WorksheetsCâu hỏi về Máy Điện Đồng Bộ
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
MFĐĐB thường được chế tạo với:
Phần cảm quay, Phần ứng tĩnh
Phần cảm quay, Phần ứng quay.
Phần cảm tĩnh, Phần ứng quay
Phần cảm tĩnh, Phần ứng tĩnh.
Một trong yếu tố sau không cần điện áp hình sin:
Từ trường tròn trong MFĐĐB
MBA truyền tải điện năng
Đạo hàm hình sin
Phụ tải điện trở
Tốc độ của MFĐĐB sáu cực, 50 HZ là:
3000 v/ ph
1500 v/ ph
500 v/ ph
1000 v/ ph
Công suất P của MFĐĐB 3 pha được tính:
P = 3 UI cos𝜑
P = UI cos𝜑
P = UI cos𝜑
P = UI sin 𝜑
MFĐĐB tua bin nước tại sao phải có nhiều cực:
Do tốc độ quay thấp
Do tốc độ quay cao
Do Roto cực ẩn
Cả b và c
Thứ tự pha của điện áp Stato MFĐĐB thay đổi do:
Đổi 2 cực dương âm của nguồn kích từ một chiều
Quay ngược Rôto
Đưa nguồn xoay chiều vào cuộn kích từ
Cả a, b
MFĐĐB có thể làm cực từ tĩnh, phần ứng quay ?
Có thể nhưng lấy điện xoay chiều ra từ Rôto khó khăn
Có thể dễ dàng lấy điện xoay chiều ra từ Rôto
Không thể , vì không tạo ra dòng xoay chiều
Không thể, vì không cảm ứng ra Sđđ
MFĐĐB Rôto cực ẩn thường có số cực 2p bằng:
2
4
6
Cả a,b,c
MFĐĐB rôto cực lồi thường có số cực 2p bằng:
> hoặc = 2
> hoặc = 4
6
8
MFĐĐB sau đây có cấu tạo Rôto cực lồi:
Điêzen
Tua bin hơi
Tua bin nước
Cả a và c
MFĐĐB sau đây có cấu tạo Rôto cực ẩn:
Điêzen
Tua bin hơi
Tua bin nước
Cả a và c.
MĐĐB tua bin nước có:
Rôto cực lồi, trục thẳng đứng
Rôto cực lồi, trục nằm ngang
Rôto cực ẩn, trục thẳng đứng
Rôto cực ẩn, trục nằm ngang
MĐĐB tua bin hơi có:
Rôto cực lồi, trục thẳng đứng
Rôto cực lồi, trục nằm ngang
Rôto cực ẩn, trục thẳng đứng
Rôto cực ẩn, trục nằm ngang
Câu 140: MĐĐB tua bin hơi có:
Rôto cực lồi, trục thẳng đứng
Rôto cực lồi, trục nằm ngang
Rôto cực ẩn, trục thẳng đứng
Rôto cực ẩn, trục nằm ngang
Câu 141: Bộ phận nào trong MĐĐB không dùng thép KTĐ:
Lõi thép Stato
Lõi thép Rôto
Cực từ Rôto
Cả b và c
Câu 142: Tần số MFĐĐB:
Tỷ lệ thuận với nRôto
Tỷ lệ nghịch với nRôto
Phụ thuộc dòng kích từ
Tỷ lệ nghịch với số đôi cực
Câu 143: Một trong hệ thống sau không thể là nguồn kích từ cho MFĐĐB:
Nguồn một chiều riêng
Mạch phần cảm xoay chiều tự kích
Bộ kích từ một chiều trên cùng trục với MFĐĐB
Bộ chỉnh lưu chuyển đổi điện áp ra sử dụng trên mạch phần cảm
Câu 145: Rôto cực lồi so với Rôto cực ẩn có ưu điểm:
Hạn chế tiếng ồn
Cải thiện sự cân bằng
Lực ly tâm nhỏ
Phù hợp với tốc độ quay thấp
Câu 146. Khi tải đối xứng, thuần trở, phản ứng phần ứng của MĐĐB là:
dọc trục, khử từ
dọc trục, trợ từ
ngang trục
ngang trục, khử từ
Câu 147: Khi tải đối xứng, thuần cảm, phản ứng phần ứng của MĐĐB là:
dọc trục, khử từ
dọc trục, trợ từ
ngang trục
ngang trục, khử từ
Câu 148: Khi tải đối xứng, thuần dung, phản ứng phần ứng của MĐĐB là:
dọc trục, khử từ
dọc trục, trợ từ
ngang trục
ngang trục, khử từ
Câu 149: Phản ứng phần ứng trong MĐĐB phụ thuộc vào:
Cấu tạo Rôto cực lồi, cực ẩn
Tính chất của tải
Khe hở không khí giữa Stato, Roto
Cả a, b, c
Câu 150: Phản ứng phần ứng trong MĐĐB:
Không làm biến thiên dòng kích từ, nhưng làm biến thiên từ trường trong máy
Làm biến thiên dòng kích từ, và làm biến thiên từ trường trong máy
Không làm biến thiên dòng kích từ, không làm biến thiên từ trường trong máy
Làm b
Câu 151: Tăng khe hở không khí giữa Stato, Roto sẽ
Giảm từ thông phản ứng phần ứng
Không ảnh hưởng tới cos𝜑 của máy
Anh hưởng tới cos𝜑 của máy
Cả a và c
Câu 152: Để điện áp MFĐĐB hình sin thì từ cảm dọc theo khe hở không khí cần phải
Hình sin
Không đổi
Xoay chiều
Hình elip
Câu 153: MFĐĐB rôto quay 1500 v/ phút có nghĩa là :
Dquấn Stato có số đôi cực p = 1, Rôto có 2 cực
Dquấn Stato có số đôi cực p = 2, Rôto có 4 cực
Dquấn Stato có số đôi cực p = 2, Rôto có 2 cực
Dquấn Stato có số đôi cực p = 1, Rôto có 4 cực
Câu 154: Điện áp phát ra của MFĐ ĐB không phụ thuộc vào yếu tố nào? :
Dòng kích từ
Tốc độ quay Rô to
Số vòng dây cuộn dây Stato
Công suất cơ làm quay roto
Câu 155. Điện áp phát ra của MFĐĐB bị giới hạn bởi :
Tốc độ quay Rôto
Tăng dòng kích từ tới điểm bão hoà từ
Số vòng dây cuộn dây kích từ
Công suất cơ làm quay rôto
Câu 156: Thay đổi tốc độ quay Roto của MFĐĐB làm cho
UF thay đổi
fF thay đổi
Không ảnh hưởng đến UF , fF
a và b đều đúng
Câu 157: Điện áp của MFĐĐB được điều chỉnh bằng :
Tốc độ của động cơ chủ lực
Biến trở phần cảm
Điện trở thay đổi trong đường ra
Hệ số công suất tải
Câu 158: Động cơ điện KĐB 60 Hz dùng tần số 50 Hz của MFĐĐB dẫn đến .
Động cơ không quay
Động cơ quay, nhưng không đủ công suất
Động cơ quay với tốc độ lớn hơn
Động cơ quay nhưng bị phát nóng hơn
Câu 159: Cuộn dây Stato MFĐĐB nối Y vì
Ud sẽ không có sóng hài bậc 3
Ud đấu Y cao hơn
Cuộn dây Stato MFĐĐB nối Y vì
Ud sẽ không có sóng hài bậc 3
Ud đấu Y cao hơn Ud đấu Δ
Kèm theo dây trung tính, cấp cho tải 3 pha và 1 pha
Cả a,b,c
Khi MFĐĐB giảm phụ tải (điện cảm) thì U, f đều tăng do :
Pcơ > Pđt , n rôto tăng
Phản ứng phần ứng giảm, U tăng
Điện kháng trong cuộn dây phần ứng giảm, U tăng
Cả a, b, c
MFĐĐB bị ngắn mạch làm cho dòng kích từ It :
Không đổi
Tăng
Giảm
Lúc tăng lúc giảm
Đặc tính không tải MFĐĐB là
It = f (IF)
E0 = f (It)
UF = f (IF)
Inm3 = f (It)
Điều chỉnh UF bằng cách
Điều chỉnh nRôto
Thay đổi số đôi cực
Điều chỉnh hệ số cos𝜑
Điều chỉnh dòng kích từ It
Khi nào I tăng thì U tăng (MFĐĐB)
Tải dung
Tải trở
Tải cảm
Tải trở và tải cảm
Điều chỉnh công suất tác dụng P của MFĐĐB bằng cách
Điều chỉnh tốc độ quay Rôto
Điều chỉnh dòng kích từ
Điều chỉnh công suất động cơ sơ cấp
Điều chỉnh hệ số cos𝜑
Điều chỉnh công suất phản kháng Q của MFĐĐB bằng cách
Điều chỉnh tốc độ quay Rôto
Điều chỉnh dòng kích từ
Điều chỉnh công suất động cơ sơ cấp
Thay đổi số đôi cực
Thay đổi tốc độ quay Rôto MFĐĐB sẽ làm
Thay đổi điện áp đến điểm bão hoà phần cảm
Thay đổi tần số điện áp phát ra
Không ảnh hưởng đến điện áp và tần số
a và b đều đúng
Sụt áp MFĐĐB lớn nhất khi
Tải cos𝜑 đồng nhất
Tải dung, cos𝜑 cao
Tải cảm, cos𝜑 thấp
Tải dung, cos𝜑 trung bình
Tăng dòng kích từ It MFĐĐB dẫn đến
Từ thông giảm, sức điện động cảm ứng E giảm
Từ thông tăng , sức điện động cảm ứng E tăng
Từ thông tăng, sức điện độ
Tăng dòng kích từ It MFĐĐB dẫn đến
Từ thông giảm, sức điện động cảm ứng E giảm
Từ thông tăng , sức điện động cảm ứng E tăng
Từ thông tăng, sức điện động cảm ứng E giảm
Từ thông giảm, sức điện động cảm ứng E tăng
Điện áp tối đa của MFĐĐB đạt được với tần số cố định khi
Giảm dòng kích từ It
Tăng dòng kích từ It đến vô cực
Tăng tốc độ quay Rôto
Mạch từ phần cảm bão hòa
Công suất định mức MFĐĐB là
Công suất cực đại máy có thể phát ra
Tính toán theo điều kiện phát nóng, làm việc lâu dài không bị hỏng
Khi máy làm việc ổn định
Cả a và b
Điều kiện để MFĐ làm việc song song, các trị số sau phải giống nhau
Điện áp
Tần số
Thứ tự pha, trùng pha
Cả a, b, c
Hai MFĐ làm việc song song
Để 1 máy không làm việc qúa mức
Do tải tăng
Để tăng điện áp lưới điện
Do tải giảm
Để 2 MFĐĐB làm việc song song cần có các yếu tố sau tương xứng nhau
U, f, cùng thứ tự pha và trùng pha về U
U, nRôto, trùng pha về U
U, P, It
U, Q, It
Điều chỉnh UF của MFĐĐB bằng cách
Điều chỉnh tốc độ quay ĐC sơ cấp
Điều chỉnh dòng kích từ It
Điều chỉnh công suất cơ ĐC sơ cấp
Đổi thứ tự pha
Trong phương pháp hoà đồng bộ dùng ánh sáng đèn, 3 đèn sáng tối nhanh có nghĩa là
Chênh lệch điện áp
Không trùng pha
Sai thứ tự pha
Tần số chênh lệch qua lớn
Trong phương pháp hoà đồng bộ dùng đèn tối sáng, khi nào có thể hoà đồng bộ
3 đèn sáng tối chậm, đợi khi 3 đèn tắt
3 đèn sáng tối chậm, đợi khi 3 đèn sáng
3 đèn sáng tối nhanh
Có thể a hoặc b
Trong phương pháp hoà đồng bộ dùng ánh sáng đèn quay khi nào có thể hoà đồng bộ
3 đèn sáng tối nhanh, 1 đèn tắt, 2 đèn còn lại sáng đều nhau
3 đèn
Trong phương pháp hoà đồng bộ dùng ánh sáng đèn quay khi nào có thể hoà đồng bộ
3 đèn sáng tối nhanh, 1 đèn tắt, 2 đèn còn lại sáng đều nhau
3 đèn sáng tối chậm, 1 đèn tắt, 2 đèn còn lại sáng đều nhau
3 đèn sáng tối chậm, 2 đèn tắt, 1 đèn còn lại sáng
3 đèn sáng tối nhanh, 2 đèn tắt, 1 đèn còn lại sáng
UF của MFĐĐB phụ thuộc vào
tốc độ quay ĐC sơ cấp
dòng kích từ It
công suất cơ ĐC sơ cấp
Cả a và b
MFĐĐB có tần số điện phát ra là 50Hz, tốc độ quay Roto là 1500v/ph, máy có số cực là
2
4
6
8
MFĐĐB có tần số điện phát ra là 50Hz, tốc độ quay Roto là 1500v/ph, máy có số đôi cực là
2
4
6
8
MFĐĐB có tần số điện phát ra là 60Hz, máy có số cực là 2, tốc độ quay Roto là
1500 v/ph
1800 v/ph
3000 v/ph
3600 v/ph
Hai MFĐĐB làm việc song song cung cấp điện cho một phụ tải cố định 1300kW với cos𝜑 =0,9. Máy I cung cấp cho tải 500kW và 500kVar. Hỏi máy II phải cung cấp cho tải công suất tác dụng và công suất phản kháng là bao nhiêu
800kW và 800 kVar
800kW và 129,6 kVar
129,6kW và 800 kVar
1300kW và 1170 kVar
Một MFĐĐB có công suất 1000kVA, cos𝜑 =0,8. Sau khi hòa vào lưới, người ta điều chỉnh cho máy cung cấp cho lưới điện 700kW. Hỏi máy có thể cung cấp cho lưới điện công suất phản kháng là bao nhiêu ?
300kVar
100kVar
714 kVar
625 kVar
Một MFĐĐB 3 pha có thông số sau S=500kVA, U=6000V, cos𝜑 =0,8. Dòng điện định mức của máy là:
80,2A
83,3A
60,1A
48,1 A
