wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn 5

Total questions: 72

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khái niệm về câu ghép là gì?

a)

A. Là câu chỉ có một cụm chủ - vị làm nòng cốt

b)

B. Là câu có 2 cụm chủ vị và chúng không bao chứa nhau

c)

C. Là câu có hai cụm chủ - vị trở lên và chúng không bao chứa nhau

d)

D. Là câu có 3 cụm chủ vị và chúng bao chứa nhau

2.

Câu 2: Thế nào là hai cụm chủ vị bao chứa nhau?

a)

A. Hai cụm chủ vị đó phải tạo nên một câu ghép.

b)

B. Hai cụm chủ vị mà cụm chủ vị này nằm trong cụm chủ vị kia và cụm chủ vị kia bao hàm cụm chủ vị này.

c)

C. Hai cụm chủ vị quan hệ song song và bình đẳng với nhau trong câu.

d)

D. Hai cụm chủ vị độc lập với nhau, không có quan hệ về mặt ngữ pháp

3.

Câu 3: Quan hệ từ nào không phải là loại quan hệ từ dùng để nối các vế của câu ghép?

a)

A. Quan hệ từ chỉ nguyên nhân

b)

B. Quan hệ từ chỉ điều kiện

c)

C. Quan hệ từ chỉ mục đích

d)

D. Quan hệ từ chỉ cách thức

e)

E. Quan hệ từ chỉ sự nhượng bộ

4.

Câu 6: Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

A. Hôm nay tôi đi học còn Nam đi chơi thể thao.

b)

B. Hôm nay tôi đi học và Nam đi chơi thể thao.

c)

C. Hôm nay tôi đi học, Nam đi chơi thể thao.

d)

D. Hôm nay tôi đi học và đi chơi thể thao.

5.

Đặc điểm của câu ghép là gì?

a)

Là câu do nhiều vế câu ghép lại

b)

Là câu do một vế câu ghép lại

c)

Là câu do 2 vế câu ghép lại

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống một ......

(có đủ chủ ngữ, vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ .... với ý của những vế câu khác.

a)

câu ghép chặt chẽ

b)

câu đơn chặt chẽ

c)

chặt chẽ câu đơn

7.

Câu sau có mấy chủ ngữ?

"Hễ con chó đi chậm, con khỉ cấu hai tai chó giật giật".

a)

Hai chủ ngữ: là " con chó" và "con khỉ"

b)

Một chủ ngữ: là "con chó"

c)

Hai chủ ngữ là "con chó" và "hai tai chó"

8.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". có mấy vế câu?

a)

Một vế câu

b)

Hai vế câu

c)

Không có vế câu nào cả

9.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". Chủ ngữ trong câu trên là :

a)

Con chó

b)

khỉ

c)

khỉ gò lưng

d)

người

10.

Cho câu "Chó chạy thong thả, khỉ buông thõng hai tay, ngồi ngúc nga ngúc ngắc".Câu văn trên có mấy cụm chủ - vị?

a)

1

b)

2

c)

3

11.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.

a)

rải mây trắng nhạt

b)

trắng nhạt

c)

mơ màng dịu hơi sương

12.

Tìm bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế của câu ghép sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, như dâng cao lên, chắc nịch.

a)

Trời xanh

b)

Biển

c)

Trời, biển

d)

xanh

13.

Trong câu "Mặt trời mọc, sương tan dần" có mấy vế câu?

a)

1

b)

2

c)

3

14.

Xác định bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời ầm ầm dông gió, biển đục ngầu, giận dữ..

a)

ầm ầm dông gió

b)

dông gió

c)

đục ngầu

d)

đục ngầu, giận dữ

15.

Thêm một vế câu vào chỗ trống để được một câu ghép:

"Mùa xuân đã về,...."

a)

bầu trời xanh và cao hơn.

b)

cây cối đâm chồi nảy lộc xanh tươi.

c)

có nhiều chùm quả chín vàng.

16.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh.

a)

Trời

b)

biển

c)

xanh thẳm

d)

xanh thẳm, cũng thẳm xanh

17.

Câu ghép gồm ít nhất mấy cụm chủ - vị (C-V) tạo thành?

a)

1 cụm C-V

b)

2 cụm C-V

c)

3 cụm C-V

d)

4 cụm C-V

18.

Chọn quan hệ từ nối các vế câu sau để tạo thành một câu ghép hoàn chỉnh phù hợp về nghĩa:


"......... tình hình dịch Covid rất phức tạp ....... mỗi người cần tự giác đeo khẩu trang nơi công cộng."

a)

Tuy....nhưng.....

b)

Nhờ....nên.....

c)

Nếu......thì......

d)

Vì......nên......

19.

Trong những câu văn sau, con hãy chỉ ra đâu là câu ghép?

a)

Vì học giỏi, tôi đã được bố thưởng quà.

b)

Chúng tôi phấn đấu học giỏi để thầy cô vui lòng.

c)

Tuy Lan học giỏi nhưng bạn ấy không hề kiêu căng.

d)

Nhờ việc tập tành đều đặn, Dế Mèn rất khoẻ.

e)

Vì trời mưa nên đường rất dễ trơn trượt.

20.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

Em được mọi người yêu mến vì em chăm ngoan học giỏi.

b)

Vì em chăm ngoan học giỏi nên em được mọi người yêu mến.

c)

Em muốn được mọi người yêu mến nên em chăm ngoan học giỏi.

d)

Nhờ chăm ngoan học giỏi mà em được mọi người yêu mến.

21.

Khi nối các vế trong câu ghép, đâu là những quan hệ từ biểu thị mối quan hệ nguyên nhân - kết quả?

a)

Tuy... nhưng...

b)

Vì... nên...

c)

Dù... nhưng...

d)

Nhờ... mà...

e)

Do... nên...

22.

Xác định các thành phần chủ ngữ trong câu ghép sau:


"Nhà nhà đều nô nức sắm sửa đón Giao thừa, từng nồi bánh chưng bập bùng ánh lửa trong đêm, Tết đã về trên khắp mọi ngõ ngách."

a)

Nhà nhà, từng nồi bánh chưng

b)

Nhà nhà đều, nồi bánh chưng

c)

Nhà nhà, nồi bánh chưng, Tết

d)

Nhà nhà, từng nồi bánh chưng, Tết

23.

Trong các câu ghép dưới đây, câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Vì Trần Thủ Độ là người có công lập nên nhà Trần nên ai cũng nể trọng ông.

b)

Nếu Trần Thủ Độ chỉ nghĩ đến tình riêng, bỏ qua phép nước thì ông đã cho kẻ nịnh nọt giữ chức quan cao.

c)

Tuy Trần Thủ Độ là chú của vua và đứng đầu trăm quan nhưng ông không cho phép mình vượt qua phép nước.

24.

Con hãy đặt một câu ghép với chủ đề: Tết đến xuân về.

4 lines
25.

Hãy sử dụng cặp quan hệ từ phù hợp để chuyển hai câu sau thành một câu ghép:


"Chúng em còn nhỏ tuổi. Chúng em quyết tâm làm những công việc có ích cho môi trường."

4 lines
26.

Câu ghép có cấu tạo như thế nào?

a)

Câu ghép là câu có 1 cụm chủ ngữ - vị ngữ

b)

Câu ghép là câu có 2 vế câu ghép lại

c)

Câu ghép là câu do nhiều vế câu ghép lại

d)

Câu ghép là những câu có nhiều nhất là 3 vế câu ghép lại

27.

Chọn khái niệm đúng nhất về từ đồng nghĩa

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn hoặc gần giống nhau

b)

những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn

c)

những từ có nghĩa gần giống nhau

d)

Là những từ có hình thức giống nhau

28.

Chọn các ý đúng về từ đồng nghĩa hoàn toàn (2 ý)

a)

Thay thế được cho nhau khi nói hoặc viết trong mọi ngữ cảnh

b)

Thay thế được cho nhau khi nói hoặc viết trong một số ngữ cảnh

c)

Không thay thế được cho nhau khi nói hoặc viết trong mọi ngữ cảnh

d)

Thường là từ Địa phương - Từ toàn dân; Từ thuần Việt - Từ Hán Việt

29.

Chọn các ý đúng về từ đồng nghĩa không hoàn toàn (2 ý)

a)

Có thể thay thế được cho nhau trong lời nói, diễn đạt

b)

Không thể thay thế được cho nhau trong lời nói, diễn đạt

c)

Thường là các từ khác nhau về sắc thái nghĩa biểu đạt hoặc phạm vi nghĩa phản ánh.

d)

Thường là các từ địa phương - từ toàn dân

30.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

31.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

32.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

33.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

34.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

35.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

36.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

37.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

38.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

về - nhớ

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

39.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

40.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

41.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Cháu ........... hôm nay

Vì lòng yêu Tổ quốc

Vì xóm làng thân thuộc

Bà ơi, cũng vì bà

Vì tiếng gà cục tác

Ổ trứng hồng tuổi thơ"

(Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh)

a)

chiến đấu

b)

kháng chiến

c)

đấu tranh

d)

tranh đấu

42.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"Chăm"

a)

A. Đào kép

b)

B. Dịu dàng

c)

C. Chịu khó

d)

D. Chừng mực

43.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?

a)

A. phang

b)

B. đấm

c)

C. đá

d)

D. vỗ

44.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

A. ngăn nắp

b)

B. lộn xộn

c)

C. bừa bãi

d)

D. cẩu thả

45.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

46.

Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Quân nhân

b)

Bộ đội

c)

Hạ sĩ quan

d)

Giáo viên

47.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

48.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

49.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

50.

Điền từ thích hợp vào ....:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

51.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

52.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

53.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

54.

Từ đồng nghĩa là

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

55.

Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:

a)

tàu hỏa

b)

xe máy, tàu

c)

xe ô tô, thuyền

56.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

57.

Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........

a)

im lìm

b)

vắng lặng

c)

yên tĩnh.

58.

Các nhóm từ đồng nghĩa là:

a)

hòa mình, hòa bình, hòa tan

b)

hòa bình, hòa hợp, hòa tan

c)

hòa bình, hòa hợp, hòa thuận

59.

Nhóm từ không đồng nghĩa là:

a)

thợ cấy, thờ cày, thợ gặt

b)

thợ cấy, thợ rèn, thợ gặt

c)

thợ điện, thợ cơ khí, thợ hàn

60.

Từ đồng nghĩa với "mập" là

a)

gầy

b)

đen

c)

ú

61.

Có mấy loại từ đồng nghĩa?

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

62.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

63.

Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ "nhô”

( Trong câu: Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẳm )

a)

Mọc, ngoi, dựng

b)

Mọc, ngoi, nhú

c)

Mọc, nhú ,đội

d)

Mọc, đội, ngoi

64.

Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:

a)

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc.

b)

Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

c)

Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

65.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

A. Trẻ em

b)

B. Trẻ con

c)

C. Trẻ tuổi

d)

D. Con trẻ

66.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Thế hệ mai sau sẽ được hưởng ... ... của công cuộc đổi mới hôm nay.

a)

thành tích

b)

thành quả

67.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Ông đã ... ... giữ vững khí tiết cách mạng.

a)

ngoan cường

b)

ngoan cố

68.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Lao động là ... ... thiêng liêng, là nguồn sống, nguồn hạnh phúc của mỗi người.

a)

nhiệm vụ

b)

nghĩa vụ

69.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Em Thúy luôn luôn ... ... quần áo sạch sẽ.

a)

giữ gìn

b)

bảo vệ

70.

Chọn từ đồng nghĩa thích hợp để thay thế từ in đậm dưới đây:

bướng lắm, nói gì cũng không chịu nghe.

a)

đành hanh

b)

ương

c)

lầm lì

71.

Chọn từ đồng nghĩa thích hợp thay thế từ in đậm dưới đây:

Anh ấy sống rất chan hòa với những người xung quanh.

a)

thoải mái

b)

hòa đồng

c)

bao dung

72.

Cảm nhận của con sau khi làm xong bài kiểm tra này? Có nội dung nào về từ đồng nghĩa mà con chưa rõ và mong được cô giải đáp thêm không?

4 lines