NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Quản trị
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Quản trị là:
Kiểm soát con người
Làm việc với và thông qua người khác để đạt mục tiêu
Chỉ lập kế hoạch
Chỉ kiểm tra
Điểm chung của mọi tổ chức là:
Lợi nhuận
Quy mô
Mục tiêu, con người và cấu trúc
Công nghệ
Theo Mary Parker Follett, quản trị là:
Giám sát
Lập kế hoạch
Nghệ thuật khiến công việc được thực hiện thông qua người khác
Kiểm tra
Hiệu quả trong quản trị thể hiện ở việc:
Làm đúng việc
Đạt mục tiêu
Sử dụng tốt nguồn lực với chi phí thấp
Hoàn thành nhanh
Hữu hiệu trong quản trị là:
Tiết kiệm chi phí
Làm đúng công việc cần làm để đạt mục tiêu
Tăng doanh thu
Giảm nhân sự
Nhà quản trị là người:
Trực tiếp làm toàn bộ công việc
Hoàn thành mục tiêu thông qua người khác
Không cần kỹ năng
Chỉ đưa ra mệnh lệnh
Quản trị khoa học gắn liền với tên tuổi của:
Fayol
Taylor
Mayo
Maslow
Trường phái quan hệ con người nhấn mạnh đến:
Tiền lương
Máy móc
Yếu tố con người
Công nghệ
Elton Mayo nổi tiếng với:
Thuyết X và Y
Thí nghiệm Hawthorne
Thuyết hai yếu tố
Quản trị khoa học
Quan điểm hệ thống xem tổ chức là:
Hệ thống đóng
Một bộ phận xã hội
Hệ thống mở
Một cỗ máy
Môi trường vĩ mô của tổ chức bao gồm:
Khách hàng
Đối thủ
Kinh tế, chính trị, xã hội, công nghệ
Nhà cung cấp
Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn thuộc môi trường:
Nội bộ
Vi mô
Vĩ mô
Toàn cầu
Công nghệ thuộc môi trường:
Nội bộ
Vi mô
Vĩ mô
Ngành
Bước đầu tiên trong tiến trình ra quyết định là:
Lựa chọn phương án
Xác định vấn đề
Thực hiện
Đánh giá
Mô hình quyết định hợp lý giới hạn cho rằng:
Thông tin luôn đầy đủ
Không có rủi ro
Khả năng nhận thức con người có giới hạn
Luôn chọn phương án tối ưu
Quyết định chiến lược thường do:
Nhân viên
Quản trị cấp tác nghiệp
Quản trị cấp cao
Quản trị cấp trung
Hoạch định là quá trình:
Kiểm tra
Xác định mục tiêu và biện pháp
Lãnh đạo
Phân công
Chiến lược cấp công ty liên quan đến:
Một phòng ban
Toàn bộ tổ chức
Một sản phẩm
Một cá nhân
Ma trận SWOT dùng để:
Kiểm soát
Phân tích môi trường
Động viên
Kiểm tra
Chuyên môn hóa theo chức năng có ưu điểm là:
Linh hoạt cao
Nâng cao hiệu quả chuyên môn
Ít kiểm soát
Dễ xung đột
Tầm hạn kiểm soát rộng sẽ dẫn đến:
Nhiều cấp quản trị
Ít cấp quản trị
Chi phí cao
Giảm trách nhiệm
Thuyết nhu cầu Maslow thuộc nhóm thuyết:
Tiến trình
Nội dung
Tăng cường
Hành vi
Thuyết hai yếu tố do ai đề xuất?
Maslow
Herzberg
Adams
Vroom
Thuyết công bằng gắn liền với:
Maslow
Vroom
Adams
Skinner
Thuyết X và Y thuộc lý thuyết lãnh đạo:
Đặc điểm
Hành vi
Ngẫu nhiên
Hiện đại
Lãnh đạo theo tình huống cho rằng:
Một phong cách cho mọi tình huống
Phụ thuộc vào hoàn cảnh
Chỉ dựa quyền lực
Không cần linh hoạt
Kiểm tra trong quản trị nhằm:
Phạt nhân viên
Đảm bảo đạt mục tiêu
Giảm chi phí
Tăng quyền lực
Kiểm tra hiệu chỉnh dùng để:
Phát hiện sai lệch
Điều chỉnh hoạt động
Lập kế hoạch
Đánh giá
Vai trò đại diện của nhà quản trị thuộc nhóm:
Thông tin
Quyết định
Tương tác
Kiểm soát
Vai trò giám sát thuộc nhóm vai trò:
Quyết định
Thông tin
Tương tác
Lãnh đạo
Vai trò doanh nhân của nhà quản trị thuộc nhóm:
Tương tác
Thông tin
Quyết định
Kiểm tra
Kỹ năng quan trọng nhất của quản trị cấp cao là:
Kỹ thuật
Nhân sự
Nhận thức
Giao tiếp
Kỹ năng kỹ thuật cần thiết nhất cho:
Quản trị cấp cao
Quản trị cấp trung
Quản trị cấp tác nghiệp
Cổ đông
Khi cấp quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật:
Càng quan trọng
Không thay đổi
Giảm dần
Không cần
Lãnh đạo khác quản trị ở điểm:
Lập kế hoạch
Truyền cảm hứng và ảnh hưởng
Kiểm soát
Tổ chức
Động viên là quá trình:
Ép buộc nhân viên
Thúc đẩy con người làm việc
Kiểm tra kết quả
Phân công nhiệm vụ
Thuyết kỳ vọng do ai đề xuất?
Maslow
Herzberg
Vroom
Adams
Theo thuyết kỳ vọng, động cơ phụ thuộc vào:
Nhu cầu
Phần thưởng và kỳ vọng
Công bằng
Môi trường
Kiểm tra trước nhằm:
Phát hiện sai lệch
Ngăn ngừa sai sót
Điều chỉnh
Đánh giá
Kiểm tra đồng thời diễn ra:
Sau hoạt động
Trước hoạt động
Trong quá trình hoạt động
Sau khi kết thúc
Kiểm tra sau nhằm:
Ngăn ngừa
Điều chỉnh tức thì
Đánh giá kết quả
Lập kế hoạch
Quản trị hiệu quả nhưng không hữu hiệu nghĩa là:
Đạt mục tiêu với chi phí cao
Không đạt mục tiêu
Đạt mục tiêu bằng mọi giá
Không sử dụng nguồn lực
Quản trị hữu hiệu nhưng không hiệu quả nghĩa là:
Đạt mục tiêu nhưng lãng phí nguồn lực
Không đạt mục tiêu
Tiết kiệm chi phí
Không cần kiểm soát
Mục tiêu chiến lược thường có thời gian:
Ngắn hạn
Trung hạn
Dài hạn
Tức thời
Kế hoạch tác nghiệp thường do cấp nào lập?
Cấp cao
Cấp trung
Cấp tác nghiệp
Cơ động
Tổ chức theo sản phẩm phù hợp với:
Doanh nghiệp nhỏ
Doanh nghiệp đa sản phẩm
Doanh nghiệp độc quyền
Cơ quan nhà nước
Tổ chức theo khu vực địa lý phù hợp khi:
Thị trường tập trung
Thị trường phân tán
Công nghệ đơn giản
Ít khách hàng
Lãnh đạo độc đoán đặc trưng bởi:
Trao quyền
Tham gia
Quyết định tập trung
Linh hoạt
Lãnh đạo dân chủ khuyến khích:
Tuân lệnh tuyệt đối
Tham gia của nhân viên
Kiểm soát chặt
Ít giao tiếp
Lãnh đạo tự do phù hợp với:
Nhân viên thiếu kinh nghiệm
Công việc sáng tạo
Môi trường khẩn cấp
Công việc lặp lại
Mục tiêu của kiểm tra là:
Tìm lỗi
Đảm bảo mục tiêu đạt được
Phạt nhân viên
Giảm chi phí
Kiểm tra hiệu quả cần:
Phức tạp
Linh hoạt và kịp thời
Tốn chi phí
Cứng nhắc
Nhà quản trị cấp trung là cầu nối giữa:
Nhân viên – khách hàng
Cấp cao – cấp tác nghiệp
Doanh nghiệp – môi trường
Phòng ban – thị trường
Quản trị là khoa học vì:
Có công thức cố định
Dựa trên nguyên lý và phương pháp
Luôn chính xác
Không phụ thuộc con người
Quản trị là nghệ thuật vì:
Có sáng tạo và linh hoạt
Có quy trình
Có kiểm tra
Có mục tiêu
Nguồn lực KHÔNG bao gồm:
Nhân lực
Tài chính
Thời gian
Cảm xúc cá nhân
Mục tiêu SMART không bao gồm yếu tố nào sau đây?
Cụ thể
Đo lường được
Cảm tính
Thời hạn
Kiểm soát quá mức có thể dẫn đến điều gì?
Tăng động lực
Giảm sáng tạo
Tăng hiệu quả
Tăng tự chủ
Động viên hiệu quả giúp đạt được điều gì?
Tăng chi phí
Giảm năng suất
Nâng cao hiệu quả làm việc
Giảm trách nhiệm
Nhà quản trị giỏi cần kết hợp tốt những yếu tố nào?
Quyền lực và kiểm soát
Kỹ năng và đạo đức
Khoa học và nghệ thuật quản trị
Lập kế hoạch và kiểm tra
