wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 2- nhôm

Total questions: 65

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất hóa học của nhôm là tính

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

oxi hóa mạnh.

2.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

3.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

4.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng

a)

pirit.

b)

boxit.

c)

manhetit.

d)

đôlômit.

5.

Hợp chất Al2O3 có tính

a)

lưỡng tính.

b)

trung tính.

c)

axit.

d)

bazơ.

6.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

7.

Công thức hóa học của phèn chua là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

8.

Hai chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

Al(OH)3 và Al2O3.

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3.

c)

AlCl3 và Al2O3.

d)

AlCl3 và Al2(SO4).

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

b)

Hợp chất Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính.

c)

Hợp chất Al2O3 là hiđroxit lưỡng tính.

d)

Hợp chất Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.

10.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

tạo dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị tan.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

11.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được x mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là

a)

0,10.

b)

0,20.

c)

0,15.

d)

0,30.

12.

Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng của Al2O3 (gam) trong X là

a)

4,6.

b)

5,4.

c)

8,1.

d)

1,9.

13.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào lượng nước dư, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

7,84.

b)

5,60.

c)

6,72.

d)

4,48.

14.

Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Thể tích (ml) dung dịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan hoàn toàn Y là

a)

375.

b)

250.

c)

300.

d)

400.

15.

Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)

Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là:

a)

22,75

b)

21,40

c)

29,40

d)

29,43

16.

Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IA

b)

Chu kì 3, nhóm IIIA

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Chu kì 2, nhóm IIA

17.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện tốt

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Là kim loại nặng

18.

Tính chất vật lí nào của nhôm không đúng

a)

màu trắng bạc

b)

là kim loại nhẹ

c)

dễ dát mỏng

d)

dẫn điện tốt hơn kim loại đồng

19.

Tính chất hóa học đặc trưng của nhôm là:

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Vừa có khả năng oxi hóa, vừa có khả năng khử

d)

Khá trơ về hóa học

20.

Vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do:

a)

Có màng oxit bảo vệ

b)

kim loại nhôm không tác dụng với nước và không khí

c)

có màng hidroxit bảo vệ

d)

Nhôm bị thụ động hóa

21.

Nhôm không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng, nguội

b)

CuSO4

c)

KHSO4

d)

K2SO4

22.

Kim loại nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Cl2

c)

Na2O

d)

CuO

23.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

MgCl2

d)

HNO3 đặc, nguội

24.

Nhôm không khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

MgO

d)

Cr2O3

25.

Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:

a)

Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt

b)

Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra

c)

Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt

d)

Không có hiện tượng

26.

nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng dolomit

b)

quặng boxit

c)

quặng manhetit

d)

hỗn hợp tecmit

27.

phương pháp sản xuất nhôm là

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân nóng chảy

d)

điện phân dung dịch

28.

Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

a)

Dễ tan trong nước

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Dùng để điều chế nhôm

d)

Là oxit lưỡng tính

29.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

a)

Al

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

NaHCO3

30.

Công thức của phèn chua là

a)

KAlSO4.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

31.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, MgO, Mg(OH)2, Na2SO4, AgNO3 Có bao nhiêu chất bị hòa tan bởi dung dịch HCl và dung dịch NaOH

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Ứng dụng nào của phèn chua không đúng

a)

Làm chất cầm màu trong công nghiệp

b)

Làm trong nước đục

c)

Làm mềm nước cứng

d)

Dùng trong công nghiệp giấy

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Kim loại nhôm màu trắng bạc, dẻo, nhẹ, dẫn điện tốt

b)

Kim loại nhôm có tính khử mạnh

c)

Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch HNO3 đặc, nguội.

d)

Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit

a)

Bền, nhiệt độ nóng chảy cao

b)

là oxit lưỡng tính

c)

Bị khử bởi H2 hoặc CO

d)

Tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

35.

phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit

a)

kết tủa dạng keo trắng

b)

tan trong dung dịch NaOH

c)

tan trong dung dịch HCl

d)

tan trong dung dịch NH3

36.

Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IA

b)

Chu kì 3, nhóm IIIA

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Chu kì 2, nhóm IIA

37.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện tốt

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Là kim loại nặng

38.

Tính chất vật lí nào của nhôm không đúng

a)

màu trắng bạc

b)

là kim loại nhẹ

c)

dễ dát mỏng

d)

dẫn điện tốt hơn kim loại đồng

39.

Tính chất hóa học đặc trưng của nhôm là:

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Vừa có khả năng oxi hóa, vừa có khả năng khử

d)

Khá trơ về hóa học

40.

Vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do:

a)

Có màng oxit bảo vệ

b)

kim loại nhôm không tác dụng với nước và không khí

c)

có màng hidroxit bảo vệ

d)

Nhôm bị thụ động hóa

41.

Nhôm không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng, nguội

b)

CuSO4

c)

KHSO4

d)

K2SO4

42.

Kim loại nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Cl2

c)

Na2O

d)

CuO

43.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

MgCl2

d)

HNO3 đặc, nguội

44.

Nhôm không khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

MgO

d)

Cr2O3

45.

Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:

a)

Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt

b)

Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra

c)

Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt

d)

Không có hiện tượng

46.

nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng dolomit

b)

quặng boxit

c)

quặng manhetit

d)

hỗn hợp tecmit

47.

phương pháp sản xuất nhôm là

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân nóng chảy

d)

điện phân dung dịch

48.

Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

a)

Dễ tan trong nước

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Dùng để điều chế nhôm

d)

Là oxit lưỡng tính

49.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

a)

Al

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

NaHCO3

50.

Công thức của phèn chua là

a)

KAlSO4.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

51.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, MgO, Mg(OH)2, Na2SO4, AgNO3 Có bao nhiêu chất bị hòa tan bởi dung dịch HCl và dung dịch NaOH

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Ứng dụng nào của phèn chua không đúng

a)

Làm chất cầm màu trong công nghiệp

b)

Làm trong nước đục

c)

Làm mềm nước cứng

d)

Dùng trong công nghiệp giấy

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Kim loại nhôm màu trắng bạc, dẻo, nhẹ, dẫn điện tốt

b)

Kim loại nhôm có tính khử mạnh

c)

Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch HNO3 đặc, nguội.

d)

Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit

a)

Bền, nhiệt độ nóng chảy cao

b)

là oxit lưỡng tính

c)

Bị khử bởi H2 hoặc CO

d)

Tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

55.

phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit

a)

kết tủa dạng keo trắng

b)

tan trong dung dịch NaOH

c)

tan trong dung dịch HCl

d)

tan trong dung dịch NH3

56.

Công thức của nhôm oxit là

a)

Al(OH)3.

b)

Al2O3.

c)

NaAlO2.

d)

Al2(SO4)3.

57.

(TN 2020) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

a)

NaNO3.

b)

CaCl2.

c)

KOH.

d)

NaCl.

58.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

KNO3.

c)

MgCl2.

d)

NaCl.

59.

(TN 2021) Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sauđây?

a)

HCl.

b)

NaNO3.

c)

NaCl.

d)

KCl.

60.

(TN 2019) Chọn phát biểu không đúng?

a)

Nhôm oxit và nhôm hiđroxit là những chất lưỡng tính.

b)

Hợp chất K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua.

c)

Các hợp chất của nhôm đều có tính chất lưỡng tính.

d)

Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao.

61.

Cho dãy các chất Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

62.

Phương trình hoá học của phản ứng nhiệt nhôm dưới đây là

a)

Al +  Fe2O3 → Fe + Al2O3

b)

Al +  Fe3O4 → Fe + Al2O3

c)

Al +  FeO → Fe + Al2O3

d)

Fe +  Al2O3 → Al + Fe2O3

63.

(TN 2021): Hòa tan hết a mol Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,21 mol khí H2. Giá trị của a là

a)

0,18 mol.

b)

0,21 mol.

c)

0,12 mol.

d)

0,14 mol.

64.

(TN 2021) Thuốc thử nhận biết ion Al3+

a)

dung dịch NH3.

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch HCl.

65.

Cho sơ đồ phản ứng: Al →Al2O3→ X. X không thể là

a)

Al(OH)3

b)

NaAlO2.

c)

Al(NO3)3.  

d)

Al2(SO4)3.