wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị là:

a)

Kiểm soát con người

b)

Làm việc với và thông qua người khác để đạt mục tiêu

c)

Chỉ lập kế hoạch

d)

Chỉ kiểm tra

2.

Điểm chung của mọi tổ chức là:

a)

Lợi nhuận

b)

Quy mô

c)

Mục tiêu, con người và cấu trúc

d)

Công nghệ

3.

Theo Mary Parker Follett, quản trị là:

a)

Giám sát

b)

Lập kế hoạch

c)

Nghệ thuật khiến công việc được thực hiện thông qua người khác

d)

Kiểm tra

4.

Hiệu quả trong quản trị thể hiện ở việc:

a)

Làm đúng việc

b)

Đạt mục tiêu

c)

Sử dụng tốt nguồn lực với chi phí thấp

d)

Hoàn thành nhanh

5.

Hữu hiệu trong quản trị là:

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Làm đúng công việc cần làm để đạt mục tiêu

c)

Tăng doanh thu

d)

Giảm nhân sự

6.

Nhà quản trị là người:

a)

Trực tiếp làm toàn bộ công việc

b)

Hoàn thành mục tiêu thông qua người khác

c)

Không cần kỹ năng

d)

Chỉ đưa ra mệnh lệnh

7.

Quản trị khoa học gắn liền với tên tuổi của:

a)

Fayol

b)

Taylor

c)

Mayo

d)

Maslow

8.

Trường phái quan hệ con người nhấn mạnh đến:

a)

Tiền lương

b)

Máy móc

c)

Yếu tố con người

d)

Công nghệ

9.

Elton Mayo nổi tiếng với:

a)

Thuyết X và Y

b)

Thí nghiệm Hawthorne

c)

Thuyết hai yếu tố

d)

Quản trị khoa học

10.

Quan điểm hệ thống xem tổ chức là:

a)

Hệ thống đóng

b)

Một bộ phận xã hội

c)

Hệ thống mở

d)

Một cỗ máy

11.

Môi trường vĩ mô của tổ chức bao gồm:

a)

Khách hàng

b)

Đối thủ

c)

Kinh tế, chính trị, xã hội, công nghệ

d)

Nhà cung cấp

12.

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn thuộc môi trường:

a)

Nội bộ

b)

Vi mô

c)

Vĩ mô

d)

Toàn cầu

13.

Công nghệ thuộc môi trường:

a)

Nội bộ

b)

Vi mô

c)

Vĩ mô

d)

Ngành

14.

Bước đầu tiên trong tiến trình ra quyết định là:

a)

Lựa chọn phương án

b)

Xác định vấn đề

c)

Thực hiện

d)

Đánh giá

15.

Mô hình quyết định hợp lý giới hạn cho rằng:

a)

Thông tin luôn đầy đủ

b)

Không có rủi ro

c)

Khả năng nhận thức con người có giới hạn

d)

Luôn chọn phương án tối ưu

16.

Quyết định chiến lược thường do:

a)

Nhân viên

b)

Quản trị cấp tác nghiệp

c)

Quản trị cấp cao

d)

Quản trị cấp trung

17.

Hoạch định là quá trình:

a)

Kiểm tra

b)

Xác định mục tiêu và biện pháp

c)

Lãnh đạo

d)

Phân công

18.

Chiến lược cấp công ty liên quan đến:

a)

Một phòng ban

b)

Toàn bộ tổ chức

c)

Một sản phẩm

d)

Một cá nhân

19.

Ma trận SWOT dùng để:

a)

Kiểm soát

b)

Phân tích môi trường

c)

Động viên

d)

Kiểm tra

20.

Chuyên môn hóa theo chức năng có ưu điểm là:

a)

Linh hoạt cao

b)

Nâng cao hiệu quả chuyên môn

c)

Ít kiểm soát

d)

Dễ xung đột

21.

Tầm hạn kiểm soát rộng sẽ dẫn đến:

a)

Nhiều cấp quản trị

b)

Ít cấp quản trị

c)

Chi phí cao

d)

Giảm trách nhiệm

22.

Thuyết nhu cầu Maslow thuộc nhóm thuyết:

a)

Tiến trình

b)

Nội dung

c)

Tăng cường

d)

Hành vi

23.

Thuyết hai yếu tố do ai đề xuất?

a)

Maslow

b)

Herzberg

c)

Adams

d)

Vroom

24.

Thuyết công bằng gắn liền với:

a)

Maslow

b)

Vroom

c)

Adams

d)

Skinner

25.

Thuyết X và Y thuộc lý thuyết lãnh đạo:

a)

Đặc điểm

b)

Hành vi

c)

Ngẫu nhiên

d)

Hiện đại

26.

Lãnh đạo theo tình huống cho rằng:

a)

Một phong cách cho mọi tình huống

b)

Phụ thuộc vào hoàn cảnh

c)

Chỉ dựa quyền lực

d)

Không cần linh hoạt

27.

Kiểm tra trong quản trị nhằm:

a)

Phạt nhân viên

b)

Đảm bảo đạt mục tiêu

c)

Giảm chi phí

d)

Tăng quyền lực

28.

Kiểm tra hiệu chỉnh dùng để:

a)

Phát hiện sai lệch

b)

Điều chỉnh hoạt động

c)

Lập kế hoạch

d)

Đánh giá

29.

Vai trò đại diện của nhà quản trị thuộc nhóm:

a)

Thông tin

b)

Quyết định

c)

Tương tác

d)

Kiểm soát

30.

Vai trò giám sát thuộc nhóm vai trò:

a)

Quyết định

b)

Thông tin

c)

Tương tác

d)

Lãnh đạo

31.

Vai trò doanh nhân của nhà quản trị thuộc nhóm:

a)

Tương tác

b)

Thông tin

c)

Quyết định

d)

Kiểm tra

32.

Kỹ năng quan trọng nhất của quản trị cấp cao là:

a)

Kỹ thuật

b)

Nhân sự

c)

Nhận thức

d)

Giao tiếp

33.

Kỹ năng kỹ thuật cần thiết nhất cho:

a)

Quản trị cấp cao

b)

Quản trị cấp trung

c)

Quản trị cấp tác nghiệp

d)

Cổ đông

34.

Khi cấp quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật:

a)

Càng quan trọng

b)

Không thay đổi

c)

Giảm dần

d)

Không cần

35.

Lãnh đạo khác quản trị ở điểm:

a)

Lập kế hoạch

b)

Truyền cảm hứng và ảnh hưởng

c)

Kiểm soát

d)

Tổ chức

36.

Động viên là quá trình:

a)

Ép buộc nhân viên

b)

Thúc đẩy con người làm việc

c)

Kiểm tra kết quả

d)

Phân công nhiệm vụ

37.

Thuyết kỳ vọng do ai đề xuất?

a)

Maslow

b)

Herzberg

c)

Vroom

d)

Adams

38.

Theo thuyết kỳ vọng, động cơ phụ thuộc vào:

a)

Nhu cầu

b)

Phần thưởng và kỳ vọng

c)

Công bằng

d)

Môi trường

39.

Kiểm tra trước nhằm:

a)

Phát hiện sai lệch

b)

Ngăn ngừa sai sót

c)

Điều chỉnh

d)

Đánh giá

40.

Kiểm tra đồng thời diễn ra:

a)

Sau hoạt động

b)

Trước hoạt động

c)

Trong quá trình hoạt động

d)

Sau khi kết thúc

41.

Kiểm tra sau nhằm:

a)

Ngăn ngừa

b)

Điều chỉnh tức thì

c)

Đánh giá kết quả

d)

Lập kế hoạch

42.

Quản trị hiệu quả nhưng không hữu hiệu nghĩa là:

a)

Đạt mục tiêu với chi phí cao

b)

Không đạt mục tiêu

c)

Đạt mục tiêu bằng mọi giá

d)

Không sử dụng nguồn lực

43.

Quản trị hữu hiệu nhưng không hiệu quả nghĩa là:

a)

Đạt mục tiêu nhưng lãng phí nguồn lực

b)

Không đạt mục tiêu

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Không cần kiểm soát

44.

Mục tiêu chiến lược thường có thời gian:

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Tức thời

45.

Kế hoạch tác nghiệp thường do cấp nào lập?

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp tác nghiệp

d)

Cơ động

46.

Tổ chức theo sản phẩm phù hợp với:

a)

Doanh nghiệp nhỏ

b)

Doanh nghiệp đa sản phẩm

c)

Doanh nghiệp độc quyền

d)

Cơ quan nhà nước

47.

Tổ chức theo khu vực địa lý phù hợp khi:

a)

Thị trường tập trung

b)

Thị trường phân tán

c)

Công nghệ đơn giản

d)

Ít khách hàng

48.

Lãnh đạo độc đoán đặc trưng bởi:

a)

Trao quyền

b)

Tham gia

c)

Quyết định tập trung

d)

Linh hoạt

49.

Lãnh đạo dân chủ khuyến khích:

a)

Tuân lệnh tuyệt đối

b)

Tham gia của nhân viên

c)

Kiểm soát chặt

d)

Ít giao tiếp

50.

Lãnh đạo tự do phù hợp với:

a)

Nhân viên thiếu kinh nghiệm

b)

Công việc sáng tạo

c)

Môi trường khẩn cấp

d)

Công việc lặp lại

51.

Mục tiêu của kiểm tra là:

a)

Tìm lỗi

b)

Đảm bảo mục tiêu đạt được

c)

Phạt nhân viên

d)

Giảm chi phí

52.

Kiểm tra hiệu quả cần:

a)

Phức tạp

b)

Linh hoạt và kịp thời

c)

Tốn chi phí

d)

Cứng nhắc

53.

Nhà quản trị cấp trung là cầu nối giữa:

a)

Nhân viên – khách hàng

b)

Cấp cao – cấp tác nghiệp

c)

Doanh nghiệp – môi trường

d)

Phòng ban – thị trường

54.

Quản trị là khoa học vì:

a)

Có công thức cố định

b)

Dựa trên nguyên lý và phương pháp

c)

Luôn chính xác

d)

Không phụ thuộc con người

55.

Quản trị là nghệ thuật vì:

a)

Có sáng tạo và linh hoạt

b)

Có quy trình

c)

Có kiểm tra

d)

Có mục tiêu

56.

Nguồn lực KHÔNG bao gồm:

a)

Nhân lực

b)

Tài chính

c)

Thời gian

d)

Cảm xúc cá nhân

57.

Mục tiêu SMART không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Cụ thể

b)

Đo lường được

c)

Cảm tính

d)

Thời hạn

58.

Kiểm soát quá mức có thể dẫn đến điều gì?

a)

Tăng động lực

b)

Giảm sáng tạo

c)

Tăng hiệu quả

d)

Tăng tự chủ

59.

Động viên hiệu quả giúp đạt được điều gì?

a)

Tăng chi phí

b)

Giảm năng suất

c)

Nâng cao hiệu quả làm việc

d)

Giảm trách nhiệm

60.

Nhà quản trị giỏi cần kết hợp tốt những yếu tố nào?

a)

Quyền lực và kiểm soát

b)

Kỹ năng và đạo đức

c)

Khoa học và nghệ thuật quản trị

d)

Lập kế hoạch và kiểm tra