wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGỰC (GIẢI PHẪU)

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Ranh giới giữa trung thất trên và trung thất dưới là một mặt phẳng ngang. Mặt phẳng này đi qua góc ức và khoảng giữa hai đốt sống

a)

Cổ 6 và cổ 7

b)

Cổ 7 và ngực 1

c)

Ngực 2 và ngực 3

d)

Ngực 4 và ngực 5

e)

Ngực 6 và ngực 7

2.

Tim và màng ngoài tim nằm trong

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất trước

c)

Trung thất giữa

d)

Trung thất sau

e)

Trung thất dưới

3.

Thành phần nào sau đây không nằm trong trung thất sau ?

a)

Phổi

b)

Ống ngực

c)

Tĩnh mạch đơn

d)

Thực quản

e)

Tĩnh mạch bán đơn

4.

Thành phần nào sau đây nằm trong trung thất giữa ?

a)

Phổi

b)

Động mạch chủ ngực

c)

Màng phổi

d)

Hạch giao cảm ngực

e)

Màng ngoài tim

5.

Mổ tả về tĩnh mạch đơn, chi tiết nào sau đây là ĐÚNG ?

a)

Đi lên sát bờ phải của các thân đốt sống

b)

Trên đường đi, nhận 9 tĩnh mạch gian sườn trái dưới

c)

Vòng phía trên cuốn phổi trái

d)

Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới

e)

Không thông nối với tĩnh mạch bán đơn

6.

Tĩnh mạch gian sườn phải trên đổ vào

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch dưới đòn

c)

Tĩnh mạch đơn

d)

Tĩnh mạch bán đơn

e)

Tĩnh mạch bán đơn phụ

7.

Mô tả về ống ngực, chi tiết nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Có màu ánh vàng do tẩm nhuận dịch mật

b)

Dẫn lưu bạch huyết của nửa phải đầu, cổ và ngực

c)

Đi lên trong trung thất giữa

d)

Tạo thành một quai phía trên đỉnh phổi

e)

Đổ vào tĩnh mạch dưới đòn phải

8.

Mô tả về thực quản, chi tiết nào sau đây là SAI?

a)

Đi qua trung thất trên và xuống trung thất sau

b)

Có đoạn liên quan phía trước với tâm nhĩ trái

c)

Đi phía sau quai động mạch chủ

d)

Chui qua cơ hoành ở ngang đốt sống ngực 12

e)

Khi vào ổ bụng thì đi hướng sang trái

9.

Thành phần nào sau đây không nằm trong trung thất ?

a)

Tim và màng ngoài tim

b)

Phổi và màng phổi

c)

Tĩnh mạch đơn

d)

Thực quản

e)

Ống ngực

10.

Về tĩnh mạch đơn, điều nào sau đây là SAI?

a)

Đi trong trung thất sau

b)

Đi sát bờ phải các đốt sống

c)

Nhận các nhánh tĩnh mạch gian sườn

d)

Nhận máu từ tĩnh mạch bán đơn

e)

Uốn cong phía trên rốn phổi trái trước khi đổ vào tĩnh mạch chủ trên

11.

Trong trung thất trên có các thành phần sau đây, ngoại trừ:

a)

Tim

b)

Tĩnh mạch chủ trên

c)

Khí quản

d)

Thực quản

e)

Ống ngực

12.

Ở trung thất trên, so với động mạch dưới đòn trái, ống ngực nằm ở phía

a)

Trước

b)

Sau

c)

Trong

d)

Ngoài

e)

Trên

13.

Ở trung thất, câu nào sau đây là sai ?

a)

Ống ngực lên trung thất qua lỗ động mạch chủ của cơ hoành

b)

Hệ tĩnh mạch đơn nối tĩnh mạch chủ dưới với tĩnh mạch chủ trên

c)

Tĩnh mạch đơn đi qua cơ hoành qua lỗ tĩnh mạch chủ

d)

Các dây tạng lớn, tạng bé và tạng dưới thuộc chuỗi hạch giao cảm ngực

e)

Thần kinh lang thang tạo thành hai thân trước và sau thực quản

14.

Thành phần nào sau đây không đi qua rốn phổi ?

a)

Phế quản chính

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Dây chằng phổi

e)

Động mạch phế quản

15.

Nhu mô phổi được nuôi bởi

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch phế quản

c)

Động mạch ngực trong

d)

Động mạch trung thất

e)

Động mạch gian sườn

16.

Thùy dưới phổi phải thường có

a)

Hai phân thùy

b)

Ba phân thùy

c)

Bốn phân thùy

d)

Sáu phân thùy

e)

Bảy phân thùy

17.

Thông thường thùy dưới phổi trái có

a)

Hai phân thùy

b)

Ba phân thùy

c)

Bốn phân thùy

d)

Sáu phân thùy

e)

Bảy phân thùy

18.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Động mạch phế quản tách ra từ động mạch dưới đòn

b)

Tĩnh mạch phế quản đổ vào tĩnh mạch dưới đòn

c)

Đám rối thần kinh phổi được tạo bởi thần kinh giao cảm và các nhánh thần kinh hoành

d)

Dây chằng phổi tạo bởi hai lá màng phổi sát vào nhau

e)

Phế quản chính phải dài hơn phế quản chính trái

19.

Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn

a)

6 và 8

b)

7 và 9

c)

8 và 10

d)

9 và 11

e)

10 và 12

20.

Mô tr về màng phổi thành, chi tiết nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Lách vào các khe gian thùy

b)

Dính chặt vào nhu mô phổi

c)

Màng phổi sườn áp sát vào mặt ngoài lồng ngực

d)

Đỉnh màng phổi luôn thấp hơn xương sườn 1

e)

Ngách sườn hoành tương ứng mức xương sườn 10 ở đường nách giữa

21.

Mô tả về màng phổi tạng, chi tiết nào sau đây SAI?

a)

Bọc sát nhu mô phổi

b)

Dính chặt vào nhu mô phổi

c)

Lách vào các khe gian thùy

d)

Không liên tục với màng phổi thành

e)

Tham gia tạo thành dây chằng phổi

22.

Đặc điểm của màng phổi và ổ màng phổi

a)

Áp suất trong ổ màng phổi nhỏ hơn áp suất khí trời

b)

Ổ màng phổi chứa nhiều dịch giúp nuôi dưỡng màng phổi

c)

Màng phổi thành và màng phổi tạng không liên tục với nhau

d)

Màng phổi thành lách vào khe gian thùy phổi

e)

Giới hạn dưới của phổi cũng là giới hạn dưới của màng phổi

23.

Mô tả về hình thể ngoài của phổi, chi tiết nào sau đây SAI?

a)

Gồm một đỉnh, một đáy, hai mặt và hai bờ

b)

Phổi phải có khe chếch và khe ngang

c)

Mặt trong phổi phải có hố tim

d)

Đỉnh phổi có thể nhô lên qua lỗ trên lồng ngực

e)

Đáy phổi liên quan với cơ hoành

24.

Bờ trước của phổi là ranh giới giữa

a)

Mặt sườn và đáy phổi

b)

Măt sườn và mặt trong

c)

Đáy phổi và màng phổi

d)

Rãnh động mạch chủ và rãnh tĩnh mạch chủ

e)

Thùy trên và thùy dưới

25.

Tĩnh mạch phế quản thường đổ về

a)

Tĩnh mạch ngực trong và tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch ngực trong và tĩnh mạch gian sườn trên cùng

c)

Tĩnh mạch đơn và tĩnh mạch ngực trong

d)

Tĩnh mạch đơn và tĩnh mạch phổi

e)

Tĩnh mạch phế quản đổ trực tiếp về tâm nhĩ phải

26.

Đám rối phổi được tạo nên từ các nhánh của thần kinh nào sau đây ?

a)

Thần kinh VIII

b)

Thần kinh IX

c)

Thần kinh X

d)

Thần kinh XI

e)

Thần kinh XII

27.

Ngách màng phổi là một góc nhị diện được tạo bởi:

a)

Bề mặt phổi và màng phổi thành

b)

Thành ngực và màng phổi thành

c)

Màng phổi tạng và màng phổi thành

d)

Rãnh gian thùy và màng phổi thành

e)

Hai phần màng phổi thành

28.

Ở đường nách giữa, ngách sườn hoành tương ức mức

a)

Xương sườn 8

b)

Xương sườn 9

c)

Xương sườn 10

d)

Xương sườn 11

e)

Xương sườn 12

29.

Màng phổi trung thất được chi phối cảm giác bởi

a)

Thần kinh quặt ngược thanh quản

b)

Thần kinh gian sườn

c)

Thần kinh hoành

d)

Thần kinh ngực dài

e)

Thần kinh phụ

30.

Ngách sườn-hoành là góc nhị diện hợp bởi

a)

Màng phổi sườn và màng phổi hoành

b)

Mặt sườn và mặt hoành của phổi

c)

Mặt sườn của phổi và cơ hoành

d)

Thành ngực và măt hoành của phổi

e)

Cơ hoành và thành ngực

31.

Mô tả về hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây SAI?

a)

Tim như hình tháp có ba mặt, một đáy, một đỉnh

b)

Đáy tim tựa trên cơ hoành

c)

Mỏm tim tương ứng khoảng gian sườn V đường trung đòn trái

d)

Mặt hoành còn gọi là mặt dưới

e)

Mặt ức sườn còn gọi là mặt trước

32.

Tĩnh mạch tim lớn

a)

Đi trong rãnh gian thất sau

b)

Vào rãnh vành của tim ở mặt ức sườn

c)

Đổ vào xoang tĩnh mạch vành

d)

Đi cùng động mạch mũ ở rãnh vành trái

e)

Đi cùng động mạch vành phải ở rãnh vành phải

33.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Tĩnh mạch tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước

b)

Tĩnh mạch tim giữa đổ vào xoang tĩnh mạch vành

c)

Động mạch vành trái cho nhánh động mạch gian thất trước

d)

Động mạch vành phải cho nhánh nút xoang nhĩ

e)

Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ động mạch mũ

34.

Vách gian nhĩ- thất ngăn cách

a)

Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ phải với tâm thất trái

c)

Tâm thất phải với tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái với tâm thất phải

e)

Tâm nhĩ phải với tâm thất phải

35.

Về tim, câu nào sau đây SAI?

a)

Tim có bốn buồng, hai tâm nhĩ và hai tâm thât

b)

Giữa hai tâm nhĩ thông nhau qua lỗ bầu dục

c)

Giữa tâm nhĩ và tâm thất cùng bên thông nhau qua lỗ nhĩ-thất

d)

Giữa hai tâm thất ngăn cách nhau bởi vách gian thất

e)

Lỗ động mạch chủ và lỗ động mạch phổi đều có van

36.

Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với

a)

Thực quản

b)

Phế quản chính trái

c)

Phổi và màng phổi

d)

Động mạch chủ ngực

e)

Cột sống ngực và chuỗi hạch giao cảm ngực

37.

Các động mạch vành

a)

Nằm trên bề mặt bao xơ ngoài màng tim

b)

Nằm dưới bao xơ ngoài màng tim

c)

Nằm trong khoang ngoài màng tim

d)

Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim

e)

Nằm trong cơ tim

38.

Trong hệ thống động mạch vành, nhánh bờ trái xuất phát từ

a)

Thân chung động mạch vành trái

b)

Động mạch mũ

c)

Động mạch gian thất trước

d)

Động mạch chủ ngực

e)

Động mạch gian thất sau

39.

Đi trong rãnh gian thất trước có nhánh gian thất trước của động mạch vành trái và

a)

Tĩnh mạch tim lớn

b)

Tĩnh mạch tim giữa

c)

Tĩnh mạch tim trước

d)

Tĩnh mạch tim cực nhỏ

e)

Tinh mạch tim chếch

40.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Đáy tim nằm trên cơ hoành

b)

Tĩnh mạch tim giữa đi trong rãnh gian thất sau

c)

Xoang ngang màng ngoài tim nằm giữa động mạch chủ và động mạch phổi

d)

Xoang tĩnh mạch vành nằm ở mặt ức sườn của tim

e)

Tâm nhĩ trái có các tĩnh mạch phổi và tĩnh mạch chủ trên đổ vào

41.

Nút xoang nhĩ

a)

Nằm ở thành của tâm nhĩ trái

b)

Có bản chất là các tế bào thần kinh

c)

Ở thành phải của tâm nhĩ phải, phía ngoài lỗ tĩnh mạch chủ trên

d)

Thuộc hệ thống thần kinh tự động của tim, hoàn toàn không chịu sự chi phối của hệ thần kinh trung ương

e)

Nối với nút nhĩ-thất bởi bó nhĩ-thất

42.

Mô tả hệ thống thần kinh tự động của tim, câu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Hệ thống thần kinh tự động của tim có bản chất là tế bào thần kinh

b)

Nút nhĩ thất nằm ở thành trong của tâm nhĩ trái

c)

Nút nhĩ thất sẽ tách ra bó nhĩ thất

d)

Bó nhĩ thất nằm trong vách gian thất

e)

Bó nhĩ thất cho ba trụ: trụ phải, trụ trái và trụ trung gian

43.

Mô tả về các buồng của tim, chi tiết nào sau đây SAI?

a)

Đổ vào tâm nhĩ trái có các tĩnh mạch phổi

b)

Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ thông với tâm thất cùng bên qua lỗ nhĩ thất

d)

Van nhĩ thất phải là van ba lá

e)

Vách gian nhĩ - thất ngăn giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái

44.

Rãnh tận cùng

a)

Ở đáy tim và là ranh giới của tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái

b)

Nối bờ phải tĩnh mạch chủ trên và dưới

c)

Ở bên trái vách liên nhĩ

d)

Tương ứng với bó nhĩ thất

e)

Có nhánh (động mạch) gian thất trước đi trong rãnh

45.

Hố bầu dục

a)

Là một lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ phải

b)

Nếu không đóng kín, tạo thành lỗ thông giữa nhĩ phải và thất trái

c)

Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái

d)

Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố

e)

Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van tĩnh mạch chủ dưới

46.

Vào thì tâm trương

a)

Van hai lá mở

b)

Van ba lá đóng

c)

Van động mạch chủ mở

d)

Máu từ tâm thất trái lên động mạch chủ

e)

Máu từ tâm thất phải lên động mạch chủ

47.

Rãnh gian nhĩ nằm ở

a)

Mặt ức sườn

b)

Đỉnh tim

c)

Mặt hoành

d)

Đáy tim

e)

Mặt phổi

48.

Mô tả về mặt ức sườn của tim, điểm nào sau đây SAI?

a)

Còn gọi là mặt trước

b)

Liên quan với xương ức và xương sườn của tim

c)

Có rãnh vành nằm giữa phần tâm nhĩ và phần tâm thất

d)

Có rãnh gian thất trước chạy dọc giữa hai tâm thất

e)

Có động mạch gian thất trước và tĩnh mạch tim giữa

49.

Mỏm tim thường nằm tương ứng với mức nào sau đây

a)

Khoang gian sườn I, đường trung đòn trái

b)

Khoang gian sườn III, đường trung đòn trái

c)

Khoang gian sườn V, đường trung đòn trái

d)

Khoang gian sườn VII, đường trung đòn trái

e)

Khoang gian sườn IX, đường trung đòn trái

50.

Nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau được gọi là

a)

Rãnh vành

b)

Khuyết đỉnh tim

c)

Rãnh tận cùng

d)

Xoang ngang

e)

Xoang tĩnh mạch vành

51.

Rãnh gian thất sau của tim nằm ở

a)

Đỉnh tim

b)

Đáy tim

c)

Mặt trái của tim

d)

Mặt trước của tim

e)

Mặt hoành của tim

52.

Mô tả về tim câu nào sau đây SAI?

a)

Tim nằm ở trung thất giữa

b)

Đỉnh tim hướng ra trước và sang trái

c)

Đáy tim nằm lên cơ hoành và còn gọi là mặt hoành

d)

Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn

e)

Mặt trái tim liên quan với phổi và màng phổi trái

53.

Chi tiết giải phẫu nào sau đây chạy từ mặt trước đến mặt hoành của tim?

a)

Rãnh vành

b)

Rãnh gian thất trước

c)

Rãnh gian thất sau

d)

Rãnh tận cùng

e)

Rãnh gian nhĩ

54.

Đi cùng với nhánh động mạch gian thất sau là

a)

Tĩnh mạch tim lớn

b)

Tĩnh mạch tim giữa

c)

Tĩnh mạch tim nhỏ

d)

Tĩnh mạch tim cực nhỏ

e)

Xoang tĩnh mạch vành

55.

Chi tiết giải phẫu nào sau đây không thấy ở tâm nhĩ phải?

a)

Van lỗ bầu dục

b)

Viền hố bầu dục

c)

Mào tận cùng

d)

Lỗ xoang tĩnh mạch vành

e)

Hố bầu dục

56.

Nói về động mạch vành, câu nào sau đây SAI?

a)

Động mạch vành trái xuất phát từ động mạch chủ lên

b)

Động mạch vành phải xuất phát từ động mạch chủ lên

c)

Nhánh gian thất sau xuất phát từ động mạch vành trái

d)

Nhánh gian thất trước xuất phát từ động mạch vành trái

e)

Nhánh mũ xuất phát từ động mạch vành trái

57.

Thần kinh lang thang

a)

Đi qua cơ hoành ở lỗ động mạch chủ

b)

Đi qua cơ hoành ở lỗ tĩnh mạch chủ dưới

c)

Đi qua cơ hoành ở lỗ thực quản

d)

Đi qua cơ hoành ở khe trong

e)

Đi qua cơ hoành ở khe ngoài

58.

Thần kinh tạng lớn

a)

Đi qua cơ hoành ở lỗ động mạch chủ

b)

Đi qua cơ hoành ở lỗ tĩnh mạch chủ dưới

c)

Đi qua cơ hoành ở lỗ thực quản

d)

Đi qua cơ hoành ở khe trong

e)

Đi qua cơ hoành ở khe ngoài

59.

Thần kinh tạng bé

a)

Đi qua cơ hoành ở lỗ động mạch chủ

b)

Đi qua cơ hoành ở lỗ tĩnh mạch chủ dưới

c)

Đi qua cơ hoành ở lỗ thực quản

d)

Đi qua cơ hoành ở khe trong

e)

Đi qua cơ hoành ở khe ngoài

60.

Tĩnh mạch đơn

a)

Đi qua cơ hoành ở lỗ động mạch chủ

b)

Đi qua cơ hoành ở lỗ tĩnh mạch chủ dưới

c)

Đi qua cơ hoành ở lỗ thực quản

d)

Đi qua cơ hoành ở khe trong

e)

Đi qua cơ hoành ở khe ngoài

61.

Trung thất :

1. Trung thất trên là một khoang từ nền cổ đến mặt phẳng ngang qua hai rốn phổi

2. Trung thất trước là khoảng từ mặt phẳng đứng ngang qua hai rốn phổi đến mặt sau xương ức

3. Trung thất giữa chứa tim, màng ngoài tim, động mạch chủ ngực

4. Các thành phần đi từ cổ xuống ngực và bụng hầu hết đi qua trung thất sau

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4 đúng

62.

Cơ tim:

1. Là loại cơ đặc biệt, chỉ có ở tim

2. Có các sợi biệt hóa kém, tạo nên hệ thống dẫn truyền tư động của tim

3. Dày nhất ở thất trái

4. Được cấp máu bởi động mạch vành, xuất phát từ động mạch chủ ngực

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4 đúng

63.

Về các van tim:

1. Van hai lá mở ở thì tâm thu

2. Van tổ chim đóng ở thì tâm thu

3. Van ba lá đóng ở thì tâm trương

4. Giữa tâm nhĩ phải và tĩnh mạch chủ dưới có van

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4 đúng

64.

Màng ngoài tim (ngoại tâm mạc):

1. Màng ngoài tim có hai phần: ngoại tâm mạc sợi và ngoại tâm mạc thanh mạc

2. Ngoại tâm mạc thanh mạc có hai lá: lá thành và lá tạng

3. Khoang ngoại tâm mạc là khoang giữa hai lá của ngoại tâm mạc thanh mạc

4. Các động mạch nuôi cơ tim đi giữa ngoại tâm mạc sợi và ngoại tâm mạc thanh mạc

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nêu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4 đúng

65.

Màng phổi:

1. Màng phổi có hai lá: lá thành và lá tạng

2. Lá thành không lách vào khe gian thùy phổi

3. Lá tạng lách vào khe gian thùy phổi

4. Giữa hai lá là khoang màng phổi có chứa dịch màng phổi

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4 đúng

66.

(I): Trong trường hợp bệnh gây ra lớn tâm nhĩ trái, người bệnh có thể có cảm giác nuốt nghẹn, VÌ

(II): Tâm nhĩ trái ở ngay phía trước thực quản

a)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả

c)

Nếu (I) đúng, (II) sai

d)

Nếu (I) sai, (II) đúng

e)

Nếu (I) sai, (II) sai

67.

(I) Khi có vết thương ngực làm thông ổ màng phổi với bên ngoài thì không khí từ khoang màng phổi thoát ra ngoài, VÌ:

(II) Áp suất trong khoang màng phổi lớn hơn áp suất khí trời

a)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả

c)

Nếu (I) đúng, (II) sai

d)

Nếu (I) sai, (II) đúng

e)

Nếu (I) sai, (II) sai

68.

Nhìn hình trên, phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Đáy phổi ở hình trên liên quan với gan

b)

Tĩnh mạch phổi ở hình trên đổ vào tâm nhĩ trái

c)

Phổi ở hình trên chỉ có khe chếch, không có khe ngang

d)

Phổi ở hình trên có ấn tim

e)

Phổi ở hình trên có ba thuỳ

69.

Chi tiết số (1) ở hình trên là

a)

Ấn tĩnh mạch đơn

b)

Rãnh động mạch chủ

c)

Hố tim

d)

Khe chếch

e)

Dây chằng phổi

70.

Chi tiết số (1) là

a)

Khoang màng phổi

b)

Màng phổi hoành

c)

Màng phổi trung thất

d)

Màng phổi sườn

e)

Dây chằng phổi

71.

Chi tiết số (2) trên hình là

a)

Khoang màng phổi

b)

Dây chằng phổi

c)

Màng phổi trung thất

d)

Màng phổi tạng

e)

Màng phổi hoành

72.

Chi tiết số (3) trên hình là

a)

Khoang màng phổi

b)

Dây chằng phổi

c)

Màng

d)

Màng phổi trung thất

e)

Màng phổi hoành