4mm, b = 25mm, δ = 2,3mm, Z = 12).

a)

R =100mm ; r =96mm ; Nb =5,2kW ; Ndc =6kW

b)

R =102mm ; r =98mm ; Nb =5,4kW ; Ndc =6,2kW

c)

R =97mm ; r =93mm ; Nb =4,9kW ; Ndc =5,66 kW

d)

R =92mm ; r =88mm ; Nb =4,5kW ; Ndc =5,2kW

67.

Xác định đường kính của piston và công suất của bơm piston-roto hướng kính, công suất của động cơ theo các số liệu sau: Lưu lượng của bơm Q = 40l/ph, áp suất chất

lỏng làm việc p = 100at, số vòng quay của trục bơm n = 960 v/ph, hiệu suất của bơm ηck = ηQ= 0,95 , số piston z = 7.

a)

d= 27mm ; Nb= 6,7kW ; N= 7,5kW

b)

d= 23mm ; Nb= 6,2kW ; N= 7kW

c)

d= 20mm ; Nb= 6kW ; N= 6,8kW

d)

d= 25mm ; Nb= 6,54kW ; N= 7,26kW