wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Một số huyệt thường dùng

Total questions: 59

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Huyết số 1 là ?

(a)  

2.

Huyết số 2 là ?

(a)  

3.

Huyết số 3 là ?

(a)  

4.

Huyết số 4 là ?

(a)  

5.

Huyết số 5 là ?

(a)  

6.

Huyết số 6 là ?

(a)  

7.

Huyết số 7 là ?

(a)  

8.

Huyết số 8 là ?

(a)  

9.

Huyết số 9 là ?

(a)  

10.

Huyết số 1 là ?

(a)  

11.

Huyết số 2 là ?

(a)  

12.

Huyết số 3 là ?

(a)  

13.

Huyết số 3 là ?

(a)  

14.

Huyết số 1 là ?

(a)  

15.

Huyết số 2 là ?

(a)  

16.

Huyết số 3 là ?

(a)  

17.

Huyết số 1 là ?

(a)  

18.

Huyết số 2 là ?

(a)  

19.

Huyết số 3 là ?

(a)  

20.

Huyết số 4 là ?

(a)  

21.

Huyệt số 1 là ?

(a)  

22.

Huyệt số 2 là ?

(a)  

23.

Huyệt số 3 là ?

(a)  

24.

Huyệt số 4 là ?

(a)  

25.

Huyệt số 5 là ?

(a)  

26.

Huyệt số 6 là ?

(a)  

27.

Huyệt số 7 là ?

(a)  

28.

Huyệt số 8 là ?

(a)  

29.

Huyệt số 9 là ?

(a)  

30.

Huyệt số 1 là ?

(a)  

31.

Huyệt số 2 là ?

(a)  

32.

Huyệt số 3 là ?

(a)  

33.

Huyệt số 4 là ?

(a)  

34.

Huyệt số 1 là ?

(a)  

35.

Huyệt số 2 là ?

(a)  

36.

Huyệt số 3 là ?

(a)  

37.

Huyệt số 4 là ?

(a)  

38.

Huyệt số 5 là ?

(a)  

39.

Huyệt số 6 là ?

(a)  

40.

Huyệt số 7 là ?

(a)  

41.

Huyệt số 8 là ?

(a)  

42.

Huyệt số 9 là ?

(a)  

43.

Huyệt số 1 là ?

(a)  

44.

Huyệt số 2 là ?

(a)  

45.

Huyệt số 3 là ?

(a)  

46.

Huyệt số 4 là ?

(a)  

47.

Huyệt số 1 là ?

(a)  

48.

Huyệt số 2 là ?

(a)  

49.

Huyệt số 1 là ?

(a)  

50.

Huyệt số 2 là ?

(a)  

51.

Huyệt số 3 là ?

(a)  

52.

Huyệt số 4 là ?

(a)  

53.

Huyệt số 5 là ?

(a)  

54.

Huyệt số 6 là ?

(a)  

55.

Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị bệnh đau lưng

a)

Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt

b)

Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn

c)

Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê

d)

Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa

e)

Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải

56.

Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị bệnh đau thần kinh tọa

a)

Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt

b)

Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn

c)

Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê

d)

Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa

e)

Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải

57.

Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị liệt nửa người

a)

Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt

b)

Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn

c)

Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê

d)

Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa

e)

Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải

58.

Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị liệt mặt ngoại biên

a)

Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt

b)

Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn

c)

Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê

d)

Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa

e)

Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải

59.

Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị các bệnh về các khớp( khớp gối)

a)

Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt

b)

Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn

c)

Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê

d)

Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa

e)

Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải