WorksheetsÔn Tập Cuối Kỳ Tiếng Trung 1
Total questions: 66
Worksheet time: 46mins
Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 谢谢
A. xièxie
B. xièxiē
C. xiěxiě
D. xiàxiā
Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 再见
A. zàijiàn
B. zāijiàn
C. zàijiān
D. zàijiǎn
Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 学校
A. xuéshēng
B. xuéshào
C. xuéxiào
D. xuéxí
Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 兄弟
A. xiōngdì
B. xiōngtì
C. qiōngdì
D. jiōngdì
Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 大夫
A. dàfu
B. tàifu
C. dàifu
D. tàfu
Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 饺子
A. jiǎozi
B. qiǎozi
C. jiǎozǐ
D. jiàozi
Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 饺子
jiǎozi
qiǎozi
jiǎozǐ
jiàozi
Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 矿泉水
kuàngquánshuǐ
kuàngqiánshuǐ
kuàngquánsuǐ
kuàngjuánshuǐ
Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 宿舍
sùsè
shùsè
shùshè
sùshè
Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 老师
lǎoshì
lǎoshī
lǎosì
lǎosī
Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 星期
xìngqì
xīngqī
xīngqì
xīngqí
Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: wǔfàn
午饭
牛饭
午饿
午反
Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: è
饿
我
饭
二
Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: mǔqin
母亲
每亲
母新
每新
Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: xiūxi
木息
休自
体息
休息
Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: yóujú
由局
邮局
油局
有局
Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: xiǎng
相
箱
想
湘
Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: jīntiān
昨天
今天
明天
后天
Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: tóngwū
同学
同屋
同班
同校
Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: wèn
问
门
间
们
Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: dú
说
卖
读
图
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 今天几______几号?
月
日
星期
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你爸爸妈妈_______好吗?
和
很
是
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你去_______?
这儿
哪儿
那
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 这_______奶茶是谁的?
个
位
本
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我们班有五_______老师。
本
瓶
杯
位
我家有五_______人。
本
瓶
口
位
你家有_______人?
哪
什么
谁
几
你的孩子今年_______?
几岁
多少
岁
年纪
你父母今年_______年纪?
几岁
多少
几
多大
他是_______国人?
哪
哪儿
谁
什么
我要买三_______词典。
瓶
杯
本
块
一_______啤酒多少钱?
本
个
瓶
口
两_______咖啡多少钱?
个
杯
本
位
你知道食堂在哪儿_______?
谁
吗
呢
什么
请_______,邮局在哪儿?
问
读
坐
进
你的电话号码是_______?
几个
多少
什么
哪儿
我来介绍_______。
一下儿
一点儿
一个
一起
这是我爱人,她漂亮_______。
很
比较
非常
极了
我们学校留学生挺多_______。
太
了
的
呢
我的宿舍_______教室很近。
和
离
要
挺
你好吗?
我很好
我去颐和园
不客气
没关系
你去哪儿?
我去颐和园
是
就在那儿
不客气
你学习忙吗?
我很好
比较忙
不客气
没关系
你是留学生吗?
是
我去颐和园
不客气
没关系
请问,八号楼在哪儿?
我去颐和园
是
就在那儿
不客气
你是德国人吗?
不是,我是美国人
我去颐和园
不客气
没关系
对不起!
没关系
我去颐和园
不客气
我很好
你买什么?
我买一瓶矿泉水
是
就在那儿
不客气
Sắp xếp câu: 他们班/老师/三位/有
(a)
Sắp xếp câu: 都/住/七号楼/我们
(a)
Sắp xếp câu: 啤酒/我们/喝/一起
(a)
Sắp xếp câu: 努力/他/不太/学习
(a)
Sắp xếp câu: 不错/食堂/我们/学校
(a)
Sắp xếp câu: 他/留学生/不是/法国
(a)
Sắp xếp câu: 公司/他们/都是/职员
(a)
Sắp xếp câu: 真/孩子/可爱/这
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Bạn tên gì?
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Tôi học tiếng Trung.
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Tôi là người Việt Nam.
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Bạn ăn gì?
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Xin hỏi, một quyển vở bao nhiêu tiền?
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Họ đi thư viện.
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Trường chúng tôi có rất nhiều du học sinh.
(a)
Dịch sang tiếng Trung: Đây là danh thiếp của tôi.
(a)
Dịch sang tiếng Việt: Tôi đợi bạn ở cổng trường.
(a)
