wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vong thi Hương lớp 2 đề 2

Total questions: 65

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

báo hiệu

b)

huy hiệu

c)

cửa hiệu

d)

danh hiệu

2.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Mùa xuân, cây cối xanh tươi.

b)

Bà dạy Mai gói bánh chưng.

c)

Mai dạo chơi trong khu vườn.

d)

Mai cùng bố mẹ đi chúc Tết ông bà.

3.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

tập chung

b)

trung cư

c)

trung bình

d)

trung kết

4.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Khánh, Hiền, Đại

b)

Sơn, Tân, Phát

c)

An, Minh, Phương

d)

Bình, Duy, Cường

5.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Con Rồng mẹ Tiên

b)

Con Rồng cháu Tiên

c)

Con Rồng bố Tiên

d)

Con Rồng em Tiên

6.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Hoa phượng đỏ rực cả một góc trời.

b)

Hoa phượng là hoa học trò.

c)

Cánh đồng rộng bát ngát.

d)

Mẹ gặt lúa trên đồng.

7.

Giải câu đố sau:

Ai là tác giả bài thơ

Lời hay ý đẹp gửi nhờ yêu thương?

a)

nhà thơ

b)

nhà văn

c)

nhà báo

d)

nhà giáo

8.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Thời tiết hôm nay lạnh ghê!

b)

Bạn thích mùa hè hay mùa xuân!

c)

Tóc bé Chi mới đen làm sao!

d)

Mẹ mua cho em cái váy đẹp lắm!

9.

Giải câu đố sau:

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

a)

chim họa mi

b)

chim tu hú

c)

chim én

d)

chim sâu

10.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Hướng đông là hướng mặt trời mọc.

b)

Chị hướng dẫn bé làm toán.

c)

Anh Nam là hướng dẫn viên du lịch.

d)

Hoa hướng dương vàng rực.

11.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Trần Đăng Khoa là nhà thơ của thiếu nhi.

b)

Na ngồi hát ngân nga bên cửa sổ.

c)

Cô giáo dạy Na làm thơ.

d)

Bà kể chuyện cổ tích cho Na nghe.

12.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

thực vật

b)

trung thực

c)

thực đơn

d)

ẩm thực

13.

Đọc đoạn văn sau và cho biết hình ảnh hai chị em Nết hiện lên như thế nào?

"Ngày xưa, có hai chị em Nết và Na mồ côi cha mẹ, sống trong ngôi nhà nhỏ bên sườn núi. Nết thương Na, cái gì cũng nhường em. Đêm đông, gió ù ù lùa vào nhà, Nết vòng tay ôm em:

- Em rét không?

Na ôm choàng lấy chị, cười rúc rích:

- Ấm quá!

Nết ôm em chặt hơn, thầm thì:

- Mẹ bảo chị em mình là hai bông hoa hồng, chị là bông to, em là bông nhỏ. Chị em mình mãi bên nhau nhé!

Na gật đầu. Hai chị em cứ thế ôm nhau ngủ."

(Theo Trần Mạnh Hùng)

a)

Hai chị em rất chăm chỉ, miệt mài trong học tập.

b)

Hai chị em rất yêu thương, đùm bọc lẫn nhau.

c)

Hai chị em rất hoà nhã với bạn bè.

d)

Hai chị em rất tốt bụng, thường giúp đỡ người khác.

14.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Em yêu biển đảo quê hương.

b)

Biển đảo quê hương ta rất đẹp.

c)

Hoàng Sa là quần đảo của Việt Nam.

d)

Chú bộ đội hải quân bảo vệ biển đảo quê hương.

15.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng của con người?

a)

A. Con có cha như nhà có nóc.

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Chị ngã em nâng.

16.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Biển hôm nay đẹp xiết bao!

b)

Bạn thích đi biển chơi không!

c)

Ôi, mùa hè nóng quá!

d)

Nước biển mát ghê!

17.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

công bằng

b)

che chở

c)

công bố

d)

quyển lịch

18.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bầu trời mùa thu cao và trong xanh hơn.

b)

Trời thu se se lạnh.

c)

Gió heo may là dấu hiệu của mùa thu.

d)

Lá vàng rơi ngập sân nhà.

19.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

đại bàng

b)

đại học

c)

đại hội

d)

vĩ đại

20.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "kiên trì"?

a)

hiền lành

b)

nhẫn nại

c)

thú vị

d)

nóng nảy

21.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

diện mạo

b)

dối loạn

c)

diêng biệt

d)

da riết

22.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

a)

Bà ngoại đi chợ mua cho bé kẹo lạc, quả thị và bánh.

b)

Ông chặt tre, cắt giấy để làm diều cho bé.

c)

Nghỉ hè, bé được về quê thăm ông bà, cô chú.

d)

Quê bé có cánh đồng, lúa rộng, bao la, có lũy tre xanh mướt.

23.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. Anh em thuận hoà là nhà có phúc.

2. Con có mẹ như măng ấp bẹ.

3. Con hơn cha là nhà có phúc.

Câu tục ngữ ở vị trí số (a)   nói về tình cảm giữa anh chị em trong gia đình

24.

Trong bài đọc "Chơi chong chóng", vì sao bé Mai cũng mê những chiếc chong chóng giống anh?

Chơi chong chóng

An yêu thích những chiếc chong chóng giấy. Mỗi chiếc chong chóng chỉ có một cái cán nhỏ và dài, một đầu gắn bốn cánh giấy mỏng, xinh như một bông hoa. Nhưng mỗi lần quay, nó mang lại bao nhiêu là tiếng cười và sự háo hức. An thích chạy thật nhanh để những cánh giấy không ngừng quay trong gió. Gió lướt qua cánh chong chóng tạo ra tiếng u u rất lạ.

An thường rủ bé Mai chơi chong chóng và thi xem ai thắng. Hai anh em chạy quanh sân cho chong chóng quay, rồi đột ngột dừng lại. Chong chóng của ai dừng quay trước thì người đó thua. An chạy nhanh hơn nên chong chóng quay lâu hơn. Thua mãi, Mai buồn thiu. An liền cho em giơ chong chóng ra trước quạt máy, còn mình thì phùng mỏ thổi phù phù cho chong chóng quay. Mai cười toe vì thắng. Bây giờ, cũng giống như anh, Mai cũng rất mê những chiếc chong chóng.

(Theo Tuệ Nhi)

a)

Vì những buổi vui chơi rất vui vẻ cùng anh trai nên bé Mai thích mê những chiếc chong chóng.

b)

Vì anh trai đã làm chong chóng cho bé chơi.

c)

Vì bé Mai được bạn bè tặng cho rất nhiều chiếc chong chóng đẹp.

d)

Vì bé Mai được bố mẹ mua cho rất nhiều chong chóng đẹp.

25.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Sáng nay​ (a)   bố chở bé đi học từ sớm​ (b)   Ngồi trên xe​ (c)   ... bé kể cho bố nghe bao nhiêu là chuyện ở lớp​ (d)   Giọng bé vui tươi​ (e)   ... lảnh lót, bố vừa nghe vừa nhìn bé rất trìu mến.

Choose from the below words
,
.
26.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. nhanh nhẹn, hoạt bát

2. bánh mì, kẹo lạc

3. vui chơi, bay lượn

Nhóm từ ở vị trí số (a)   là từ chỉ hoạt động.

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. thật thà

2. bậc thang

3. thân mậc

Từ ở vị trí số (a)   viết sai chính tả.

28.

Câu văn nào dưới đây thích hợp để miêu tả bức tranh sau?

a)

Dưới bầu trời xanh, các bác nông dân đang chăm chỉ hái chè trên đồi.

b)

Trên cánh đồng, các bác nông dân đang khom lưng cấy lúa.

c)

Vào mùa gặt, đường làng ngập màu vàng của rơm rạ.

d)

Mọi người rủ nhau vào rừng hái những quả táo chín đỏ mang về.

29.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. che chở

2. che chắn

3. che ô

Từ ở vị trí số  (a)    là từ chỉ tình cảm giữa anh chị em trong gia đình.

30.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

về hiu

b)

quả lựu

c)

con cìu

d)

khíu giác

31.

Giải câu đố sau:

Thân em nửa chuột nửa chim

Tai thì rất thính, mắt tìm mồi đêm?

a)

con dế

b)

con dơi

c)

con ve

d)

con chuột

32.

Câu nào dưới đây không phải câu nêu đặc điểm?

a)

Quyển sách mới tinh, còn thơm mùi giấy.

b)

Mẹ đi chợ mua cho em bánh rán.

c)

Khuôn mặt bà nội khi cười rất phúc hậu.

d)

Bàn tay chị Nga mềm mại, ấm áp.

33.

Câu nào là câu nêu đặc điểm trong đoạn thơ sau?

(1) Bố mẹ đi làm

(2) Ta đi học nhé

(3) Áo quần sạch sẽ

(4) Bầu trời trong xanh.

(Theo Nguyễn Trọng Tạo)

a)

câu 1 và câu 2

b)

câu 2 và câu 3

c)

câu 3 và câu 4

d)

câu 1 và câu 4

34.

Sắp xếp lại những thứ sauSắp xếp các từ dưới đây để tạo thành một câu nêu đặc điểm:

Con mèo/ trắng/ lông/ muốt/ đáng yêu.

a)

Con mèo

b)

lông

c)

trắng

d)

muốt,

e)

đáng yêu.

1)
2)
3)
4)
5)
35.

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn sau?

Bé Bông nhà cô Trang vừa xinh xắn vừa ..​ (a)   ., ai nhìn cũng thấy yêu.

Choose from the below words
ngoan ngoãn
hiền thục
uyên bác
gương mẫu
36.

My muốn miêu tả cho ông bà về cô giáo của mình nhưng chưa biết nói thế nào. Em hãy giúp My chọn một đáp án phù hợp nhé!

a)

Cô giáo chủ nhiệm lớp con tên là Liên.

b)

Cô giáo chủ nhiệm lớp con dạy môn Tiếng Việt.

c)

Cô giáo chủ nhiệm lớp con có khuôn mặt hiền từ và dáng người thanh mảnh.

d)

Cô giáo chủ nhiệm lớp con tặng quà cho cả lớp vào đầu năm học.

37.

Đáp án nào chỉ khoảng thời gian nghỉ giải lao giữa các tiết học?

a)

Giờ ra chơi

b)

Giờ sinh hoạt

c)

Giờ chào cờ

d)

Giờ vào lớp

38.

Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

bát đũa, nồi niêu, kho cá

b)

bút mực, vở ghi, cục tẩy

c)

lưỡi liềm, cái cày, thu hoạch

d)

chăn đệm, cái giường, nghỉ ngơi

39.

Giải câu đố sau:

Ai người cắt vải khéo tay

Tạo ra quần áo đường may thẳng hàng?

a)

nông dân

b)

thợ may

c)

thợ hàn

d)

bác sĩ

40.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết trăng khuyết có hình dáng giống sự vật nào?

"Những đêm nào trăng khuyết

Trông giống con thuyền trôi

Em đi trăng theo bước

Như muốn cùng đi chơi."

(Theo Nhược Thủy)

a)

Trăng giống như con thuyền trôi.

b)

Trăng giống như cái đĩa.

c)

Trăng giống như quả bóng.

d)

Trăng giống như cánh diều.

41.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Bố mẹ đưa em đi chơi.

b)

Em rất thương ông ngoại.

c)

Cậu muốn tớ giúp gì không.

d)

Em về quê thăm ông bà.

42.

Từ nào dưới đây chỉ trẻ em?

a)

giảng viên

b)

thiếu nhi

c)

giáo sư

d)

thanh nuên

43.

Em hãy chọn từ chỉ đồ vật.

a)

bay lượn

b)

múa hát

c)

bơi lội

d)

viên phấn

44.

Đọc đoạn trích sau và cho biết câu văn nào dưới đây tả vẻ đẹp của ngôi trường từ xa?

(1) Trường mới của em xây trên nền ngôi trường cũ lợp lá. (2) Nhìn từ xa, những mảng tường vàng, mái đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây. (3) Em bước vào lớp, vừa bỡ ngỡ, vừa quen thân. (4) Tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa. (5) Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu.

(Theo Ngô Quân Miện)

a)

câu 1

b)

câu 3

c)

câu 4

d)

câu 2

45.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

ghầy ghò, ghe thuyền

b)

gấu trúc, ghay cấn

c)

gắn bó, gấp gáp

d)

lắp gép, gặp gỡ

46.

Em có thể làm gì để giúp đỡ mẹ?

a)

khám bệnh

b)

nhặt rau

c)

xây dựng

d)

lái xe

47.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu về bản thân?

a)

Chúng em hát mừng sinh nhật.

b)

Em là học sinh lớp 2A.

c)

Chúng em cùng nhau tập hát.

d)

Em tham dự sinh nhật của An.

48.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Em ra vườn tưới nước, xới đất giúp ông nội.

b)

Em nhìn xung quanh để tìm Thu.

c)

Em rất thích xem phim hoạt hình.

d)

Em luôn xẵn xàng giúp đỡ mọi người.

49.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

nguy hiểm, nghiêng nghả

b)

nghe ngóng, ngây ngô

c)

ngân nga, ngại ngùng

d)

nghỉ ngơi, ngẫm nghĩ

50.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đồ dùng học tập?

a)

bút chì, thước kẻ, sách vở

b)

bút màu, con cá, cục tẩy

c)

cặp sách, lọ hoa, bút mực

d)

tủ lạnh, máy giặt, bàn ghế

51.

Câu nào dưới đây thích hợp để mô tả bức tranh sau?

a)

Chú thợ xây làm việc rất chăm chỉ.

b)

Bác nông dân đang thu hoạch nông sản.

c)

Chú bộ đội đang canh gác.

d)

Thầy giáo đang dạy học.

52.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ bộ phận của con gà trống?

a)

vòi, ngà, tai

b)

đuôi, mang, vây

c)

sừng, đuôi, tai

d)

mào, mỏ, chân

53.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

dẽ tranh, vỉa hè

b)

dẻo dai, bảo dệ

c)

vội vàng, dải lụa

d)

nhảy dây, dẻ đẹp

54.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Em ​ (a)   … chạy đến trường cho kịp giờ học.

Choose from the below words
vội vàng
lắng nghe
gặp gỡ
chậm chạp
55.

Khi đi học về, An thấy trong nhà đang có khách đến chơi. Lúc này, An nên nói gì?

a)

An nên cảm ơn khách.

b)

An nên nói lời chào lễ phép với khách.

c)

An nên nói lời xin lỗi với khách.

d)

An nên nói lời chúc mừng khách.

56.

Đâu là tên một loài thú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả, hạt và búp cây?

a)

sên

b)

sói

c)

sâu

d)

sóc

57.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống:

​ (a)   àng xóm

đất  ​ (b)   ặn

Choose from the below words
l
n
58.

Điền "v" hoặc "d" thích hợp vào chỗ trống:

Tiếng ​ (a)   e kêu râm ​ (b)   an báo hiệu mùa hè về.

Choose from the below words
v
r
d
59.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:

                      

Chú voi có bốn chân ​ (a)    khoẻ.

Choose from the below words
to
cong
60.

Điền tên mùa thích hợp vào chỗ trống:

Hôm nay trời dịu mát

Hết nắng hè chói chang

Mưa (a)   bay nhẹ hạt.

Lúa đang nhuộm sắc vàng

Cánh đồng thơm mùi cốm

Đón mùa gặt hái sang.

(Theo Trần Đăng Khoa)

61.

Giải câu đố sau:

Quả gì màu tím trên giàn

Từng chùm chín mọng mang toàn chữ "o"?

Đáp án: quả (a)  

62.

Từ nào dưới đây là từ chỉ động vật?

a)

búp bê

b)

bay lượn

c)

chuồn chuồn

d)

tờ báo

63.

Từ nào viết sai chính tả trong đoạn văn sau?

Vào ngày tựu chường, chúng em được gặp lại bạn bè, thầy cô. Ai cũng háo hức kể những câu chuyện thú vị trong kì nghỉ hè vừa qua.

a)

câu chuyện

b)

thú vị

c)

tựu chường

d)

nghỉ hè

64.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Đèn ông sao sáng lấp lánh với nhiều màu sắc.

b)

Ông nội là người gần gũi với em nhất.

c)

Mẹ nấu chè hạt sen cho cả nhà.

d)

Mùa thu, cam quýt chín vàng.

65.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết người mẹ đã khuyên dạy bạn nhỏ điều gì?

Sáng nay ở trường về, con đi qua mặt một người đáng thương đang bế trên tay một đứa trẻ xanh xao và ốm yếu. Con nhìn bà ấy và con không cho gì hết, dù trong túi có tiền. Nghe mẹ bảo, con ạ, đừng quen thói dửng dưng đi qua trước người nghèo khổ và hơn nữa đi qua một người mẹ xin một xu cho con mình. Con hãy nghĩ rằng có thể đứa bé ấy đang đói, hãy nghĩ đến nỗi khắc khoải của người đàn bà đáng thương.

(Theo Những tấm lòng cao cả)

a)

Biết hài lòng với cuộc sống mình đang có

b)

Biết yêu thương, giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn

c)

Biết thấu hiểu chính bản thân mình

d)

Biết trân quý những đồng tiền mình có