NEW
Font size
WorksheetsNGỰC (GIẢI PHẪU)
Total questions: 72
Worksheet time: 1hrs 12mins
Ranh giới giữa trung thất trên và trung thất dưới là một mặt phẳng ngang. Mặt phẳng này đi qua góc ức và khoảng giữa hai đốt sống
Cổ 6 và cổ 7
Cổ 7 và ngực 1
Ngực 2 và ngực 3
Ngực 4 và ngực 5
Ngực 6 và ngực 7
Tim và màng ngoài tim nằm trong
Trung thất trên
Trung thất trước
Trung thất giữa
Trung thất sau
Trung thất dưới
Thành phần nào sau đây không nằm trong trung thất sau ?
Phổi
Ống ngực
Tĩnh mạch đơn
Thực quản
Tĩnh mạch bán đơn
Thành phần nào sau đây nằm trong trung thất giữa ?
Phổi
Động mạch chủ ngực
Màng phổi
Hạch giao cảm ngực
Màng ngoài tim
Mổ tả về tĩnh mạch đơn, chi tiết nào sau đây là ĐÚNG ?
Đi lên sát bờ phải của các thân đốt sống
Trên đường đi, nhận 9 tĩnh mạch gian sườn trái dưới
Vòng phía trên cuốn phổi trái
Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới
Không thông nối với tĩnh mạch bán đơn
Tĩnh mạch gian sườn phải trên đổ vào
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch dưới đòn
Tĩnh mạch đơn
Tĩnh mạch bán đơn
Tĩnh mạch bán đơn phụ
Mô tả về ống ngực, chi tiết nào sau đây là ĐÚNG?
Có màu ánh vàng do tẩm nhuận dịch mật
Dẫn lưu bạch huyết của nửa phải đầu, cổ và ngực
Đi lên trong trung thất giữa
Tạo thành một quai phía trên đỉnh phổi
Đổ vào tĩnh mạch dưới đòn phải
Mô tả về thực quản, chi tiết nào sau đây là SAI?
Đi qua trung thất trên và xuống trung thất sau
Có đoạn liên quan phía trước với tâm nhĩ trái
Đi phía sau quai động mạch chủ
Chui qua cơ hoành ở ngang đốt sống ngực 12
Khi vào ổ bụng thì đi hướng sang trái
Thành phần nào sau đây không nằm trong trung thất ?
Tim và màng ngoài tim
Phổi và màng phổi
Tĩnh mạch đơn
Thực quản
Ống ngực
Về tĩnh mạch đơn, điều nào sau đây là SAI?
Đi trong trung thất sau
Đi sát bờ phải các đốt sống
Nhận các nhánh tĩnh mạch gian sườn
Nhận máu từ tĩnh mạch bán đơn
Uốn cong phía trên rốn phổi trái trước khi đổ vào tĩnh mạch chủ trên
Trong trung thất trên có các thành phần sau đây, ngoại trừ:
Tim
Tĩnh mạch chủ trên
Khí quản
Thực quản
Ống ngực
Ở trung thất trên, so với động mạch dưới đòn trái, ống ngực nằm ở phía
Trước
Sau
Trong
Ngoài
Trên
Ở trung thất, câu nào sau đây là sai ?
Ống ngực lên trung thất qua lỗ động mạch chủ của cơ hoành
Hệ tĩnh mạch đơn nối tĩnh mạch chủ dưới với tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch đơn đi qua cơ hoành qua lỗ tĩnh mạch chủ
Các dây tạng lớn, tạng bé và tạng dưới thuộc chuỗi hạch giao cảm ngực
Thần kinh lang thang tạo thành hai thân trước và sau thực quản
Thành phần nào sau đây không đi qua rốn phổi ?
Phế quản chính
Động mạch phổi
Tĩnh mạch phổi
Dây chằng phổi
Động mạch phế quản
Nhu mô phổi được nuôi bởi
Động mạch phổi
Động mạch phế quản
Động mạch ngực trong
Động mạch trung thất
Động mạch gian sườn
Thùy dưới phổi phải thường có
Hai phân thùy
Ba phân thùy
Bốn phân thùy
Sáu phân thùy
Bảy phân thùy
Thông thường thùy dưới phổi trái có
Hai phân thùy
Ba phân thùy
Bốn phân thùy
Sáu phân thùy
Bảy phân thùy
Chọn câu ĐÚNG:
Động mạch phế quản tách ra từ động mạch dưới đòn
Tĩnh mạch phế quản đổ vào tĩnh mạch dưới đòn
Đám rối thần kinh phổi được tạo bởi thần kinh giao cảm và các nhánh thần kinh hoành
Dây chằng phổi tạo bởi hai lá màng phổi sát vào nhau
Phế quản chính phải dài hơn phế quản chính trái
Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn
6 và 8
7 và 9
8 và 10
9 và 11
10 và 12
Mô tr về màng phổi thành, chi tiết nào sau đây là ĐÚNG?
Lách vào các khe gian thùy
Dính chặt vào nhu mô phổi
Màng phổi sườn áp sát vào mặt ngoài lồng ngực
Đỉnh màng phổi luôn thấp hơn xương sườn 1
Ngách sườn hoành tương ứng mức xương sườn 10 ở đường nách giữa
Mô tả về màng phổi tạng, chi tiết nào sau đây SAI?
Bọc sát nhu mô phổi
Dính chặt vào nhu mô phổi
Lách vào các khe gian thùy
Không liên tục với màng phổi thành
Tham gia tạo thành dây chằng phổi
Đặc điểm của màng phổi và ổ màng phổi
Áp suất trong ổ màng phổi nhỏ hơn áp suất khí trời
Ổ màng phổi chứa nhiều dịch giúp nuôi dưỡng màng phổi
Màng phổi thành và màng phổi tạng không liên tục với nhau
Màng phổi thành lách vào khe gian thùy phổi
Giới hạn dưới của phổi cũng là giới hạn dưới của màng phổi
Mô tả về hình thể ngoài của phổi, chi tiết nào sau đây SAI?
Gồm một đỉnh, một đáy, hai mặt và hai bờ
Phổi phải có khe chếch và khe ngang
Mặt trong phổi phải có hố tim
Đỉnh phổi có thể nhô lên qua lỗ trên lồng ngực
Đáy phổi liên quan với cơ hoành
Bờ trước của phổi là ranh giới giữa
Mặt sườn và đáy phổi
Măt sườn và mặt trong
Đáy phổi và màng phổi
Rãnh động mạch chủ và rãnh tĩnh mạch chủ
Thùy trên và thùy dưới
Tĩnh mạch phế quản thường đổ về
Tĩnh mạch ngực trong và tĩnh mạch phổi
Tĩnh mạch ngực trong và tĩnh mạch gian sườn trên cùng
Tĩnh mạch đơn và tĩnh mạch ngực trong
Tĩnh mạch đơn và tĩnh mạch phổi
Tĩnh mạch phế quản đổ trực tiếp về tâm nhĩ phải
Đám rối phổi được tạo nên từ các nhánh của thần kinh nào sau đây ?
Thần kinh VIII
Thần kinh IX
Thần kinh X
Thần kinh XI
Thần kinh XII
Ngách màng phổi là một góc nhị diện được tạo bởi:
Bề mặt phổi và màng phổi thành
Thành ngực và màng phổi thành
Màng phổi tạng và màng phổi thành
Rãnh gian thùy và màng phổi thành
Hai phần màng phổi thành
Ở đường nách giữa, ngách sườn hoành tương ức mức
Xương sườn 8
Xương sườn 9
Xương sườn 10
Xương sườn 11
Xương sườn 12
Màng phổi trung thất được chi phối cảm giác bởi
Thần kinh quặt ngược thanh quản
Thần kinh gian sườn
Thần kinh hoành
Thần kinh ngực dài
Thần kinh phụ
Ngách sườn-hoành là góc nhị diện hợp bởi
Màng phổi sườn và màng phổi hoành
Mặt sườn và mặt hoành của phổi
Mặt sườn của phổi và cơ hoành
Thành ngực và măt hoành của phổi
Cơ hoành và thành ngực
Mô tả về hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây SAI?
Tim như hình tháp có ba mặt, một đáy, một đỉnh
Đáy tim tựa trên cơ hoành
Mỏm tim tương ứng khoảng gian sườn V đường trung đòn trái
Mặt hoành còn gọi là mặt dưới
Mặt ức sườn còn gọi là mặt trước
Tĩnh mạch tim lớn
Đi trong rãnh gian thất sau
Vào rãnh vành của tim ở mặt ức sườn
Đổ vào xoang tĩnh mạch vành
Đi cùng động mạch mũ ở rãnh vành trái
Đi cùng động mạch vành phải ở rãnh vành phải
Câu nào sau đây SAI?
Tĩnh mạch tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước
Tĩnh mạch tim giữa đổ vào xoang tĩnh mạch vành
Động mạch vành trái cho nhánh động mạch gian thất trước
Động mạch vành phải cho nhánh nút xoang nhĩ
Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ động mạch mũ
Vách gian nhĩ- thất ngăn cách
Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ phải với tâm thất trái
Tâm thất phải với tâm thất trái
Tâm nhĩ trái với tâm thất phải
Tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Về tim, câu nào sau đây SAI?
Tim có bốn buồng, hai tâm nhĩ và hai tâm thât
Giữa hai tâm nhĩ thông nhau qua lỗ bầu dục
Giữa tâm nhĩ và tâm thất cùng bên thông nhau qua lỗ nhĩ-thất
Giữa hai tâm thất ngăn cách nhau bởi vách gian thất
Lỗ động mạch chủ và lỗ động mạch phổi đều có van
Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với
Thực quản
Phế quản chính trái
Phổi và màng phổi
Động mạch chủ ngực
Cột sống ngực và chuỗi hạch giao cảm ngực
Các động mạch vành
Nằm trên bề mặt bao xơ ngoài màng tim
Nằm dưới bao xơ ngoài màng tim
Nằm trong khoang ngoài màng tim
Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim
Nằm trong cơ tim
Trong hệ thống động mạch vành, nhánh bờ trái xuất phát từ
Thân chung động mạch vành trái
Động mạch mũ
Động mạch gian thất trước
Động mạch chủ ngực
Động mạch gian thất sau
Đi trong rãnh gian thất trước có nhánh gian thất trước của động mạch vành trái và
Tĩnh mạch tim lớn
Tĩnh mạch tim giữa
Tĩnh mạch tim trước
Tĩnh mạch tim cực nhỏ
Tinh mạch tim chếch
Chọn câu ĐÚNG
Đáy tim nằm trên cơ hoành
Tĩnh mạch tim giữa đi trong rãnh gian thất sau
Xoang ngang màng ngoài tim nằm giữa động mạch chủ và động mạch phổi
Xoang tĩnh mạch vành nằm ở mặt ức sườn của tim
Tâm nhĩ trái có các tĩnh mạch phổi và tĩnh mạch chủ trên đổ vào
Nút xoang nhĩ
Nằm ở thành của tâm nhĩ trái
Có bản chất là các tế bào thần kinh
Ở thành phải của tâm nhĩ phải, phía ngoài lỗ tĩnh mạch chủ trên
Thuộc hệ thống thần kinh tự động của tim, hoàn toàn không chịu sự chi phối của hệ thần kinh trung ương
Nối với nút nhĩ-thất bởi bó nhĩ-thất
Mô tả hệ thống thần kinh tự động của tim, câu nào sau đây ĐÚNG?
Hệ thống thần kinh tự động của tim có bản chất là tế bào thần kinh
Nút nhĩ thất nằm ở thành trong của tâm nhĩ trái
Nút nhĩ thất sẽ tách ra bó nhĩ thất
Bó nhĩ thất nằm trong vách gian thất
Bó nhĩ thất cho ba trụ: trụ phải, trụ trái và trụ trung gian
Mô tả về các buồng của tim, chi tiết nào sau đây SAI?
Đổ vào tâm nhĩ trái có các tĩnh mạch phổi
Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm thất trái
Tâm nhĩ thông với tâm thất cùng bên qua lỗ nhĩ thất
Van nhĩ thất phải là van ba lá
Vách gian nhĩ - thất ngăn giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái
Rãnh tận cùng
Ở đáy tim và là ranh giới của tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái
Nối bờ phải tĩnh mạch chủ trên và dưới
Ở bên trái vách liên nhĩ
Tương ứng với bó nhĩ thất
Có nhánh (động mạch) gian thất trước đi trong rãnh
Hố bầu dục
Là một lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ phải
Nếu không đóng kín, tạo thành lỗ thông giữa nhĩ phải và thất trái
Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái
Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van tĩnh mạch chủ dưới
Vào thì tâm trương
Van hai lá mở
Van ba lá đóng
Van động mạch chủ mở
Máu từ tâm thất trái lên động mạch chủ
Máu từ tâm thất phải lên động mạch chủ
Rãnh gian nhĩ nằm ở
Mặt ức sườn
Đỉnh tim
Mặt hoành
Đáy tim
Mặt phổi
Mô tả về mặt ức sườn của tim, điểm nào sau đây SAI?
Còn gọi là mặt trước
Liên quan với xương ức và xương sườn của tim
Có rãnh vành nằm giữa phần tâm nhĩ và phần tâm thất
Có rãnh gian thất trước chạy dọc giữa hai tâm thất
Có động mạch gian thất trước và tĩnh mạch tim giữa
Mỏm tim thường nằm tương ứng với mức nào sau đây
Khoang gian sườn I, đường trung đòn trái
Khoang gian sườn III, đường trung đòn trái
Khoang gian sườn V, đường trung đòn trái
Khoang gian sườn VII, đường trung đòn trái
Khoang gian sườn IX, đường trung đòn trái
Nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau được gọi là
Rãnh vành
Khuyết đỉnh tim
Rãnh tận cùng
Xoang ngang
Xoang tĩnh mạch vành
Rãnh gian thất sau của tim nằm ở
Đỉnh tim
Đáy tim
Mặt trái của tim
Mặt trước của tim
Mặt hoành của tim
Mô tả về tim câu nào sau đây SAI?
Tim nằm ở trung thất giữa
Đỉnh tim hướng ra trước và sang trái
Đáy tim nằm lên cơ hoành và còn gọi là mặt hoành
Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn
Mặt trái tim liên quan với phổi và màng phổi trái
Chi tiết giải phẫu nào sau đây chạy từ mặt trước đến mặt hoành của tim?
Rãnh vành
Rãnh gian thất trước
Rãnh gian thất sau
Rãnh tận cùng
Rãnh gian nhĩ
Đi cùng với nhánh động mạch gian thất sau là
Tĩnh mạch tim lớn
Tĩnh mạch tim giữa
Tĩnh mạch tim nhỏ
Tĩnh mạch tim cực nhỏ
Xoang tĩnh mạch vành
Chi tiết giải phẫu nào sau đây không thấy ở tâm nhĩ phải?
Van lỗ bầu dục
Viền hố bầu dục
Mào tận cùng
Lỗ xoang tĩnh mạch vành
Hố bầu dục
Nói về động mạch vành, câu nào sau đây SAI?
Động mạch vành trái xuất phát từ động mạch chủ lên
Động mạch vành phải xuất phát từ động mạch chủ lên
Nhánh gian thất sau xuất phát từ động mạch vành trái
Nhánh gian thất trước xuất phát từ động mạch vành trái
Nhánh mũ xuất phát từ động mạch vành trái
Thần kinh lang thang
Đi qua cơ hoành ở lỗ động mạch chủ
Đi qua cơ hoành ở lỗ tĩnh mạch chủ dưới
Đi qua cơ hoành ở lỗ thực quản
Đi qua cơ hoành ở khe trong
Đi qua cơ hoành ở khe ngoài
Thần kinh tạng lớn
Đi qua cơ hoành ở lỗ động mạch chủ
Đi qua cơ hoành ở lỗ tĩnh mạch chủ dưới
Đi qua cơ hoành ở lỗ thực quản
Đi qua cơ hoành ở khe trong
Đi qua cơ hoành ở khe ngoài
Thần kinh tạng bé
Đi qua cơ hoành ở lỗ động mạch chủ
Đi qua cơ hoành ở lỗ tĩnh mạch chủ dưới
Đi qua cơ hoành ở lỗ thực quản
Đi qua cơ hoành ở khe trong
Đi qua cơ hoành ở khe ngoài
Tĩnh mạch đơn
Đi qua cơ hoành ở lỗ động mạch chủ
Đi qua cơ hoành ở lỗ tĩnh mạch chủ dưới
Đi qua cơ hoành ở lỗ thực quản
Đi qua cơ hoành ở khe trong
Đi qua cơ hoành ở khe ngoài
Trung thất :
1. Trung thất trên là một khoang từ nền cổ đến mặt phẳng ngang qua hai rốn phổi
2. Trung thất trước là khoảng từ mặt phẳng đứng ngang qua hai rốn phổi đến mặt sau xương ức
3. Trung thất giữa chứa tim, màng ngoài tim, động mạch chủ ngực
4. Các thành phần đi từ cổ xuống ngực và bụng hầu hết đi qua trung thất sau
Nếu 1,2,3 đúng
Nếu 1,3 đúng
Nếu 2,4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Nếu 1,2,3,4 đúng
Cơ tim:
1. Là loại cơ đặc biệt, chỉ có ở tim
2. Có các sợi biệt hóa kém, tạo nên hệ thống dẫn truyền tư động của tim
3. Dày nhất ở thất trái
4. Được cấp máu bởi động mạch vành, xuất phát từ động mạch chủ ngực
Nếu 1,2,3 đúng
Nếu 1,3 đúng
Nếu 2,4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Nếu 1,2,3,4 đúng
Về các van tim:
1. Van hai lá mở ở thì tâm thu
2. Van tổ chim đóng ở thì tâm thu
3. Van ba lá đóng ở thì tâm trương
4. Giữa tâm nhĩ phải và tĩnh mạch chủ dưới có van
Nếu 1,2,3 đúng
Nếu 1,3 đúng
Nếu 2,4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Nếu 1,2,3,4 đúng
Màng ngoài tim (ngoại tâm mạc):
1. Màng ngoài tim có hai phần: ngoại tâm mạc sợi và ngoại tâm mạc thanh mạc
2. Ngoại tâm mạc thanh mạc có hai lá: lá thành và lá tạng
3. Khoang ngoại tâm mạc là khoang giữa hai lá của ngoại tâm mạc thanh mạc
4. Các động mạch nuôi cơ tim đi giữa ngoại tâm mạc sợi và ngoại tâm mạc thanh mạc
Nếu 1,2,3 đúng
Nếu 1,3 đúng
Nêu 2,4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Nếu 1,2,3,4 đúng
Màng phổi:
1. Màng phổi có hai lá: lá thành và lá tạng
2. Lá thành không lách vào khe gian thùy phổi
3. Lá tạng lách vào khe gian thùy phổi
4. Giữa hai lá là khoang màng phổi có chứa dịch màng phổi
Nếu 1,2,3 đúng
Nếu 1,3 đúng
Nếu 2,4 đúng
Nếu chỉ có 4 đúng
Nếu 1,2,3,4 đúng
(I): Trong trường hợp bệnh gây ra lớn tâm nhĩ trái, người bệnh có thể có cảm giác nuốt nghẹn, VÌ
(II): Tâm nhĩ trái ở ngay phía trước thực quản
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả
Nếu (I) đúng, (II) sai
Nếu (I) sai, (II) đúng
Nếu (I) sai, (II) sai
(I) Khi có vết thương ngực làm thông ổ màng phổi với bên ngoài thì không khí từ khoang màng phổi thoát ra ngoài, VÌ:
(II) Áp suất trong khoang màng phổi lớn hơn áp suất khí trời
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả
Nếu (I) đúng, (II) sai
Nếu (I) sai, (II) đúng
Nếu (I) sai, (II) sai
Nhìn hình trên, phát biểu nào sau đây SAI?
Đáy phổi ở hình trên liên quan với gan
Tĩnh mạch phổi ở hình trên đổ vào tâm nhĩ trái
Phổi ở hình trên chỉ có khe chếch, không có khe ngang
Phổi ở hình trên có ấn tim
Phổi ở hình trên có ba thuỳ
Chi tiết số (1) ở hình trên là
Ấn tĩnh mạch đơn
Rãnh động mạch chủ
Hố tim
Khe chếch
Dây chằng phổi
Chi tiết số (1) là
Khoang màng phổi
Màng phổi hoành
Màng phổi trung thất
Màng phổi sườn
Dây chằng phổi
Chi tiết số (2) trên hình là
Khoang màng phổi
Dây chằng phổi
Màng phổi trung thất
Màng phổi tạng
Màng phổi hoành
Chi tiết số (3) trên hình là
Khoang màng phổi
Dây chằng phổi
Màng
Màng phổi trung thất
Màng phổi hoành
