wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A10= điện thoại

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chất chỉ có tính khử là

a)

FeCl3.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

2.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO2.

3.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl đặc, nguội.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

HCl loãng.

4.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl. 

c)

CuSO4

d)

H2SO4 đặc, nóng.

5.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

MgCl2.

b)

FeCl3.

c)

AgNO3.

d)

CuSO4.

6.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

AgNO3.

7.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3

b)

Fe.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe2(SO4)3.

8.

Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Fe.

10.

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

2,8.

b)

1,4.

c)

5,6.

d)

11,2.

11.

Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

12.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3 ?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

HNO3.

13.

Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl.

c)

H2SO4 loãng.

d)

NaHSO4.

14.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu nâu đỏ.

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh rồi chuyển sang màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh.

d)

kết tủa màu nâu đỏ rồi chuyển sang màu trắng xanh.

15.

Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

 FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O4

16.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

17.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(OH)2, FeO.

b)

FeO, Fe2O3

c)

Fe(NO3)2, FeCl3

d)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

18.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Ag.

d)

Cu.

19.

Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3.

b)

FeS.

c)

FeSO4.

d)

FeSO4.

20.

Cho Fe2O3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư tạo ra muối nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

FeS.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

FeSO3.

21.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HCl

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

22.

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2 và KNO3.

d)

Fe(NO3)3 và KNO3.

23.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

ZnCl2

b)

MgCl2

c)

NaCl

d)

FeCl3

24.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

25.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí X màu nâu đỏ. X là

a)

N2O

b)

N2

c)

NH3

d)

NO2

26.

Để bảo quản dung dịch nào sau đây, người ta thường ngâm vài cây đinh sắt nhỏ dưới bình hóa chất nào sau đây?

a)

FeSO4

b)

NaCl

c)

FeCl3

d)

Fe2(SO4)3

27.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

28.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

29.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

Au

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

30.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?

a)

NH3

b)

ZnCl2

c)

CuSO4

d)

NaOH

31.

Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm

a)

FeCl2 và CuCl

b)

FeCl2 và CuCl2

c)

FeCl3 và CuCl

d)

FeCl3 và CuCl2

32.

Kim loại Fe không phản ứng với

a)

dung dịch AgNO3

b)

Cl2

c)

Al2O3

d)

dung dịch HCl đặc nguội

33.

Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit

a)

HNO3 đặc, nguội

b)

HCl loãng, nguội

c)

HNO3 đặc, nóng

d)

HCl đặc, nguội

34.

Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng

b)

S

c)

Dung dịch HCl

d)

Cl2

35.

Công thức hóa học của sắt (III) oxit là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(OH)3

36.

Một vật làm bằng sắt trang thiếc (sắt tây), trên bề mặt vết sây sát tới lớp sắt. Khi vật này tiếp xúc với không khí ẩm thì

a)

Fe bị oxi hóa

b)

Zn bị oxi hóa

c)

Fe bị khử

d)

Sn bị khử

37.

Công thức của sắt (II) hidroxit là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

38.

Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là

a)

FeSO4

b)

FeS

c)

Fe2(SO3)3

d)

Fe2(SO4)3

39.

Quặng hematit đỏ có thành phần chính là

a)

FeCO3

b)

FeS2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3

40.

Thành phần chính của quặng xiđêrit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Al2O3

41.

Thành phần chính của quặng pirit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Fe2O3

42.

Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

a)

Hematit đỏ

b)

Pirit sắt

c)

Manhetit

d)

Xiđerit

43.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

44.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

45.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

46.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

47.

Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
                                               

a)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2  + H2  

b)

 Fe + CuSO4  \rightarrow   FeSO4 + Cu 

c)

 Fe + Cl2 \rightarrow    FeCl2 

d)

Fe +2 FeCl3  \rightarrow   3FeCl2

48.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

49.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

50.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

51.

Thành phần chính của quặng xiđêrit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Al2O3

52.

Thành phần chính của quặng pirit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Fe2O3

53.

Fe + Cl2  ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

54.

Công thức hóa học của sắt (III) oxit là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(OH)3

55.

Trong bảng tuần hoàn, Fe (Z = 26) thuộc nhóm

a)

VIIIB.

b)

IIB

c)

IIA.

d)

VIIIA.

56.

Các số oxi hóa đặc trưng của Fe là

a)

+2, +3.

b)

+2, +4.

c)

+3, +4.

d)

+2, +4, +6.

57.

Tính chất vật lí nào sau đây của sắt khác với các kim loại khác?

a)

Dẫn nhiệt

b)

Tính nhiễm từ

c)

Dẫn điện

d)

Ánh kim

58.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

59.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

60.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

61.

Sắt có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Fe ở VÍ TRỊ nào trong BẢNG TUẦN HOÀN.

a)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIB

b)

ô 26, chu kì 2, nhóm IIB

c)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

d)

ô 26, chu kì 2, nhóm VIIIB