Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nông nghiệp

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cách mạng nông nghiệp lần thứ hai gắn liền với sự xuất hiện của vật liệu nào?


a)

A. Đá

b)

B. Sắt

c)

C. Đồng

d)

D gỗ

2.

Câu 2: Ứng dụng cảm biến trong sản xuất nông nghiệp giúp?


a)

A. Tất cả các đáp án trên

b)

B. Tự động hóa quy trình sản xuất

c)

C. Giám sát sức khỏe cây trồng, vật nuôi

d)

D. Dự báo mùa vụ chính xác hơn

3.

Câu 3: Loại cây lương thực nào được thuần hóa đầu tiên trong Cách mạng nông nghiệp lần thứ

nhất?


a)

A. Lúa mạch

b)

B. Cây ngô

c)

C. Khoai tây

d)

D. Lúa gạo

4.


Câu 4: Thách thức lớn về nhân lực cho nông nghiệp hiện đại ở Việt Nam là gì?


a)

A. Thiếu lao động có trình độ cao

b)

B. Thiếu nguồn vốn đầu tư

c)

C. Thiếu lao động phổ thông

d)

D. Tình trạng đô thị hóa cao

5.

Câu 5: Các giải pháp nào giúp cải thiện an toàn thực phẩm trong nông nghiệp hiện đại?


a)

A. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt

b)

B. Tất cả các ý trên

c)

C. Công nghệ chế biến và bảo quản tiên tiền

d)

D. Kiểm soát chặt chẽ quá trình sản xuất

6.

Câu 6: Điện tích đất ao hồ phục vụ nuôi trồng thủy sản vùng Đồng bằng sông Cứu Long đang đổi mặt với vấn đề gì?


a)

A. Nước quá ngọt

b)

C. Môi trường bị ô nhiễm và xâm nhập mặn

c)

B. Thủy triều không ổn dịnh

d)

D. Nước quá cạn

7.

Câu 7: Việc lạm dụng phân bón hóa học và thuốc trừ sâu gây ảnh hưởng như thế nào đổi với đất đai?

a)

A. Tăng khả năng phục hồi đất

b)

B. Giúp đất giữ ầm lâu hơn

c)

C. Làm suy thoái đất

d)

D. Tăng độ phì nhiêu

8.

Câu 8: Biến đổi khí hậu đang có xu hướng?


a)

A. Tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp

b)

B. Gia tăng và diễn biến phức tạp

c)

C. Giảm nhiệt độ toàn cầu

d)

D. Giảm thiểu các thiên tai

9.


Câu 9: Một trong các đặc điểm nổi bật của nông nghiệp 4.0 là gì?


a)

A. Sử dụng hoàn toàn giống biến đổi gen

b)

B. Ứng dụng cảm biến và dữ liệu lớn

c)

C. Sản xuất không cần sự tham gia của con người

d)

D. Tăng năng suất lao động thông qua lao động thủ công

10.


Câu 10: Nông nghiệp bền vững có mục tiêu chính là gì?


a)

A. Tăng sản lượng nông sản càng nhiều càng tốt

b)

B. Đảm bảo sự cân bằng giữa kinh tế và môi trường

c)

C. Sử dụng hóa chất tôi đa đê tăng hiệu quả sản xuất

d)

D. Phát triển các vùng chuyên canh tập trung

11.

Câu 11: Vai trò của công nghệ sinh học trong cải tiến giống cây trồng là gì?


a)

A. Chống chịu tốt hơn với dịch bệnh

b)

B. Thích nghi với điều kiện ngoại cảnh bất thuận

c)

C. Tăng năng suất và chất lượng nông sản

d)

D. Tất cả các ý trên

12.


Câu 12: Mã hình nông nghiệp tuần hoàn có lợi ích gi?


a)

A. Tăng năng suất

b)

B. Giảm chi phí sản xuất và ô nhiễm môi trường

c)

C. Cải thiện chất lượng sản phẩm

d)

D. Giảm chi phí nhân công

13.

Câu 13: Một lợi ích của sản xuất nông nghiệp hữu cơ là gì?


a)

A. Giảm năng suất cây trồng

b)

B. Tăng ô nhiễm môi trường

c)

C. Giảm thiểu việc sử dụng hóa chất

d)

D. Tăng sử dụng tài nguyên thiên nhiên

14.

Câu 14: Yếu tố nào góp phần quan trọng vào sự thành công của Cách mạng Xanh?


a)

A. Chiến tranh toàn cầu

b)

B. Thay đổi khí hậu

c)

C. Mức sống giảm sút

d)

D.Nghiên cứu khoa học và phát triển hạ tầng

15.

Câu 15: Rủi ro gì có thể gây gián đoạn xuất khẩu nông sản của Việt Nam ra thế giới?


a)

A. Chính sách bảo hộ và thay đổi quy định nhập khẩu

b)

B. Chất lượng sản phẩm giảm sút đột ngột

c)

C. Thiếu nguồn cung nguyên liệu thô

d)

D. Thị trường tiêu thụ nông sản giảm mạnh

16.

Câu 16: Loại đất nào tập trung chủ yếu tại đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long?


a)

A.đất đỏ bazan

b)

B đất phù sa

c)

C đất cát

d)

D đất sét

17.

Câu 17: Biến đổi khí hậu có thể gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất nông nghiệp?


a)

A. Sản lượng cây trồng và vật nuôi

b)

B. Chi phí sản xuất

c)

C. Đầu tư công nghệ sử dụng trong nông nghiệp

d)

D. Sinh trưởng và phát triển của cây trồng và vật nuôi

18.

Câu 18: Yếu tố tự nhiên nào sau đây có tác động lớn nhất đến sản lượng lúa gạo của Việt Nam?


a)

A. Nhiệt độ trung bình thấp hơn 20°C

b)

B. Địa hình bằng phẳng và đất phù sa màu mỡ

c)

C. Mạng lưới giao thông đường bộ phát triển

d)

D. Sự đa dạng của hệ sinh thái nước ngọt

19.

Câu 19: Yếu tố nào giúp nâng cao giá trị của nông sản trong chuỗi giá trị?


a)

A. Sản xuất đạt tiêu chuẩn quốc tế

b)

B. Tăng cường quảng bá thương hiệu

c)

C. Tất cả các đáp án trên

d)

D. Công nghệ chế biến sau thu hoạch

20.

Câu 20: Đất ở vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long có đặc điểm gì?


a)

A. Khả năng thoát nước nhanh

b)

B. Thường xuyên bị ngập úng

c)

C. Khả năng giữ nước tốt nhưng thoát nước kém

d)

D. Khả năng giữ nước kém

21.

Câu 21: Các hướng ứng dụng vi sinh vật?


a)

A. Trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp

b)

B. Trong chế biến các sản phẩm thực phẩm

c)

C. Trong lĩnh vực y tế

d)

D. Cà 3 đáp án

22.

Câu 22: Lợi ích chính của động vật biến đổi gen trong nông nghiệp là gì?


a)

A. Tăng cường khả năng kháng bệnh

b)

B. Giảm chi phí chăn nuôi

c)

C. Tăng trọng lượng và năng suất

d)

D. Cả 3 đáp án

23.

Câu 23: Tế bào trần là tế bào?


a)

A. đã bị loại bỏ thành/vách tế bào

b)

B. đã bị loại bỏ không bào

c)

C. đã bị loại bỏ nhân ADN

d)

D. đã bị loại bỏ nguyên sinh chất

24.

Câu 24: Tính toàn năng của tế bào thực vật là gì?


a)

A. Mỗi tế bào bất kỳ của một cơ thể sinh vật đa bào đều có khả năng tiềm tàng để phát triển thành một cá thể hoàn chỉnh .

b)

B. Mỗi tế bào bất kỳ của một cơ thể sinh vật đều có khả năng tiềm tảng để phát triển thành một cá thể hoàn chỉnh .

c)

C. Chỉ một số dòng tế bào ưu việt của một cơ thể sinh vật mới có khả năng tiềm tàng phát triển thành một cá thể hoàn chỉnh.

d)

D, Không có đáp án nào đúng

25.

Câu 25: Khái niệm công nghệ sinh học?


a)

A. Bất kỳ ứng dụng công nghệ sử dụng các hệ thống sinh vật để tạo mới hoặc biến đổi sản phẩm hoặc một quá trình.

b)

C. Bất kỳ ứng dụng công nghệ sử dụng hệ thống sinh vật, các cơ thế sống hoặc bắt nguồn từ đồ để tạo mới hoặc biến đổi sản phẩm hoặc một quá trình.

c)

D. Bất kỳ ứng dụng công nghệ sử dụng các hệ thống sinh vật hoặc bắt nguồn từ đó để tạo mới hoặc biến đổi sản phẩm hoặc một quá trình.

26.

Câu 26: Dựa vào cấu trúc nhân tế bào của vi sinh vật, vi sinh vật được chia thành các nhóm nào?


a)

A. Vi sinh vật nhân thật

b)

C. Vi sinh vật nhân sơ và nhân thật.

c)

B. Vi sinh vật nhân sơ

d)

D. Không có đáp án nào đúng.

27.

Câu 27: Các kỹ thuật nào sau đây có liên quan đến công nghệ tế bào ?


a)

A. Cả 3 đáp án

b)

B. Liệu pháp tế bào: Một phương pháp điều trị liên quan đến việc đưa tế bào sống vào cơ thể bệnh nhân đê điều trị bệnh. Ví dụ, tế bào gốc có thể được sử dụng để điều trị chấn thương

c)

C. Nuôi cấy tế bào.

d)

D. CRISPR-Cas9: Một kỹ thuật cho phép chỉnh sửa trình tự DNA của tế bào.

28.

Câu 28: Động vật biến đổi gen là gì?


a)

A. Động vật được chọn lọc tự nhiên theo môi trưởng

b)

B. Động vật được lai tạo tự nhiên

c)

C. Động vật có DNA được thay đổi thông qua công nghệ gen

d)

D. Động vật bị biến đổi hình thái do thức ăn

29.

Câu 29: Các công cụ nào sau đây sử dụng trong công nghệ DNA tái tổ hợp?


a)

A. Vector nhân đồng

b)

B. Enzym phiên mã ngược

c)

C. Cả 3 đáp án

d)

D. DNA ligase

30.

Câu 30: Học thuyết tế bào?


a)

A. Cơ thể thực vật và động vật đều do các tế bào hợp thành và tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của tất cả mọi cơ thể sống.

b)

B. Cơ thể thực vật và động vật đều do các tế bào hợp thành và tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của tất cả mọi cơ thể sống.

c)

C. Không có đáp án nào đúng

d)

D. Mỗi tế bào bất kỳ của một cơ thể sinh vật đa bào đều có khả năng tiêm tăng đề phát triển thành một cá thể hoàn chỉnh.

31.

Câu 31: Khái niệm công nghiệp sinh học?


a)

A. Công nghiệp sinh học là ngành công nghiệp sử dụng công nghệ sinh học để tạo ra hoặc thay đổi các dạng sống hoặc các quá trình sản xuất có sử dụng các dạng sống đó.

b)

B. Công nghiệp sinh học là ngành công nghiệp sử dụng công nghệ sinh học và các phương pháp nghiên cứu khoa học sự sống tiên tiến khác để tạo ra các quá trình sản xuất có sử dụng các dạng sống đó.

c)

C. Công nghiệp sinh học là ngành công nghiệp sử dụng công nghệ sinh học và các phương pháp nghiên cứu khoa học sự sống tiên tiến khác để tạo ra các dạng sống hoặc các quá trình sản xuất có sử dụng các dạng sống đó.

d)

D. Công nghiệp sinh học là ngành công nghiệp sử dụng công nghệ sinh học và các phương pháp nghiên cứu khoa học sự sống tiên tiến khác để tạo ra hoặc thay đổi các dạng sống hoặc các quá trình sản xuất có sử dụng các dạng sống đó

32.

Câu 32: Các liên kết trong axit nucleic?


a)

A. Liên kết phoóphodiester

b)

B. Liên kết hydro

c)

C. Liên kết glycosidic.

d)

D. Cả 3 đáp án

33.

Câu 33: Khái niệm sinh vật biến đổi gen?


a)

A. Không có đáp án nào đúng

b)

B. Sinh vật biến đổi gen là bất kỳ sinh vật nào có vật liệu di truyền bị thay đổi.

c)

C.Sinh vật biến đổi gen là bất kỳ sinh vật nào có vật liệu di truyền bị thay đổi bằng kỹ thuật di truyền

d)

D.Sinh vật biến đổi gen là động vật thực vật có vật liệu di truyền bị thay đổi bằng kỹ thuật di truyền

34.

Câu 34: Giải pháp nào không được đề cập đến trong hệ thống loT cho trồng trọt?


a)

A.Máy bay không người lái.

b)

B. Robot gieo trồng và chăm sóc.

c)

C. Robot thu hoach.

d)

D. Thiết bị phân tích hình ánh.

35.

Câu 35: Yêu cầu kĩ thuật nào là cần thiết cho dây chuyền sản xuất thức ăn hiệu quả?


a)

A. Tất cả các máy có năng suất tương đương nhau

b)

B. Sử dụng nhiều công việc thủ công

c)

C. Các máy đều phải hoạt động một cách độc lập

d)

D. Máy đứng sau có năng suất cao hơn máy đứng trước

36.

Câu 36: Điểm khúc biệt chỉnh giữa cảm biến thường và cảm biến thông minh là gì?


a)

A. Cảm biến thường chỉ đo được nhiệt độ.

b)

B. Cảm biến thông minh không cần năng lượng để hoạt động.

c)

C. Cảm biến thường nhỏ hơn cảm biến thông minh.

d)

D. Cảm biến thông minh có khả năng xử lý và phân tích dữ liệu.

37.

Câu 37: Yêu cầu nông học của máy cày đất?


a)

A. Đất phải vỡ nhỏ đều, tơi xốp vùi dập cỏ đại, mặt ruộng phải bằng phẳng.

b)

B. Độ sâu từ 30-35 cm, đất lật đều úp cỏ đại

c)

C. Đất phải vỡ nhỏ đều, tơi xốp vùi dập cỏ dại , mặt ruộng bằng phẳng, độ sâu từ 15- 25cm

d)

D. Mặt ruộng sau khi cày phải bằng phẳng, độ sâu từ 15-25 cm, đất lật đều úp có dại

38.


Câu 38: Yêu cầu kỹ thuật của máy bón phân


a)

A. Bón đúng mức phân qui định đối với loại cây và thời kỳ bón, dễ sử dụng, năng suất cao, chi tiết máy có khả năng chịu đựng sự ăn mòn, phá hoại của phân.

b)

B. Bón đều , bón đúng mức phân qui định đối với loại cây và thời kỳ bón, dễ sử dụng, năng suất cao, chi tiết máy không khả năng chịu đựng sự ăn mòn, phá hoại của phân.

c)

C. Bón đều , để sử dụng, năng suất cao, chi tiết máy có khả năng chịu đựng sự ăn mòn, phá hoại của phân.

d)

D. Bón đều, bón đúng mức phân qui định đối với loại cây và thời kỳ bón, dễ sử dụng, năng suất cao, chi tiết máy có khả năng chịu đựng sự ăn mòn, phá hoại của phân.

39.

Câu 39: Cảm biến thông minh là gì?


a)

A. Một thiết bị chuyên đôi tín hiệu analog thành digital.

b)

B. Một loại cảm biến có khả năng xử lý thông tin và tự ra quyết định.

c)

C. Một cảm biến chỉ có chức năng đo lường thông số vật lý.

d)

D. Một cảm biến được sử dụng để đo nhiệt độ.

40.

Câu 40: Robot vắt sữa bò tự động hoạt động dựa trên nguyên lý nào?


a)

A. Ép mạnh bầu vú để lấy sữa và phân loại sữa.

b)

B.Dò tìm vị trí bầu vú bò và sử dụng chân không để hút sữa

c)

C. Dò tìm vị trí bầu vú bò, ép mạnh bầu vú để lấy sữa

d)

D. Sử dụng chân không để hút sữa và tự động đóng chai

41.

Câu 54 Công nghệ tưới nước áp dụng chu cây trồng nước (cây lúa)?






a)

A. Tưới ngập

b)

B. Tưới rãnh

c)

C. Tưới ướt khô xen kẽ

d)

D. Cả 3 đáp án

42.

Câu 55: Plant factory là mô hình sản xuất nào sau đây?






a)

A. Nhà máy chế biến nông sản

b)

B. Nhà máy sản xuất phân bón hữu cơ

c)

C. Nhà mày trông cậy trong môi trường hoàn toàn khép kin

d)

D. Trang trại nuôi trồng thủy sản

43.

Câu 56: Vai trò của sản xuất cây trồng trong đời sống xã hội






a)

A. Cung cấp thức ăn cho chân nuôi

b)

B. Cung cấp nguyên liệu phục vụ cho ngành công nghiệp

c)

C. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

d)

D. Cả 3 đáp án

44.


Câu 57: Aeroponics khác với hydroponies ở điểm nào?






a)

A. Sử dụng đèn LED cung cấp ánh sáng nhân tạo

b)

B. Phun sương dinh dưỡng lên rễ cây treo trong không khi

c)

C. Dùng giả thể để trồng cây

d)

D. Sử dụng dung dịch đỉnh dưỡng đậm đặc hơn

45.

Câu 58: Biện pháp quản lý cả đại nào sau đây không được dùng trong trồng trọt theo tiêu chuẩn hữu cơ?






a)

A. Phun thuốc trừ cỏ tổng hợp

b)

B. Luân canh cây trồng cạn và cây trồng nước

c)

C. Cất có bằng máy

d)

D. Cắt cỏ thủ công

46.

Câu 59: Trong nông nghiệp tuần hoàn, "liên kết giữa các hoạt động sản xuất” có vai trò gì?







a)

A. Phân chia hoạt động sản xuất theo mùa vụ

b)

B. Tăng cường sự phụ thuộc vào thị trường tiêu dùng 

c)

C. Tách biệt sản xuất trồng trọt và chân nuôi để dễ quản lý

d)

D. Tận dụng sản phẩm, phụ phẩm của quá trình này làm đầu vào cho quá trình khác

47.

Câu 60: Canh tác không dùng đắt?






a)

A. Tất cả đáp án trên

b)

C. Khí canh

c)

B. Thuỷ canh

d)

D. Giá thể

48.

.

Câu 61: Chăn nuôi truyền thống có đặc điểm:







a)

A. Năng suất cao, ít ảnh hưởng đến môi trường, đảm bảo an toàn thực phẩm.

b)

B. Năng suất thấp, ít ảnh hưởng đến môi trường, đảm bảo an toàn thực phẩm.

c)

C. Năng suất thấp, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường, không đảm bảo an toàn thực phẩm.

d)

D. Năng suất cao, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường, không đảm bảo an toàn thực phẩm.

49.

Câu 62: Quy trình "cho ăn chính xác" trong chăn nuôi bò công nghệ cao, sử dụng robot đẩy thức ăn và máy trộn TMR, nhằm mục đích gì?






a)

A. Giúp bò tự tìm đường đến máng ăn mà không cần sự can thiệp của con người. 

b)

B.Phân bổ thức ăn một cách ngẫu nhiên để kích thích sự cạnh tranh của dân.

c)

C. Đảm bảo mỗi con bỏ nhận được khẩu phần ăn tối ưu, giảm lãng phí và tăng hiệu quả hấp thụ dinh dưỡng.

d)

D. Tạo ra một lượng lớn thức ăn dự trữ cho cả đản trong nhiều tháng.

50.

Câu 63: Thách thức của chăn nuôi công nghệ cao là:






a)

A. Chi phí đầu tư ban đầu cao, yêu cầu nhiều nhân công lao động, nhiều máy móc hiện đại.

b)

B. Chi phí đầu tư ban đầu cao, yêu cầu cao về trình độ kỹ thuật, thích ứng thị trường.

c)

C. Chi phí đầu tư ban đầu cao, yêu cầu nhiều nhân công lao động và nhiều máy móc hiện đại, gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. Chi phí đầu tư ban đầu cao, yêu cầu cao về trình độ kỹ thuật, gây ô nhiễm môi trường.

51.

Câu 64: Sản phẩm phụ nào có thể được tạo ra từ hệ thống chất thải hàng năm biogas trong nuôi công nghệ cao?






a)

A. Khi đốt và phân bón hữu cơ. 

b)

C. Thuốc kháng sinh tổng hợp

c)

B. Nước thải chưa qua xử lý 

d)

D. Chất thải rắn chưa phân hủy

52.

Căn 65: Điền cụm từ thích hợp vào ô trống: Công nghệ thức ăn và cho ăn chính xác là một phần quan trọng của chăn nuôi hiện đại, tập trung vào việc. .. .. .. .. .. . để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cụ thể của từng cá thể vật nuôi. Mục tiêu của công nghệ thức này là sử dụng thức ăn , cải thiện năng suất chăn nuôi, nâng cao phúc lợi động vật và giảm nhiều tác động đến môi trường.






a)

A. Tối ưu hóa dinh dưỡng và quy trình cho ăn.

b)

B. Cải tiến quy trình chăn nuôi và phúc lợi động vật

c)

C. Tối ưu hóa quá trình sản xuất thức ăn và cách thức cho ăn.

d)

 D. Cải tiến môi trường chân nuôi và phúc lợi động vật.

53.

Câu 66: Thách thức lớn nhất trong chăn nuôi công nghiệp hiện nay là:






a)

A. Ô nhiễm môi trường và giảm phúc lợi động vật.

b)

B. Sản phẩm hữu cơ.

c)

C. Tăng đa dạng sinh học.

d)

D. Giảm rủi ro kinh tế.

54.

Câu 67: Một trang trại chăn nuôi bò đang đối mặt với tình trạng ô nhiễm môi trường nghiêm trọng do chất thải chăn nuôi. Để giải quyết vấn đề này một cách bền vững và thậm chỉ tạo ra giá trị, bạn sẽ đề xuất ứng dụng giải pháp công nghệ nào? 

a)

A. Xây dựng và vận hành hệ thống biogas để xử lý phân và tạo khí đốt điện.

b)

B. Bán phân tươi cho các trang trại trồng trọt.

c)

C. Đào thêm các hồ chứa phân lớn hơn.

d)

D. Tăng cường sử dụng hóa chất khử trùng trong chuồng trại.

55.

Câu 68: Chăn nuôi công nghệ cao có vai trò:






a)

A. Cải thiện năng suất, gia tăng thu nhập.

b)

B. Sản phẩm chăn nuôi an toàn, chất lượng cao.

c)

C. Tất cả đáp án trên.

d)

D. Chăn nuôi thân thiện với môi trường và bền vững.

56.

Câu 69: So với phương pháp nuôi truyền thống, chăn nuôi gà đẻ trong lồng công nghệ cao với băng chuyển thu gom trứng tự động mang lại lợi ích chủ yếu nào?






a)

A. Giảm tỷ lệ trứng vỡ, dập, đảm bảo vệ sinh và tiết kiệm công sức thu gom.

b)

B. Giúp gà có không gian rộng rãi để chạy nhảy, vận động.

c)

C. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu về thức ăn và nước uống cho gà.

d)

D. Kích thích gà đẻ trứng với màu sắc vỏ độc đáo hơn.

57.

Câu 70: Bạn quan sát thấy gà trong chuồng thường xuyên bị stress và giảm năng suất vào những thời điểm thời tiết khắc nghiệt (quá nóng hoặc quá lạnh). Để khắc phục tình trạng này và duy trì môi trường lý tưởng cho gà, bạn sẽ đầu tư vào hệ thống nào?






a)

A. Hệ thống cho ăn tự động với nhiều loại thức ăn khác nhau.

b)

B. Hệ thống kiểm soát khí hậu chuồng trại tự động với giàn mát và sưởi ấm.

c)

C. Hệ thống chiếu sáng thông minh để thay đổi màu sắc ánh sáng.

d)

D. Hệ thống theo dõi cân nặng cá thể gà.

58.

Câu 71: Để nâng cao niềm tin của người tiêu dùng vào sản phẩm thịt lợn của trang trại, và muốn minh bạch hóa toàn bộ quá trình sản xuất từ khi lợn sinh ra đến khi xuất chuồng, bạn sẽ áp dụng công nghệ nào là phù hợp nhất?






a)

A. Cải thiện hệ thống thông gió và làm mát chuồng trại.

b)

B. Lắp đặt thêm camera giám sát trong chuồng lợn.

c)

C. Sử dụng phần mềm quản lý kho thức ăn.

d)

D. Ứng dụng Blockchain để ghi nhận dữ liệu không thể sửa đổi và tạo mã QR cho sản phẩm.

59.

Câu 72: Công nghệ số trong chăn nuôi 4.0 không bao gồm?






a)

A. Dữ liệu lớn (Big Data).

b)

B. Vạn vật kết nối (IoT).

c)

C. Sản xuất thức ăn truyền thông 

d)

D. Trí tuệ nhân tạo (AI).

60.

Câu 73: Một trang trại lợn muốn cải thiện hiệu quả sinh sản và phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn của lợn nái mà không cần quá nhiều sự can thiệp trực tiếp của con người. Công nghệ AI tích hợp camera giám sát có thể hỗ trợ điều này như thế nào? 






a)

A. Al sẽ pha trộn thức ăn đặc biệt cho từng con lợn nái dựa trên trọng lượng

b)

B. AI sẽ tự động thực hiện quá trình phối giống cho lợn nài.

c)

C. Ai có thể thay thế hoàn toàn việc tiêm vắc xin cho lợn nái.

d)

 D. Al có thể phân tích hành vi, dáng đi của lợn nái để phát hiện động đục và dấu hiệu bất thường về sức

61.


Câu 74: Nhận định nào dưới đấy ĐÚNG khi nói về lợi ích của ứng dụng công nghệ thức ăn và cho ăn chính xác :






a)

A. Tăng hiệu quả sử dụng thức ăn, cải thiện sức khỏe và phúc lợi vật nuôi, giảm thiểu tác động đến môi trường, tăng chi phí. 

b)

B. Giảm hiệu quả sử dụng thức ăn, cải thiện sức khỏe và phúc lợi vật nuôi, giảm thiểu tác động đến môi trường, tăng chi phí.

c)

 D. Tăng hiệu quả sử dụng thức ăn, cải thiện sức khỏe và phúc lợi vật nuôi, giảm thiểu tác động đến môi, tối ưu hóa chi phí 

d)

C. Giảm hiệu quả sử dụng thức ăn, cải thiện sức khỏe và phúc lợi vật nuôi, giảm thiểu tác động đến môi trường, tối ưu hóa chi phí.

62.

Câu 75: Thủy cung Lotte có khả năng nuôi được những loài nào?






a)

A. Cá cơm

b)

B. Cá nục

c)

C. Cá song

d)

D. Cá ngừ

63.

Câu 76:Vai trò của ngành thủy sản trong kinh tế

a)

A. Mất cân bằng xã hội

b)

C. Giữ chủ quyền biển đảo

c)

B. Nâng tỉ lệ thất nghiệp

d)

D. Đóng góp nhập siêu

64.


Câu 77: Sản phẩm nào là sản phẩm chế biến thủy sản?






a)

A. Nước ổi

b)

B. Nước dừa

c)

C. Nước mắm

d)

D. Nước ép dứa

65.

Câu 78: Thách thức với hệ thống nuôi thủy sản tuần hoàn là gì?






a)

A. Thời gian thu hồi vốn ngân

b)

B. Đòi hỏi nguồn nhân lực chất lượng không cao

c)

C. Chi phí vận hành thấp

d)

D. Chi phí đầu tư lớn

66.

Câu 79: Thách thức trong nuôi tôm thâm canh theo phương pháp truyền thống?






a)

A. Thiếu hóa chất xử lý  nước

b)

B. Rủi ro do hư hỏng thiết bị số lượng lớn vào ban đêm

c)

C. Thiếu điện sản xuất

d)

D. Rủi ro do sai sót nhân công giám

67.

Câu 80: Các sản phẩm tuần hoàn phụ phẩm tôm?

a)

A. Vitamin

b)

B. Chitosan

c)

C. Collagen

d)

D. Kháng sinh

68.

Câu 37: Một robot máy kéo có thể thực hiện được nhiều nhiệm vụ nhữ

a)

A. Khả năng thay đổi phụ kiện và công cụ làm việc

b)

B. Sử dụng phần mềm miễn phí

c)

C. Trọng lượng nhẹ

d)

D. Bộ xử lý đa chức năng

69.

Câu 38: Robot nào thường được sử dụng để gieo hạt trên cánh đồng lớn?

a)

A.Robot xe tự hành

b)

B. Robot công nghiệp

c)

C. Robot 3D

d)

D. Robot nông nghiệp

70.

Câu 45: Đâu không phải là yêu cầu kỹ thuật của hệ thống cung cấp thức ăn chăn nuôi

a)

A. Có khả năng điều chỉnh được lượng thức ăn trên máng thích hợp khẩu phần ăn của từng loại v ở từng lứa tuổi.

b)

B. Hệ thống cung cấp thức ăn phải đảm bảo cung cấp đầy đủ, thường xuyên thác cho bảo phần phát thức ăn đều cho từng chuồng nuôi, dây chuồng nuôi.

c)

C. Thức ăn phải được rải đều trên máng ăn.

d)

D. Hệ thống chỉ vận chuyển các loại thức ăn khô, ở dạng viên hay bột phù hợp với các loại vật nuôi

71.

Câu 47: Tiêu chuẩn VietGAP trồng trọt qui định thời gian lưu trữ hồ sơ là bao lâu?

a)

A. Tối đa 15 tháng

b)

C. Tối thiểu 12 tháng

c)

B. Tối đa 12 tháng

d)

D. Tối thiểu 15 tháng

72.

Câu 48: Công nghệ nào giúp định lượng chính xác lượng phân bón cần thiết cho từng khu vực cây trong một mô hình sản xuất diện tích lớn?

a)

A. Máy cây tự động

b)

C. Nông nghiệp chính xác

c)

B. Cảm biến quang phổ

d)

D. Định vị GPS

73.

Câu 49: Khái niệm “nông nghiệp công nghệ cao" được hiểu là:

a)

A. Là sản xuất nông nghiệp bằng máy móc hiện đại, không cần con người.

b)

B. Là hoạt động sản xuất trong đó ứng dụng công nghệ cao vào quá trình trồng trọt nhâm năng cao năng suất, chất lượng, giá trị gia tăng và phát triển bền vững.

c)

C. Là hoạt động sản xuất cây trồng ứng dụng công nghệ cao theo quy trình nhất định.

d)

D. Sản xuất theo mùa vụ, không cần ứng dụng khoa học công nghệ

74.

Câu 50: Tiêu chuẩn trồng trọt hữu cơ Việt Nam qui định về thời gian chuyển đổi sang trồng trọt hữu cơ đối với cây hàng năm như thế nào?

a)

A. Tối đa 6 tháng cho đến khi gieo hạt hoặc trồng cây

b)

B. Tối thiểu 6 tháng cho đến khi gieo hạt hoặc trồng cây

c)

C. Ít nhất là 12 tháng cho đến khi gieo hạt hoặc trồng cây

d)

D. Tối đa 12 tháng cho đến khi gieo hạt hoặc trồng cây

75.

Câu 52: Một trong những mục tiêu của sản xuất cây trồng công nghệ cao là?

a)

A. Khả năng sản xuất quanh năm, không phụ thuộc ngoại cảnh

b)

B. Tăng sử dụng đầu vào (phân bón, năng lượng,...) để đạt năng suất cao

c)

C. Tăng cường sử dụng nguồn tài nguyên nông nghiệp

d)

D. Trồng xen canh nhiều loại cây để đa dạng sản phẩm

76.

Câu 58: Công nghệ phân bón vô cơ

a)

A. Phân đạm urê

b)

B. Phân kali

c)

C. Phân gà

d)

D. Phân bón NPK tháp cao