Font size
Worksheetsôn tập bài 21-23, hán ngữ 2
Total questions: 65
Worksheet time: 38mins
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
"。。。你喜欢他?
可以
爱好
听说
知道
他......中国来越南。
从
自
是
到
我要......那边去。
在
离
往
走
门.....有很多人。
边
西
前
那儿
小明家离......240米。
剧场
学校
书店
小兰家
食堂对面是什么地方?
留学生宿舍
汉语学院
图书馆
花园
小猫在哪儿?
桌子上面
桌子下面
桌子左边
桌子右边
Dịch: Đi thẳng về phía trước khoảng 100m là công ty tôi.
(a)
Dịch: Bên cạnh công ty chúng tôi có 1 công viên rất to (lớn).
(a)
我们在哪儿......?
起床
过
试
集合
医生说你要......吃药。
准时
有时候
以前
以后
下班......我回家。
去
后
来
带
"会" có thể được dùng trong câu nào sau đây?
Tôi tiếng việt
Tôi biết đánh đàn
Tôi không biết
Tôi không thích?
“下 星期” nghĩa là gì?
Tuần tới
Tuần trước
Ngày mai
Ngày mốt
了
头
次
懂
”麦克让我给他请个假”“是什么意思?
Maike nhờ tôi tỏ tình giúp cậu ấy
Maike nhờ tôi xin nghỉ cho cậu ấy
Maike nhờ tôi mua táo cho cậu ấy
Maike nhờ tôi làm bài tập cho cậu ấy
感冒
头疼
发烧
咳嗽
感冒
头疼
发烧
咳嗽
”小时”“是什么意思?
ngày
giây
phút
giờ, tiếng đồng hồ
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
老师······我们回答问题。
让
说
派
谈
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Tôi mời thầy giáo dạy kinh kịch."
我请老师教京剧。
我请老师叫京剧。
我让老师教京剧。
我派老师教京剧。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我爸爸非常喜欢······京剧。
唱
喝
尝
常
”自己“ 是什么意思?
tự mình, bản thân
tự làm
bởi vì
đặc biệt
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
"Công ty cử tôi đến Thượng Hải, tôi rất vui."
公司派我来中国,我非常高兴。
公司让我来中国,我非常高兴。
公司请我来中国,我非常愉快。
公司叫我来中国,我很高兴。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你喜欢看中国电影······韩国电影?
还是
或者
但是
特别
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?"
业余时间你常做什么?
时间业余你常做什么?
业余你常做什么?
业余时间你唱做什么?
"Bạn có sở thích gì?" tiếng Trung là gì?
你有什么爱好?
你什么爱好?
你爱好什么?
爱好你有什么?
Kinh kịch
京剧
北京
应该
朋友
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Bạn dự định đón sinh nhật thế nào?
你打算怎么过生日?
你打算过怎么生日?
你举行怎么过生日?
你正好怎么过生日?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
大学 / 后 / 我 / 毕业 / 打算 / 翻译 / 当
大学毕业后,我打算当翻译。
毕业大学后,我打算当翻译。
大学毕业后,打算我当翻译。
大学毕业后,我当打算翻译。
Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung:
Sau khi tốt nghiệp, bạn dự định làm nghề gì?
毕业以后,你打算做什么工作?
以后毕业,你打算做什么工作?
毕业以后,你做什么工作?
毕业以后,你一定做什么工作?
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán sau:
毕业
bìyè
bīyè
bìyē
bīyē
Ngày 12/03/2020 viết là:
2020年3月12日
2020年12日3月
12日3月2020年
3月12日2020年
...京剧
唱
叫
画
玩
你对京剧。。。吗?
(a)
Điền từ 让 vào vị trí thích hợp
妈妈(A)我 (B) 去商店 (C) 买菜 (D)。
A
B
C
D
Sắp xếp câu sau thành câu kiêm ngữ:
请、老师、大家、谈谈、爱好、自己、的。
(a)
老师、我、先、说、让、不。
(a)
老师让他们下课。。。听听课文的录音。
的时候
以后
后面
后来
我喜欢打网球。
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
七点
八点
十点
十点半
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
山本去,麦克不去
山本不去,麦克去
山本和麦克都去
山本和麦克都不去
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác
做练习
休息
聊天儿
锻炼
我的。。。。是跟家庭去旅游。
(a)
他会唱中文歌。
Cô ấy không biết hát nhạc tiếng Trung.
Anh ấy biết hát nhạc tiếng Trung.
Anh ấy biết hát nhạc kịch.
Cô ấy biết hát nhạc tiếng Trung.
我对中国文化。。。。
兴趣
喜欢
特别
感兴趣
这是什么?
书法
本书
本子
书
什么意思?
看
画
天气
读
以前
trước nay
sau này
mai sau
trước đây
谈谈
thương lượng
cãi nhau
bà tám
nói chuyện
Tôi thích đọc sách, đặc biệt là sách Tiếng Trung.
(a)
tự mình làm
你做吧
自己做
一个人做
我做
派
cho vào, thêm vào
đưa đi, tiễn đi
bổ nhiệm
cử đi, phái đi, phân công
ngoài giờ, nghiệp dư
业余
业务
毕业
专业
Dịch: Nhà hàng bên cạnh vừa ngon vừa rẻ.
(a)
每天早上我都去操场_____身体
特别
业余
洗澡
锻炼
我很喜欢画画儿,______是中国画儿
高兴
非常
特别
唱
晚上我常在家预习生词 (a) 复习课文
邮局
博物馆
广场
足球场
A: 你 (a) ?
B: 我一米五
Phiên âm của 操场 là :
guǎngchǎng
Cāochǎng
gōngyuán
jiàoshì
学校里面______银行
有
在
是
从
请问,北京大学_____走?
哪儿
什么
怎么样
怎么
前面是一 (a) 办公室楼
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
远
jìn
yuǎn
de
